DAI IOC QUOC GIA TIA NOI KHOA CÁC KIIOA HỌC LIÊN NGẢNH TRIỆU TUYET MAI HUONG NGHIEN CUU DE XUAT GIAI PHAP SU DUNG BEN VUNG TAI NGUYEN NUGC TRONG BOI CANII BIEN DOI Ki TAU TAI HUYEN VAN QUAN, LANG SON: NGHIEN CUU THIÍ DIEM TẠI THỊ TRẢ QUAN VA XA TRANG SON LUAN VAN TIIAC SI HA NOI - 2018 DAI HOC QUOC GIA HÀ NỘI KHOA CAC KHOA HOC LIEN NGANH TRIEU TUYET MAI HUONG NGHIÊN CỨU ĐẺ XUẤT GIẢI PHÁP SỬ DỤNG BÈN VỮNG TAI NGUYEN NUOC TRONG BOI CANH BIEN DOI KHÍ HẬU TAI HUYEN VAN QUAN, LANG SON: NGHIÊN CỨU THÍ ĐIỂM TẠI THỊ TRAN VAN QUAN VA XA TRANG SON LUAN VAN THAC SI__ Chuyén nganh: BIEN DOI KHI HAU Mã sô: Chương trình đào tạo thí điểm Người hướng dẫn khoa học: GS.TSKH Trương Quang Học HÀ NỌI - 2018 LOLCAM DOAN Tôi xm cam đoan luận văn là ket quả nghiên cứu của cả nhân được thực hiện. dưới sự hướng dân khoa học của G5.ISKH Trương Quang Học, trong đỏ cò một số hoạt động dự án được thực hiện bởi tác giả và các đồng nghiệp của lIội chữ thập đỗ Đức, Trung ương Hội chữ thập đỗ Việt Nam và Hội chữ thập đồ nh Lạng Sơn. Các thông tin thứ cấp sứ dụng trong luận văn lá có nguồn gốc rõ rảng, được trích dẫn đây đủ, trung thục và đứng qui cách. Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính xác thực và nguyên bản của luận vẫn, Tac gid Triệu Tuyết Mai Hương DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Ngân hàng phát triển Châu Á (The Asia Development Bark) BĐKH Biển đổi khí hậu Cap Net Mạng lưới quốc tế vẻ Nang cao nang lực trong, quản lý bén vững tải nguyên nước (Capacity Developmen.
iu Sustaninanle Water Management) Thích ứng dựa vao céng déng (Community-based Adaptation) Công uớc vẻ da dang sinh học (Convention on Biological Diversity) CBWRM Quản lý tài nguyén nude dua. vao cong déng (Comnumity- based Water Resources Management) GÓP Hii nghi cac bén vé BPKH (Conference of Parties) CPWC Chương trình Hop tác về Nước và Biển dỏi khí hậu LBA Thich ứng đụa trên hệ sinh thải (Lcosystem based approach) HPA Cơ quan Hảo vệ môi tueng Hoa Ky (US Environmental Protection Agency) Mạng lưới chính sách công toàn cầu (Global Pulic Policy Network) GWP Quan hệ đổi tác toản câu vé Nude (Global Water Pamership) Ust 1Iệ sinh thải IPCC Ủy han Liên chính phủ về Biển đối khí hậu Cntergovernmenial Panel ont Climale Change) IUCN "tổ chức Báo tên thiên nhiên quốc tế (the International Union for Conservation of Nature} Chương trình Đánh giá hệ sinh thái thiên miên kỹ (The Millennium Ecosystem Assessment) vi NOAA Cục Quản lý Dại đương và Khí quyên Quốc gia của Iloa Ky (National Oceanic and Atmospheric Administration) PTRV Phát triển bên vững TNN Tài nguyên nước UN Liên Hiệp quốc (The Uuited Nation) USAID Cơ quan Phát triển quốc tế Hoa Kỹ (The United States USACH Agency for Intemational Development) Quân đoàn kỹ sư Hoa Kỳ (The Unilod Stales Anny Corps of Engineers ) USGS Cuc Khao sat dia chit Iloa Ky (The United States Gealogica Survey) NOAA Cục Quản lý Dại đương và Khí quyên Quốc gia của Iloa Ky (National Oceanic and Atmospheric Administration) PTRV Phát triển bên vững TNN Tài nguyên nước UN Liên Hiệp quốc (The Uuited Nation) USAID Cơ quan Phát triển quốc tế Hoa Kỹ (The United States USACH Agency for Intemational Development) Quân đoàn kỹ sư Hoa Kỳ (The Unilod Stales Anny Corps of Engineers ) USGS Cuc Khao sat dia chit Iloa Ky (The United States Gealogica Survey) DANH MỤC BA? Bảng 1. Biển dỏi khí hậu và tài nguyên nước. se TÔ Bảng 1.
Các hình thức tham gia của cộng đồng, 13 Bảng 1. Đặc điểm khí tượng uác thắng trong năm tại Tạng Sơn 24 Đăng 3. Các đặc diễm nhân khẩu-xã hội học của dối tượng khảo sát. Thay đổi lượng mưa (1) trong 57 năm qua (1958-2014) ở các vùng khí hậu - - 45 Bang 3.
Tổng lượng mưa trung bình tháng nhiều năm giai đoạn từ 2005 -2015 tại các trạm trên địa ban tinh Lang Son. Bằng phân tích chỉ phí lợi ích của các gông trình nước. Dánh giá chung về quản lý tải nguyễn nước dựa vào cộng đồng ở Việt Nam20 14 Tổng quan khu vưc nghiên cứu - - - 22 141 Điều kiện tự nhiên của huyện Vin Quan, tinh Lang Son 22 1.4 Dic điểm kinh tế xã hội của huyện Văn Quan .43 Đặc điểm lài nguyên nước của huyện Văn Quan - 24 1. Dic diém chung của xã Tràng Sơn, huyện Văn Quan.
TDặc điểm chung cửa thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan. CÁCH TIẾP CÂN VÀ PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ TÁC ĐỘNG CỦA BIẾN ĐÔI KHÍ TIẬU DẾN TÀI NGUYÊN NƯỚC. Cách tiếp cận. Phương pháp nghiên cửu,.
Cân nhắc về đạo đúc nghiên cứu - 35 CHƯƠNG 3. TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ CÁC GIẢI PHÁP SỬ DỤNG BÉN VỮNG TAL NGUYEN NUOC MAT TRONG BOL CANIL BIEN DOL Kui LAU TAL HUYEN VAN QUAN - - - - 36 3. Hiện ưang sử dụng tải nguyên nước ở thị rắnVăn Quan và xã Trắng Sơn. Dặc điểm nhân khẩu-xã hội học của đối tượng khảo sát.
Hiện trạng khai thác và sử dụng nước sạch, nước sinh hoạt 37 3. Hiện trạng khai thác và sử dụng nước phục vụ cho nông, lâm nghiệp. Hiện trạng khai thác vả sứ dụng nước phục vụ cho các ngành tiểu thú công, nghiệp/công nghiệp và dịch vụ khác 39 3. Củc nguồn gây ô nhiễm nguồn nước.
Liiện trạng quản lý tải nguyên nước. Tác động của Biển đổi khí hậu đến lài nguyên nước tại địa bản nghiên 3. Những biểu hiện của Biến dỏi khí hậu. Xu thế biến động tài nguyên nước mặt.
Nhu cầu khai thác, sử dựng và khá năng đáp ứng tải ngưyên nước mặt.3 Để xuất các giải pháp quán lý và sử dụng tải nguyên nước trong bối cảnh. Tiển đổi khí hận theo hưởng phát triển xanh. Căn cứ đề để xuất các giải pháp. Dễ xuất các giải pháp đổi với huyện Văn Quan.3, Dể xuất các giải pháp đổi với xã Trang Son va thi tran Văn Quan.
- - - - - 67 KÉT LUẬN VÀ KHUYỂN NGHỊ - 69 TÀI LIỆU THAM KHẢO. CAU HOI THAO LUẬN NHÓM VÀ PHONG VAN SÂU. BẰNG HOL DIGU ‘TRA LO GLA DINIL Thụ lục 3. DANH SÁCH PHÒNG VĂN HỘ GIÁ ĐÌNH.
MỤC LỤC LOI CAM DOAN LOL CAM OR viccscscesssessssseesstessseesesesnsseisay ere Lan TP n"". ohh DANH MUC CHU VIET TAT vi DANH MỤC BẰNG. ác c ec - VHỈ DANII MỤC HNIT. Nhiệm vụnghiền cứu.
Đôi tượng và phạm vi nghiên cửu. Đôi tượng nghiên cửu 42. Phạm vi nghiên cứu 5. Câu hỏi và giả thuyết nghiên cửu.
Giả thmyếtnghiên cứu. — Ý nghĩa của luận văn. Ýnghĩa khoa học 6. Ý nghĩa thực tiến.
1 Câu trúc của luận văn. TONG QUAN VE TAI NGUYEN NUGc A TAC BONG CUA BIẾN ĐÔI KHÍ HẬU ĐỀN TÀI NGUYÊN NƯỚC 11 Một số khái niệm “Tổng quan về tác động của biển đối khí hậu tới tài nguyên nuớc trên thể giới9. Quần lý tài nguyên nước dựa vào công đồng 10. Thich img wai bién déi khi hau dua vao cộng đồng 13 |.
Hi sinh thái - xã hội. 13 Cách tiếp cận dựa trên hệ sinh thái. 16 Tổng quan vẻ biến đổi khí hậu và tài nguyên nước tại Việt Nam.31 Quân lý tôi nguyên trước dựa vào công đẳng 18 1. Cơ sở pháp lý cho quản lý tài nguyên nước dựa vào cộng đồng ở Việt Nam 19 iii DANH MỤC BA? Bảng 1.
Biển dỏi khí hậu và tài nguyên nước. se TÔ Bảng 1. Các hình thức tham gia của cộng đồng, 13 Bảng 1. Đặc điểm khí tượng uác thắng trong năm tại Tạng Sơn 24 Đăng 3.
Các đặc diễm nhân khẩu-xã hội học của dối tượng khảo sát. Thay đổi lượng mưa (1) trong 57 năm qua (1958-2014) ở các vùng khí hậu - - 45 Bang 3. Tổng lượng mưa trung bình tháng nhiều năm giai đoạn từ 2005 -2015 tại các trạm trên địa ban tinh Lang Son. Bằng phân tích chỉ phí lợi ích của các gông trình nước.
Ú viii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Ngân hàng phát triển Châu Á (The Asia Development Bark) BĐKH Biển đổi khí hậu Cap Net Mạng lưới quốc tế vẻ Nang cao nang lực trong, quản lý bén vững tải nguyên nước (Capacity Developmen. iu Sustaninanle Water Management) Thích ứng dựa vao céng déng (Community-based Adaptation) Công uớc vẻ da dang sinh học (Convention on Biological Diversity) CBWRM Quản lý tài nguyén nude dua. vao cong déng (Comnumity- based Water Resources Management) GÓP Hii nghi cac bén vé BPKH (Conference of Parties) CPWC Chương trình Hop tác về Nước và Biển dỏi khí hậu LBA Thich ứng đụa trên hệ sinh thải (Lcosystem based approach) HPA Cơ quan Hảo vệ môi tueng Hoa Ky (US Environmental Protection Agency) Mạng lưới chính sách công toàn cầu (Global Pulic Policy Network) GWP Quan hệ đổi tác toản câu vé Nude (Global Water Pamership) Ust 1Iệ sinh thải IPCC Ủy han Liên chính phủ về Biển đối khí hậu Cntergovernmenial Panel ont Climale Change) IUCN "tổ chức Báo tên thiên nhiên quốc tế (the International Union for Conservation of Nature} Chương trình Đánh giá hệ sinh thái thiên miên kỹ (The Millennium Ecosystem Assessment) vi DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Ngân hàng phát triển Châu Á (The Asia Development Bark) BĐKH Biển đổi khí hậu Cap Net Mạng lưới quốc tế vẻ Nang cao nang lực trong, quản lý bén vững tải nguyên nước (Capacity Developmen. iu Sustaninanle Water Management) Thích ứng dựa vao céng déng (Community-based Adaptation) Công uớc vẻ da dang sinh học (Convention on Biological Diversity) CBWRM Quản lý tài nguyén nude dua.
vao cong déng (Comnumity- based Water Resources Management) GÓP Hii nghi cac bén vé BPKH (Conference of Parties) CPWC Chương trình Hop tác về Nước và Biển dỏi khí hậu LBA Thich ứng đụa trên hệ sinh thải (Lcosystem based approach) HPA Cơ quan Hảo vệ môi tueng Hoa Ky (US Environmental Protection Agency) Mạng lưới chính sách công toàn cầu (Global Pulic Policy Network) GWP Quan hệ đổi tác toản câu vé Nude (Global Water Pamership) Ust 1Iệ sinh thải IPCC Ủy han Liên chính phủ về Biển đối khí hậu Cntergovernmenial Panel ont Climale Change) IUCN "tổ chức Báo tên thiên nhiên quốc tế (the International Union for Conservation of Nature} Chương trình Đánh giá hệ sinh thái thiên miên kỹ (The Millennium Ecosystem Assessment) vi MỤC LỤC LOI CAM DOAN LOL CAM OR viccscscesssessssseesstessseesesesnsseisay ere Lan TP n"". ohh DANH MUC CHU VIET TAT vi DANH MỤC BẰNG. ác c ec - VHỈ DANII MỤC HNIT. Nhiệm vụnghiền cứu.
Đôi tượng và phạm vi nghiên cửu. Đôi tượng nghiên cửu 42. Phạm vi nghiên cứu 5. Câu hỏi và giả thuyết nghiên cửu.
Giả thmyếtnghiên cứu. — Ý nghĩa của luận văn. Ýnghĩa khoa học 6. Ý nghĩa thực tiến.
1 Câu trúc của luận văn. TONG QUAN VE TAI NGUYEN NUGc A TAC BONG CUA BIẾN ĐÔI KHÍ HẬU ĐỀN TÀI NGUYÊN NƯỚC 11 Một số khái niệm “Tổng quan về tác động của biển đối khí hậu tới tài nguyên nuớc trên thể giới9. Quần lý tài nguyên nước dựa vào công đồng 10 .