Chương 1: Phương pháp hình học vi phân LLL LLL LM AA LAL LALLA POLL LEP EL ALLELE LE LEBEL LOL OD DE 2.8- Một điểm M chạy trên Parabol có phương trình (P): yÌ = 2px (p > 0 cố định ). Xác định bao hình của họ đường (T’). Chứng mình: Suy ra, phương trình tiếp tuyến tại M của (P) là: 2 (T): ty=p(x+ = 2p (2 => pXx-ty+ 5 =0 => Phương trình đường thẳng đối xứng của (T) qua đường thẳng » + X= a có phương trình: 2p (T'`): 2px + 2ty - 3ÿ =0 LE LBBB LALLA LALLA LLL ALAA LLL LBC ELLE 2 49 LE d2 9 90 2 i04 4 TRANG 18 Chương |: Phương pháp hình học vi phân OOOO LL LL LLL LOL LLL LEE ELL LLL LL ELL LLL LL LLL LLL LLL LLL LLL 4926 2 49 2 4e 24 6414042 2 Phương trình đường thẳng (T°) có dang một phương trình bậc hai theo ấn L Suy ra, phương trình bao hình của (T') chính là điều kiện để phương trình bậc hai theo t có nghiệp kép: y* + 6px = 0, Vay, bao hình của họ đường thẳng (T’) là parabol có phương trình: (P`): y°=-6px có tính chất sau: trục đối xứng nằm ngang, bể löm quay về chiều âm, đỉnh là gốc tọa độ, tiêu điểm Fe p.9- Điểm M thuộc trên parabol có phương trình y = ax” chiếu M xuống Oy thành P. Gọi N là trung điểm của OM.
Tìm hình bao của đường thắng PN. Chứng mình: Do M chạy trên parabol (P): y= ax’ nên tọa độ điểm M có dạng: Mit. at’), Suy ra, tọa độ hình chiếu P của M xuống Oy, tọa độ trung điểm N của OM là: P(O, ab), Me) Ta có, phương trình đường thang PN là: 2 at t 2 a x+ `(y~at2)=0 2 TGCS? * Nếu t= 0 thì ta có: PEN=M=O, a>0 = Đường thẳng PN quy về điểm O là gốc tọa độ. THU =VIỆN kudena Đi 429 Na âu e Phạm TY sO (1M Chương |: Phương pháp hình học vi phân ERA LOLOL LOL ELE OL LOLOL LLL LL OF * Nếu ts 0, phương trình của ho đường thẳng PN: at’ - axt— y = 0 (*) có dang một phương trình bậc hai theo t.
Do đó, ta có ngay phương trình xác định đặt hình, phương trình xác định bao hình là một và chính là phương trình điều kiện để (*) có nghiệm kép: a°x* + 4ay = 0 x? =- : y a Vậy, theo hình của đường thẳng PN là một parabol có:. Nếu a >0: + Dinh là gốc tọa độ O(0 , 0), trục đối xứng Oy, bể lõm quay về chiều âm, tiêu điểm F (0, - L/a) .10- Một điểm M chuyển động trên đường tròn O đường kính AB, Đường thẳng AM (tương ứng BM) cắt tiếp tuyến với (O) tại B (tương ứng A) tại điểm P (tương ứng Q). Xác định hình bao của đường thắng PQ. - Chọn hệ trục tọa độ trực chuẩn thích hợp sao cho các điểm A, B có tọa độ : A(-R, 0), B(R, 0) - Do M di chuyển trên đường tròn đường kính AB nên tọa độ M có dạng (R cost, R sint), te R.
R là bán kính của đường tròn (O) = (AB): x” + yŸ= R’, Suy ra, tiếp tuyến với (O) tại A, B là d, d' có phương trình: (d) :x=-R (1) (`) :xz=R (2) - Ta có phương trình đường thẳng AM, BM là: (AM): (sinOx + (cost +l)y + Rsint=0 (3) (BM): (sinDx + (1 — cosU)y — Roma (4) Từ (1) và (4) suy ra, toa độ giao diémP=AMxd là P(R, int) 1 + cost ELL LLL hư tu L LLL LLL ALLE LLL LLL LLL LL LLL ELLE 299229 9 04 2 2 20 MRM TRANG 20 Chương 1: Phương pháp hình học vi phân TH.a POE EOE EOE EEO EEE ROR LOL an -2R Từ (2) và (3) suy ra, tọa độ giao điểm Q =BMx d là : Q (-R-——— sin) cost -Ì Suy ra phương trình đường thẳng PQ: (PQ): 2xcostsint + ysin’t ~ 2Rsint=0 Ta có, hệ phương trình xác định đặc hình cũng chính là bao hình của ho đường thẳng là: 2(costsint)x+ (sifUy-2Rsint=0 ~2(sint)x+ (cost)y=0 Giải hệ trên ta được: x=~—Rcost y=~2Rsint : xì yŸ Khử tham số tla có: = Bên Soon R* 4R Vậy, bao hình của họ đường PQ là một clip có phương trình: = + + = l, có các tính chất: Rˆ 4R - Trục lớn thuộc Oy, bán kính 2R. - Trục nhỏ thuộc Ox, bán kính R. - Tam đối xứng là gốc tọa độ O(0, 0). - Hai tiêu điểm F;(0, J3R), FO, -V3R).11- Cho hình vuông ABCD.
Một đường thẳng biến thiên qua A cắt BC tại E va CD tại F. Gọi I là trung điểm của EB, Tim bao hình đường thẳng Fi, PEE ELLE LLLLLL LLL LLL ELLE LLL LLL LLL LLL LLL LLL LLL ELLE LL LLL LLL LL OR TRANG 21 Cc“hương I: Phương pháp hình học vi phân LLL L ALLEL LLLLLLELLELLLOLEL ELD POE EOE OL LORE LLO OLED OOOO OO Ta thấy (*) có dạng mốt phương trình bậc hai theo k. Do đó, phương trình hao hình của họ đường thang FI chính là phương trình điều kiện để (*) có nghiệp kép: (2x+2y ~3a)” ~ 8(a — y)(a — x) =0 a? & (x--)°+(y-S).— 2 2 4 Vay , bao hình của đường thẳng FI là đường tròn tâm Ẹ. Đây chính là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD.12- Đường tròn tâm C bán kính R không đổi thay đổi và luôn tiếp xúc với trục hoành và ở trên trục hoành, tiếp điểm là A.
Định bao hình đường đối cực D của gốc tọa độ O đối với đường tròn (C). Chứng minh: Chọn t làm tham số, tọa độ điểm A cho bởi A(t0) Suy ra. toa độ tâm C của đường tròn (C) là: C(t,R). Vậy ,đường tròn tâm C bán kính R có phương trình là: ARAL ALAA LLB LLL LR Chương {- Phương pháp hình học vi phân -.
Quy tắc tách đôi tọa độ cho ta phương trình đường đối cực D của gốc tọa độ O(0,0) đối với đường tròn (C): D: t-xt- Ry =0(*). Phương trình đường đối cực D, có dang một phương trình bậc hai theo |. Do đó, phương trình bao hình của họ đường thẳng D, là điều kiện cẩn và đủ để (*) có nghiệm kép theo t. Phương trình bao hình là phương trình của một parabol có các yếu tố xác định như sau: Đỉnh O(0,0); Tham số tiêu p = 2R; Trục đối xứng thắng đứng; Bề löm quay về chiều 4m; Tiêu điểm F(0.13- Cho đường tròn (C) và đường thẳng D.
Một đường tròn (C') bán kính không đổi R dịch chuyển vuông góc với đường thẳng D. Xác định bao hình của đây cung chung của hai đường tròn (C) và (C’). Chọn hệ trục tọa độ trực chuẩn sao cho trong đó ta có phương trình đường tròn (C) là: x? + y? = a” và phương trình của đường thẳng D là: y = m. Chọn t làm tham số, họ đường tròn có bán kính R vuông góc với đường thẳng D có phương trình: (C): (x—-Uˆ+(y- m=R? với điều kiện ÏR ~ a|< V +m? <|R+al y Hay (R - a)?- mˆ << (R+a)-m thì hai đường tròn (C) và (C) cắt nhau và giao điểm là nghiệm của hệ: x?'+y!=a? 2 (x=)? +(y~ m)Ÿ =R? OO LLC LLL LLL LL LLL LLL LLL LEE L LLL LLL LLL LLL LL LLL LLL LLL LOLOL ALLL OE TRANG 24 Chương |: Phương pháp hình học vi phân LLB LLL LOL LLL ee Suy ra, phương trình đây cung chung của hai đường tròn (C) va (C’) là: D: 2t x- U - m°- a° + R7=0 + 2ky > Hệ phương trình xác định đặc hình của ho D: 2tx + 2ky — tẺ -m? -a? +R’? =0 2x-2=0 Hệ phương trình này có nghiệm duy nhất theo t: x=t _m 2 +8?—~R?~ 2m Đây cũng chính là phương trình tham số của hình bao họ đường thẳng D,.
Khử tham số (ta được: x + 2my - RỶ + r= mỶ =0. Vậy, hao hình của dây cung chung của hai đường tròn (C) và (C’) là đoạn parabol có phương trình: x? +2my—-R? +r 2 Ế =0 (R -a)? ~m?<x? <(R+a) -m? 2.14- Tìm bao hình đường đối cực của một điểm lưu động M thuộc đường tròn (O) có phương trình: x? + y> = a> đối với đường tròn (C) có phương trình: x? + yŸ~ 2Rx = 0. Xét trong hệ trục trực chuẩn. Chứng minh: Chọn t làm tham số, tọa độ điểm M cho bởi: M(acost, asinU.
Suy ra, phương trình đường đối cực D của M đối với đường tròn (C) là: (D): (acost)x + (asinUYy — (x + acosUR = 0 Hay (ax — aR)cost + aysint=Rx = (1) Ta thấy, phương trình của họ đường thing D, có dạng phương trình lướng giác cổ điển theo t. Phương trình bao hình của họ đường thẳng D, là điều kiện cần và đủ để (1) có nghiệm kép theo L. Đó là: (ax — aR)’ + ay? = RỶxỶ.a¬'Ỷarnaadaaradananadadaesaaasaandddel Chương 1: Phương pháp hình học vi phan OEE MOL LEE L sẽ“E. SOOO OLE LOLOL OLE L OEE OO Nếu R <a thì phương trình (2) là phương trình của một clip mà phương trình có thể viết lại là: 2 = aR gta y? | 2 2 aR? R? (a? -R? ) a?—R` Elip này có yếu tố xác định sau: ‘ Tâm Wf = ) 2 ? _R” 2 - Bo dài nửa trục lớn là: se Truc lớn nằm ngang.
(a? -R?) R? - Trục nhỏ thẳng đứng có độ dài nửa trục là: va? -R? RÌ - Tiêu cự c= ì a?—R? - Tiêu điểm F(A ol ro 2 2 a _ - Hai đỉnh trục lớn a a=R va o}a( ak ) a+R - Hai đỉnh trên trục nhỏ: e Nếu R =a thì (2) là phương trình của một parahol. Phương trình (2) có thể viết lại như sau: yÌ ~2Rx+R°= Parabol này có yếu tế xác định sau: - Đỉnh {55). 2 Chương |: Phương pháp hình học vi phân. SEO EEOOOEE nan .aananaaa - Tham số tiêu p=R - Trục đối xứng nằm ngang.
- Bể lõm quay về chiéu dương. - Tiêu điểm F(R,0) - Đường chuẩn x= e Nếu R >a thì (2) là phương trình của một Hypebol. Phương trình này có thể viết lại như sau: > a?-R` y? Hypebol này có các yếu tố xác định như sau: 2 (a“ -R*) aR? - Độ dai nửa trục thực là: oi ue Trục thực nằm ngang. -a R? - Đô dài nửa trục ảo là: —___ Trucảothẳng đứng, - ‘ Tiêu cự c= nã bà ¬ - Tiêu điểm rÍ- = ¬ +0 | (RO) 2 sô -a a a?R y4 ;=0 R-aŸ? a -R 2 a rae k.
“=0 R? -a? a“ =-R SOLO OEE OOOO O E. TRANG 27 Chương |: Phương pháp hình học vi phân LLL LLL LLL LLL LALLA LALLA LAL LLL LLL LLL LAL LLL LLL LL LLL LL LLL LLL LLL 2.15- Tìm bao hình của đường thẳng lưu động d biết rằng: quỹ tích các hình chiếu H của một cố định A xuống d là một vòng tròn (C) không đi qua A có bán kính là b.