Ebook Tuyển Tập Các Công Trình Nghiên Cứu Khoa Học Công Nghệ Vật Liệu Xây Dựng (1999-2004) - Phần 1

Ebook tổng hợp các công trình nghiên cứu khoa học về công nghệ vật liệu xây dựng giai đoạn 1999-2004, phần 1, do NXB Xây dựng phát hành.

Chuyên ngành

Khoa học công nghệ vật liệu xây dựng

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Tuyển tập công trình nghiên cứu

1999-2004

177
1
0

Phí lưu trữ

45 Point

Tóm tắt

I. Giới thiệu tổng quan

Ebook Tuyển Tập Công Trình Nghiên Cứu Khoa Học Công Nghệ Vật Liệu Xây Dựng 1999-2004 Phần 1 | NXB Xây Dựng là một tài liệu quan trọng tổng hợp các công trình nghiên cứu về khoa học công nghệvật liệu xây dựng trong giai đoạn 1999-2004. Tài liệu này do NXB Xây Dựng xuất bản, phản ánh sự phát triển và ứng dụng của các công nghệ mới trong ngành xây dựng. Tuyển tập ebook này không chỉ là nguồn tài liệu nghiên cứu quý giá mà còn là cơ sở để định hướng phát triển bền vững trong tương lai.

1.1. Mục tiêu và phạm vi

Mục tiêu chính của tuyển tập là hệ thống hóa các công trình nghiên cứu về công nghệ vật liệuvật liệu xây dựng trong giai đoạn 1999-2004. Phạm vi của tài liệu bao gồm các nghiên cứu về quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng, điều chỉnh quy hoạch công nghiệp xi măng, và các giải pháp công nghệ mới trong sản xuất vật liệu xây dựng. Tài liệu cũng đề cập đến các vấn đề liên quan đến phát triển bền vững và ứng dụng công nghệ tiên tiến.

II. Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng

Một trong những nội dung chính của tuyển tập là các công trình nghiên cứu về quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng đến năm 2020. Các nghiên cứu này tập trung vào việc điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp xi măng, quy hoạch vật liệu xây dựng vùng Đồng bằng sông Cửu Long, và các vùng khác như Bắc Trung Bộ. NXB Xây Dựng đã tổng hợp các báo cáo chi tiết về tiềm năng phát triển, nhu cầu vật liệu, và các giải pháp công nghệ để đáp ứng nhu cầu trong tương lai.

2.1. Quy hoạch công nghiệp xi măng

Các công trình nghiên cứu về quy hoạch công nghiệp xi măng đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 đã được trình bày chi tiết. Nghiên cứu chỉ ra rằng, công nghiệp xi măng đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân, đóng góp khoảng 9-11% GDP của ngành công nghiệp. Các giải pháp được đề xuất bao gồm mở rộng sản xuất, nâng cao công nghệ, và tối ưu hóa khai thác nguyên liệu để đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

III. Ứng dụng công nghệ mới

Tuyển tập cũng đề cập đến các công nghệ vật liệu mới được ứng dụng trong sản xuất vật liệu xây dựng. Các nghiên cứu tập trung vào việc phát triển vật liệu không nung, vật liệu lợp kim loại, và các loại vật liệu thân thiện với môi trường. NXB Xây Dựng đã tổng hợp các báo cáo về hiệu quả kinh tế và môi trường của các công nghệ này, đồng thời đề xuất các giải pháp để thúc đẩy ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng.

3.1. Vật liệu không nung

Các công trình nghiên cứu về vật liệu không nung đã được trình bày chi tiết, bao gồm các loại gạch bloc bê tông, gạch vôi puzolan, và các cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nghiên cứu chỉ ra rằng, việc sử dụng vật liệu không nung không chỉ giảm thiểu tác động đến môi trường mà còn tiết kiệm chi phí sản xuất. Các giải pháp được đề xuất bao gồm nâng cao nhận thức của người dân và doanh nghiệp về lợi ích của vật liệu không nung.

IV. Kết luận và đánh giá

Ebook Tuyển Tập Công Trình Nghiên Cứu Khoa Học Công Nghệ Vật Liệu Xây Dựng 1999-2004 Phần 1 | NXB Xây Dựng là một tài liệu có giá trị cao trong việc tổng hợp và phân tích các công trình nghiên cứu về vật liệu xây dựng. Tài liệu không chỉ cung cấp thông tin chi tiết về các nghiên cứu khoa học mà còn đưa ra các giải pháp thực tiễn để phát triển bền vững ngành xây dựng. NXB Xây Dựng đã thành công trong việc tạo ra một nguồn tài liệu nghiên cứu quý giá cho các nhà khoa học, kỹ sư, và nhà quản lý trong ngành.

4.1. Giá trị thực tiễn

Tài liệu này có giá trị thực tiễn cao, đặc biệt trong việc định hướng phát triển công nghệ vật liệuvật liệu xây dựng trong tương lai. Các công trình nghiên cứu được tổng hợp trong tuyển tập không chỉ giúp nâng cao hiệu quả sản xuất mà còn góp phần bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Đây là một nguồn tài liệu không thể thiếu cho các nhà nghiên cứu và nhà quản lý trong ngành xây dựng.

21/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ XÂY DỰNG VIEN VAT LIEU XAY DUNG TUYEN TAP CAC CONG TRINH NGHIEN CUU KHOA HOC CONG NGHE VAT LIEU XAY DUNG 1999 - 2004 NHA XUAT BAN XAY DUNG BỘ XÂY DỰNG VIEN VAT LIEU XAY DUNG TUYEN TAP CAC CONG TRINH NGHIEN CUU KHOA HOC CONG NGHE VAT LIEU XAY DUNG 1999 - 2004 NHA XUAT BAN XAY DUNG HÀ NỘI - 2004 LỜI NÓI ĐẦU Tuyển tập các công trùnh nghiên cứu khoa học công nghệ ð năm (1999 - 2004) của Viện Vật liệu xây dựng xuất bản nhân dip ky niém năm ngày thành lập Viện (4/11/ 35 1969 - 4/11/2004) Thời gian õ năm là chăng đườ ng không dòi đối với một co nghiên cứu khoa học công nghệ, quan song những bết quả đạt được tro lĩnh uực công tác là niềm tự hào, ng các đáng động uiên khích lệ đối uới thể cán bộ, công nhân uiên của toàn Viện. Với tính năng động sáng những người làm công tác nghiên tạo của cứu khoa học trong giai đoạn cơ kính tế thị trường, đội ngũ cán chế bộ khoa học của Viện không dừn thực hiện các đề tài, g ở uiệc dw dn, các nhiệm uụ tư uấn quản lý do Nhà nước sản phẩm, giải pháp công ngh ệ mới, đóp ứng yêu cầu ngày của Ngành công nghiệp Vật liệu cảng cao xây dựng. Trong tuyển tập này, chúng tôi giới thiệu kết quả của một số dé tai dự án 0à công trình thuộc các lĩnh uực: Quy hoạch, nghiên cứu phút triển khoa học công nghệ uà xây dựng tiêu chuẩn cho ngành xây dựng. Vật liệu Nhân dịp này, Viện Vật liệu xây dựng xin chân thành cảm Khóa học công nghệ, Bộ Xây ơn Bộ dung, ede ce quan ban ngành SỞ nghiên cứu, sản xuất, các nhà khác, các cơ bhoa học uà bạn bè gần xơ đã tạo hiện, hợn tác chặt chẽ uới Viện điều trong 0iệc triển khơi các công nghiên cứu Khoa học công ngh trình ệ uàè ứng dụng các kết quả ngh ảo thực tiền sản xuất, đời sống iên cứu.

Đan biên tập rất Trong nhận được sự đóng góp ý kiến của các nghiệp uà bạn đọc. đồng Ban biên tập BAN BIÊN TẬP Tổng biên tập: TS. Thái Duy Sâm Uỷ viên thường trực: KS. Nguyễn Thị Liên Ban biên tập: TS.

Lương Đức Long TS. Nguyễn Đình Nghị TS. Nguyễn Thanh Tùng TS. Thái Hồng Chương TS.

Mai Ngọc Tâm TS. Mai Văn Thanh TS. Nguyễn Hoàn Cầu TS. Nguyễn Duy Tiến ThS.

Hoang Van Thinh KS. Trần Duy Hiệt KS. Trần Quốc Tế KS. Nguyễn Đình Lợi KS.

Trần Văn Cân KS. Nguyễn Quốc Dũng KS. Ta Van Khao Thu ky: CN. Pham Ngoc Anh TUYỂN TẬP CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHCN VẬT LIỆU XÂY DỰNG 1999 - 2004 MỤC LỤC Lời nói đầu Nhìn lại hoạt động khoa học công nghệ của Viện Vật liệu xây dựng 5 năm (1999 - 2004) TS.

Thai Duy Sam QUY HOACH PHAT TRIEN VAT LIEU XAY DUNG 1 Diéu chinh quy hoạch phát triển cong nghiép xi mang Viét Nam đến năm 2010 15 và định hướng đến năm 2020 TS. Thái Duy Sâm 2 __ Điều chỉnh quy hoạch VLXD vùng đồng bằng sông Hồng đến năm 2010 và định 25 hướng đến năm 2020 KS. Tạ Khánh Hiệp “3 Điều chỉnh quy hoạch VLXD vùng Đồng bằng sông Cứu Long đến năm 2010 27 KS. Nguyễn Thị Hng 4 Điều chỉnh quy hoạch VLXD vùng Tây Nguyên đến năm 2010 và định hướng 30 đến năm 2020 KS.

Hoàng Văn Nhượng 5 Diéu chỉnh quy hoạch Vật liệu xây dựng vùng Nam Trung bộ đến năm 2010 34 KS. Dado Thị Thắng 6 Điều chỉnh quy hoạch vật liệu xây dựng vùng Bắc Trung bộ đến năm 2010 và 37 định hướng dén nam 2010 KS. Nguyén Thi Van Thanh 7 _ Quy hoạch VLXD tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2010 và định hướng đến 40 nam 2020 KS.Trdn Duy Hiét 8 Quy hoạch VLXD tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2010 43 KS. Ta Khanh Hiệp 9.

Quy hoạch VLXD tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến nam 2020 46 KS. Trén Duy Hiét , 10 Quy hoạch VLXD tỉnh Hoà bình đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 50 KS. Nguyễn Thị Hồng 11 Quy hoạch VLXD tỉnh Thanh Hoá đến năm 2010 và định hướng đến nam 2020 53 KS.Trdn Duy Hiệt 12 Quy hoạch phát triển VLXD thành phố Hà Nội đến năm 2010 56 KS. Hoàng Văn Nhượng 13 Quy hoạch VLXP tỉnh Quảng Ninh đến năm 2010 359 KS.

Đặng Xuân Định 35 nam Viện Vật liệu xây dựng 1969 - 2004 TUYEN TAP CAC CONG TRINH NGHIÊN CỨU KHCN VẬT LIỆU XÂY DỰNG 1999 - 2004 14 Quy hoạch phát triển VLXD tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2002 - 2005 - 2010 63 KS. Trdn Duy Hiét 15 Quy hoach VLXD tinh tinh Ninh Thuận đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 KS. Nguyén Thị Hồng 16 Quy hoạch VLXD tỉnh Bắc Giang đến nam 2010 70 KS. Tụ Khánh Hiệp NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CÔNG NGHỆ XI MĂNG & BÊ TÔNG 17 Nghiên cứu phối liệu sử dụng sét nghèo nhôm để sản xuất xi mang pode ling 75 T§.

Lương Đức Long. 18 Nghiên cứu sản xuất xi Trăng mác cao - PC60 84 " TS. Mai Văn Thanh Nghiên cứu cát nghiền sử dụng cho bê tông và vữa xây dựng 97 TS. Nguyễn Quang Cung 20 Nghiên cứu chế tạo hệ thống tự động tính toán, điều khiển phối liệu xi măng 107 TS.

Lương Đức Long 21 Nghiên cứu sử dụng phụ gia silica colloid trong chế tạo bê tông chất lượng cao 123 TS. Thái Hồng Chương 2 Phương pháp xác định hàm lượng phụ gia trong xỉ măng poóc lăng hỗn hợp 131 Thể. 23 Môi trường và để xuất giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong công nghiệp 142 xi mang 16 đứng ThS. Nguyén Kién Cường 24 Công nghệ thích hợp sản xuất ngói và gạch bloc đị hình xây bể nước cho nông 151 thôn miền núi phía Bắc KS.

Trần Quốc Tế 25 Định lượng các khoáng cơ bản trong clanh ke xi măng poóc lăng bằng nhiễu xạ 157 tia X KS. Ngo Xudn Quy 26 Giải pháp kỹ thuật giảm thiểu lượng thải rắn trong sản xuất tấm Sống amiäng- 163 Xi măng Thể. Vương Ly Lan GỐM SỨ - THUỶ TINH - VAT LIEU CHỊU LỬA 27 Sản xuất thử nghiệm và đưa vào ứng dụng men cho gạch gốm lát nền 170 KS. Tran Van Can 28 Nghiên cứu công nghệ chế tạo bột màu xanh nước biển, xanh lá cây, nâu và đen 174 cho men gạch gốm ốp lát Th.

Trần Quang Hào 35 năm Viện Vật liệu xây đựng 1969 - 2004 TUYỂN TẬP CÁC CONG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHCN VẬT LIỆU XÂY DỰNG 1999 - 2004 29 _ Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ chế tạo đá mài cho vật liệu granit 180 TS. Nguyễn Duy Tiến 30 Phát triển công nghệ sản xuất và ứng dụng bê tông chịu lửa ít xỉ măng cho công 184 nghiệp xi măng và luyện kim ở Việt Nam 1S. Nguyễn Đình Nghị 31 Nghiên cứu công nghệ - chế tạo gạch chịu lửa samốt nhẹ và cao nhôm nhẹ 192 XS. Nguyễn Quốc Dũng VẬT LIỆU HỮU CƠ & HOÁ PHẨM XÂY DỰNG 32 Hoàn thiện công nghệ sản xuất phụ gia siêu dẻo cho bê tông 199 KS.

Lé Doãn Khôi 33 Phụ gia trợ nghiền kị ẩm - TNKA - 1 205 Thể. Hoàng Văn Thịnh 34 Vai trò của phụ gia polyme trong vữa dán gạch và đá ốp lát gốc xi mang 211 CN. Đào Quốc Hùng 35 Dung dịch chống thấm trên cơ sở thuỷ tỉnh lỏng cho vữa và bê tông xi măng 215 * K$. Trần Quốc Tế 36 Vật liệu mới: Tấm lợp PVA - Xi măng 221 TS.

Thái Duy Sâm 37 Cấu kiện bao che từ vật liệu nhẹ phục vụ cho xây đựng nhà ở vùng ngập lũ đồng 225 bằng sông Cửu Long KS. Pham Vinh Nga 38 ˆ Vật liệu polyme compozit bén hóa 232 Thể. Trân Văn Huynh 39 Điều tra, khảo sát và để xuất công nghệ xử lý tái chế nhựa phế thải để sản xuất 239 VLXD TS. Mai Ngọc Tâm 40 Nghiên cứu tái chế nhựa Petpolytylen Terephtalate (PET) thành nhựa polyeste 247 không no (UPE) ThŠ.

Hoàng Văn Thịnh 4L Một số vấn để trong sản xuất và sử dụng matit bả tường 253 KS. Trân Quốc Tế TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM 42 - Clanhke xi măng poóclãng thương phẩm 261 KS. Hoang Thi Théo 43 Phụ gia khoáng cho ximăng 265 KS. Nguyén Thi Mai 44 Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật 269 Vita xay dung - Phương pháp thứ ThS.

Nguyén Van Doan 35 nam Vién Vật liệu xây dựng 1969 - 2004 TUYỂN TẬP CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHCN VAT LIỆU XÂY DỰNG 1999 - 2004 45. Không khí vùng làm việc - Tiêu chuẩn nồng độ tối đa cho phép bụi và chất gâyô 274 nhiễm không khí tại các cơ sở xỉ măng Thể. Trần Tuấn Nhạc 46 Không khí vùng làm việc tiêu chuẩn bụi và chất ô nhiễm không khí trong công ˆ_. nghiệp sản xuất các sản phẩm amiăng xi măng KS.

Trdn Thi Hdo 277 47 Bloc Bê tông nhẹ - yêu cầu kỹ thuật KS. Vũ Hải Nam 280 48 Vữa dán gach ốp lát - Yêu cầu kỹ thuật và Phươ ng pháp thử 284 CN. Đào Quốc Hàng 49 _ Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam amiaing criz6 tin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng KS. Trần Thanh Bình 287 30 Vật liệu cách nhiệt trong xây dựng - Phân loại.

Lé Thi Minh 292 51 Vat ligu chiu lita - Phuong pháp lấy mẫu thử ` KS. Phạm Minh Hiển 295 ‘32 Bot bá tường - YCKT và phương pháp thứ K§S. Vũ Thị Dư 298 353 Sơntường- dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử KS. Vũ Thị Dự 302 54 Sơn xây đựng - Phân loại KS.

Vũ Thị Dư 305 55 _ Tấm trải chống thấm trên cơ sở Bitum biến tính KS. Trdn Thi Hdo 309 56 Vật liệu cacbua silic - Phương pháp phân tích hóa học KS. Trén Thu Ha 312 57 Đá vôi - Phương pháp phân tích hóa học KS. Nguyễn Thị Minh Phương 317 58 Đất sét - Phương pháp phân tích hóa học KS.

Chu Tuấn Nha 321 Vật liệu xây đựng - Phương pháp thử tính không cháy Th. Vương Ly Lan 326 ĐANH MỤC CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN TỪ NĂM 1969 - 2004 331 8 3Š năm Viện Vật liệu xây dựng 1969 - 2004 TUYỂN TẬP CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHCN VẬT LIỆU XÂY DỰNG 1999 - 2004 NHÌN LẠI HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CUA VIEN VAT LIEU XAY DUNG 5 NAM (1999 - 2004) TS. Thai Duy Sam Viện trưởng Viện Vật liệu xây dựng Viện vật liệu xây dựng - tiền thân là Viện Silicát năm nay tròn 35 tuổi (11/1969 - 11/2004).

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Ebook Tuyển Tập Công Trình Nghiên Cứu Khoa Học Công Nghệ Vật Liệu Xây Dựng 1999-2004 Phần 1 | NXB Xây Dựng là một tài liệu quý giá tổng hợp các nghiên cứu khoa học về công nghệ vật liệu xây dựng trong giai đoạn 1999-2004. Cuốn sách cung cấp cái nhìn toàn diện về các tiến bộ kỹ thuật, phương pháp mới, và ứng dụng thực tiễn của vật liệu xây dựng, giúp độc giả nắm bắt được xu hướng và giải pháp hiệu quả trong ngành. Đây là nguồn tài liệu không thể thiếu cho các kỹ sư, nhà nghiên cứu, và sinh viên chuyên ngành xây dựng.

Nếu bạn quan tâm đến các nghiên cứu chuyên sâu hơn về vật liệu xây dựng, hãy khám phá Luận văn thạc sĩ chuyên ngành địa kỹ thuật xây dựng nghiên cứu lựa chọn thông số thiết kế cọc đất xi măng xử lý nền đường ở sóc trăng trà vinh ứng dụng cho đường vào cầu c16 khu kinh tế định an. Để hiểu rõ hơn về kết cấu vật liệu, bạn có thể tham khảo Luận văn thạc sĩ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy nghiên cứu kết cấu cầu máng xi măng lưới thép ứng suất trước căng trước. Ngoài ra, Luận văn thạc sĩ kỹ thuật xây dựng mô phỏng ứng xử uốn của dầm bê tông cốt thép ứng suất trước căng sau dùng cáp không bám dính gia cường bằng tấm cfrp cũng là một tài liệu hữu ích để mở rộng kiến thức của bạn.