BỘ XÂY DỰNG VIEN VAT LIEU XAY DUNG TUYEN TAP CAC CONG TRINH NGHIEN CUU KHOA HOC CONG NGHE VAT LIEU XAY DUNG 1999 - 2004 NHA XUAT BAN XAY DUNG BỘ XÂY DỰNG VIEN VAT LIEU XAY DUNG TUYEN TAP CAC CONG TRINH NGHIEN CUU KHOA HOC CONG NGHE VAT LIEU XAY DUNG 1999 - 2004 NHA XUAT BAN XAY DUNG HÀ NỘI - 2004 LỜI NÓI ĐẦU Tuyển tập các công trùnh nghiên cứu khoa học công nghệ ð năm (1999 - 2004) của Viện Vật liệu xây dựng xuất bản nhân dip ky niém năm ngày thành lập Viện (4/11/ 35 1969 - 4/11/2004) Thời gian õ năm là chăng đườ ng không dòi đối với một co nghiên cứu khoa học công nghệ, quan song những bết quả đạt được tro lĩnh uực công tác là niềm tự hào, ng các đáng động uiên khích lệ đối uới thể cán bộ, công nhân uiên của toàn Viện. Với tính năng động sáng những người làm công tác nghiên tạo của cứu khoa học trong giai đoạn cơ kính tế thị trường, đội ngũ cán chế bộ khoa học của Viện không dừn thực hiện các đề tài, g ở uiệc dw dn, các nhiệm uụ tư uấn quản lý do Nhà nước sản phẩm, giải pháp công ngh ệ mới, đóp ứng yêu cầu ngày của Ngành công nghiệp Vật liệu cảng cao xây dựng. Trong tuyển tập này, chúng tôi giới thiệu kết quả của một số dé tai dự án 0à công trình thuộc các lĩnh uực: Quy hoạch, nghiên cứu phút triển khoa học công nghệ uà xây dựng tiêu chuẩn cho ngành xây dựng. Vật liệu Nhân dịp này, Viện Vật liệu xây dựng xin chân thành cảm Khóa học công nghệ, Bộ Xây ơn Bộ dung, ede ce quan ban ngành SỞ nghiên cứu, sản xuất, các nhà khác, các cơ bhoa học uà bạn bè gần xơ đã tạo hiện, hợn tác chặt chẽ uới Viện điều trong 0iệc triển khơi các công nghiên cứu Khoa học công ngh trình ệ uàè ứng dụng các kết quả ngh ảo thực tiền sản xuất, đời sống iên cứu.
Đan biên tập rất Trong nhận được sự đóng góp ý kiến của các nghiệp uà bạn đọc. đồng Ban biên tập BAN BIÊN TẬP Tổng biên tập: TS. Thái Duy Sâm Uỷ viên thường trực: KS. Nguyễn Thị Liên Ban biên tập: TS.
Lương Đức Long TS. Nguyễn Đình Nghị TS. Nguyễn Thanh Tùng TS. Thái Hồng Chương TS.
Mai Ngọc Tâm TS. Mai Văn Thanh TS. Nguyễn Hoàn Cầu TS. Nguyễn Duy Tiến ThS.
Hoang Van Thinh KS. Trần Duy Hiệt KS. Trần Quốc Tế KS. Nguyễn Đình Lợi KS.
Trần Văn Cân KS. Nguyễn Quốc Dũng KS. Ta Van Khao Thu ky: CN. Pham Ngoc Anh TUYỂN TẬP CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHCN VẬT LIỆU XÂY DỰNG 1999 - 2004 MỤC LỤC Lời nói đầu Nhìn lại hoạt động khoa học công nghệ của Viện Vật liệu xây dựng 5 năm (1999 - 2004) TS.
Thai Duy Sam QUY HOACH PHAT TRIEN VAT LIEU XAY DUNG 1 Diéu chinh quy hoạch phát triển cong nghiép xi mang Viét Nam đến năm 2010 15 và định hướng đến năm 2020 TS. Thái Duy Sâm 2 __ Điều chỉnh quy hoạch VLXD vùng đồng bằng sông Hồng đến năm 2010 và định 25 hướng đến năm 2020 KS. Tạ Khánh Hiệp “3 Điều chỉnh quy hoạch VLXD vùng Đồng bằng sông Cứu Long đến năm 2010 27 KS. Nguyễn Thị Hng 4 Điều chỉnh quy hoạch VLXD vùng Tây Nguyên đến năm 2010 và định hướng 30 đến năm 2020 KS.
Hoàng Văn Nhượng 5 Diéu chỉnh quy hoạch Vật liệu xây dựng vùng Nam Trung bộ đến năm 2010 34 KS. Dado Thị Thắng 6 Điều chỉnh quy hoạch vật liệu xây dựng vùng Bắc Trung bộ đến năm 2010 và 37 định hướng dén nam 2010 KS. Nguyén Thi Van Thanh 7 _ Quy hoạch VLXD tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2010 và định hướng đến 40 nam 2020 KS.Trdn Duy Hiét 8 Quy hoạch VLXD tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2010 43 KS. Ta Khanh Hiệp 9.
Quy hoạch VLXD tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến nam 2020 46 KS. Trén Duy Hiét , 10 Quy hoạch VLXD tỉnh Hoà bình đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 50 KS. Nguyễn Thị Hồng 11 Quy hoạch VLXD tỉnh Thanh Hoá đến năm 2010 và định hướng đến nam 2020 53 KS.Trdn Duy Hiệt 12 Quy hoạch phát triển VLXD thành phố Hà Nội đến năm 2010 56 KS. Hoàng Văn Nhượng 13 Quy hoạch VLXP tỉnh Quảng Ninh đến năm 2010 359 KS.
Đặng Xuân Định 35 nam Viện Vật liệu xây dựng 1969 - 2004 TUYEN TAP CAC CONG TRINH NGHIÊN CỨU KHCN VẬT LIỆU XÂY DỰNG 1999 - 2004 14 Quy hoạch phát triển VLXD tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2002 - 2005 - 2010 63 KS. Trdn Duy Hiét 15 Quy hoach VLXD tinh tinh Ninh Thuận đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 KS. Nguyén Thị Hồng 16 Quy hoạch VLXD tỉnh Bắc Giang đến nam 2010 70 KS. Tụ Khánh Hiệp NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CÔNG NGHỆ XI MĂNG & BÊ TÔNG 17 Nghiên cứu phối liệu sử dụng sét nghèo nhôm để sản xuất xi mang pode ling 75 T§.
Lương Đức Long. 18 Nghiên cứu sản xuất xi Trăng mác cao - PC60 84 " TS. Mai Văn Thanh Nghiên cứu cát nghiền sử dụng cho bê tông và vữa xây dựng 97 TS. Nguyễn Quang Cung 20 Nghiên cứu chế tạo hệ thống tự động tính toán, điều khiển phối liệu xi măng 107 TS.
Lương Đức Long 21 Nghiên cứu sử dụng phụ gia silica colloid trong chế tạo bê tông chất lượng cao 123 TS. Thái Hồng Chương 2 Phương pháp xác định hàm lượng phụ gia trong xỉ măng poóc lăng hỗn hợp 131 Thể. 23 Môi trường và để xuất giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong công nghiệp 142 xi mang 16 đứng ThS. Nguyén Kién Cường 24 Công nghệ thích hợp sản xuất ngói và gạch bloc đị hình xây bể nước cho nông 151 thôn miền núi phía Bắc KS.
Trần Quốc Tế 25 Định lượng các khoáng cơ bản trong clanh ke xi măng poóc lăng bằng nhiễu xạ 157 tia X KS. Ngo Xudn Quy 26 Giải pháp kỹ thuật giảm thiểu lượng thải rắn trong sản xuất tấm Sống amiäng- 163 Xi măng Thể. Vương Ly Lan GỐM SỨ - THUỶ TINH - VAT LIEU CHỊU LỬA 27 Sản xuất thử nghiệm và đưa vào ứng dụng men cho gạch gốm lát nền 170 KS. Tran Van Can 28 Nghiên cứu công nghệ chế tạo bột màu xanh nước biển, xanh lá cây, nâu và đen 174 cho men gạch gốm ốp lát Th.
Trần Quang Hào 35 năm Viện Vật liệu xây đựng 1969 - 2004 TUYỂN TẬP CÁC CONG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHCN VẬT LIỆU XÂY DỰNG 1999 - 2004 29 _ Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ chế tạo đá mài cho vật liệu granit 180 TS. Nguyễn Duy Tiến 30 Phát triển công nghệ sản xuất và ứng dụng bê tông chịu lửa ít xỉ măng cho công 184 nghiệp xi măng và luyện kim ở Việt Nam 1S. Nguyễn Đình Nghị 31 Nghiên cứu công nghệ - chế tạo gạch chịu lửa samốt nhẹ và cao nhôm nhẹ 192 XS. Nguyễn Quốc Dũng VẬT LIỆU HỮU CƠ & HOÁ PHẨM XÂY DỰNG 32 Hoàn thiện công nghệ sản xuất phụ gia siêu dẻo cho bê tông 199 KS.
Lé Doãn Khôi 33 Phụ gia trợ nghiền kị ẩm - TNKA - 1 205 Thể. Hoàng Văn Thịnh 34 Vai trò của phụ gia polyme trong vữa dán gạch và đá ốp lát gốc xi mang 211 CN. Đào Quốc Hùng 35 Dung dịch chống thấm trên cơ sở thuỷ tỉnh lỏng cho vữa và bê tông xi măng 215 * K$. Trần Quốc Tế 36 Vật liệu mới: Tấm lợp PVA - Xi măng 221 TS.
Thái Duy Sâm 37 Cấu kiện bao che từ vật liệu nhẹ phục vụ cho xây đựng nhà ở vùng ngập lũ đồng 225 bằng sông Cửu Long KS. Pham Vinh Nga 38 ˆ Vật liệu polyme compozit bén hóa 232 Thể. Trân Văn Huynh 39 Điều tra, khảo sát và để xuất công nghệ xử lý tái chế nhựa phế thải để sản xuất 239 VLXD TS. Mai Ngọc Tâm 40 Nghiên cứu tái chế nhựa Petpolytylen Terephtalate (PET) thành nhựa polyeste 247 không no (UPE) ThŠ.
Hoàng Văn Thịnh 4L Một số vấn để trong sản xuất và sử dụng matit bả tường 253 KS. Trân Quốc Tế TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM 42 - Clanhke xi măng poóclãng thương phẩm 261 KS. Hoang Thi Théo 43 Phụ gia khoáng cho ximăng 265 KS. Nguyén Thi Mai 44 Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật 269 Vita xay dung - Phương pháp thứ ThS.
Nguyén Van Doan 35 nam Vién Vật liệu xây dựng 1969 - 2004 TUYỂN TẬP CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHCN VAT LIỆU XÂY DỰNG 1999 - 2004 45. Không khí vùng làm việc - Tiêu chuẩn nồng độ tối đa cho phép bụi và chất gâyô 274 nhiễm không khí tại các cơ sở xỉ măng Thể. Trần Tuấn Nhạc 46 Không khí vùng làm việc tiêu chuẩn bụi và chất ô nhiễm không khí trong công ˆ_. nghiệp sản xuất các sản phẩm amiăng xi măng KS.
Trdn Thi Hdo 277 47 Bloc Bê tông nhẹ - yêu cầu kỹ thuật KS. Vũ Hải Nam 280 48 Vữa dán gach ốp lát - Yêu cầu kỹ thuật và Phươ ng pháp thử 284 CN. Đào Quốc Hàng 49 _ Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam amiaing criz6 tin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng KS. Trần Thanh Bình 287 30 Vật liệu cách nhiệt trong xây dựng - Phân loại.
Lé Thi Minh 292 51 Vat ligu chiu lita - Phuong pháp lấy mẫu thử ` KS. Phạm Minh Hiển 295 ‘32 Bot bá tường - YCKT và phương pháp thứ K§S. Vũ Thị Dư 298 353 Sơntường- dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử KS. Vũ Thị Dự 302 54 Sơn xây đựng - Phân loại KS.
Vũ Thị Dư 305 55 _ Tấm trải chống thấm trên cơ sở Bitum biến tính KS. Trdn Thi Hdo 309 56 Vật liệu cacbua silic - Phương pháp phân tích hóa học KS. Trén Thu Ha 312 57 Đá vôi - Phương pháp phân tích hóa học KS. Nguyễn Thị Minh Phương 317 58 Đất sét - Phương pháp phân tích hóa học KS.
Chu Tuấn Nha 321 Vật liệu xây đựng - Phương pháp thử tính không cháy Th. Vương Ly Lan 326 ĐANH MỤC CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN TỪ NĂM 1969 - 2004 331 8 3Š năm Viện Vật liệu xây dựng 1969 - 2004 TUYỂN TẬP CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHCN VẬT LIỆU XÂY DỰNG 1999 - 2004 NHÌN LẠI HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CUA VIEN VAT LIEU XAY DUNG 5 NAM (1999 - 2004) TS. Thai Duy Sam Viện trưởng Viện Vật liệu xây dựng Viện vật liệu xây dựng - tiền thân là Viện Silicát năm nay tròn 35 tuổi (11/1969 - 11/2004).