Tài liệu Đồ án tốt nghiệp công trình Tòa nhà văn phòng Mobifone Tây Ninh

Đồ án tốt nghiệp Tòa nhà văn phòng Mobifone Tây Ninh. Tài liệu tham khảo đầy đủ thuyết minh chi tiết các phần kiến trúc, kết cấu và giải pháp thi công.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Đồ án tốt nghiệp

2018

98
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Tóm tắt

I. Giới thiệu về Đồ án Tòa nhà Văn phòng Mobifone Tây Ninh

Tòa nhà văn phòng Mobifone Tây Ninh là một công trình xây dựng hiện đại được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu làm việc của các công ty và tổ chức trong khu vực. Đồ án tốt nghiệp này được thực hiện tại Trường Đại học Giao thông Vận tải TP. Hồ Chí Minh, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Công trình gồm 10 tầng nổi, 1 tầng mái và 1 tầng hầm với tổng diện tích xây dựng 1.998 m² và chiều cao +39.00 m. Với xu hướng hiện đại hóa và hội nhập kinh tế, công trình này thay thế những khu dân cư cũ và nâng cao bộ mặt cảnh quan đô thị Tây Ninh, phù hợp với tầm vóc của đất nước đang trên đà phát triển mạnh mẽ.

1.1. Mục đích và ý nghĩa của công trình

Công trình được xây dựng để cung cấp không gian làm việc hiện đại cho các doanh nghiệp, đặc biệt là Mobifone và các công ty đối tác. Đồ án này giúp sinh viên ngành Kỹ thuật xây dựng áp dụng toàn bộ kiến thức từ thiết kế kiến trúc, tính toán kết cấu cho đến quy hoạch thi công. Ngoài ra, công trình còn đóng vai trò nâng cao chất lượng sốngphát triển kinh tế đô thị khu vực Tây Ninh.

1.2. Vị trí và điều kiện địa bàn

Công trình nằm gần trục đường giao thông chính, thuận lợi cho việc vận chuyển vật tư và kết nối giao thông. Khu đất bằng phẳng, không có công trình cũ hay công trình ngầm dưới nền, giúp thi công dễ dàng và bố trí mặt bằng hiệu quả. Hệ thống cấp điện, cấp nước trong khu vực đã hoàn thiện, đáp ứng tốt yêu cầu xây dựng và sử dụng sau này.

II. Giải pháp Kiến trúc của Đồ án Tòa nhà Mobifone

Giải pháp kiến trúc cho tòa nhà văn phòng được thiết kế với mặt bằng vuông vức, chiều dài 54 m và chiều rộng 37 m, tối ưu hóa không gian sử dụng. Hình khối công trình thẳng đứng, kiểu dáng hiện đại với mặt đón gió ít lồi lõm, giúp dễ thi công và tốt cho kết cấu. Mặt đứng tòa nhà được thiết kế với cửa kính lớn, khai thác triệt để nét hiện đại, kết hợp với hoàn thiện bằng sơn nước chất lượng cao. Công trình bố trí đầy đủ các chức năng phòng văn phòng, hành lang, nhà vệ sinh, nhà xe, đáp ứng toàn bộ nhu cầu sử dụng của một tòa nhà văn phòng hiện đại.

2.1. Bố trí mặt bằng và phân khu chức năng

Mặt bằng công trình được thiết kế hợp lí, vuông vức với diện tích xây dựng 1.998 m². Các chức năng được phân khu rõ ràng: phòng văn phòng, hành lang lưu thông, khu vệ sinh, nhà xe. Cốt +0.00 được đặt ngay mặt đất tự nhiên, tạo sự thuận tiện cho thi công và sau này sử dụng.

2.2. Hình khối và thiết kế mặt đứng

Hình khối công trình thẳng đứng, hiện đại với thiết kế hợp lí phục vụ mục đích xây dựng. Mặt đứng sử dụng cửa kính lớn để tối đa hóa ánh sáng tự nhiên, tường ngoài hoàn thiện bằng sơn nước, tạo vẻ ngoài chuyên nghiệp, tinh tế. Mặt dáng ít lồi lõm giúp giảm chi phí thi côngnâng cao hiệu quả kết cấu.

2.3. Hệ thống giao thông ngang dọc

Giao thông ngang của mỗi tầng là các hành lang rộng rãi để lưu thông thuận tiện. Giao thông đức được bố trí bằng thang bộ và thang máy hiện đại, đảm bảo di chuyển an toàn, nhanh chóng cho cộng sự và khách hàng.

III. Giải pháp Kỹ thuật Hạ tầng và Hệ thống

Đồ án tòa nhà Mobifone tích hợp các hệ thống kỹ thuật hiện đại để đảm bảo hoạt động hiệu quả. Hệ thống điện tiếp nhận điện từ lưới chung khu vực thông qua phòng máy điện, được phân phối khắp công trình với máy phát điện dự phòng. Hệ thống nước lấy từ nguồn thủy cục (nước sạch), được dự trữ trong bể ngoài công trình, bơm lên mái bằng bồn nước tự động, sau đó phân phối xuống các tầng. Nước thải được xử lý trước khi đưa vào hệ thống thoát chung khu vực. Thông gió chiếu sáng được bố trí trên bốn mặt công trình theo tiêu chuẩn kiến trúc, đảm bảo không gian làm việc thoáng mát, sáng sủa.

3.1. Hệ thống điện và nước

Hệ thống điện được thiết kế với nguồn điện chính từ lưới khu vực, kết hợp máy phát điện dự phòng để đảm bảo không mất điện khi sự cố. Hệ thống nước sử dụng nước sạch từ thủy cục, được dự trữ trong bể nước ngoài, bơm lên bồn nước mái thông qua hệ thống gen chính tự động, phân phối xuống các tầng.

3.2. Phòng cháy thoát hiểm và chống sét

Công trình bê tông cốt thép được bố trí tường ngăn gạch rỗng vừa cách âm vừa cách nhiệt. Hành langhộp chống cháy với bình CO₂. Có 2 cầu thang bộ đảm bảo thoát hiểm nhanh chóng. Hệ thống chống sét chủ động được thiết lập ở tầng mái với dây nối đất bằng đồng, tối ưu hóa an toàn sét đánh.

3.3. Thông gió chiếu sáng và thoát rác

Bốn mặt công trình được bố trí cửa sổ và khe thông gió theo tiêu chuẩn, đảm bảo chiếu sáng tự nhiênthông gió hiệu quả. Hệ thống thoát rác được thiết kế tập trung, thu gom rác theo dịch vụ tòa nhà, giữ gìn vệ sinhbảo vệ môi trường.

IV. Phần Kết cấu và Thi công Đồ án

Phần kết cấu của đồ án tòa nhà bao gồm cơ sở tính toán, bố trí thép sàn tầng điển hình, thiết kế cầu thangthiết kế khung. Công trình sử dụng bê tông cốt thép làm vật liệu chính, đảm bảo độ bền caokhả năng chịu lực tốt. Phần thi công được chia thành các giai đoạn: công tác chuẩn bị, thi công móng, cấu trúc khung, sàn bê tông, hoàn thiện bề mặt. Các giải pháp kỹ thuật thi công chi tiết được xây dựng dựa trên điều kiện địa bàn, tài nguyên sẵn cótiêu chuẩn an toàn lao động, đảm bảo công trình hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng cao.

4.1. Cơ sở tính toán kết cấu

Cơ sở tính toán được thực hiện theo tiêu chuẩn thiết kế hiện hành, xác định tải trọng, mô men uốn, lực cắt tác động trên dầm, cột, sàn. Bố trí thép sàn tầng điển hình được tính toán chi tiết, đảm bảo khả năng chịu lực, độ võng giới hạn. Thiết kế cầu thang tuân thủ tiêu chuẩn kích thước, độ dốc, đảm bảo an toàn sử dụng.

4.2. Thiết kế khung và vật liệu xây dựng

Khung công trình được thiết kế bằng hệ thống cột - dầm bê tông cốt thép, tạo nên cấu trúc vững chắclinh hoạt trong sử dụng không gian. Vật liệu chính gồm bê tông, thép, gạch rỗng, sơn nước, đảm bảo chất lượng, độ bền caothân thiện môi trường.

4.3. Giải pháp thi công và công tác chuẩn bị

Công tác chuẩn bị bao gồm san nền, xây dựng hàng rào, kho tài nguyên. Các giải pháp kỹ thuật chi tiết được thiết kế phù hợp với điều kiện địa bàn, năng lực nhân công, tiêu chuẩn an toàn lao động, đảm bảo tiến độ, chất lượngan toàn công trường.

21/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG I: CƠ SỞ TÍNH TOÁN I. QUY PHẠM, QUY CHUẨN VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO: - TCVN 5574 - 2012: Kết Cấu Bê Tông Và Bê Tông Cốt Thép - Tiêu Chuẩn Thiết Kế. - TCVN 5575 – 2012: kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế. - TCVN 2737 - 2006: Tải Trọng Tác Dụng - Tiêu Chuẩn Thiết Kế.

- TCVN 229 - 1998: Tải Trọng Gió Động - Tiêu Chuẩn Thiết Kế. - TCVN 9362 - 2012: Nền Nhà Và Công Trình - Tiêu Chuẩn Thiết Kế. - TCXD 198 - 1997: Nhà Cao Tầng - Thiết Kế Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép Toàn Khối - Tiêu Chuẩn Thiết Kế. TÀI LIỆU, CĂN CỨ THIẾT KẾ: - Tài liệu địa chất : BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH do “ Liên Hiệp Địa Chất Công Trình – Xây Dựng & Môi Trường” thực hiện tháng 09 năm 2009 III.

TÀI LIỆU THAM KHẢO VÀ PHẦN MỀM HỖ TRỢ TÍNH TOÁN: - Quy phạm Anh Quốc BS 8110 – 1997. - Chương trình Etabs 15.2 - Chương trình Excel : 2016 IV. ĐẶC TRƯNG VẬT LIỆU SỬ DỤNG: * Bê tông lót đá 10x20 mác M200, cấp độ bền B15 + Cường đô tính toán chịu nén: Rb=8.5Mpa + Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt=0.75Mpa + Mô đun đàn hồi Eb=23x103 Mpa + Hệ số Poisson  = 0.2 * Bê tông kết cấu chính đá 10x20, mác M350, cấp độ bền B25 + Cường đô tính toán chịu nén: Rb=14.5Mpa + Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt=1.05Mpa + Mô đun đàn hồi Eb=30x103 Mpa SVTH: NGUYỄN THANH BÌNH – LỚP XC12TN Trang 8 document, khoa luan10 of 98. TÒA NHÀ VĂN PHÒNG MOBIFONE tai lieu, luan van11 of 98.

GVHD: NGUYỄN ANH TUẤN + Hệ số Poisson  = 0.2 * Thép có đường kính   8 : thép tròn,   10 : thép gân. * Loại AIII   10 + Cường độ tính toán chịu kéo: Rs=365Mpa + Cường độ tính toán chịu nén: Rsc=365MPa + Môđun đàn hồi: Es=20x104 Mpa + Hệ số Poisson  = 0.3 * Loại AI:   8 + Cường độ tính toán chịu kéo: Rs=225Mpa + Cường độ tính toán chịu nén: Rsc=225MPa + Môđun đàn hồi: Es=21x104 Mpa + Hệ số Poisson  = 0. GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN : - Hệ kết cấu chính của kết cấu gồm: Các cấu kiện bao gồm cột BTCT, vách BTCT kết hợp với hệ dầm, sàn bằng BTCT đổ toàn khối. Tường gạch xây chèn giữa các kết cấu khung ngoài nhiệm vụ bao che, phân chia không gian và cách âm, cách nhiệt cho công trình, tường còn đóng vai trò làm tăng độ cứng của khung.

- Kết cấu khung BTCT được xem là hợp lý có thể vượt nhịp tương đối lớn đủ thỏa mãn cho công trình này và có thể đảm bảo các công năng sử dụng của công trình. - Mái công trình một phần là tấm sàn BTCT, hệ kết cấu mái đảm bảo độ thẩm mỹ, độ bền và ổn định của mái công trình, đồng thời tăng khả năng cách nhiệt của lớp mái. - Công trình và các bộ phận công trình được thiết kế đảm bảo duy trì được các công năng sử dụng, tính bền vừng, độ ổn định và biến dạng của công trình, chống rung động và các tác động khác vào công trình. SVTH: NGUYỄN THANH BÌNH – LỚP XC12TN Trang 9 document, khoa luan11 of 98.

TÒA NHÀ VĂN PHÒNG MOBIFONE tai lieu, luan van12 of 98. GVHD: NGUYỄN ANH TUẤN VI. Tải trọng vật liệu: - Tải vật liệu lấy theo “Sổ tay kết cấu - Vũ Mạnh Hùng” Hệ số STT Mô tả Trọng lượng Đơn vị vượt tải 1 Bêtông cốt thép (BTCT) 25.1 2 Vữa ximăng - cát 16.00 kN/m3 1 10 Tường gạch 200 3.1 12 Trần thạch cao 0.1 14 Hệ thống kỹ thuật 0.3 15 Tải lan can khác 0. Tải hoàn thiện: *Sàn hầm TT tiêu TT tính chiều dày g Hệ số Tên các lớp chuẩn toán lớp (mm) (KN/m3) vượt tải (KN/m2) (KN/m2) - Lớp sơn epoxy chống trượt 3 10 0.17 - Lớp chống thấm 3 10 0.04 - Tổng tĩnh tải: 1.3 SVTH: NGUYỄN THANH BÌNH – LỚP XC12TN Trang 10 document, khoa luan12 of 98.

TÒA NHÀ VĂN PHÒNG MOBIFONE tai lieu, luan van13 of 98. GVHD: NGUYỄN ANH TUẤN *Sàn trệt TT tiêu TT tính chiều dày g Hệ số Tên các lớp chuẩn toán lớp (mm) (KN/m3) vượt tải (KN/m2) (KN/m2) - Lớp gạch lát 10 22 0.94 - Lớp vữa trát 15 18 0.35 - Trần kỷ thuật 0.39 - Tổng tĩnh tải: 1.9 *Sàn tầng điển hình TT tiêu TT tính chiều dày g Hệ số Tên các lớp chuẩn toán lớp (mm) (KN/m3) vượt tải (KN/m2) (KN/m2) - Lớp gạch lát 10 22 0.94 - Lớp vữa trát 15 18 0.35 - Tổng tĩnh tải: 1.5 * Sàn tầng thượng, mái ( không sử dụng ) TT tiêu TT tính chiều dày g Hệ số Tên các lớp chuẩn toán lớp (mm) (KN/m3) vượt tải (KN/m2) (KN/m2) - Lớp vữa trát 15 18 0.94 - Tổng tĩnh tải: 1.2 * Sàn tầng khu vệ sinh TT tiêu TT tính chiều dày g Hệ số Tên các lớp chuẩn toán lớp (mm) (KN/m3) vượt tải (KN/m2) (KN/m2) - Lớp gạch lát 10 22 0.94 - Lớp vữa trát 15 18 0.35 - Lớp chống thấm 3 10 0.04 - Trần kỷ thuật 0.39 - Tổng tĩnh tải: 1.0 SVTH: NGUYỄN THANH BÌNH – LỚP XC12TN Trang 11 document, khoa luan13 of 98. TÒA NHÀ VĂN PHÒNG MOBIFONE tai lieu, luan van14 of 98. GVHD: NGUYỄN ANH TUẤN *Cầu thang TT tiêu TT tính chiều dày g Hệ số Tên các lớp chuẩn toán lớp (mm) (KN/m3) vượt tải (KN/m2) (KN/m2) - Lớp gạch lát 10 20 0.47 - Bậc xây gạch.41 - Lớp vữa trát 15 18 0.35 - Tải lan can 0.55 - Tổng tĩnh tải 2.00 * Sàn khu ban công TT tiêu TT tính chiều dày g Hệ số Tên các lớp chuẩn toán lớp (mm) (KN/m3) vượt tải (KN/m2) (KN/m2) - Lớp gạch lát 10 20 0.22 - Lớp vữa lót tạo dốc 40 18 0.94 - Lớp vữa trát 15 18 0.35 - Lớp chống thấm 3 10 0.04 - Tổng tĩnh tải: 1.5 *Sê nô TT tiêu TT tính chiều dày g Hệ số Tên các lớp chuẩn toán lớp (mm) (KN/m3) vượt tải (KN/m2) (KN/m2) - Lớp vữa lót tạo dốc 40 18 0.79 - Lớp vữa trát 15 18 0.35 - Lớp chống thấm 3 10 0.04 - Tổng tĩnh tải: 1.2 * Tam cấp, ram dốc TT tiêu TT tính chiều dày g Hệ số Tên các lớp chuẩn toán lớp (mm) (KN/m3) vượt tải (KN/m2) (KN/m2) - Lớp gạch lát 10 22 0.87 - Tổng tĩnh tải: 2.8 SVTH: NGUYỄN THANH BÌNH – LỚP XC12TN Trang 12 document, khoa luan14 of 98.

TÒA NHÀ VĂN PHÒNG MOBIFONE tai lieu, luan van15 of 98. GVHD: NGUYỄN ANH TUẤN 3. Tải hoạt tải: TT TC TT TC TT tiêu Hệ số TT tính Phòng chức năng dài hạn ngắn hạn chuẩn vượt toán (kN/m2) (kN/m2) (kN/m2) tải (kN/m2) Gara để xe máy, ô tô 1,8 3,2 5 1,2 6 Đại sảnh, phòng họp, 1,4 2,6 4 1,2 4,8 Khu vệ sinh, nhà ăn, bếp 0,7 1,3 2 1,2 2,4 Phòng nồi hơi 7.2 9 Phòng giặt 1 2 3 1.6 Hành lang, cầu thang, nhà hàng 1 2 3 1,2 3,6 Mái không sử dụng 0.75 0 0,75 1,3 0,975 Thang máy 3,571 1,143 4,714 1,5 7,071 Hành lý, phòng bảo trì, văn 2 1 2 1,2 2,4 phòng Phòng khách, ban công, lôgia 0,7 1,3 2 1,2 2,4 Kho thực phẩm 5 0 5 1,2 6 4. Tải gió: BẢNG TÍNH ÁP LỰC GIÓ Vùng gió Dạng địa hình A IA Áp lực gió W0= 0.055 (T/m2) Hsố vượt tải n = 1.056 SVTH: NGUYỄN THANH BÌNH – LỚP XC12TN Trang 13 document, khoa luan15 of 98.

TÒA NHÀ VĂN PHÒNG MOBIFONE tai lieu, luan van16 of 98. GVHD: NGUYỄN ANH TUẤN LỰC GIÓ TẠI TÂM CỨNG THEO PHƯƠNG X VÀ (-X) H B Lực gió (T/m) TẦNG (m) (m) Ap lực gió Tổng 1 4.659 LỰC GIÓ TẠI TÂM CỨNG THEO PHƯƠNG Y VÀ (-Y) H B Lực gió (T/m) TẦNG (m) (m) Ap lực gió Tổng 1 4.907 SVTH: NGUYỄN THANH BÌNH – LỚP XC12TN Trang 14 document, khoa luan16 of 98. TÒA NHÀ VĂN PHÒNG MOBIFONE tai lieu, luan van17 of 98. GVHD: NGUYỄN ANH TUẤN VII.

TỔ HỢP TẢI TRỌNG 1. Các trường hợp tải trọng: Ký hiệu Hệ số Tên tải D 1.1 Tĩnh tải bản thân kết cấu SD n Tĩnh tải hoàn thiện sàn or tường L n Hoạt tải chất đầy WX 1.2 Tải gió theo phương X WY 1.2 Tải gió theo phương Y 2. Các tổ hợp tải trọng: Tổ hợp lấy theo “TCVN 2737-1995: Tải trọng và tác động” SVTH: NGUYỄN THANH BÌNH – LỚP XC12TN Trang 15 document, khoa luan17 of 98. TÒA NHÀ VĂN PHÒNG MOBIFONE tai lieu, luan van18 of 98.

GVHD: NGUYỄN ANH TUẤN TTGH01 TTGH02 Combo Type Case Factor Combo Type Case Factor ADD D 1.91 ULS01 ADD SD 1.00 SLS01 ADD SD 0.91 ULS02 ADD SD 1.00 SLS02 ADD SD 0.91 ULS03 ADD SD 1.00 SLS03 ADD SD 0.91 ULS04 ADD SD 1.00 SLS04 ADD SD 0.91 ULS05 ADD SD 1.00 SLS05 ADD SD 0.91 ULS06 SLS06 ADD L 0.91 ULS07 SLS07 ADD L 0.91 ULS08 SLS08 ADD L 0.91 ULS09 SLS09 ADD L 0.75 ULS01, ULS02, ULS03, SLS01, SLS02, SLS03, ENVE01 ENVE ENVE02 ENVE ULS04,…,ULS09. SVTH: NGUYỄN THANH BÌNH – LỚP XC12TN Trang 16 document, khoa luan18 of 98. TÒA NHÀ VĂN PHÒNG MOBIFONE tai lieu, luan van19 of 98. GVHD: NGUYỄN ANH TUẤN 3.

Mô hình: MÔ HÌNH KHUNG 3D (Nội lực tính toán xem phụ lục kèm theo) SVTH: NGUYỄN THANH BÌNH – LỚP XC12TN Trang 17 document, khoa luan19 of 98. TÒA NHÀ VĂN PHÒNG MOBIFONE tai lieu, luan van20 of 98. GVHD: NGUYỄN ANH TUẤN CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN BỐ TRÍ THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH I. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 1.

Sơ đồ tính sàn : S3 S3 S3 S3 S3 S3 J S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 I S1 S1 S1 S1 S1 S1 S4 S1 S1 S1 S1 S1 S1 H S1 S1 S1 S1 S1 S1 S4 S1 S1 S1 S1 S1 S1 G S3 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S3 F S5 S2 S6 S6 S2 S5 E S3 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S3 D S1 S1 S1 S1 S1 S1 S4 S1 S1 S1 S1 S1 S1 C S1 S1 S1 S1 S1 S1 S4 S1 S1 S1 S1 S1 S1 B S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 S1 A S3 S3 S3 S3 S3 S3 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 MAËT BAÈNG TAÀNG ÑIEÅN HÌNH TYÛ LEÄ: 1/100 2.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ