Đồ án: tốt nghiệp thiết kế nhà ở xã hội hqs lô ssh08

Đồ án nghiên cứu tốt nghiệp thiết kế nhà ở xã hội hqs lô ssh08, thiết kế chi tiết, tính toán kỹ thuật theo tiêu chuẩn, đánh giá tính khả thi dự án.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Đồ án tốt nghiệp

2020-2021

308
0
0

Phí lưu trữ

75 Point

Tóm tắt

I. Giới Thiệu Về Đồ Án Tốt Nghiệp Thiết Kế Nhà Ở Xã Hội HQS Lô

Đồ án tốt nghiệp thiết kế nhà ở xã hội HQS lô là một trong những công trình học tập quan trọng nhất của sinh viên khối ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Đây là cơ hội để các sinh viên áp dụng toàn bộ kiến thức đã tích lũy trong suốt 4 năm học tại trường đại học. Công trình nhà ở xã hội HQS lô đại diện cho một dự án thực tiễn, yêu cầu sinh viên phải thực hiện các bước thiết kế chi tiết từ kiến trúc công trình đến thiết kế kết cấutính toán kỹ thuật. Đây là thử thách lớn nhất trong quá trình học tập, nơi sinh viên phải đối mặt với các vấn đề phức tạp liên quan đến tính toán xây dựng, chọn vật liệu xây dựng, và giải pháp kết cấu công trình. Sự hướng dẫn từ các giảng viên chuyên môn, đặc biệt là các PGS tiến sĩ, là chìa khóa để sinh viên có thể hoàn thành đồ án với chất lượng cao nhất.

1.1. Quy Mô Và Đặc Điểm Công Trình

Công trình nhà ở xã hội HQS lô được thiết kế với quy mô lớn, bao gồm nhiều tầng và các chức năng đa dạng. Quy mô công trình được xác định dựa trên cao độ sàn, số lượng tầng, và diện tích xây dựng. Mỗi tầng được bố trí với các không gian sống tối ưu, tính đến các yêu cầu về giao thông, thông thoáng, và an toàn cháy nổ. Công trình được chia thành các trục khung cấu trúc để dễ dàng trong quản lý và thi công. Cao độ và chức năng các tầng được xác định rõ ràng từ tầng hầm đến tầng cao nhất của công trình.

1.2. Vị Trí Và Yêu Cầu Thiết Kế

Công trình thiết kế nhà ở xã hội HQS lô nằm ở vị trí có tính chất đô thị cao, đòi hỏi giải pháp giao thôngthông thoáng tối ưu. Kiến trúc công trình phải tuân thủ các tiêu chuẩn xây dựng hiện hành, đồng thời đảm bảo tính thẩm mỹ và tiếp cận dễ dàng. Các mặt đứng công trình, mặt bằng các tầng, và mặt cắt đứng được thiết kế sao cho phù hợp với môi trường xung quanh và tối ưu hóa không gian sống.

II. Cơ Sở Thiết Kế Và Lựa Chọn Kết Cấu

Cơ sở thiết kế kết cấu cho công trình nhà ở xã hội HQS lô được xây dựng trên nền tảng các tiêu chuẩn xây dựng quốc tếquy chuẩn kỹ thuật Việt Nam. Sinh viên thực hiện đồ án phải chọn giải pháp kết cấu phù hợp dựa trên các yếu tố như điều kiện địa chất, tải trọng tác dụng, và khả năng kinh tế. Thiết kế kết cấu khung trụcthiết kế kết cấu sàn tầng điển hình là hai phần quan trọng nhất. Trong đó, hệ khung váchhệ kết cấu sàn được lựa chọn để đảm bảo độ bền, độ ổn định, và an toàn công trình. Việc lựa chọn vật liệu xây dựng cũng rất quan trọng, yêu cầu phải tính đến yêu cầu vật liệu sử dụngchi phí xây dựng.

2.1. Tiêu Chuẩn Và Quy Chuẩn Thiết Kế

Các tiêu chuẩn sử dụng trong thiết kế nhà ở xã hội HQS lô bao gồm các tiêu chuẩn bê tông cốt thép, tiêu chuẩn tải trọng công trình, và tiêu chuẩn an toàn xây dựng. Sinh viên phải nắm vững các quy định về tính toán bê tông cốt thép, kiểm tra độ võng, và kiểm tra nứt vật liệu. Các nhiệm vụ thiết kế được xác định rõ ràng, bao gồm thiết kế kết cấu khung trục, thiết kế kết cấu sàn tầng điển hình, và thiết kế kết cấu móng công trình.

2.2. Chọn Vật Liệu Và Kích Thước Tiết Diện

Vật liệu sử dụng cho công trình chủ yếu là bê tông cốt thép, được chọn lựa dựa trên yêu cầu vật liệuđiều kiện công trình. Sơ bộ kích thước tiết diện cho các dầm, cột, và vách được xác định thông qua tính toán sơ bộtrải nghiệm công trình tương tự. Sơ bộ tiết diện dầmsơ bộ tiết diện vách là bước quan trọng để đảm bảo công trình có khối lượng thép hợp lýchi phí xây dựng cạnh tranh.

III. Thiết Kế Sàn Tầng Và Cầu Thang

Thiết kế kết cấu sàn tầng điển hình là một phần then chốt của đồ án, đòi hỏi sinh viên phải thực hiện xác định tải trọng, tính toán nội lực sàn, và tính toán cốt thép sàn. Quy trình thiết kế bao gồm sơ bộ tiết diện sàn, xác định tải trọng các lớp cấu tạo sàn, và kiểm tra độ võng nứt của sàn. Với phương pháp tính toán phần tử hữu hạn (FEM), sinh viên có thể mô phỏng chính xác hành vi của kết cấu sàn dưới tác dụng của tải trọng. Thiết kế cầu thang cũng yêu cầu chọn kích thước cầu thang, xác định tải trọng cầu thang, và tính toán cốt thép cầu thang. Các vết nứt, độ võng, và hàm lượng cốt thép phải được kiểm tra để đảm bảo an toàn công trình.

3.1. Tải Trọng Và Nội Lực Sàn

Xác định tải trọng là bước đầu tiên trong thiết kế sàn, bao gồm tải trọng các lớp cấu tạo sàn điển hìnhtải trọng tường. Sinh viên phải tính toán tải trọng từ cấu tạo sàn, hoạt tải từ người sử dụng, và tải trọng lâu dài. Tính toán nội lực được thực hiện bằng phương pháp strip hoặc phương pháp phần tử hữu hạn để xác định momen uốnlực cắt tác dụng lên sàn ở các vị trí khác nhau.

3.2. Cộng Thép Sàn Và Kiểm Tra

Tính toán cốt thép sàn dựa trên nội lực tính toánhàm lượng cốt thép tối thiểu. Sinh viên phải kiểm tra hàm lượng cốt thép để đảm bảo không vượt quá giới hạn tối đa. Kiểm tra nứt, kiểm tra bề rộng vết nứt, và kiểm tra võng là những kiểm tra quan trọng để đảm bảo tính năng sử dụng của sàn, tức là sàn phải không nứt, không võng quá lớn dưới tác dụng tải trọng.

IV. Thiết Kế Kết Cấu Khung Trục Toàn Công Trình

Thiết kế kết cấu khung trục 3 là phần quan trọng nhất của đồ án, đòi hỏi sinh viên phải xác định tải trọng tác dụng lên công trình, mô hình hóa công trình trong phần mềm tính toán, và tính toán cốt thép dầm-cột. Nguyên tắc tính toán được áp dụng bao gồm phương pháp tính trạng thái giới hạnkiểm tra các tổ hợp tải trọng. Sinh viên phải tính toán tĩnh tải từ sàn, tải trọng tường, hoạt tải, tải trọng gió, và tải trọng từ cầu thang. Mô hình công trình trong ETABS cho phép mô phỏng hành vi động của công trình, xác định tần số riêng, và tính toán phản ứng dưới tác dụng tải trọng động. Kiểm tra kết cấu công trìnhtính toán cốt thép cho dầm là bước cuối cùng để hoàn thành thiết kế.

4.1. Tải Trọng Tác Dụng Và Tổ Hợp

Xác định tải trọng tác dụng lên công trình bao gồm tĩnh tải từ sàn, tải trọng tường, hoạt tải từ người sử dụng, tải trọng thang bộ, tải trọng thang máy, và tải trọng gió. Tính toán thành phần tĩnhthành phần động của tải trọng gió theo tiêu chuẩn để xác định tác động của gió lên công trình. Tổ hợp tải trọng được lập để xác định các trường hợp tải trọng nguy hiểm nhất cho thiết kế kết cấu.

4.2. Mô Hình ETABS Và Tính Toán Thép

Mô hình công trình trong ETABS được xây dựng chi tiết, bao gồm khai báo vật liệu, diện tích sử dụng, các trường hợp tải trọng, và gán tải trọng tác dụng. Giải mô hình cho phép xác định nội lực tính toán cho các dầm-cột. Tính toán cốt thép dựa trên nội lực này để xác định hàm lượng thép cần thiết cho mỗi phần tử kết cấu.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH. Quy mô công trình. Cao độ và chức năng các tầng.

Giải pháp giao thông trong công trình. Giải pháp thông thoáng. KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH. Mặt đứng công trình.

Mặt bằng các tầng điển hình. Mặt cắt đứng công trình .5 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ THIẾT KẾ. NHIỆM VỤ THIẾT KẾ. Thiết kế kết cấu khung trục và sàn tầng điển hình.

Thiết kế kết cấu móng. TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU. Hệ khung vách.

Hệ kết cấu sàn. LỰA CHỌN VẬT LIỆU. Yêu cầu vật liệu sử dụng cho công trình. Chọn vật liệu sử dụng cho công trình.

Vật liệu khác. SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CHO CÔNG TRÌNH. Sơ bộ tiết diện dầm. Sơ bộ tiết diện vách.

Điều kiện bố trí và sơ bộ tiết diện vách. Sơ bộ tiết diện vách cho công trình .15 CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH. SƠ BỘ TIẾT DIỆN SÀN. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN.16 MỤC LỤC Trang I ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PGS.

LÊ ANH THẮNG 3. Kích thước sơ bộ tiết diện. Vật liệu sử dụng. Mặt bằng đánh số sàn tầng điển hình.

XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG. Tải trọng các lớp cấu tạo sàn điển hình và nhà vê sinh. Tải trọng tường. TÍNH THÉP SÀN THEP PHƯƠNG PHÁP PHẦN TỬ HỮU HẠN.

Lý thuyết tính toán. Tải trọng tác dụng. Các trường hợp tải trọng. VẼ STRIP TÍNH TOÁN NỘI LỰC SÀN.

TÍNH TOÁN THÉP SÀN. Lý thuyết tính toán. Kiểm tra hàm lượng cốt thép. KIỂM TRA ĐỘ VÕNG NỨT CỦA SÀN.

Kiểm tra nứt trong sàn. Kiểm tra sự hình thành vết nứt. Kiểm tra bề rộng vết nứt. Kiểm tra võng.

35 CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG. CHỌN CÁC KÍCH THƯỚC CỦA CẦU THANG. Cấu tạo cầu thang. Chọn các kích thước cầu thang.

Chọn các kích thước dầm chiếu nghỉ, kích thước bản thang. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG. Các lớp cấu tạo cầu thang. Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ.

Tổng tải trọng tác dụng. Tải trọng tác dụng lên bản thang. 40 MỤC LỤC Trang II ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PGS. LÊ ANH THẮNG 4.

Tải trọng lan can tay vịn. Tổng tải trọng tác dụng. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TÍNH TOÁN. TÍNH TOÁN CỐT THÉP.

Lý thuyết tính toán. Tính toán cốt thép cho bản thang. Xác định nội lực trong dầm chiếu nghỉ. Tính toán cốt thép cho dầm chiếu nghỉ.

Tính toán cốt thép dọc. Tính toán cốt đai .47 CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ KẾT CẤU TRỤC 3. NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH.

Tĩnh tải tác dụng lên sàn. Tải trọng tường. Hoạt tải tác dụng lên sàn. Tải trọng thang bộ.

Tải trọng thang máy. Tính toán thành phần tĩnh của tải trọng gió. Tính toán thành phần động của tải trọng gió. TỔ HỢP TẢI TRỌNG.

MÔ HÌNH CÔNG TRÌNH TRONG ETABS. Mô hình tổng thể kết cấu công trình. Khai báo các vật liệu và diện tích sử dụng. Khai báo các trường hợp tải trọng.

Khai báo các trường hợp tổ hợp tải trọng. Gán tải trọng tác dụng lên công trình. Khai báo khối lượng tham gia giao động. Khai báo tuyệt đối cứng cho sàn.

Chia nhỏ ô sàn. Gán tải trọng gió vào tâm công trình.74 MỤC LỤC Trang III ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PGS. LÊ ANH THẮNG 5. Kiểm tra mô hình.

Giải mô hình. KIỂM TRA KẾT CẤU CÔNG TRÌNH. TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO DẦM – KHUNG TRỤC 3. Nội lực tính toán.

Tính cốt thép dọc. Công thức tính toán. Tính toán cốt thép cho dầm điển hình. Tính toán cốt đai.

Công thức tính toán. Tính cốt treo tại vị trí dầm phụ gác lên dầm chính. TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO CỘT – KHUNG TRỤC 3. Phương pháp tính toán cốt thép cho cột lệch tâm xiên.

Các tổ hợp nội lực tính toán cột khung không gian. Xác định nội lực tính cột. Tiết diện cột tính toán. Kết quả nội lực cột.

Tính toán cốt thép dọc. Tính toán cốt thép đai cho cột. THIẾT KẾ VÁCH KHUNG TRỤC 3. Lý thuyết tính toán vách giả thiết vùng biên chịu mômen.

Tính toán cốt dọc cho vách. Tính cốt ngang cho vách. 120 CHƯƠNG 6: THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT. CẤU TẠO ĐỊA CHẤT.

LÝ THUYẾT THỐNG KÊ. Xử lý và thống kế địa chất để tính toán nền móng. Phân chia đơn nguyên địa chất. Hệ số biến động.

Quy tắc loại trừ các sai số. Đặc trưng tiêu chuẩn. Đặc trưng tính toán. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN.

Thống kê dung trọng đất. Lớp 1: Sét lẫn dăm sạn laterit, nâu đỏ - xám trắng, trạng thái dẻo cứng. 135 MỤC LỤC Trang IV ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PGS. LÊ ANH THẮNG 6.

Lớp 2: Sét – sét pha, nâu đỏ - vàng – xám trắng, trạng thái dẻo cứng. Lớp TK: Sét, xám trắng – vàng, trạng thái dẻo cứng. Lớp 3A: Cát pha, nâu – xám trắng, trạng thái dẻo. Lớp 3B: Cát thô, nâu – vàng, kết cấu chặt.

Lớp 4: Sét, nâu vàng, trạng thái cứng. Thống kê lực dính và góc ma sát trong. Lớp 1: Sét lẫn dăm sạn laterit, nâu đỏ - xám trắng, trạng thái dẻo cứng. Lớp 2: Sét – sét pha, nâu đỏ - vàng – xám trắng, trạng thái dẻo cứng.

Lớp TK: Sét, xám trắng – vàng, trạng thái dẻo cứng. Lớp 3A: Cát pha, nâu – xám trắng, trạng thái dẻo. Lớp 3B: Cát thô, nâu – vàng, kết cấu chặt. Lớp 4: Sét, nâu vàng, trạng thái cứng.

BẢNG TỔNG HỢP THỐNG KÊ .161 CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI. CÁC THÔNG SỐ CỌC KHOAN NHỒI. Vật liệu sử dụng. Chọn kích thước sơ bộ.

TÍNH TOÁN MÓNG M1. Nội lực tính toán. Tính toán sức chịu tải tính toán. Sức chịu tải cọc theo điều kiện vật liệu.

Sức chịu tải cọc theo điều kiện đất nền. Tính toán số cọc và bố trí. Kiểm tra tải tác dụng lên đầu cọc trong móng:. Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước.

Kiểm tra độ lún móng cọc theo TCVN 9362 – 2012. Kiểm tra xuyên thủng. Kiểm tra cọc chịu tải ngang thep mô hình Winkler. Tính cốt thép trong đài móng.

TÍNH TOÁN MÓNG M2. Nội lực tính toán. Tính toán sức chịu tải tính toán. Sức chịu tải cọc theo điều kiện vật liệu.

Sức chịu tải cọc theo điều kiện đất nền. Tính toán số cọc và bố trí .191 MỤC LỤC Trang V ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PGS. LÊ ANH THẮNG 7. Kiểm tra tải tác dụng lên đầu cọc trong móng:.

Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước. Kiểm tra độ lún móng cọc theo TCVN 9362 – 2012. Kiểm tra xuyên thủng. Kiểm tra cọc chịu tải ngang thep mô hình Winkler.

Tính cốt thép trong đài móng. TÍNH TOÁN MÓNG M3 LÕI THANG. Tọa độ tâm hình học. Nội lực tính toán.

Tính toán sức chịu tải tính toán. Sức chịu tải cọc theo điều kiện vật liệu. Sức chịu tải cọc theo điều kiện đất nền. Tính toán số cọc và bố trí.

Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước. Kiểm tra độ lún móng cọc theo TCVN 9362 – 2012. Kiểm tra tải tác dụng lên cọc trong móng. Kiểm tra xuyên thủng.

Kiểm tra cọc chịu tải ngang theo mô hình Winkler. Tính cốt thép trong đài móng. 222 CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP. CÁC THÔNG SỐ CỌC ÉP.

Vật liệu sử dụng. Chọn kích thước sơ bộ. Kích thước cọc. TÍNH TOÁN MÓNG M1.

Nội lực tính toán. Tính toán sức chịu tải tính toán. Sức chịu tải cọc theo điều kiện vật liệu. Sức chịu tải cọc theo điều kiện đất nền.

Tính toán số cọc và bố trí. Kiểm tra tải tác dụng lên đầu cọc trong móng:. Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước. Kiểm tra độ lún móng cọc theo TCVN 9362 – 2012.

Kiểm tra xuyên thủng. Kiểm tra cọc chịu tải ngang thép mô hình Winkler. 240 MỤC LỤC Trang VI ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PGS. LÊ ANH THẮNG 8.

Tính cốt thép trong đài móng. TÍNH TOÁN MÓNG M2. Nội lực tính toán. Tính toán sức chịu tải tính toán.

Sức chịu tải cọc theo điều kiện vật liệu. Sức chịu tải cọc theo điều kiện đất nền. Tính toán số cọc và bố trí. Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước.

Kiểm tra độ lún móng cọc theo TCVN 9362 – 2012. Kiểm tra tải tác dụng lên đầu cọc trong móng:. Kiểm tra xuyên thủng. Kiểm tra cọc chịu tải ngang thép mô hình Winkler.

Tính cốt thép trong đài móng. TÍNH TOÁN MÓNG M3 LÕI THANG. Tọa độ tâm hình học. Nội lực tính toán.

Tính toán sức chịu tải tính toán. Sức chịu tải cọc theo điều kiện vật liệu. Sức chịu tải cọc theo điều kiện đất nền. Tính toán số cọc và bố trí.

Kiểm tra tải tác dụng lên cọc trong móng. Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước. Kiểm tra độ lún móng cọc theo TCVN 9362 – 2012. Kiểm tra xuyên thủng.

Kiểm tra cọc chịu tải ngang thép mô hình Winkler. Tính cốt thép trong đài móng. CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG. Yếu tố kỹ thuật.

Yếu tố thi công. Yếu tố kính tế .287 MỤC LỤC Trang VII ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: PGS. LÊ ANH THẮNG PHỤ LỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1: Mặt đứng trục A - K công trình .2: Mặt bằng tầng hầm .3: Mặt bằng tầng điển hình (tầng 1-15) .4: Mặt cắt công trình trục E - A .5: Mặt cắt A-A công trình .1: Sơ bộ tiết diện dầm sàn .2: Mặt bằng bố trí cột vách .1: Mặt bằng đánh số ô sàn điển hình .2: Mặt cắt các lớp cấu tạo sàn .3: Mô hình SAFE sàn .4: Tải hoàn thiện .5: Hoat tải sàn 1.6: Hoạt tải sàn 1.7: STRIP theo phương X .8: STRIP theo phương Y .9: Biểu đồ moment theo phương X .10: Biểu đồ moment theo phương Y .11: Độ võng của ô sàn trong SAFE .1: Mặt bằng cầu thang.2: Mặt đứng cầu thang .3: Mặt cắt các lớp cấu tạo cầu thang .4: Sơ đồ tính vế thang 1 .5: Sơ đồ tính vế thang 2 .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ