Đồ án Kỹ thuật: tốt nghiệp ngành cnkt công trình xây dựng chung cư cao cấp

Đồ án tốt nghiệp ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chung cư cao cấp Memory City. Tài liệu chuyên ngành thiết kế thi công đầy đủ chi tiết.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Đồ án tốt nghiệp

2022

209
0
0

Phí lưu trữ

55 Point

Tóm tắt

I. Giới Thiệu Chung Về Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành CNKT Công Trình Xây Dựng

Đồ án tốt nghiệp là một bài tập lớn, toàn diện nhất của sinh viên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Đây là dịp để các em áp dụng toàn bộ kiến thức lý thuyết đã học trong 4 năm vào thực tiễn thiết kế và thi công công trình. Đồ án CNKT công trình xây không chỉ đơn thuần là một bài tập học tập, mà còn là bước đệm quan trọng giúp sinh viên chuẩn bị tâm lý và kỹ năng cho công việc chuyên môn trong tương lai. Thông qua việc thực hiện đồ án, sinh viên sẽ được tiếp xúc với các tiêu chuẩn hiện hành, quy chuẩn xây dựng, và phần mềm chuyên ngành như SAP2000, SAFE, ETABS. Một đồ án hoàn chỉnh bao gồm các khía cạnh: kiến trúc, kết cấu, tải trọng, và các hệ thống kỹ thuật khác.

1.1. Mục Đích Và Ý Nghĩa Của Đồ Án Tốt Nghiệp

Mục đích chính của đồ án là giúp sinh viên tổng hợp, hệ thống hóa và vận dụng kiến thức toàn bộ ngành học. Sinh viên phải làm chủ các công cụ thiết kế hiện đại, hiểu sâu về quy trình thiết kế công trình, từ khâu khảo sát địa chất, tính toán tải trọng, cho đến kiểm tra ổn định và an toàn. Đồ án giúp rèn luyện kỹ năng tổ chức, quản lý dự án và khả năng tư duy kỹ thuật.

1.2. Yêu Cầu Chất Lượng Và Tiêu Chuẩn Đánh Giá

Một đồ án CNKT công trình xây chất lượng cao phải đáp ứng các tiêu chuẩn: tính chính xác kỹ thuật, thẩm mỹ bản vẽ, tính toán chi tiết theo quy chuẩn, và lập luận rõ ràng. Đồ án sẽ được đánh giá bởi hội đồng chuyên môn dựa trên nội dung kỹ thuật, khả năng trình bày, và khả năng trả lời câu hỏi của hội đồng.

II. Các Thành Phần Chính Của Đồ Án CNKT Công Trình Xây Dựng

Một đồ án tốt nghiệp hoàn chỉnh thường gồm 5-6 chương chính, bao gồm tổng quan công trình, kết cấu, tải trọng, kiểm tra ổn định, và thiết kế chi tiết. Chương đầu tiên giới thiệu về công trình được chọn: vị trí, qui mô, mục đích sử dụng, và các đặc điểm kiến trúc. Chương tiếp theo tập trung vào giải pháp kết cấu, bao gồm việc lựa chọn hệ thống chịu lực phù hợp. Các chương sau đó sẽ chi tiết hóa các tính toán, kiểm tra và thiết kế từng bộ phận công trình. Mỗi chương đều yêu cầu các bản vẽ minh họa, bảng tính toán và phân tích kỹ lưỡng.

2.1. Chương Giới Thiệu Và Giải Pháp Kiến Trúc

Chương này cung cấp thông tin tổng quát về công trình: loại hình xây dựng (chung cư, nhà hàng, bệnh viện...), vị trí địa lý, khí hậu tự nhiên, và qui mô công trình. Bao gồm các giải pháp kiến trúc: mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng, và các hệ thống kỹ thuật như điện, nước, thông gió, phòng cháy chữa cháy.

2.2. Chương Tải Trọng Và Tính Toán Kết Cấu

Phần này yêu cầu xác định chi tiết tất cả các tải trọng tác động: tải trọng từ vật liệu, tải sống, tải gió, tải trọng động đất. Sinh viên phải tính toán nội lực, kiểm tra ứng suất, độ võng và ổn định chung của công trình theo các tiêu chuẩn hiện hành.

III. Quá Trình Thực Hiện Và Phương Pháp Làm Việc

Quá trình thực hiện đồ án CNKT công trình xây thường kéo dài 2-3 tháng cuối khóa học. Trước tiên, sinh viên phải chọn một công trình thực tế hoặc giả định phù hợp với yêu cầu: quy mô từ 5-20 tầng, có độ phức tạp vừa phải để có thể hoàn thành trong thời gian quy định. Bước tiếp theo là thu thập tài liệu: bản vẽ kiến trúc, báo cáo địa chất, các quy chuẩn thiết kế hiện hành. Sau đó, sinh viên bắt đầu quá trình thiết kế: từ lựa chọn hệ thống kết cấu, tính toán sơ bộ kích thước, cho đến tính toán chi tiết và kiểm tra. Trong quá trình này, tương tác với giáo viên hướng dẫn là rất quan trọng để nhận được phản hồi kịp thời và điều chỉnh.

3.1. Các Bước Chuẩn Bị Và Lựa Chọn Công Trình

Sinh viên cần lựa chọn công trình thích hợp, có đầy đủ tài liệu kỹ thuật. Nên chọn những công trình có hệ thống kết cấu phổ biến như khung bêtông cốt thép hoặc sàn dự ứng lực. Công trình nên có qui mô phù hợp và tính chất sử dụng rõ ràng để dễ xác định tải trọng.

3.2. Phương Pháp Tính Toán Và Sử Dụng Phần Mềm

Phần mềm CNKT công trình hiện nay như SAP2000, ETABS, SAFE được sử dụng rộng rãi để phân tích kết cấu. Sinh viên cần thành thạo các công cụ này để xây dựng mô hình, nhập tải trọng, chạy phân tích và kiểm tra kết quả. Bên cạnh đó, tính toán tay để kiểm chứng kết quả từ phần mềm cũng rất cần thiết.

IV. Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Làm Đồ Án CNKT Công Trình Xây Dựng

Để hoàn thành một đồ án CNKT công trình xây đạt chất lượng cao, sinh viên cần chú ý nhiều khía cạnh. Thứ nhất, tuân thủ đầy đủ các quy chuẩn hiện hành như TCVN 5574 (tải trọng), TCVN 9386 (tính toán bêtông cốt thép), TCVN 9287 (tính toán động đất). Thứ hai, kiểm tra kỹ lưỡng các tính toán và không bỏ qua bất kỳ khâu nào, từ xác định tải trọng cho đến kiểm tra an toàn. Thứ ba, lập luận rõ ràng, logic cho từng quyết định kỹ thuật, không đưa ra các con số mà không có căn cứ. Thứ tư, chú ý đến chất lượng bản vẽ: các bản vẽ phải rõ ràng, đầy đủ kích thước, ký hiệu đúng tiêu chuẩn. Cuối cùng, luôn trao đổi với giáo viên hướng dẫn về tiến độ và các vấn đề gặp phải để có hướng dẫn kịp thời.

4.1. Những Sai Lầm Thường Gặp Và Cách Khắc Phục

Sai lầm phổ biến là thiếu hiểu biết về tải trọng, dẫn đến tính toán sai lệch. Một lỗi khác là không kiểm tra điều kiện giới hạn của các vật liệu hoặc không tuân thủ đầy đủ các quy chuẩn. Sinh viên cần nắm chắc quy chuẩn, tham khảo các công trình tương tự, và luôn kiểm chứng kết quả bằng nhiều phương pháp.

4.2. Chuẩn Bị Cho Buổi Bảo Vệ Đồ Án

Trước buổi bảo vệ, sinh viên phải nắm vững toàn bộ nội dung đồ án, có thể giải thích chi tiết mỗi phần. Cần chuẩn bị slide thuyết trình rõ ràng, súc tích, trình bày theo trình tự logic. Hãy dự đoán các câu hỏi có thể được hỏi và chuẩn bị câu trả lời. Sự tự tin, kiến thức vững vàng sẽ giúp bạn thuyết phục hội đồng.

20/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH. GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH:. Mục đích xây dựng công trình:. Vị trí và đặc điểm công trình: .1 Vị trí công trình:…………………………………………………………1 1.2 Khí hậu tự nhiên: ……………………………………………………….

Qui mô công trình: .1 Qui mô công trình:………………………………………………………2 1.2 Phân khu chức năng:…………………………………………………….3 Loại công trình:………………………………………………………….4 Mặt đứng công trình:…………………………………………………….5 Mặt bằng công trình:…………………………………………………….6 Cao độ mỗi tầng:………………………………………………………. GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH:. Giải pháp mặt bằng:. Giải pháp mặt cắt :.

Giải pháp cấu tạo:. Giải pháp mặt đứng và hình khối; .1 Giải pháp về mặt đứng công trình:………………………………………9 1.2 Giải pháp về hình khối:…………………………………………………. Giải pháp giao thông công trình:. GIẢI PHÁP KẾT CẤU CÔNG TRÌNH:.

GIẢI PHÁP KĨ THUẬT KHÁC:. Hệ thống điện:. Hệ thống cấp nước:. Hệ thống thoát nước:.

Hệ thống gió:. Hệ thống chiếu sáng:. Hệ thống phòng cháy chữa cháy:. Hệ thống chống sét:.

Hệ thống thoát rác:. 11 CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ:. Quy chuẩn và tiêu chuẩn áp dụng:.

Quan điểm tính toán kết cấu: .1 Giả thuyết tính toán:……………………………………………………13 2.2 Phương pháp xác định nội lực:…………………………………………13 2.3 Kiểm tra theo trạng thái giới hạn:………………………………………13 2. Phần mềm tính toán và thể hiện bản vẽ:………………………………………14 2. Vật liệu sử dụng:………………………………………………………………14 2. Chiều dày lớp bê tông bảo vệ:.

PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU:. Phương án kết cấu chịu tải trọng đứng:. Phương án kết cấu chịu tải trọng ngang:. Sơ bộ các kích thước cấu kiện công trình:.

16 CHƯƠNG 3: TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG. Tĩnh tải do các lớp cấu tạo sàn:. Tải trọng gió:. Tải trọng gió tĩnh: .2 Áp dụng tính toán:………………………………………………………20 3.

Tải trọng gió động:. TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT:. Xác định hệ số Mass Soure – Khối lượng tham gia dao động. Phân tích dao động trong tính toán lực động đất.

Tính toán động đất theo phương pháp phổ phản ứng dao động: .1 Phổ thiết kế Sd(T) theo phương ngang .2 Phổ thết kế Sd (T) theo phương đứng:. Đặc trưng tính toán động đất: .1 Đặc trưng đất nền công trình:………………………………………….2 Phân loại công trình:…………………………………………….3 Phổ thiết kế:……………………………………………………………39 3.4 Hệ số ứng xử q đối với các tác động động đất theo phương nằm ngang39 3. Kết quả tính toán:. Tổ hợp tải trọng: .1 Các trường hợp tải trọng:……………………………………………….

Tổ hợp tải trọng:. 50 CHƯƠNG 4: KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH. KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH:. KIỂM TRA CHUYỂN VỊ LỆCH TẦNG:.

HIỆU ỨNG P-DELTA:. KIỂM TRA CHỐNG LẬT CÔNG TRÌNH:. KIỂM TRA GIA TỐC ĐỈNH;. 56 CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:. Một số kí hiệu cường độ vật liệu:. THÔNG SỐ THIẾT KẾ:. Sơ bộ kích thước: .2 Cáp dự ứng lực:………………………….

TỔ HƠP TẢI TRỌNG:. Tổ hơp kiểm tra ứng suất và cường độ: .1 Kiểm tra giai đoạn truyền ứng lực trước (Prestress Transfer):…………60 5.2 Giai đoạn làm việc bình thường (SLS-service load state):…………….3 Giai đoạn tới hạn về độ bền (ULS-Ultimate load state):……………….4 Tổ hợp kiểm tra độ võng sàn:…………………………………………. Khoảng cách từ tim cáp đến mép sàn: .1 Khoảng cách từ đáy mép sàn đến tâm cáp ở đầu cột:.2 Khoảng cách từ đáy mép sàn đến tâm cáp ở nhịp:. Xác định cao độ và hình dạng cáp trong sàn:.

TỔN HAO ỨNG SUẤT:. SƠ BỘ SỐ LƯỢNG VÀ BỐ TRÍ CÁP:. Lựa chọn tải trọng cân bằng của ứng lực trước trong sàn:. Sơ bộ số lượng cáp:.

MÔ HÌNH SAFE:. KIỂM TRA ĐỘ VÕNG SÀN:. KIỂM TRA ỨNG SUẤT Ở GIAI ĐOẠN TRUYỀN ỨNG SUẤT:. Tổ hợp kiểm tra:.

Ứng suất cho phép:. Kết quả nội lực:. Kết quả kiểm tra:. KIỂM TRA GIAI ĐOẠN SỬ DỤNG (SLS):.

Tổ hợp kiểm tra:. Ứng suất cho phép:. Kết quả nội lực:. Kiểm tra kết quả:.

KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ GIAI ĐOẠN CỰC HẠN:. Tổ hợp tính toán:. Điều kiện kiểm tra:. Kết quả nội lực:.

Kiểm tra kết quả:. TÍNH TOÁN THÉP GIA CƯỜNG:. KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU CẮT CỦA SÀN:. Kiểm tra vị trí vách (300x3000mm) .1 Kiểm tra xuyên thủng tại vị trí vách với mũ:…………………………90 5.2 Kiểm tra xuyên thủng tại vị trí mũ với sàn:………………………….

Kiểm tra vị trí lõi thang(300x3400mm):.1 Kiểm tra xuyên thủng tại vị trí lõi thang với mũ:…………………….2 Kiểm tra xuyên thủng tại vị trí mũ với sàn:…………………………. TÍNH TOÁN THÉP GIA CƯỜNG ĐẦU NEO:. 91 CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ ĐIỂN HÌNH. PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CẦU THANG:.

Lựa chọn phương án:. Sơ đồ tính bản thang:. TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG:. Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ:.

Tải trọng tác dụng lên bản nghiêng thang:. Tổng tải trọng:. Tổ hợp tải trọng:. KẾT QUẢ NỘI LỰC CẦU THANG:.

TÍNH TOÁN CỐT THÉP:. THIẾT KẾ DẦM CHIẾU NGHỈ, DẦM CHIẾU TỚI:. 101 CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ KHUNG. MÔ HÌNH TÍNH TOÁN DẦM ĐIỂN HÌNH:.

Chọn tầng điển hình là tầng 9 để tính toán dầm:. Tính toán cốt thép dầm:. Thông số vật liệu tính toán:. Tính toán cốt thép chịu lực:.

Tính toán cốt đai:. Cấu tạo kháng chấn đối với cốt đai:. Tính toán đoạn neo, nối cốt thép: .1 Neo cốt thép:………………………………………………………….2 Nối cốt thép:…………………………………………………………. Kết quả tính toán dầm tầng điển hình:.

TÍNH TOÁN VÁCH ĐƠN CHỮ I (Phương pháp vùng biên chịu moment):. Vật liệu sử dụng:. Lí thuyết tính toán: .1 Phương pháp vùng biên chịu moment đối với vách chữ I:………….2 Tính toán vùng biên:………………………………………………….3 Tính toán vùng bụng:…………………………………………………115 7.4 Tính toán cốt đai:…………………………………………………….5 Cấu tạo kháng chấn:…………………………………………………. Tính toán phần tử điển hình: .1 Tính toán vùng biên vách C1:…………………………………………116 7.2 Tính toán vùng bụng vách C1:……………………………………….

Kết quả tính toán vách chữ I. TÍNH TOÁN VÁCH CHỮ L VÀ LÕI THANG (Phân bố ứng suất đàn hồi):. Vật liệu sử dụng:. Lí thuyết tính toán:.

Kết quả tính toán vách lõi:. Kết quả vách chữ L: .2 Vách 4D:………………………………………………………………124 CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ KẾT CẤU NỀN MÓNG. ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH:. SỐ LIỆU THỐNG KÊ:.

LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG:. PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI:. Cấu tạo cọc:. Sức chịu tải cực hạn của cọc: .1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu………………………………………133 8.2 Sức chịu tải cực hạn của cọc theo chỉ tiêu cơ lí đất nền:……………….3 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền:………………….4 Sức chịu tải cực hạn của cọc theo kết quả thí nghiệm SPT…………….

Sức chịu tải thiết kế của cọc: .1 Cơ sở lí thuyết và tính toán:……………………………………………145 8. Sơ bộ móng cọc khoan nhồi: .1 Chiều sâu chôn móng………………………………………………….2 Số lượng cọc và bố trí cọc:…………………………………………….1 Các thông số móng:………………………………………….2 Nội lực móng:………………………………………………………….3 Kiểm tra phản lực đầu cọc (CB10-CB18):…………………………….4 Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy móng quy ước:………………148 8.5 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng:……………………………………….6 Tính thép đài móng…………………………………………………….1 Các thông số móng:…………………………………………………….2 Nội lực móng:………………………………………………………….3 Kiểm tra phản lực đầu cọc (CB10-CB18):…………………………….4 Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy móng quy ước:…………….5 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng:……………………………………….6 Tính thép đài móng 2C:…………………………….1 Các thông số móng:……………………………………………………167 8.2 Nội lực móng:………………………………………………………….3 Kiểm tra phản lực đầu cọc (CB10-CB18):…………………………….4 Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy móng quy ước:…………….5 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng:………………………………………173 8.6 Tính thép đài móng 4A:……………………………………………….1 Các thông số móng:…………………………………………………….2 Nội lực móng:………………………………………………………….3 Kiểm tra phản lực đầu cọc (CB10-CB18):…………………………….4 Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy móng quy ước:………………178 8.5 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng:………………………………….6 Tính thép đài móng Lõi thang:………………………………………….187 TÀI LIỆU THAM KHẢO …………………………………………………………………190 x MỤC LỤC BẢNG BIỂU Bảng 1. Bảng phân cấp công trình theo quy mô kết cấu ……………………………. Thống kê cao độ tầng ………………………….

Các phương pháp xác định nội lực …………………………………………. Cấp độ bền bê tông dùng cho thiết kế cấu kiện theo TCVN 5574:2018……. Thống kê vật liệu cốt thép theo TCVN 5574:2018…………………………. Chiều dày lớp bê tông bảo vệ các cấu kiện ………………………………… 15 Bảng 2.

Đánh giá mức độ phù hợp của các phương án sàn đối với công trình …. Đánh giá mức độ phù hợp của các phương án kết cấu chịu tải trọng ngang…16 Bảng 2. Sơ bộ kết cấu công trình ……………………………………………………. Tải trọng tác dụng lên sàn điển hình ………………………………….

Tĩnh tải nhà vệ sinh …………………………………………………………. Tải tường tầng điển hình ……………………………………………………. Giá trị hoạt tải theo TCVN 2737:1995 ………………………………………. Tải trọng gió tĩnh …………………………………………………………….

Giá trị giới hạn của tầng số dao động riêng fL ………………………………. Bảng % khối lượng tham gia dao động theo phương X, Y, Z …………. Bảng đánh giá các mode dao động của công trình có fL<1. Các thông số cần thiết cho tính toán dao động ……………………………….

Bảng khối lượng tầng, tâm cứng, tâm khối lượng …………………………. Bảng tính gió động mode 1, dạng dao động thứ 1, theo phương X …………29 Bảng 3. Bảng tính gió động mode 3, dạng dao động thứ 1, theo phương Y …………30 Bảng 3. Bảng tổng hợp gió ………………………………………………………….

Bảng % khối lượng dao động tham gia theo phương X, Y …………………. Thống kê dao động dùng để tính toán động đất ……………………………. Các giá trị kiến nghị cho các tham số mô tả phổ phản ứng thiết kế theo phương đứng ……………………………………………………………………………. Bảng khối lượng tầng, tâm cứng, tâm khối lượng ……………………………37 Bảng 3.

Thang phân chia cấp động đất ………………………………………………. Bảng giá trị của các tham số mô tả các phổ phản ứng đàn hồi …………. Giá trị cơ bản của hệ số ứng xử cho hệ co sự đều đặn theo mặt đứng ………. Tổng hợp các hệ số động đất ………………………………………………….

Bảng lực tính toán với Mode 1 ( phương X) ………………………………… 41 Bảng 3. Bảng lực tính toán với Mode 2 ( phương X) ………………………………… 42 Bảng 3. Bảng lực tính toán với Mode 2 ( phương Y) ………………………………… 43 Bảng 3. Bảng lực tính toán với Mode 3 ( phương Y) ………………………………… 44 Bảng 3.

Bảng lực tính toán với Mode 4 ( phương X) ………………………………… 45 Bảng 3. Bảng lực tính toán với Mode 6 ( phương X) ………………………………… 45 Bảng 3. Bảng lực tính toán với Mode 8 ( phương Y) ………………………………… 46 Bảng 3. Tổng hợp lực động đất (Đơn vị: kN) ………………………………………… 48 Bảng 3.

Bảng tra các loại tải trọng ……………………………………………………. Bảng tổng hợp các trường hợp tải trọng ………………………………………49 Bảng 3. Bảng tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn ……………………………………………. Bảng tổ hợp tải trọng tính toán ……………………………………………….

Bảng tính kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình ………………………………… 52 Bảng 4. Bảng tính kiểm tra chuyển vị lệch tầng ………………………………………. Bảng kiểm tra hiệu ứng P-Delta ………………………………………………. Thông số cáp ASTM A416 Grade 270K ……………………………………… 58 Bảng 5.

Thông số cáp thiết kế …………………………………………………………. Tính toán cao độ cáp …………………………………………………………. Tính toán sơ bộ bó cáp ………………………………………………………. Kết quả kiểm tra ứng suất giai đoạn truyền ứng lực ………………………….

Kết quả kiểm tra ứng suất giai đoạn sử dụng SLS1, SLS2 …………………… 83 Bảng 5. Kết quả kiểm tra ứng suất giai đoạn cực hạn (Ultimate) ……………………. Kiểm tra khả năng chịu nén cục bộ ……………………………………………. Diện tích cốt thép ngang ……………………………………………………….

Tổng hợp thông số kích thước cầu thang …………………………………….

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ