CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1. GIỚI THIỆU CHUNG Trong xu hướng phát triển của nền kinh tế đất nước ta hiện nay, đời sống người dân ngày càng được nâng cao, không gian ở và tiện nghi sinh hoạt cũng không nằm ngoài xu hướng phát triển đó. Việc phát triển của một khu dân cư mới ở phường 10, quận Gò Vấp là nằm trong chủ trương đô thị hóa và sử dụng đất hợp lý các khu vực dân cư trong thành phố. Hiện nay các khu dân cư đang hiện hữu trên địa bàng phường 10, quận Gò Vấp đã có điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1/2000.
Cùng với phát triển hệ thống giao thông theo qui hoạch 1/2000 là việc chỉnh trang lại bộ mặt đô thị. Dự án khu dân cư CityLand Z751 – khu B và D, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh sẽ đáp ứng một phần nhu cầu nhà ở cho nhân dân, cùng với phần diện tích sàn dành cho thương mại sẽ phát triển thành một cụm dân cư hiện đại sầm uất, tạo nên một bộ mặt mới cho khu vực phía Bắc của TP. Hồ Chí Minh.
ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH 1. Tổng quát Tên công trình: chung cư cao tầng CH1 Tên dự án: Khu dân cư Cityland Z751 – khu B&D Địa điểm: 18 Phan Văn Trị, phường 10, quận Gò Vấp, Tp.HCM Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ ĐỊA ỐC THÀNH PHỐ (CITYLAND) 1. Đặc điểm dự án xây dựng Hiện trạng khu quy hoạch thuộc xí nghiệp Liên hợp Z751 – Khu B và D (Căn cứ 80) tọa lạc số 18 đường Phan Văn Trị, phường 10, quận Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh. Hiện trạng dự án nằm trong tổng thể khu đất đã có qui hoạch 1/500.
Giới cận - Phía Nam: giáp đường số N3 - Phía Bắc: giáp đường số N2 - Phía Đông: giáp đường số D5 - Phía tây: giáp đường số D14 Tổng diện tích khuôn viên đất là 3562.15m2 Cấp và bậc công trình xây dựng Cấp nhà và cấp công trình (Ban hành kèm theo thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/07/2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng): Cấp II. Niên hạn sử dụng (theo tiêu chuẩn Việt Nam QCVN 03-2012) 50 năm. SVTH: ĐẶNG THÀNH NAM – 16149078 Trang 1 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 2016 - 2020 GVHD: PGS. Châu Đình Thành Nguồn vốn dự kiến và tiến độ thực hiện Nguồn vốn: Nguồn vốn chủ sở hữu, vốn huy động từ khách hàng đến vốn vay.
VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN CỦA KHU VỰC 1. Địa hình, diện mạo khu vực dự kiến quy hoạch là nhà tôn cũ, xen kẻ vào đó một số đường nhựa, đường đất đã xuống câp. Khu đất quy hoạch kế cận hai con đường chính: Đường Phan Văn Trị có cao độ nền thay đổi trung bình từ +10m đến +10.2m (tính theo cao độ Hòn Dấu) và đường Nguyễn Văn Lượng có cao độ nền thay đổi trung bình từ +10. Khí hậu Khu vực quy hoạch thuộc khu vực Tp Hồ Chí Minh, nên có đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo, trong năm có hai mùa rõ rệt.
- Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 - Mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4. Nhiệt độ trung bình hằng năm là 27oC. Nhiệt độ - Nhiệt độ trung bình: 26oC - Nhiệt độ cao nhất: 28oC - 38oC (tháng 4) - Nhiệt độ thâp nhất: 25oC (tháng 12) - Nhiệt độ cao nhất đạt 38oC, thấp nhất 17oC. - Biên độ nhiệt trong mùa mưa đạt 5.5oC - 8oC, trong mùa khô đạt 5oC - 12oC.
Mưa - Lượng mưa trung bình khoảng 1. - Lượng mưa phân bố không đều tạo ra 2 mùa mưa và khô. Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 10 chiếm hơn 90% lượng mauw hàng năm. Các tháng 8,9,10 là các tháng có lượng mưa cao nhất.
Có tháng lượng mưa lên đến 500 m như tháng 10 năm 1990. Các mùa khô còn lại từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau chiếm dưới 10%. Khu vực có một số tháng không có mưa như tháng 1 và tháng 2. Ngày có lượng mưa cao nhất đo được khoảng 430 mm (1952).
Độ ẩm - Độ ẩm trung bình là: 80.2% - Độ ẩm cao nhất vào tháng 9: 86.8% - Độ ẩm thấp nhất vào tháng 3: 71.7% SVTH: ĐẶNG THÀNH NAM – 16149078 Trang 2 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 2016 - 2020 GVHD: PGS. Châu Đình Thành Với độ ẩm tương đối và nhiệt độ khá cao này, việc lựa chọn cho lớp vật liệu xây dựng bên ngoài công trình cần chú ý sử dụng các loại vật liệu nhạy cảm với nước cũng như khả năng chống lại các tác động thủy nhiệt khác. Gió Hai hướng chủ đạo - Tây Nam xuất hiện vào mùa mưa tần suất là: 66% - Đông Nam xuất hiện vào mùa khô tuần suất là: 20 – 22 % - Tốc độ trung bình 2m/s, mạnh nhất 25 – 30m/s, hầu như không có bão. Về cơ bản Tp.
Hồ Chí Minh thuộc vùng không có gió bão và không xảy ra động đất. Tuy nhiên, những năm gần đây khu vực thành phố đã chịu ảnh hưởng của gió bão và một vài cơn dư chấn. vì thế không nên xem nhẹ tác động của gió bão trong quá trình xây dựng, đặc biệt các công trình xây lắp trên cao, bởi khả năng hình thành lốc xoáy cục bộ hoặc biến động thời tiết bất thường, khả năng hình thành do bão do hiện tượng El-Nion (năm 197 gây nên cơn bão số 5), có thể gây các thiệt hại không đáng có. CƠ SỞ THỰC HIỆN DỰ ÁN 1.
Các văn bản pháp quy của nhà nước: - Luật xây dựng số 50/2014/QH13 có hiệu lực từ 01/01/2015; - Luật nhà nước số 65/2014/QH13 ngày 25/11/2014 của Quốc Hội; - Quy chuẩn do Bộ Xây Dựng ban hành theo quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/04/2008; - Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của chính phủ về quản lý chất - Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/05/2015 của chính phủ về quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch nhà ở; - Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/06/2010 của chính phủ về quy định chi tiết hướng dẫn thi hành luật nhà ở; - Thông tư 16/2010/TT-BXD ngày 01/09/2010 của Bộ Xây Dựng về quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định 71/2010/NĐ-CP; - Chỉ thị 27/2010/CT-UBND ngày 15/12/2010 của Uỷ Ban Nhân dân TP.HCM về triển khai thực hiện Nghị định 71/2010/NĐ-CP. SVTH: ĐẶNG THÀNH NAM – 16149078 Trang 3 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 2016 - 2020 GVHD: PGS. Châu Đình Thành 1. Các văn bản liên quan - Quyết định số 2922/QĐ-SQHKT ngày 29/08/2014 của Sở Quy Hoạch kiến Trúc TP.HCM về ban hành quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/5000 khư dân cư Cityland Z751-khu B và D, số 18 đường Phan Văn Trị, phường 10, quận Gò Vấp đã được UBND TP phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “ Khu dân cư Cityland Z751 khu B và D”, tại phường 10, quận Gò Vấp của công ty TNHH Đầu Tư Địa Ốc Thành Phố.
- Bản đồ hiện trạng vị trí khu đất tại số 18, đường Phan Văn Trị, phường 10, quận Gò Vấp do trung tâm Đo đạc bản đồ lập ngày 01/03/2013. - Căn cứ công văn số 193/UBND – ĐTMT ngày 10/01/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản trên đất của XNLH Z751 tại quận Gò Vấp. - Văn bản số 279/TC-QC ngày 25/09/2012 của cục tác chiến về việc chấp thuận độ cao tĩnh không xây dựng công trình tại khu A, BD – XNLH Z751; Văn bản thuộc số 4065/PCGV-KT ngày 04/09/2012 của công ty điện lực Gò Vấp về việc thỏa thuận cung cấp điện cho Dự án Khu dân cư Cityland Z751 – Khu B và D. - Văn bản số 5023/TA-KTCN ngày 13/09/2012 của công ty TNHH MTV cấp nước Trung An về việc cấp nước cho Dự án Khu dân cư Cityland Z751 – Khu B và D.
Văn bản số 1046/TTCN-QLTN ngày 11/09/2012 của trung tâm điều hành chương trình chống nhập nước về việc cung cấp thông tin hệ thống thoát nước khu vực xung quanh Dự án Khu dân cư Cityland Z751 – Khu B và D. Nguồn tài liệu, số liệu: - Bản đồ cập nhật hiện trạng khu đất, hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng dân cư trong khu đất quy hoạch. - Tài liệu, số liệu và điều kiện tự nhiên và xã hội theo Web site chính thức của UBND thành phố Hồ Chí Minh www.vn/ - Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/5000 do phòng đăng ký và thông tin Tài nguyên Môi trường thành phố Hồ Chí Minh lập. - Các nguồn tài liệu,số liệu hiện trạng và các thống kê xã hội tại quy hoạch do chủ đầu tư cung cấp.
SVTH: ĐẶNG THÀNH NAM – 16149078 Trang 4 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 2016 - 2020 GVHD: PGS. Châu Đình Thành 1. NỘI DUNG PHẦN KIẾN TRÚC 1. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch Bảng 1.
Bảng chỉ tiêu quy hoạch STT Nội dung CH1(78.5 ) Ghi chú Theo quy QH 1/500 (THEO 5943/QĐ- Thông số chung Đơn vị Theo thiết kế hoạch UBNN ngày 01/11/2013 1 Diện tích lô đất m² 3562.15 2 Diện tích xây dựng m² 2153.25 Diện tích chiếm đất của tầng 1 Diện tích xây dựng x 100 3 Mật độ xây dựng % 60.45 70 Diện tích lô đất Không bao gồm hầm, kỹ thuật 4 Tổng diện tích sàn xây dựng m² 24637.90 và mái Tổng diện tích sàn căn hộ m² 22484.65 Tổng diện tích sàn thương mại m² 2153.25 Tổng diện tích sàn xây dựng(4) 5 Hệ số sử dụng đất lần 6.40 Diện tích lô đất Căn hộ lần 6.31 Thương mại lần 0.60 6 Tổng diện tích sàn xây dựng m² 30336.22 Bao gồm hầm, tum và mái Theo QCVN 03/2012 7 Số tầng 12 12 (không bao gồm tầng mái) Chiều cao xây dựng 8 m 45 <45 So với vỉa hè Cao độ sàn tầng 1 9 m 0.60 So vói vỉa hè 10 Khoảng lùi so với ranh lộ giới m 6 6 11 Tổng số căn hộ căn 220 Tổng 220 căn hộ/block Tính theo văn bản số 12 Dân số người 711 1245/BXD-KHCN Tổng diện tích sàn căn hộ (lọt 13 m² 17778.31 lòng) Diện tích khu sinh hoạt cộng 15 m² 183.40 S=0,8*220(tổng căn hộ)=176m² đồng SVTH: ĐẶNG THÀNH NAM – 16149078 Trang 5 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 2016 - 2020 GVHD: PGS. Châu Đình Thành 1. Các thông số chung: Bảng 1. Bảng thông số kích thước công trình Tầng hầm QH 1/500 (THEO Thông số chung Đơn vị Theo thiết kế 5943/QĐ-UBNN ngày 01/11/2013 1 Diện tích giao thông đứng m² 124.17 Kể cả sảnh thang 2 Diện tích kỹ thuật m² 516.16 3 Diện tích đỗ xe tầng hầm m² 2921.82 4 Tổng diện tích tầng hầm m² 3562.