Đồ án: tốt nghiệp chung cư cao tầng kết hợp tttm diamond lotus lake view

Đồ án nghiên cứu tốt nghiệp chung cư cao tầng kết hợp tttm diamond lotus lake view, thiết kế chi tiết, tính toán kỹ thuật theo tiêu chuẩn, đánh giá tính khả thi dự án.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Đồ án tốt nghiệp

2020

271
0
0

Phí lưu trữ

55 Point

Tóm tắt

I. Giới thiệu về Đồ Án Tốt Nghiệp Chung Cư Cao Tầng Kết Hợp

Đồ án tốt nghiệp chung cư cao tầng kết hợp là một công trình tiêu biểu trong lĩnh vực xây dựng công trình cao tầng hiện đại. Dự án này kết hợp giữa khu nhà ở và trung tâm thương mại, tạo nên một không gian sống và kinh doanh tích hợp. Công trình được thiết kế với quy mô lớn, đòi hỏi các kỹ sư xây dựng phải áp dụng những kiến thức chuyên sâu về thiết kế kiến trúc, tính toán kết cấuhạ tầng kỹ thuật. Đây là một bước quan trọng giúp sinh viên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học và chuẩn bị cho sự nghiệp trong lĩnh vực xây dựng.

1.1. Mục đích và Ý nghĩa của Đồ Án

Đồ án tốt nghiệp có mục đích giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng thiết kế công trình thực tế, áp dụng các quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành. Qua quá trình này, sinh viên học cách giải quyết các vấn đề kỹ thuật phức tạp trong thiết kế và thi công. Đây là hành trang không thể thiếu để bước vào hành nghề sau khi tốt nghiệp.

1.2. Phạm vi Công Trình

Dự án chung cư cao tầng kết hợp bao gồm khu căn hộ ởtrung tâm thương mại tại vị trí chiến lược. Công trình được thiết kế với nhiều tầng cao, đòi hỏi hệ thống kết cấu bền vữnghạ tầng kỹ thuật hoàn chỉnh.

II. Phần Kiến Trúc trong Đồ Án Tốt Nghiệp

Phần kiến trúc của đồ án tốt nghiệp chung cư cao tầng kết hợp bao gồm ba thành phần chính: giới thiệu công trình, giải pháp kiến trúchạ tầng kỹ thuật. Trong phần này, sinh viên phải đưa ra các quyết định thiết kế quan trọng về bố cục mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt công trình. Giải pháp kiến trúc cần đảm bảo tính thẩm mỹ, công năng sử dụng và tuân thủ các quy định xây dựng hiện hành. Hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hệ thống cấp nước, thoát nước, điện, thông gió, phòng chống cháy nổ và các tiện ích khác.

2.1. Giải Pháp Kiến Trúc Công Trình

Giải pháp kiến trúc cho chung cư cao tầng kết hợp cần tối ưu hóa diện tích sử dụng, tạo không gian sống chất lượng cao cho cư dân. Các lối thoát hiểm, thang máy, sân chung được bố trí hợp lý. Thiết kế mặt bằng phải đảm bảo an toàn về phòng chống cháy, tách biệt giữa khu ở và trung tâm thương mại.

2.2. Hệ Thống Hạ Tầng Kỹ Thuật

Công trình cần hệ thống cấp nước sạch, hệ thống thoát nước hiệu quả, hệ thống điện an toàn với dự phòng, hệ thống thông gió tự nhiên và cơ khí. Các hệ thống này phải được thiết kế theo tiêu chuẩn kỹ thuậtquy định an toàn xây dựng hiện nay.

III. Phần Kết Cấu và Thiết Kế Công Trình

Phần kết cấu là trung tâm của đồ án, bao gồm tổng quan về kết cấu công trình, thiết kế cầu thang, tải trọng tác dụng, thiết kế sàn, thiết kế dầm, hệ kết cấu công trình và thiết kế móng. Sinh viên phải lựa chọn phương án kết cấu phù hợp dựa trên quy chuẩn thiết kế như TCVN 5574:1991 và các tiêu chuẩn quốc tế. Tính toán kết cấu được thực hiện dựa trên mô hình toán học để đảm bảo công trình an toàn, kinh tế và bền vững. Mỗi thành phần kết cấu từ cột, dầm, sàn đến móng đều được tính toán chi tiếtkiểm tra độ bền.

3.1. Thiết Kế và Tính Toán Cầu Thang

Cầu thang là một thành phần kết cấu quan trọng trong công trình cao tầng. Sinh viên phải tính toán tải trọng, lập sơ đồ tính toánmô hình hóa cầu thang. Qua đó kiểm tra ứng suấttính toán lượng thép cần thiết cho cầu thang tầng điển hình. Thiết kế cầu thang phải đảm bảo an toàn, tiện lợithẩm mỹ cho người sử dụng.

3.2. Tải Trọng và Thiết Kế Sàn Tầng Điển Hình

Tải trọng tác dụng lên công trình bao gồm tải vĩnh viễn (trọng lượng công trình), tải có tính biến đổi (người, hàng hóa), tải môi trường (gió, động đất). Sinh viên tính toán các loại tải trọng theo quy chuẩn rồi gán vào mô hình Etabs. Thiết kế sàn phải đảm bảo khả năng chịu tải, độ võng hạn chếtính kinh tế.

3.3. Hệ Kết Cấu và Thiết Kế Móng Công Trình

Hệ kết cấu công trình được chọn tiết diện ban đầu cho dầm, cột, vách, sau đó dùng phần mềm Etabs để phân tích nội lực. Kiểm tra và tính toán cốt thép cho từng thành phần kết cấu. Thiết kế móng dựa trên hồ sơ địa chất, tải trọng công trình để xác định loại móng phù hợp (móng sâu hay nông).

IV. Quy Trình Hoàn Thành và Ý Nghĩa Thực Tiễn của Đồ Án

Quy trình làm đồ án tốt nghiệp chung cư cao tầng kết hợp là một hành trình dài, đòi hỏi sự kiên trì, tỉ mỉ và hiểu biết toàn diện về công trình xây dựng. Từ khâu điều tra địa chất, lập phương án kết cấu, thiết kế chi tiết cho đến lập bản vẽ thi công, sinh viên phải hệ thống lại kiến thức, cập nhật kỹ năng mớirèn luyện khả năng giải quyết vấn đề thực tế. Quá trình này không chỉ giúp sinh viên nắm vững kiến thức chuyên ngành mà còn chuẩn bị tâm lý và kỹ năng để bước vào nghề kỹ sư xây dựng với sự tự tin và trách nhiệm cao.

4.1. Các Bước Chính trong Quá Trình Làm Đồ Án

Bước 1: Điều tra, thu thập dữ liệu về địa chất, địa hình, khí hậu của khu vực. Bước 2: Lựa chọn phương án kiến trúc phù hợp với yêu cầu công năng. Bước 3: Xác định phương án kết cấu theo quy chuẩn thiết kế. Bước 4: Tính toán chi tiết các thành phần kết cấu. Bước 5: Lập bản vẽ thi côngdossier kỹ thuật hoàn chỉnh.

4.2. Ý Nghĩa Thực Tiễn và Ứng Dụng Sau Tốt Nghiệp

Đồ án tốt nghiệphành trang quý báu giúp sinh viên ứng dụng kiến thức vào thực tế. Kỹ năng thiết kế công trình, tính toán kết cấu, làm việc với phần mềm kỹ thuật sẽ được ứng dụng trực tiếp trong công việc kỹ sư xây dựng. Qua đó, sinh viên phát triển tư duy kỹ thuật, nâng cao trách nhiệm nghề nghiệpchuẩn bị cho sự nghiệp dài hạn trong lĩnh vực xây dựng và phát triển đô thị.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH. CÁC TIÊU CHUẨN, TÀI LIỆU THAM KHẢO DÙNG ĐỂ THIẾT KẾ:. GIẢI PHÁP KẾT CẤU CÔNG TRÌNH. Giải pháp theo phương đứng.

Giải pháp theo phương ngang. Lựa chọn giải pháp kết cấu:. VẬT LIỆU SỬ DỤNG. THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH.

TÍNH TOÁN BẢN THANG CẦU THANG. Tải trọng tác dụng. Mô hình Etabs. Kết quả tính thép bản thang.

TÍNH DẦM BẢN THANG .Tải trọng tác dụng. Mô hình Etbas. Tính thép cho dầm thang. Tính cốt đai.

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH. SƠ BỘ TIẾT DIỆN. Chọn sơ bộ tiết diện sàn. Chọn sơ bộ tiết diện dầm.

Chọn sơ bộ tiết diện vách. TẢI TRỌNG THẲNG ĐỨNG. TẢI TRỌNG NGANG. Tải trọng gió.

Tải trọng gió động:. TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT. KHAI BÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG. KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH.

KIỂM TRA ĐỘ LỆCH GIỮA CÁC TẦNG. THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 04 – 20. THIẾT KẾ SÀN SƯỜN. MẶT BẰNG SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 04 -20.

KIỂM TRA ĐỘ VÕNG & VẾT NỨT SÀN. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC & TÍNH TOÁN THÉP SÀN. KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỐNG XUYÊN THỦNG:. THIẾT KẾ SÀN PHẲNG.

MẶT BẰNG SÀN PHẲNG TẦNG ĐIỂN HÌNH 04 -20. KIỂM TRA ĐỘ VÕNG & VẾT NỨT SÀN. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC & TÍNH TOÁN THÉP SÀN. KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỐNG XUYÊN THỦNG:.

THIẾT KẾ KHUNG TRỤC C & TRỤC 12 – HỆ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH. NỘI LỰC KHUNG TRỤC C & TRỤC 12 – DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH. Nội lực và tổ hợp nội lực khung trục C & trục 12. Nội lực và tổ hợp nội lực dầm tầng điển hình.

THIẾT KẾ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH. Tính toán cốt thép dọc. Ví dụ tính toán. Kết quả tính toán.

Tính toán cốt đai cho dầm. Tính toán cốt đai gia cường tại vị trí dầm phụ giao dầm chính. TÍNH TOÁN THÉP VÁCH KHUNG TRỤC C & KHUNG TRỤC 12. Tính toán cốt thép cho vách bằng phương pháp vùng biên chịu mômen :.

Cấu tạo cốt thép trong vách:. Ví dụ tính toán:. Kết quả tính toán. 105 CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ MÓNG CHO CÔNG TRÌNH.

PHƯƠNG ÁN CỌC LY TÂM DỰ ỨNG LỰC. ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH. Cấu trúc địa tầng. Hình trụ hố khoan, kết quả thí nghiệm cơ lý các lớp đất.

Đánh giá tính chất của đất nền. TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CHO CỌC BIÊN & LÕI THANG MÁY. Sức chịu tải của cọc theo vật liệu TCVN 7888-2014. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí đất nền theo TCVN 10304 - 2014.

Sức chịu tải của cọc theo cường độ của đất nền (theo phụ lục G - TCVN 10304- 2014). Sức chịu tải của của cọc theo tiêu chuẩn SPT:. Sức chịu tải cho phép của cọc. TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CHO CỌC HỐ PÍT LÕI THANG MÁY.

Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí đất nền theo TCVN 10304 - 2014. Sức chịu tải của cọc theo cường độ của đất nền (theo phụ lục G - TCVN 10304- 2014). Sức chịu tải của của cọc theo tiêu chuẩn SPT:. Sức chịu tải cho phép của cọc.

THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M1:. Tải trọng tính toán và tiêu chuẩn tại chân vách P17:. Xác định độ sâu chôn móng:. Chọn chiều dài cọc:.

Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc:. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc. Kiểm tra khả năng chịu tải(Rtc) dưới đáy khối móng quy ước:. Tính lún cho móng.

Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng:. Tính thép cho đài móng. THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M2. Tải trọng tính toán tại chân vách P4 & P7:.

Xác định độ sâu chôn móng:. Chọn chiều dài cọc:. Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc:.

Kiểm tra khả năng chịu tải(Rtc) dưới đáy khối móng quy ước:. Tính lún cho móng. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng. Tính thép cho đài móng:.

THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M3. Tải trọng tính toán tại chân vách P8 & P5:. Xác định độ sâu chôn móng:. Chọn chiều dài cọc:.

Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc:. Kiểm tra khả năng chịu tải(Rtc) dưới đáy khối móng quy ước:. Tính lún cho móng.

Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng:. Tính thép cho đài móng:. THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M4. Tải trọng tính toán tại chân vách P32:.

Xác định độ sâu chôn móng:. Chọn chiều dài cọc:. Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc:.

Kiểm tra khả năng chịu tải(Rtc) dưới đáy khối móng quy ước:. Tính lún cho móng. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng:. Tính thép cho đài móng:.

THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG. Tải trọng tính toán tại chân vách móng lõi thang:. Xác định độ sâu chôn móng:. Chọn chiều dài cọc:.

Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc:. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc:. Kiểm tra khả năng chịu tải(Rtc) dưới đáy khối móng quy ước:. Tính lún cho móng.

Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng:. Tính thép cho đài móng:. PHƯƠNG ÁN CỌC KHOAN NHỒI. XÁC ĐỊNH CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG, KÍCH THƯỚC CỌC VÀ CHIỀU DÀI CỌC:.

Chiều sâu chôn móng:. Kích thước cọc:. Chiều dài cọc:. TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CHO CỌC:.

Sức chịu tải của cọc theo vật liệu (TCVN 10304:2014). Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lí đất nền theo TCVN 10304 - 2014. Sức chịu tải của cọc theo cường độ của đất nền (theo phụ lục G - TCVN 10304- 2014). Sức chịu tải của của cọc theo tiêu chuẩn SPT:.

Sức chịu tải của cọc theo phần mềm Plaxis 2D:. Sức chịu tải cho phép của cọc. THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M1:. Tải trọng tính toán và tiêu chuẩn tại chân vách P17:.

Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc:. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc. Kiểm tra khả năng chịu tải(Rtc) dưới đáy khối móng quy ước:. Tính lún cho móng.

Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng:. Tính thép cho đài móng. THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M2. Tải trọng tính toán tại chân vách P4 & P7:.

Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc:. Kiểm tra khả năng chịu tải(Rtc) dưới đáy khối móng quy ước:. Tính lún cho móng.

Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng. Tính thép cho đài móng:. THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M3. Tải trọng tính toán tại chân vách P8 & P5:.

Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc:. Kiểm tra khả năng chịu tải(Rtc) dưới đáy khối móng quy ước:. Tính lún cho móng.

Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng:. Tính thép cho đài móng:. THIẾT KẾ MÓNG BIÊN M4. Tải trọng tính toán tại chân vách P32:.

Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc:. Kiểm tra khả năng chịu tải(Rtc) dưới đáy khối móng quy ước:. Tính lún cho móng.

Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng:. Tính thép cho đài móng:. THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG. Tải trọng tính toán tại chân vách móng lõi thang:.

Xác định sơ bộ số lượng cọc và kích thước đài cọc:. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc:. Kiểm tra khả năng chịu tải(Rtc) dưới đáy khối móng quy ước:. Tính lún cho móng.

Kiểm tra điều kiện xuyên thủng đài móng:. Tính thép cho đài móng:. 249 ix DANH MỤC CÁC BẢNG BIỀU Bảng 1. Cao độ công trình.

Bê tông sử dụng. Cốt thép sử dụng. Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ .Kích thước thang bộ. Tải trọng tác dụng lên bản nghiêng.

Kết quả tính thép bản thang. Kết quả tính thép dầm thang. Sơ bộ tiết diện sàn sườn. Sơ bộ tiết diện sàn phẳng.

Sơ bộ tiết diện dầm chính. Sơ bộ tiết diện dầm phụ.Tải trọng các lớp cấu tạo sàn mái .Tải trọng các lớp cấu tạo sàn sân thượng. Tải trọng các lớp cấu tạo sàn điển hình. Tải trọng các lớp cấu tạo sàn vệ sinh .Tĩnh tải tường.

Hoạt tải các ô bản. Kết quả tính toán gió tĩnh .Tần số dao động công trình. Kết quả tính toán thành phần gió động. Giá trị tham số mô tả phản ứng đàn hồi theo phương ngang.

Đặc điểm công trình. Các thông số dẫn xuất. Các trường hợp tải trọng tiêu chuẩn. Các trường hợp tổ hợp tải trọng tính toán - TTGH I.

Các trường hợp tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn - TTGH II. Chuyển vị đỉnh công trình. Độ lệch tầng lớn nhất. Kết quả tính toán thép (sàn sườn).

Kết quả tính toán thép (sàn phẳng). Kết quả tính toán thép dầm (sàn sườn). Kết quả tính toán thép dầm (sàn phẳng). Cấu tạo vách.

Kết quả tính toán thép vách. Thống kê địa chất công trình. Tải trọng tính toán tại chân vách P17. Tải trọng tính toán tại chân vách P17.

Kiểm tra phản lực đầu cọc ứng với Nmax. Kiểm tra phản lực đầu cọc ứng với Mxmax. Kiểm tra phản lực đầu cọc ứng với Mymax. So sánh kết quả tính tay và Safe.

Kết quả tính lún móng M1. Kết quả tính thép đài móng M1. Tải trọng tính toán tại chân vách P4. Tải trọng tính toán tại chân vách P7.

Kết quả tính lún móng M2. Kết quả tính thép đài móng M2. Tải trọng tính toán tại chân vách P8. Tải trọng tính toán tại chân vách P5.

Kết quả tính lún móng M3. Kết quả tính thép đài móng M3. Tải trọng tính toán tại chân vách 32. Tải trọng tiêu chuẩn tại chân vách 32.

Kết quả tính lún móng M4. Kết quả tính thép đài móng lõi thang. Tải trọng tính toán tại chân vách lõi thang. Tải trọng tính toán tại chân vách lõi thang.

Kết quả tính lún móng lõi thang. Kết quả tính thép đài móng lõi thang. Hệ số Poisson. Hệ số Rinter.

Giá trị hệ số thấm. Cường độ phá hoại ứng với áp lực buồng .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ