Đồ án tốt nghiệp Cao ốc văn phòng 23 tầng - SV Đỗ Hoàng Minh (ĐH SPKT)

Tham khảo đồ án tốt nghiệp cao ốc văn phòng 23 tầng chi tiết. Trọn bộ file thuyết minh tính toán và bản vẽ CAD kết cấu, kiến trúc, nền móng.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Đồ Án Tốt Nghiệp

2020

280
0
0

Phí lưu trữ

55 Point

Tóm tắt

I. Giới Thiệu Chung Về Đồ Án Tốt Nghiệp Cao Ốc Văn Phòng

Đồ án tốt nghiệp cao ốc văn phòng là một công trình được thiết kế với quy mô 23 tầng, bao gồm phần tầng hầm 3 tầng, khối đế 4 tầng và khối tháp 16 tầng với diện tích xây dựng 1467.8m². Đây là một dự án thiết kế kiến trúc và kết cấu công trình toàn diện, được thực hiện bởi sinh viên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng tại Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM. Công trình này đại diện cho một trong những dự án cao ốc văn phòng hiện đại với cấu trúc kết cấu khung: vách, cột và sàn phẳng bê tông cốt thép. Mục đích của đồ án tốt nghiệp không chỉ là hoàn thành yêu cầu học tập mà còn để sinh viên tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã học, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề thực tế trong lĩnh vực xây dựng.

1.1. Mục Đích Và Ý Nghĩa Của Công Trình

Mục đích xây dựng của công trình là tạo ra một cao ốc văn phòng hiện đại phục vụ nhu cầu làm việc của các doanh nghiệp. Công trình được thiết kế với các tiêu chuẩn kỹ thuật cao, đáp ứng các yêu cầu về an toàn kết cấu, chiếu sáng, thông gió, cấp nước và thoát nước. Thông qua thiết kế cao ốc văn phòng này, sinh viên có cơ hội áp dụng các kiến thức về tính toán kết cấu, thiết kế móng, và các giải pháp kỹ thuật khác trong thực tế.

1.2. Quy Mô Và Đặc Điểm Công Trình

Quy mô công trình với 23 tầng và diện tích xây dựng 1467.8m² thể hiện sự phức tạp trong thiết kế. Công trình sử dụng kết cấu khung bê tông cốt thép với hệ thống cột, vách và sàn phẳng. Các đặc điểm nổi bật bao gồm hệ thống điện, cấp nước, thoát nước, thông gió, chiếu sáng, phòng cháy chữa cháy và chống sét. Bản vẽ CAD chi tiết cùng thuyết minh đầy đủ giúp hiểu rõ từng khía cạnh của thiết kế.

II. Giải Pháp Kết Cấu Và Thiết Kế Công Trình

Giải pháp kết cấu cao ốc văn phòng được lựa chọn dựa trên các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện địa chất của công trình. Hệ kết cấu chính bao gồm các cột bê tông cốt thép, vách cắt ngang, và sàn phẳng BTCT. Giải pháp kết cấu theo phương đứng sử dụng hệ khung với các cột chính chịu tải trọng từ sàn và các tầng phía trên. Theo phương ngang, kết cấu được thiết kế để chống lại các tải trọng gió và động đất. Thiết kế bao gồm tính toán chi tiết về tiết diện, bố trí thép, và kiểm tra ổn định tổng thể công trình. Vật liệu chủ yếu là bê tông cốt thép với cấp bê tông và cốt thép phù hợp với từng vị trí trong công trình, đảm bảo độ bền và an toàn lâu dài.

2.1. Kết Cấu Khung Và Sàn Phẳng BTCT

Kết cấu khung được thiết kế với các cột chính và dầm hỗ trợ để chịu tải trọng từ sàn phẳng bê tông cốt thép. Sàn điển hình được tính toán dựa trên tải trọng tiêu chuẩn bao gồm tải trọng tĩnh và tải trọng động. Cốt thép sàn được bố trí theo hai phương vuông góc, tính toán chi tiết cốt thép chính và cốt thép phân bố. Công trình cũng kiểm tra xuyên thủng đầu cột để đảm bảo an toàn kết cấu sàn.

2.2. Tính Toán Cầu Thang Và Cột

Cầu thang tầng điển hình được thiết kế với các kích thước phù hợp theo tiêu chuẩn. Tính toán bao gồm dầm chiếu tới chịu tải trọng từ bậc cầu thang. Cột kết cấu được tính toán với phương pháp xác định nội lực bằng phần mềm chuyên dụng, sau đó thiết kế cốt thép chính và cốt thép đai. Kiểm tra theo trạng thái giới hạn II đảm bảo độ bền dài hạn của công trình.

III. Thiết Kế Móng Và Nền Công Trình

Thiết kế móng cao ốc văn phòng là một phần quan trọng trong đồ án tốt nghiệp, đảm bảo công trình được nền tảng vững chắc. Công trình được xây dựng trên nền móng cọc với hai phương án: móng cọc khoan nhồicọc ép bê tông ly tâm ứng suất trước. Trước khi lựa chọn giải pháp móng, cần phải đánh giá kỹ lưỡng điều kiện địa chất, tính chất của đất nền, và điều kiện thủy văn. Địa chất công trình được khảo sát chi tiết để xác định độ sâu lắng của các lớp đất, cường độ chịu tải, và khả năng sốc của đất. Thiết kế móng cọc trong vùng chịu tải động đất yêu cầu các tính toán đặc biệt để đảm bảo công trình có thể chịu được các lực động đất không gây hư hại.

3.1. Điều Kiện Địa Chất Và Lựa Chọn Giải Pháp Móng

Khảo sát địa chất công trình xác định các lớp đất khác nhau và độ sâu lắng. Đánh giá tính chất đất nền bao gồm cường độ chịu tải, độ nén cụt, và khả năng chống xói mòn. Điều kiện thủy văn ảnh hưởng đến sự lựa chọn giữa móng cọc khoan nhồicọc ép bê tông ly tâm ứng suất trước. Giải pháp móng được lựa chọn dựa trên sự cân bằng giữa chi phí, độ khó thi công, và an toàn lâu dài.

3.2. Thiết Kế Tường Vây Diaphragm Wall

Tường vây Diaphragm Wall được thiết kế để hạn chế việc di chuyển đất vào khoảng khai quật tầng hầm. Giải pháp này phù hợp với các công trình cao ốc văn phòng có tầng hầm sâu. Tính toán tường vây xem xét các lực từ áp lực đất, nước ngầm, và các tải trọng khác. Bố trí thép tường vây được thiết kế chi tiết trên bản vẽ CAD để đảm bảo an toàn kết cấu.

IV. Bản Vẽ CAD Và Phần Thuyết Minh Đồ Án

Bản vẽ CAD đồ án tốt nghiệp bao gồm toàn bộ các bản vẽ kiến trúc, kết cấu, và biện pháp thi công. Phần bản vẽ gồm 13 bản vẽ kiến trúc công trình cao ốc chi tiết từng tầng, cầu thang, cột, vách, móng, và biện pháp thi công. Phần thuyết minh cung cấp các giải thích chi tiết về mỗi khía cạnh của thiết kế bao gồm chương tổng quan kiến trúc, tính toán sàn điển hình, tính toán cầu thang, tính toán khung, tính toán móng, và thiết kế tường vây. Tài liệu PDF đầy đủ cùng bản vẽ CAD là một nguồn tham khảo quý giá cho các sinh viên ngành xây dựng. Đặc biệt, đồ án tốt nghiệp cao ốc văn phòng này thể hiện sự kết hợp hoàn hảo giữa lý thuyết và thực hành, giúp sinh viên hiểu sâu hơn về quy trình thiết kế công trình xây dựng từ khái niệm đến thực thi.

4.1. Các Bản Vẽ Kiến Trúc Và Kết Cấu

Bản vẽ kiến trúc bao gồm mặt bằng từng tầng, mặt đứng, và mặt cắt công trình. Bản vẽ kết cấu chi tiết bao gồm bố trí cột, vách, sàn, cầu thang, và móng. Mỗi bản vẽ được vẽ theo tỷ lệ tiêu chuẩn với kích thước chi tiết và ghi chú cụ thể. Bản vẽ CAD cho phép điều chỉnh, mở rộng hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu của các dự án tương tự.

4.2. Phần Thuyết Minh Và Tài Liệu Tham Khảo

Phần thuyết minh đầy đủ cung cấp các tính toán chi tiết, sơ đồ lực, biểu đồ nội lực, và các công thức tính toán. Tài liệu PDF bao gồm lời cảm ơn, tóm tắt đề tài, mục lục chi tiết, và từng chương riêng biệt. Tài liệu này được hướng dẫn bởi TS. Lê Trung Kiên, đảm bảo chất lượng học thuật cao. Đồ án tốt nghiệp này là tài liệu quý giá cho sinh viên và kỹ sư muốn tham khảo thiết kế cao ốc văn phòng hiện đại.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU. GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH. Mục đích xây dựng công trình.

Vị trí và đặc điểm công trình. Qui mô công trình. CÁC GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CỦA CÔNG TRÌNH. Giải pháp mặt bằng.

Giải pháp mặt đứng. Giải pháp kết cấu. GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC. Hệ thống điện.

Hệ thống cấp nước. Hệ thống thoát nước. Hệ thống thông gió. Hệ thống chiếu sáng.

Hệ thống phòng cháy chữa cháy. Hệ thống chống sét. Hệ thống thoát rác. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU.

Giải pháp kết cấu theo phương đứng. Giải pháp kết cấu theo phương ngang. GIẢI PHÁP VẬT LIỆU. Các yêu cầu đối với vật liệu.

Lớp bê tông bảo vệ. Bố trí hệ kết cấu chịu lực. TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH. PHƯƠNG ÁN SÀN.

TÍNH SÀN ĐIỂN HÌNH (SÀN PHẲNG BÊ TÔNG CỐT THÉP). Tải trọng sàn. Sơ bộ tiết diện. Mô hình tính toán.

Tính toán cốt thép sàn. Kiểm tra theo trạng thái giới hạn II. Kiểm tra xuyên thủng đầu cột. TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG.

CẤU TẠO CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH. KÍCH THƯỚC SƠ BỘ CẦU THANG. TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG. Sơ đồ tính cầu thang.

Kết quả nội lực. TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM THANG (DẦM CHIẾU TỚI). TÍNH TOÁN THÉP ĐAI CHO DẦM THANG (DẦM CHIẾU TỚI). KIỂM TRA THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN II.

TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ HỆ KHUNG. Tải trọng gió. Thành phần động đất. KHAI BÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG.

Các trường hợp tải trọng tiêu chuẩn. Các trường hợp tổ hợp tải trọng tính toán – TTGH I. Các trường hợp tổ hợp tải trọng tính toán – TTGH II. TIẾT DIỆN HỆ KHUNG.

KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH. Kiểm tra chuyển vị đỉnh. Kiểm tra độ lệch tầng. Kiểm tra chống lật.

TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CỘT. Phương pháp tính toán cột. Phương pháp thực hiện. Tính toán thép cột:.

Tính toán cốt thép đai. TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ VÁCH ĐƠN. Phương pháp tính toán vách đơn. Các bước thực hiện:.

Bố trí thép vách P1. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG. GIỚI THIỆU CHUNG:. ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH.

Địa chất công trình. Đánh giá tính chất của đất nền. Đánh giá điều kiện thủy văn. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP MÓNG CHO CÔNG TRÌNH.

Giải pháp móng. Đặc điểm thiết kế móng cọc trong vùng chịu tải động đất. MÓNG CỌC BÊ TÔNG LY TÂM DỰ ỨNG LỰC. CƠ SỞ TÍNH TOÁN.

Giới thiệu sơ lược về cọc bê tông ly tâm dự ứng lực. Vật liệu đầu cọc. Tải trọng tính toán. CẤU TẠO CỌC VÀ ĐÀI CỌC.

Các hệ số làm việc khi thiết kế móng cọc có xét đến tác dụng của tải trọng động đất. XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC CHO MÓNG CỘT. Sức chịu tải của cọc theo cường độ vật liệu. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền.

Sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền. Sức chịu tải cọc theo thí nghiệm SPT. Xác định sức chịu tải thiết kế. Kiểm tra điều kiện thi công:.

Kiểm tra điều kiện thử tải tĩnh cọc. Kiểm tra điều kiện cẩu lắp. XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC CHO MÕNG LÕI CỨNG. Sức chịu tải của cọc theo cường độ vật liệu.

Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền. Sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền. Sức chịu tải cọc theo thí nghiệm SPT. Xác định sức chịu tải thiết kế.

Kiểm tra điều kiện thi công:. Kiểm tra điều kiện thử tải tĩnh cọc. Kiểm tra điều kiện cẩu lắp. TÍNH TOÁN MÓNG M22&M29.

Sơ bộ chiều sâu đáy đài. Xác định số lượng cọc. Chọn kích thước đài cọc và bố trí cọc. Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm.

Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc. Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc bằng phần mềm Safe2016. So sánh kết quả phản lực đầu cọc tính thủ công và Safe tính. Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy khối móng quy ước.

Kiểm tra độ lún cho móng. Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán cốt thép đài cọc. TÍNH TOÁN MÓNG M23&M28.

Sơ bộ chiều sâu đáy đài. Xác định số lượng cọc. Chọn kích thước đài cọc và bố trí cọc. Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm.

Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc. Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy khối móng quy ước. Kiểm tra độ lún cho móng. Kiểm tra xuyên thủng.

Tính toán cốt thép đài cọc. TÍNH TOÁN MÓNG M24&M27. Sơ bộ chiều sâu đáy đài. Xác định số lượng cọc.

Chọn kích thước đài cọc và bố trí cọc. Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm. Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc. Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy khối móng quy ước.

Kiểm tra độ lún cho móng. Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán cốt thép đài cọc. TÍNH TOÁN MÓNG M25&M26.

Sơ bộ chiều sâu đáy đài. Xác định số lượng cọc. Chọn kích thước đài cọc và bố trí cọc. Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm.

Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc. Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy khối móng quy ước. Kiểm tra độ lún cho móng. Kiểm tra xuyên thủng.

Tính toán cốt thép đài cọc. Sơ bộ chiều sâu đáy đài. Xác định số lượng cọc. Chọn kích thước đài cọc và bố trí cọc.

Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm. Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc. Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy khối móng quy ước. Kiểm tra độ lún cho móng.

Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán cốt thép đài cọc. BẢNG TỔNG HỢP THÉP CHO MÓNG CỌC BÊ TÔNG LY TÂM DỰ ỨNG LỰC TRỤC D2:. MÓNG CỌC KHOAN NHỒI.

CƠ SỞ TÍNH TOÁN. Giải pháp tính toán. Đặc điểm cọc khoan nhồi. Tải trọng tính toán.

CẤU TẠO CỌC VÀ ĐÀI CỌC. Các hệ số làm việc khi thiết kế móng cọc có xét đến tác dụng của tải trọng động đất. XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC. Sức chịu tải của cọc theo cường độ vật liệu.

Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền. Sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền. Sức chịu tải cọc theo thí nghiệm SPT. Xác định sức chịu tải thiết kế.

Kiểm tra điều kiện thử tải tĩnh của cọc. TÍNH TOÁN MÓNG M22&M29. Sơ bộ chiều sâu đáy đài. Xác định số lượng cọc.

Chọn kích thước đài cọc và bố trí cọc. Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm. Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc. Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc bằng phần mềm Safe2016.

So sánh kết quả phản lực đầu cọc tính thủ công và Safe tính. Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy khối móng quy ước. Kiểm tra độ lún cho móng. Kiểm tra xuyên thủng.

Tính toán cốt thép đài cọc. TÍNH TOÁN MÓNG M23&M28. Sơ bộ chiều sâu đáy đài. Xác định số lượng cọc.

Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm. Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc. Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy khối móng quy ước. Kiểm tra độ lún cho móng.

Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán cốt thép đài cọc. TÍNH TOÁN MÓNG M24&M27. Sơ bộ chiều sâu đáy đài.

Xác định số lượng cọc. Chọn kích thước đài cọc và bố trí cọc. Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm. Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc.

Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy khối móng quy ước. Kiểm tra độ lún cho móng. Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán cốt thép đài cọc.

TÍNH TOÁN MÓNG M25&M26. Sơ bộ chiều sâu đáy đài. Xác định số lượng cọc. Chọn kích thước đài cọc và bố trí cọc.

Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm. Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc. Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy khối móng quy ước. Kiểm tra độ lún cho móng.

Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán cốt thép đài cọc. TÍNH TOÁN MÓNG LÕI CỨNG. Sơ bộ chiều sâu đáy đài.

Xác định số lượng cọc. Chọn kích thước đài cọc và bố trí cọc. Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm. Kiểm tra lực tác dụng lên đầu cọc.

Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy khối móng quy ước. Kiểm tra độ lún cho móng. Kiểm tra xuyên thủng. Tính toán cốt thép đài cọc.

BẢNG TỔNG HỢP THÉP CHO MÓNG CỌC BÊ TÔNG CỌC KHOAN NHỒI:. THIẾT KẾ TƯỜNG VÂY DIAPHRAGM WALL. Phương pháp thi công:. Kích thước hình học kết cấu tầng hầm:.

QUY TRÌNH THI CÔNG SEMI TOP-DOWN TẦNG HẦM:. MÔ HÌNH TÍNH TOÁN PLAXIS CHO ĐẤT NỀN VÀ D_WALL:. Lựa chọn mô hình đất:. Thông số địa chất được sử dụng trong mô hình:.

Xác định sơ bộ chiều sâu đặt tường vây:. TÍNH TOÁN NỘI LỰC TƯỜNG VÂY BẰNG PHẦN MỀM PLAXIS 2D. Tường vây D_Wall:. Vật liệu sàn hầm:.

Tải trọng mặt đất:. Mực nước ngầm:. Khai báo thông số đầu vào. MÔ PHỎNG CÁC BƯỚC THI CÔNG TRONG PHẦN MỀM PLAXIS 2D: 237 6.

CHUYỂN VỊ NGANG CỦA TƯỜNG VÂY THEO CÁC BƯỚC THI CÔNG: ………………………………………………………………………. KẾT QUẢ NỘI LỰC CỦA TƯỜNG VÂY:. TÍNH THÉP TƯỜNG VÂY:. 246 TÀI LIỆU THAM KHẢO.

248 PHỤ LỤC BẢNG BIỂU Bảng 1. 1 Cao độ công trình. 2 Thông số bê tông. 3 Thông số thép.

1 Tĩnh tải cấu tạo các ô sàn (trừ nhà vệ sinh)…………………………. Tĩnh tải ô sàn nhà vệ sinh. 3 Hoạt tải các ô bản. 4 Sơ bộ tiết diện dầm.

5 Sơ bộ tiết diện cột. 6 Chia dãy thiết kế (Design Strip). 7 Tầng 10F-X-Lớp trên. 8 Tầng 10F-X-Lớp dưới.

9 Tầng 10F-Y-Lớp trên. 10 Tầng 10F-Y-Lớp dưới. 1 Tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ…………………………………………………………. 2 Tĩnh tải bản thang.

3 Kết quả tính toán và bố trí thép cầu thang. 4 Kết quả tính toán và bố trí thép dầm chiếu tới. 1 Đặc điểm công trình…………………………………………. 2 Giá trị tính toán thành phần tĩnh của tải trọng gió.

3 Kết quả 05 mode dao động với Mass Source 1TT+0. 4 Kết quả y1 ứng với modal 1 của phương X và Y. 5 Tính toán thành phần động của gió. 6 Giá trị tham số mô tả phổ phản ứng đàn hồi.

7 Kết quả 23 mode dao động với Mass Source 1TT+0. 8 Các trường hợp tải trọng tiêu chuẩn: Trong đó, tải động đất tính theo phương pháp sử dụng phổ thiết kế. 9 Các trường hợp tổ hợp tải trọng tính toán – TTGH I. 10 Các trường hợp tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn – TTGH II.

11 Kết quả tính thép cột. 1 Địa chất BH3……………………………………………………. 2 Bảng thông số kỹ thuật vật liệu cọc. 3 Tổ hợp tải trọng tính toán M22.

4 Tổ hợp tải trọng tính toán M23. 5 Tổ hợp tải trọng tính toán M26. 6 Tổ hợp tải trọng tính toán M27. 7 Kết quả tính toán giá trị ma sát bên.

8 Kết quả tính áp lực hữu hiệu theo phương đứng. 9 Xác định thành phần kháng của đất lên thành cọc. 10 Xác định thành phần kháng của đất lên thành cọc (theo SPT). 11 Bảng tổng hợp sức chịu tải của cọc.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ