TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG KHOA CƠ KHÍ ĐỒ ÁN TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CƠ KHÍ ĐỀ TÀI: GVHD: TS. BÙI HỆ THỐNG SVTH: LÊ VĂN TUẤN ĐẶNG HỮU TÀI MAI XUÂN SƠN LỚP: 20C2 ĐÀ NẴNG, NĂM 2023 ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Khoa Cơ khí Họ tên sinh viên: (1) MSSV: (2) MSSV: Nhóm: 2 Lớp: 20 C2 Ngành: Cơ khí chế tạo máy Tên đề tài: Thiết kế hệ thống dẫn động băng tải – Đề số 04 Số liệu ban đầu: 5 - Sơ đồ hệ thống dẫn động như F D hình dưới đây: (1. Nối trục đàn hồi, 3. Hộp giảm tốc, 4 4.
Bộ truyền xích, 5. Tang cuốn băng tải). - Các số liệu cho trước: F = 2600 (N) 3 V = 1,1 (m/s) D = 430 (mm) Đặc tính tải:tải trọng thay đổi, rung động nhẹ. Yêu cầu khác: Kết cầu tương đối nhỏ gọn; Tỉ số truyền cần ổn định Thời gian phục vụ: 28 000 giờ 1 Làm việc một chiều.
Nội dung phần thuyết minh và tính toán: - Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền. - Thiết kế các bộ truyền có trong hệ thống. - Thiết kế các trục. - Tính chọn ổ trục, then, nối trục.
- Tính chọn các chi tiết lắp trên hộp giảm tốc. - Chọn chế độ bôi trơn của hộp. Các bản vẽ yêu cầu: - Bản vẽ hộp giảm tốc: 1 A0 - Bản vẽ chế tạo trục (tự chọn): 1 A3 Ngày giao nhiệm vụ: Ngày hoàn thành: Ngày tháng năm 20 Thông qua bộ môn Cán bộ hướng dẫn GVHD: TS. Bùi Hệ Thống 1 PBL2: TTTK CK Contents PHẦN 1.
CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN. Xác định công suất động cơ. Xác định sơ bộ số vòng quay động cơ:. Xác định thông số đầu vào thiết kế của các bộ truyền cơ khí và các trục.
Phân phối công suất trên các trục. Tính số vòng quay trên các trục. Tính momen xoắn trên các trục. THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN.11 ĐỐI VỚI BỘ TRUYỀN XÍCH.
Chọn loại xích. Tính toán thiết kế. Kiểm nghiệm xích về độ bền. Đường kính đĩa xích:.
Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc:. Xác định lực tác dụng lên trục:.13 ĐỐI VỚI BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG. Cặp bánh răng trụ răng nghiêng cấp chậm. Chọn vật liệu.
Xác định ứng suất cho phép. Xác định sơ bộ khoảng cách trục. Xác định các thông số ăn khớp. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:. Kiểm nghiệm răng về quá tải. Cặp bánh răng trụ răng nghiêng cấp nhanh. Chọn vật liệu.
Xác định ứng suất cho phép. Xác định sơ bộ khoảng cách trục. Bùi Hệ Thống 2 PBL2: TTTK CK 2. Xác định các thông số ăn khớp.
Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc. Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:. Kiểm nghiệm răng về quá tải.27 BÔI TRƠN TRONG HỘP GIẢM TỐC. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC, CHỌN Ổ LĂN VÀ CÁC CHI TIẾT MÁY KHÁC.30 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC.
Chọn vật liệu:. Tính toán thiết kế trục. Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực. Xác định momen tương đương và đường kính trục:.
KIểm nghiệm trục :. THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC. Thiết kế vỏ hộp. Các phụ kiện khác.
Bu lông vòng. Chốt định vị:. Vòng chắn dầu. Mắt thăm dầu.
DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP. Dung sai và lắp ghép bánh răng trên trục:. Bùi Hệ Thống 3 PBL2: TTTK CK 5. Dung sai lắp ghép ổ lăn:.
Dung sai lắp vòng chắn dầu trên trục:. Dung sai lắp ghép nắp ổ và thân hộp. Dung sai lắp ghép chốt định vị. Bùi Hệ Thống 4 PBL2: TTTK CK Danh mục bả Bảng 1-1: Thông số của động cơ điện.9 Bảng 1-2: Tổng hợp thông số của các bộ truyền.10 Bảng 2-1: Thông số và kích thước bộ truyền.21 Bảng 2-2: Thông số và kích thước bộ truyền.28 Bảng 3-1: Kích thước cơ bàn của ổ bi đỡ chặn cỡ đặc biệt nhẹ.47 Bảng 3-2: Kích thước cơ bàn của ổ bi đỡ chặn trung rộng.49 Bảng 3-3: Kích thước cơ bàn của ổ bi đỡ - chặn cỡ nặng hẹp.51 Bảng 4-1: Kích thước của các phần tử cấu tạo nên HGT.54 Bảng 4-2: Kích thước gối trục: đường kính ngoài và tâm lỗ vít (Tra bảng 18.56 Bảng 4-3 Thông số bu lông vòng.57 Bảng 4-4: Thông số chốt định vị.57 Bảng 4-5: Kích thước nắp quan sát.58 Bảng 4-6: Kích thước nút thông hơi.58 Bảng 4-7: Kích thước nút tháo dầu trụ.59 Bảng 4-8 Thông số mắt thăm dầu.61 Bảng 5-1: Bảng Dung sai lắp ghép.
Bùi Hệ Thống 5 PBL2: TTTK CK Danh mục các hìnhY Hình 3-1: Khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.30 Hình 3-2: Sơ đồ lực không gian.31 Hình 3-3: Sơ đồ đặt lực và biểu đồ momen của trục 1.32 Hình 3-4: Sơ đồ đặt lực và biểu đồ momen của trục 2.34 Hình 3-5: Sơ đồ đặt lực và biểu đồ momen của trục 3.36 Hình 4-1 Bu lông vòng.55 Hình 4-2: Chốt định vị.56 Hình 4-3: Cửa thăm.57 Hình 4-5: Nút tháo dầu.58 Hình 4-6: Vòng phớt.59 Hình 4-7: Vòng chắn dầu.59 Hình 4-8 Mắt thăm dầu. Bùi Hệ Thống 6 PBL2: TTTK CK Phần 1 ĐỐI VỚI BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG Các thông số kĩ thuật Tổng thời gian làm việc , làm việc 1 ca Cặp bánh răng cấp nhanh (bánh răng trụ răng nghiêng) Tỷ số truyền Số vòng quay trục Momen xoắn T Cặp bánh răng cấp chậm (bánh răng trụ răng nghiêng) Tỷ số truyền Số vòng quay trục Momen xoắn T 1. Cặp bánh răng trụ răng nghiêng cấp chậm 1. Chọn vật liệu Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết kế, ở đây chọn vật liệu 2 cặp bánh răng như nhau Theo bảng 6.1, trang 92, [1] ta chọn Bánh nhỏ (bánh chủ động): thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241…285 có, , ta chọn độ rắn của bánh nhỏ là HB3 = 245HB Bánh lớn (bánh bị động): thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB192…240 có, , ta chọn độ rắn của bánh lớn là HB4 = 230HB 1.
Xác định ứng suất cho phép Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc, theo công thức (6.5) Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn NFO3 = NFO4 = 4.106 Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương NHE = NFE = 60. Bùi Hệ Thống 7 PBL2: TTTK CK Trong đó: c: số lần ăn khớp trong một vòng quay n: số vòng quay trong một phút t: số giờ làm việc Do đó hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hưởng của thời gian phục vụ và chế độ tải trọng của bộ truyền. NHE > NHO ; NFE > NFO nên ta lấy KHL: hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hưởng của thời hạn phục vụ KFL: chế độ t Ứng suất cho phép Theo bảng 6.2, trang 94, [1] với thép C45 được tôi cải thiện ta có (SH = 1,1; SF = 1,75) Giới hạn mỏi tiếp xúc : Bánh chủ động: Bánh bị động: Giới hạn mỏi uốn : Bánh chủ động: Bánh bị động: Ứng suất tiếp cho phép Theo công thức (6.1a) ta có K 1 H3 o H lim HL3 560 MPa SH 1,1 Ứng suất uốn cho phép Theo công thức (6.2a) ta có: KFC 1 (Khi đặt tải một phía, bộ truyền quay một chiều): hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải GVHD: TS. Bùi Hệ Thống 8 PBL2: TTTK CK Ứng suất quá tải cho phép 1.
Xác định sơ bộ khoảng cách trục Theo công thức 6.15a, trang 96, [1] Trong đó K a 43 : Hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng (bảng 6.5, trang 96, [1] T2 = : Momen xoắn trên trục bánh chủ động ; K H 1,11 - Trị số phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng, với bd 1 bảng 6. Xác định các thông số ăn khớp Xác định môđun: Theo bảng 6.8, trang 99, [1] chọn Chọn sơ bộ , do đó , theo (6.31) số răng bánh nhỏ Lấy z3 = 29 Số răng bánh lớn: z4 = u.29 = 93 Lấy z4 = 93 Do đó tỷ số truyền thực sẽ là: um = 93/29 = 3,2 Suy ra o � thoả mãn điều kiện 8 20 GVHD: TS. Bùi Hệ Thống 9 PBL2: TTTK CK 1. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc Công thức 6.33, trang 105, [1] ứng suất tiếp xúc trên mặt răng của bộ truyền Trong đó Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp (bảng 6.5, trang 96, [1]) Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc (công thức 6.34, trang 105, [1]) Với Góc nghiêng răng trên hình trụ cơ sở o Bánh răng nghiêng không dịch chỉnh Với là góc profin răng và là góc ăn khớp Hệ số trùng khớp dọc Hệ số trùng khớp ngang Áp dụng công thức 6.36c, trang 105, [1] Hệ số kể đến sự trùng khớp của bánh răng Hệ số tải trọng khi tính tiếp xúc KH KH KH KHv (công thức 6.39, trang 106, [1]) KH 1,11 : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng (bảng 6.7, trang 98, [1]) Áp dụng công thức 6.40, trang 106, [1] vận tốc vòng của bánh chủ động Với mm: Đường kính vòng lăn bánh chủ động theo bảng 6.13, trang 106, [1], dùng cấp chính xác 9 ta chọn Công thức 6.42, trang 107, [1], ta có Với: GVHD: TS.
Bùi Hệ Thống 10 PBL2: TTTK CK Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp(bảng 6.15, trang 107, [1]) Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai lệch bước răng 1 và 2 (bảng 6.16, trang 107, [1]) Đường kính vòng lăn bánh nhỏmm Bề rộng vành răng Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép: Zv 1 Theo (6.1) với v = 1,77 (m/s) < 5 (m/s) thì , với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mặt tiếp xúc là 8, khi đó cần gia công với độ nhám là Ra 1,250,63 m do đó Z R 1, với vòng đỉnh răng là , K xH 1 , do đó theo công thức 6.1a, trang 91 và 93, [1] Như vậy H H => cặp bánh răng đảm bảo độ bền tiếp xúc 1. Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn: Điều kiện bền uốn Xác định số răng tương đương KF 1,23 Theo bảng 6.14, trang 107, [1] với v = 1,72 m/s và cấp chính xác 9 KF 1,37 Áp dụng công thức 6.47, trang 109, [1] Với Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp (bảng 6.15, trang trang 107, [1]) GVHD: TS.