Đ¾I HàC QUàC GIA HÀ NàI TR¯âNG Đ¾I HàC KHOA HàC Xà HÞI VÀ NHÂN VN NGUYàN HĀU THÀNH CHUNG ÁP DĀNG BÞ TIÊU CHUÂN UPM NHÂM ĐÁNH GIÁ MĄC ĐÞ THÍCH ĄNG VàI ĐàI MàI SÁNG T¾O CĂA CÁC TR¯âNG Đ¾I HàC T¾I VIâT NAM TRONG BäI CÀNH CUÞC CÁCH M¾NG CÔNG NGHIâP LÀN THĄ T¯ LU¾N ÁN TI¾N S) QUÀN LÝ KHOA HàC VÀ CÔNG NGHâ Hà Nßi – 2024 Đ¾I HàC QUàC GIA HÀ NàI TR¯âNG Đ¾I HàC KHOA HàC Xà HÞI VÀ NHÂN VN NGUYàN HĀU THÀNH CHUNG ÁP DĀNG BÞ TIÊU CHUÂN UPM NHÂM ĐÁNH GIÁ MĄC ĐÞ THÍCH ĄNG VàI ĐàI MàI SÁNG T¾O CĂA CÁC TR¯âNG Đ¾I HàC T¾I VIâT NAM TRONG BäI CÀNH CUÞC CÁCH M¾NG CÔNG NGHIâP LÀN THĄ T¯ Chuyên ngành: QuÁn lý khoa hác và công nghã Mã så: 9340412.01 LU¾N ÁN TI¾N S) QUÀN LÝ KHOA HàC VÀ CÔNG NGHâ NG¯âI H¯àNG DÄN KHOA HàC: 1. L°u Quác Đ¿t Hà Nßi – 2024 LâI CAM ĐOAN Tôi tên là Nguyßn Hÿu Thành Chung, nghiên cąu sinh khóa QH-2019-X, chuyên ngành QuÁn lý Khoa hác và Công nghá, thuác Khoa Khoa hác QuÁn lý, Tr°ång Đ¿i hác Khoa hác Xã hái và Nhân văn, Đ¿i hác Quác gia Hà Nái. Tôi xin cam đoan: LuÁn án này là do tôi trāc tiÁp thāc hián d°ãi sā h°ãng d¿n căa PGS. TrÁn Văn HÁi và PGS.
Nghiên cąu này không có sā trùng lặp vãi các nghiên cąu đã đ°ÿc công bá. Mái thông tin, sá liáu trong luÁn án này là hoàn toàn trung thāc, khách quan. Tôi xin chßu trách nhiám tr°ãc pháp luÁt và Nhà tr°ång và nhÿng cam kÁt trên. Hà Nội, ngày tháng năm 2024 Ng°ãi cam đoan Nguyán Hāu Thành Chung LâI CÀM ¡N ĐÁu tiên, tôi xin gửi låi cÁm ¢n tãi Quý ThÁy/Cô, lãnh đ¿o Khoa Khoa hác QuÁn lý, Tr°ång Đ¿i hác Khoa hác Xã hái và Nhân văn, Đ¿i hác Quác gia Hà Nái đã h°ãng d¿n, giúp đỡ tôi trong quá trình thāc hián luÁn án.
Đặc biát, tôi xin gửi låi cÁm ¢n tãi hai thÁy h°ãng d¿n là PGS. TrÁn Văn HÁi và PGS. ThÁy TrÁn Văn HÁi là ng°åi đã tÁn tình h°ãng d¿n, chỉ bÁo để giúp tôi hoàn thành luÁn án. Sā tÁn tâm căa thÁy là ngußn đáng lāc cho tôi trong quá trình làm viác.
ThÁy L°u Quác Đ¿t luôn giúp tôi đßnh h°ãng, kh¢i gÿi các ý t°çng mãi để hoàn thián. Cuái cùng, tôi cũng xin gửi låi cÁm ¢n chân thành tãi gia đình, đßng nghiáp và b¿n bè đã luôn hß trÿ, đßng hành cùng tôi trong suát quá trình nghiên cąu và thāc hián luÁn án này. Hà Nội, ngày tháng năm 2024 Nguyán Hāu Thành Chung MĀC LĀC DANH MĀC TĆ VIÀT TÂT. Lý do chán đà tài.
Ý nghĩa lý thuyÁt và ý nghĩa thāc tißn. GiÁ thuyÁt nghiên cąu. Cách tiÁp cÁn và ph°¢ng pháp nghiên cąu. TàNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CĄU V ĐàI MâI SÁNG T¾O CĂA GIÁO DĀC Đ¾I HàC TRONG BàI CÀNH CUàC CÁCH M¾NG CÔNG NGHIàP LÀN THĄ T¯.
Táng quan các đặc tr°ng và tác đáng căa cuác cách m¿ng công nghiáp lÁn thą t°. Lợi thế c¿nh tranh của nền kinh tế được thiết lập từ các ho¿t động đổi mới sáng t¿o, đòi hỏi tư duy và văn hóa đổi mới sáng t¿o. Cơ hội khởi nghiệp cho mọi người, mọi lĩnh vực và mọi quốc gia, đòi hỏi được trang bị kiến thức và kỹ năng khởi nghiệp. Lực lượng lao động 4.0 đòi hỏi các kỹ năng và năng lực mới.
Sự thay đổi của lực lượng sÁn xuất và quan hệ sÁn xuất – các vấn đề xã hội. Táng quan các nghiên cąu và các đặc tr°ng căa mô hình đ¿i hác trong cách m¿ng công nghiáp lÁn thą t°. Các xu thế đổi mới đ¿i học trên thế giới. Các nghiên cứu về đổi mới đ¿i học t¿i Việt Nam.
Táng quan các tiêu chí và ph°¢ng pháp đánh giá mąc đá thích ąng vãi đái mãi sáng t¿o trong bái cÁnh Cuác CMCN lÁn thą t° căa các tr°ång đ¿i hác. Đánh giá chung táng quan tài liáu và nhÁn xét khoÁng tráng trong các nghiên cąu đã công bá. Nhÿng v¿n đà luÁn án cÁn giÁi quyÁt.55 Tiểu kÁt ch°¢ng 1. C¡ Sæ LÝ LUÀN V ĐÁNH GIÁ MĄC Đà THÍCH ĄNG VâI ĐàI MâI SÁNG T¾O CĂA CÁC TR¯äNG Đ¾I HàC TRONG BàI CÀNH CUàC CÁCH M¾NG CÔNG NGHIàP LÀN THĄ T¯.
Khái niệm đổi mới sáng t¿o. Khái niệm trường đ¿i học. Khái niệm thích ứng. Cách m¿ng công nghiệp.
Phân lo¿i các c¢ sç giáo dāc đ¿i hác. Phân lo¿i các cơ sở giáo dục đ¿i học theo Carnegie. Phân lo¿i các cơ sở giáo dục đ¿i học t¿i Hà Lan. Phân lo¿i các cơ sở giáo dục đ¿i học t¿i Việt Nam.
Đái mãi sáng t¿o trong giáo dāc đ¿i hác. Mô hình đ¿i học 3GU trong bối cÁnh CMCN lần thứ tư .2 Mô hình đ¿i học định hướng đổi mới sáng t¿o. C¢ sç lý luÁn và đo l°ång và đánh giá. Các khái niệm cơ bÁn về đo lường, đánh giá.
Công cụ và phương pháp đánh giá. Nhÿng thách thąc căa viác đánh giá mąc đá thích ąng vãi đái mãi sáng t¿o căa các tr°ång đ¿i hác trong bái cÁnh cuác CMCN lÁn thą t°. Các yếu tố Ánh hưởng tới sự thích ứng với đổi mới sáng t¿o của các trường đ¿i học trong bối cÁnh cuộc cách m¿ng công nghiệp lần thứ tư. Các phương pháp đánh giá đánh giá sự thích ứng với đổi mới sáng t¿o trong bối cÁnh cuộc cách m¿ng công nghiệp lần thứ tư.
93 Tiểu kÁt ch°¢ng 2. XÂY DĀNG Bà TIÊU CHUÂN RÚT GàN DĀA TRÊN Bà TIÊU CHUÂN UPM NHÄM ĐÁNH GIÁ MĄC Đà THÍCH ĄNG VâI ĐàI MâI SÁNG T¾O CĂA CÁC TR¯äNG Đ¾I HàC T¾I VIàT NAM TRONG BàI CÀNH CUàC CÁCH M¾NG CÔNG NGHIàP LÀN THĄ T¯. BÁng xếp h¿ng đối sánh Umultirank. BÁng xếp h¿ng đối sánh gắn sao QS-Stars.
Bộ tiêu chuẩn đánh giá năng lực đ¿i học khởi nghiệp. Bộ tiêu chuẩn đ¿i học nghiên cứu của Đ¿i học Quốc gia Hà Nội. Các bÁng xếp h¿ng đối sánh khác. Bá tiêu chuÃn UPM.
Quan điểm tiếp cận. Xác định tiêu chuẩn, tiêu chí. Xác định mốc chuẩn đối sánh. Xác định trọng số bằng phương pháp AHP.
Thử nghiệm Bộ tiêu chuẩn UPM .152 Tiểu kÁt ch°¢ng 3. KÀT QUÀ ĐÁNH GIÁ MĄC Đà THÍCH ĄNG VâI ĐàI MâI SÁNG T¾O CĂA CÁC TR¯äNG Đ¾I HàC T¾I VIàT NAM TRONG BàI CÀNH CUàC CÁCH M¾NG CÔNG NGHIàP LÀN THĄ T¯. C¢ sç dÿ liáu sử dāng để đánh giá. Sá liáu phân tích.
KÁt quÁ đái sánh mąc đá thích ąng vãi đái mãi sáng t¿o căa các tr°ång đ¿i hác t¿i Viát Nam theo bá tiêu chuÃn rút gán. Đổi mới sáng t¿o trong đào t¿o. Đổi mới sáng t¿o trong nghiên cứu. Chuyển đổi số.
Hệ sinh thái đổi mới sáng t¿o và các ho¿t động liên quan. So sánh mąc đá thích ąng vãi đái mãi sáng t¿o căa các tr°ång đ¿i hác Viát Nam và Thái Lan. So sánh mức độ đổi mới sáng t¿o trong đào t¿o. So sánh mức độ đổi mới sáng t¿o trong nghiên cứu.
So sánh mức độ chuyển đổi số. So sánh hệ sinh thái đổi mới sáng t¿o và các ho¿t động liên quan. Gÿi ý chính sách cho giáo dāc đ¿i hác Viát Nam. Nhận diện sự sẵn sàng tiếp cận đổi mới sáng t¿o của giáo dục đ¿i học Việt Nam.
Đề xuất chính sách giúp tăng mức độ thích ứng với đổi mới sáng t¿o của các trường đ¿i học t¿i Việt Nam trong bối cÁnh cuộc CMCN lần thứ tư. 180 Tiểu kÁt ch°¢ng 4 .187 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HàC CĂA TÁC GIÀ.190 LIÊN QUAN ĐÀN LUÀN ÁN .190 TÀI LIàU THAM KHÀO .191 PHĀ LĀC 1 – BÁng kÁt quÁ phßng v¿n các chuyên gia nhÅm xác đßnh mąc đá quan tráng căa các tiêu chuÃn, tiêu chí theo ph°¢ng pháp AHP .200 PHĀ LĀC 2 – BÁng hßi phßng v¿n chuyên gia .213 4 DANH MĀC TĆ VI¾T TÀT STT Tć vi¿t tÁt Ý ngh*a 1 1GU - 1st Generation University ThÁ há đ¿i hác thą nh¿t 2 2GU – 2nd Generation University ThÁ há đ¿i hác thą hai 3 3GU - 3rd Generation University ThÁ há đ¿i hác thą ba 4 CMCN Cách m¿ng công nghiáp 5 CSDL C¢ sç dÿ liáu 6 CSGDĐH C¢ sç giáo dāc đ¿i hác 7 ĐHQG Đ¿i hác quác gia 8 ĐMST Đái mãi sáng t¿o 9 GU - Generation University ThÁ há đ¿i hác 10 IoT – The Internet of Things Internet v¿n vÁt 11 KĐCLGD Kiểm đßnh ch¿t l°ÿng giáo dāc 12 KH&CN Khoa hác và Công nghá MOOCs 13 Khóa hác trāc tuyÁn mç – Massive Online Open Courses NAFOSTED - National Quỹ Phát triển khoa hác và công 14 Foundation for Science and nghá Quác gia Technology Development 15 R&D Nghiên cąu và triển khai TRL - Technology Readiness Mąc đá sẵn sàng căa công nghá 16 Level 5 DANH MĀC BÀNG Så STT Så hiãu Tên bÁng trang Sā phân lo¿i các mô hình đ¿i hác theo các đặc tr°ng 1 1.2 Tháng kê tỉ lá bài báo 37 Tháng kê tình hình nghiên cąu các mô hình và 3 1.3 37 ph°¢ng pháp đo l°ång ch¿t l°ÿng đ¿i hác So sánh mąc đá tích hÿp công nghá căa các cuác 4 2.1 91 CMCN Các tiêu chí căa mô hình đ¿i hác trong thåi kỳ CMCN 5 3.1 103 lÁn thą t° Chi tiÁt bá tiêu chuÃn gÃn sao cho tr°ång đ¿i hác căa 6 3.3 Các tiêu chuÃn và tiêu chí căa UPM 120 So sánh các nhóm tiêu chuÃn và tiêu chí bá tiêu chuÃn 8 3.4 UPM vãi xÁp h¿ng truyÃn tháng và viác bá sung, phát 131 triển 9 3.5 Chỉ sá ng¿u nhiên RI 136 10 3.6 So sánh cặp giÿa các tiêu chuÃn 137 So sánh cặp giÿa các tiêu chí trong nhóm tiêu chuÃn 11 3.7 138 Đßnh h°ãng ChiÁn l°ÿc So sánh cặp giÿa các tiêu chí trong nhóm tiêu chuÃn 12 3.8 138 Đào t¿o So sánh cặp giÿa các tiêu chí trong nhóm tiêu chuÃn 13 3.9 139 Nghiên cąu So sánh cặp giÿa các tiêu chí trong nhóm tiêu chuÃn 14 3.10 140 Đái mãi sáng t¿o So sánh cặp giÿa các tiêu chí trong nhóm tiêu chuÃn 15 3.11 140 Há sinh thái đ¿i hác So sánh cặp giÿa các tiêu chí trong nhóm tiêu chuÃn 16 3.12 141 Chuyển đái sá So sánh cặp giÿa các tiêu chí trong nhóm tiêu chuÃn 17 3.13 141 Quác tÁ hóa 6 So sánh cặp giÿa các tiêu chí trong nhóm tiêu chuÃn 18 3.14 142 Phāc vā cáng đßng 19 3.15 Tỷ sá nh¿t quán căa các tiêu chuÃn 143 20 3.16 Tỷ sá nh¿t quán căa các tiêu chí 143 21 3.17 Tráng sá trung bình căa các tiêu chuÃn 143 22 3.18 Tráng sá trung bình căa các tiêu chí 144 23 3.