ĐẠI HỌC QUOC GIA THÀNH PHO HO CHÍ MINH TRUONG DAI HOC BACH KHOA LE VAN KHA Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng va công nghiệp Mã số ngành: 60.20 LUẬN VĂN THẠC SĨ TP. HO CHÍ MINH, THANG 02 NAM 2014 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC BACH KHOA —DHQG -HCM Cán bộ hướng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Hồng An Cán bộ chấm nhận xét 1: PGS.TS Chu Quốc Thắng Cán bộ châm nhận xét2: TS. Hồ Hữu Chỉnh Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Dai học Bách Khoa, DHQG Tp.
HCM ngày 18 tháng 01 năm 2014 Thành phan Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: 1.TS Chu Quốc Thăng 2. Nguyễn Hồng Ấn 3. Hồ Hữu Chỉnh 4. Nguyễn Trọng Phước Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Trưởng Khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa (nếu có).
CHỦ TỊCH HỘI DONG TRƯỞNG KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐẠI HỌC QUOC GIA TP. HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ---000--- Tp. HCM, ngay 17 thang 12 nam 2013 NHIEM VU LUAN VAN THAC Si Ho va tén hoc vién: Lé Van Kha MSHV: 11210235 Ngày, thang, năm sinh: 1987 Noi sinh: Soc Trang Chuyên ngành: Xây dung Dân Dung và Cong Nghiệp Mã số: 60.20 1- TÊN DE TÀI: ĐÁNH GIÁ RỦI RO SUP ĐỎ KHUNG BTCT CHIU DIA CHAN THEO HIỆU SUAT 2- NHIEM VU LUAN VAN: ° Tìm hiểu và áp dụng quy trình kỹ thuật động đất dựa vào hiệu suất của trung tâm kỹ thuật động đất Thái Bình Dương để thực hiện đánh giá hiệu suất sụp đồ (hay rủi ro sụp đồ) của một nhóm các công trình khung BTCT chịu mômen (RC-SMRF) sử dụng cả hai phương pháp động (IDA) và tĩnh phi tuyến (SPO2IDA). So sánh kết qua từ phương pháp tĩnh với phương pháp động dé đánh giá độ tin cậy và tính hiệu qua của phương pháp này.
° Xem xét các khía cạnh ảnh hưởng đến độ chính xác của phương pháp SPO2IDA, nhận xét, đánh giá. ° Nghiên cứu phan mém tính toán động đất OPENSEES và phan mềm MATLAB để áp dụng phân tích. 3- NGÀY GIAO NHIỆM VỤ: 01/2013 4- NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 12/2013 5- HO VÀ TEN CAN BỘ HƯỚNG DAN: TS. NGUYEN HONG AN TRUONG BAN CAN BO HUONG DAN QUAN LY CHUYEN NGANH TRUONG KHOA KY THUAT XAY DUNG LỜI CẢM ƠN Lời cảm ơn đầu tiên xin chân thành gửi đến Thầy hướng dẫn luận văn, TS.
Nguyễn Hồng An, người đã tận tình hướng dan va truyền đạt những kiến thức vô cùng quý báu giúp học viên vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình nghiên cứu và thực hiện luận văn này. Xin gửi Thay lời biết ơn sâu sắc nhất. Học viên xin chân thành cảm ơn các Thay Cô đã giảng dạy học viên trong suốt qua trình học cao học tai Trường Dai hoc Bách Khoa TP. Chính những kiến thức quý Thay Co truyén đạt đã tao nên tảng quan trọng cho học viên thực hiện luận văn này.
Cuối cùng, xin cảm ơn gia đình đã tạo mọi điều kiện tốt nhất và luôn động viên để học viên có thé tập trung hoan thành việc học tập trong suốt thời gian qua và hoan thành luận văn này. Xin chân thành cảm ơn tất cả các bạn học đã cùng gắng bó và chia sẽ những kiến thức quý báu trong suốt khóa học nay. Mặc dù đã có nhiêu cô găng dé hoàn thiện luận văn bang tat cả tâm huyết va năng lực của ban thân. Tuy nhiên, van không tránh khỏi những sai sót.
Do đó, rat mong nhận được những ý kiên đóng góp nhận xét quí báu và sự cảm thông của các bạn học viên và của quý thây cô.HCM, thang 12 năm 2013 Học viên Lê Văn Khá I LOI CAM DOAN Tôi xin cam đoan rang đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, có sự hỗ trợ từ Thây hướng dẫn, những người tôi đã cảm ơn và trích dẫn trong luận văn này. Nội dung nghiên cứu và các kết quả trong đề tài này là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất cứ công trình nảo. Tp HCM, tháng 12 năm 2013 Học viên Lê Văn Khá Il MUC LUC DANH MUC HINH VÍ,.-- G- (G5 E91 9x 91 ư 9v ưng ưng gi VII DANH MỤC BANG BIÊU. 2 2 <5 S9 9v x9 ư e9 XI DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIET TÁẮTT.-5- 5s << ssses XIII OYOs A 3+.
XVIII CHƯƠNG L. Tình hình nghiÊn CỨU. Tình hình nghiên cứu trên thé giới.-- -- - xxx E+kSkE#E SE £EsEskekexeeeeeree 6 1. Cac nghiên cứu trong NUGC.
Mục tiêu của dé tai. cccceccccccccscsssescscscscsesesesssesssssssssssscsvscsssssssesessssssessseseeteeeess 8 CHƯƠNG II. CƠ SỞ LY THHUY ẾƑT. 5-5-5555 S2 S2 S£S£S£S£S£s£s£s£ses se see 10 II.
Kỹ thuật động đất dựa vao hiệu suất (PBEE).--G- + xxx rersed 10 II2. Ý nghĩa của việc đánh giá hiệu suất sụp đồ của công trình. -- -s ss+ss2 14 II. Quy trình đánh giá hiệu suất sụp đồ của PE.
Ảnh hưởng của sự không chắc chan trong đánh giá hiệu suất sup đỗ. Phuong phap phan tich 075 ——. Phân tích lich sử phan ứng phi tuyến (Nonlinear Response History Analysis, NL-RHA). Phân tích day dan (Pushover Anallysis).
Các mô hình phân phối tai ngang theo FEMA-356. Tính toán chuyển vị mục tiÊU.-- - + EE SE cvEsgvevserxes 24 IV II. Phân tích day dan kiểm soát chuyển vị.-- 5c «sex secevsesees 25 II. Phân tích động gia tăng (Incremental Dynamic Analysis, [IDA).
Nhân rộng các đao động nÊNn.-- -G < SxSxExEE SE vEEvcxvserxes 27 II. Tạo ra đường cong IDA bang cách nội suy.- - scs sex: 27 II. Xác định các trạng thái giới hạn trên đường cong IDA. Tổng hợp các đường cong IDA.
Áp dung IDA trong PBEE.- -- G6 SE SE SE E vn cv: 31 11. Phương Pháp SPO2IIDA. - -- c1 1101111 1 1119 11111 11 ng ng 11kg 31 II. Sự kết nối giữa SPO va IDA của hệ MDOP.
se ce sec: 33 II. SPO2IDA cho hệ một bậc tự do (SDOF). Phương pháp tạo ra các phương trình tham số. Sự kết nỗi giữa SPO va đường cong IDA của hệ SDOF.
Các phương trình tham số và phương pháp tạo ra các phân đoạn IDA phân V1 X. SPO2IDA cho hệ nhiều bậc tự do (MDOE).- sex sec: 46 II. Xác định đường cong đây dần (SPO). Duong cong kha năng của hệ một bac tự do tương đương S9 0) V.An1AL¬ỪO 48 II.
Ước tính độ cứng đàn hồi của các IDA phân vị. Các phân vị IDA cho hệ nhiều bậc tự do (MDOE'). MÔ HÌNH KHUNG VA DU’ LIEU DONG ĐẤTT. Mô hình kết cấu coccccccccccccecccsccccscccssecsssssecsecessessscesscessesssecesessscssssesscessessseessecees 53 II.
Dữ liệu động đất. - - - - SE St 51511111 1 5151111111 511111111 511101111111 1 1xx rkg 57 CHUONG IV. ĐÁNH GIA HIỆU SUAT SUP DO KHUNG BTCT CHIU MOMEN 4 TANG SỬ DUNG PHƯƠNG PHAP IDA. Phân tích day dan tinh.-- G- G xxx S111 1c 1H ng ng người 65 IV.
Phân tích động gia tăng (IIÖA). DANH GIA HIEU SUAT SUP DO CAC KHUNG BTCT CHIU MOMEN SỬ DỤNG PHƯƠNG PHAP SPO2IDA.5- 5-5 5< 55s Ss sex se 72 V. Công trình BTCT 4 tầng (ID 10100).-G- S1 1x E9 1g ng ngưng 72 V. Các đường cong phân vị [IDA.
Tính toán hiệu suất sup 75 V. Công trình BTCT 8 tầng (ID 1244). -i- Gv SE SE E911 vn ng nưyg 79 V. Các đường cong phân vị [ÏDA.
Tính toán hiệu suất sụp 46 voce cccccccccscscscessscsecscescecscscevscsccevsvsceevscsavsceees 82 V. Công trình BTCT 12 tầng (IID1015).- S111 E9 1S cv nen grưkg 85 V. Các đường cong phân vi [DA. Tính toán hiệu suất sụp dO voce ccccccccccesssecessscsecsctscecscscevscsecevsvscesvscsavsceees 88 V,3.
SH HH TT vi 90 VỊ V. Công trình BTCT 20 tầng (ID 1020) .- E111 E191 cv nen rưkn 91 V. Các đường cong phân vị [IDA. Tính toán hiệu suất sup 95 V.---- - ccà Tà S 1 1 111211111 111111111111 15010110101 0101 0101010111010 crg 97 V.
KET LUẬN VA KIÊN NGHI. - --- + + + Sẻ SE SE E3 51511515 111115115111111111115 11111111 111111115010 1 1 te. ch 1S TT HT HT HT TH TH HT HH TT ng 101 MOT SO KET QUÁ ĐẠT ĐƯỢC TỪ LUẬN VAN .-2< <5 55s c<eeseses 103 TÀI LIEU THAM IKHẢOO. << 5< 55x 9 3x cư ve 104 PHU LUC A.
CAC MÔ HÌNH KHUNG. Mặt bang công trình và mặt đứng tong quát của khung. Dữ liệu mô hình của các khungØ. ce seeessccececeseseeeeecceeeeeeaeeeseesceceseneneeees 112 PHU LUC B.
DU LIEU TINH TOAN CUA PHUONG PHAP SPO2IDA CHO CAC KHUNG BTCT NGHIÊN CỨU. G1 E191 E1 SE HT HT ng ngư 119 B.--G- xxx 2E 1E 1S ng ng ng ng người 138 B.-G- - - SxSsS 111v cv 1g ng người 157 B.- - St S111 E11 111 v1 11 1 1n ng người 176 3188009092127.-2° <6 6€ #6 SEE# 9S S€E9 E3 €E4E4EEEEE4 0299x948 26©E 199 VI DANH MỤC HINH VE Hình II-1. Quy trình đánh giá hiệu suất công trình theo PBEE.- 5-5 2 +<secs2 11 Hình II-2. Sơ đồ xác định cấp độ hiệu suất của FEMA và những số liệu hiệu suất của Hình II-3.
Quy trình đánh giá hiệu suất công trình theo PEER.- 5-5 2 se cs2 14 Hình II-4. Phân phối tải ngang theo FEMA-356 cho công trình 9 tầng tại Los Angeles: (a) dang first mode; (b) dạng ELF; (c) dạng RSA; (d) dang Uniform (Chopra Hình II-ó. Tap hop các đường cong IDA từ các phân tích động cho bộ dao động nén. Xác định trạng thái giới han IO va CP trên một đường cong IDA riêng lẽ.
Các đường IDA phân vi và các trạng thái giới hạn tương ứng. Sự kết nỗi giữa đường cong SPO và [DA. 5 + S6 Sex sEcvvsEskeersrsed 34 Hình II-10. Đường cong khả năng với 5 tham số kiểm soát.
Tạo ra các đường IDA phân vị va các phân vị cường độ sụp đồ từ phương pháp SPO2IDA với một SPO có ah =0. Đường cong khả năng dan hồi-tái bền-nhánh âm và hai đường giới hạn có ah = 0 và ah = Ï. ecceccecceccesccccceccececccescesceccsecsccecuccescsscsecsecesensense 43 Hình II-13. Các dang phân phối tải ngang theo chiều cao của khung BTCT8 tang (ID1024) trong nghiên cứu này.
Các đường cong SPO lý tưởng hóa và đường chính xác (Chopra [17]). (a) Mô hình tam tuyến tính (Trilinear) được phát triển bởi. Mặt bằng công trình. cv S91 E11 1g ng ng ng ưyg 55 VII Hình II-3.
Sơ đồ tong quát của mô hình kết cấu.---- 2-2-2 2 + E+E+E+E+E+eEeEsrred 55 Hình III-4. Dữ liệu mô hình của khung 4 tầng (ID 1010).- 2 56c s£sEsxce£sd 56 Hình III-5. Đường cong nguy hiểm dia chan tương ứng với khu vực. Phố phản ứng tương ứng với cấp độ động đất 2% trong 50 năm.
Biéu đồ quan hệ gia tốc nên với thời gian của bộ 80 trận động đất sử dung Hình IV-1. So sánh kết quả từ phân tích day dan giữa tác giả và Haselton et al. Phân tích IDA đến khi sụp đỗ (tác giả). ---c- cv skeererskd 67 Hình IV-3.
Phân tích IDA đến khi sụp đỗ (Haselton et al. Đường cong phân phối xác suất sụp đồ tương ứng các giá trị SaC.