CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THUC TIEN QUY HOẠCH DAT DAI. Một số khái niệm. Khái niệm tài nguyên đất. Đặc điểm của tài nguyên AAteceecceccccssesssessesssesssesssessssssssssesssssssssecasecssssseesses 5 1.
Vai trò của tài nguyên đấ. Sử dụng đất và quy hoạch sử dụng đất. Khái niệm, phân loại quy hoạch sử dung đấtt. Mục tiêu quy hoạch sử dụng At.
Vai trò quy hoạch sử dụng AGt. Yêu cầu, nguyên tắc quy hoạch sử dụng đất. Các tiêu chí đánh giá quy hoạch sử dụng đất. Đánh giá bản quy hoạch sử dụng dat.
Đánh giá triển khai và thực hiện quy hoạch sử dụng cr 10 2. Đánh giá tác động của quy hoạch sử dung đất đến phát triển kinh tế xã 00 —. Phuong pháp đánh giá quy hoạch sử dụng AAt. Quy hoach su dung đất tại một số nước trên Thế I0.- c LH vn ng kg ng kg ket 15 3.
15 CHƯƠNG II: PHAN TÍCH DIEU KIEN TỰ NHIÊN, KINH TE XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐÉN VIỆC SỬ DỤNG ĐÁT 17 1. Điều kiện tự nhiên tế xã hội của thành phố Hải Phòng ảnh hưởng đến công tác quy hoạch sử dụng đẤt.---¿- ¿- ¿+ SE9SE#Ek2EE2EE2EEEE157111112112112111111 11111 c0. VE tt EIA NYS mAÀỪ. Điều kiện tự nhiên và các nguồn tài NGUYEN eseececceccsccesceseeseeseeseesesseesesesees 17 1.
Đặc điểm khí hậu oes eecsseeesssseeesseeesssseesssneeessneeessneessnneesssneesssneees 17 1. Đặc điểm thủy văn. Đặc điểm về địa chất, dia hình địa mạoO. Đặc điểm về thổ nhưỡng.
Tal NGUYEN c2 ae. Tài nguyên khoáng sản. Tài nguyên biỀn. Thực trạng môi trƯỜng.
+13 9119191111111 11 1 T1 ng ng rệt 23 3. Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội tại thành phố Hải Phòng. Tình hình phát triển kinh tế của thành phố Hải Phòng. Chuyển dịch cơ cầu Kinh tỂ.- + + ©++SE+E++EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEErrkerkrres 27 3.
Thực trạng phát triển các ngành kinh "TER. Khu vực kinh tế công nghi@p. Khu vực kinh tế dich VU. Khu vực kinh tế nông, lâm, thủy sản.
Thực trạng phát triển đô thị và các khu dân cư nông thÔn. Thực trạng phát triển hệ thống đô tị. Thực trạng phát triển khu vực nông thÔn. Thực trạng hệ thống kết cấu hạ tang bebe eeee eee.
Hệ thống giao thông.----2¿- +¿©2++2++2EE+2EE2EEEEEEEEEEEErrrrerkrervee 34 3. Hệ thống thủy lợi.------¿- 2¿©2+¿+2++2E+2EE+2EEE2EEEEEEEEErEEkerkrerkrervee 34 3. Hệ thống thoát nước và xử lý chất thải. Hệ thống cấp điện.
Tình hình phát triển xã hội của thành pho Hải Phòng. Van ha, thé an. Công tác y tế - Chăm sóc sức khỏe nhân dân. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường.
HAN NE NI. ĐÁNH GIA TINH HÌNH QUAN LY, SỬ DUNG DAT GIAI DOAN 2011-2015 40 1. Tình hình thực hiện các nội dung quan lý nhà nước về đất đai. Tình hình ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quan lý, sử dung ÔẰ.
Lập và quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Công tác đo đạc bản đ. - -c- 55t St ‡ESEEEEEEEEEEE11211212111 11111 xe 42 1. Công tác thống kê, kiểm kê đất đai.
--2- + 5t+S£+E++EE+ES£EeEEeEEerkerssreee 42 2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dung đắt. Hiện trạng sử dụng đất 2013. Biến động sử dụng dat giai đoạn 2010 — 2015.--5-©c©c+c+cssccses 55 Chương IV.
PHAN TÍCH, ĐÁNH GIA TINH HÌNH THỰC HIEN QUY HOẠCH, KE HOẠCH SỬ DỤNG DAT 62 1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch .------¿- 5z ©++2s++cx+zxx+zxeszsz 62 1. Đất nông ngÌhÄỆp. 5-5-5 SSStEÉEEEEEEEEE TL EEE2112112111111 E11 nrke 63 1.
Đất phi nông ng hiỆp). 5-55 St SE EE2EEEEEEEEEEEEEEE112112111211 211. Đất chua sử Cnn vescescescescescssessessessessessessessesessesessessessessessesessessessessessesseeees ó8 2. Kết quả đã đạt đƯỢC.----- ¿St St E1 E1 112112111111111111211211 2111111111 cye 69 3.
Những van dé tồn tại và nguyên nhân trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất kì "01. Những CON tại. TH HH HH kh 71 CHUONG V. GIAI PHAP NHAM THUC THIEN THANH CONG CAC CHi TIEU SU DUNG DAT THEO QUY HOACH SU DUNG DAT THANH PHO HAI PHONG GIAI DOAN 2016-2020.
73 1 Quan điểm, mục tiêu và định hướng trong công tác thực hiện nguy hoạch sử dụng đất tại tinh Quảng Ninh. Quan diém, IMNUC CEU .cG G1111 v1 kg kết 73 1. Muc ti6U CU thE nan. Giải pháp nhằm thực hiện thành công các chỉ tiêu quy hoạch sử dung dat theo quy hoạch sử dung đất từ nay đến năm 2020.
Giải pháp về chính sách quản lý, sử dụng. Giải pháp về chính sách Huỗ tO. Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực .-----+©-e+cs+ce++ee+esrerecres 75 KET LUẬN VA KIENNGHI 76 TAI LIEU THAM KHAO 77 DANH MỤC SƠ ĐỎ BANG BIEU Bang 1: Tốc độ tăng trưởng GDP và đóng góp của các ngành vào tốc độ tăng trưởng GDP theo các năm giai đoạn 2011-2015 của TP. Hai Phòng.
-- ---- 26 Bang 2: Cơ cau kinh tế thành phố Hải Phòng .--- 2-2 2 2+S£+££E+£x+zxzzszsez 28 Bảng 3: Tốc độ tăng trưởng GTSX công nghiệp thành phố Hải Phòng. 29 Bảng 4: Tăng trưởng ngành nông, lâm, thuỷ sản.--- c5 5- + + *++*+ssesseesseess 31 Bang 6: Hiện trạng sử dụng đất năm 2015 thành phố Hải Phòng.- 43 Bảng 7: Hiện trạng sử dụng đất năm 2015 phân theo quận huyện .- 46 Bang 8: Hiện trạng sử dụng đất nhóm đất nông nghiệp năm 201 5.---- 47 Bang 9: Hiện trạng sử dụng đất nhóm phi nông nghiệp năm 2015 .- 49 Bảng 10: Biến động sử dụng đất năm 2015 thành phố Hải Phòng giai đoạn 2010- Pa. Tính cấp thiết. Đất dai là tài nguyên quý giá của quốc gia, tư liệu sản xuất đặc biệt không thé thiếu, không thé thay thé, cơ sở phân bố dân cư, xây dựng các cơ sở kinh tế - xã hội,.
Dat đai là nguồn tài nguyên có giới hạn về số lượng và cố định về không gian, không thể di chuyên theo ý muốn chủ quan của con người. Bởi vậy việc sử dụng tốt tài nguyên đất đai nhằm đạt hiệu quả cao nhất là vấn đề mà mọi địa phương đều quan tâm. Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam chương III điều 54 đã xác định “đất đai là tài nguyên đặc biệt của quốc gia, nguồn lực quan trọng phát triển đất nước, được quản lý theo pháp luật”. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các cấp tạo ra những điều kiện cần thiết phục vụ quản lý nhà nước về đất đai; quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất là một trong 15 nội dung quản lý nhà nước về đất đai đã được quy định trong Luật Dat đai năm 2013 (Điều 22).
Khoản 1 Điều 13 của luật Đất đai năm 2013 quy định quyền của đại diện chủ sở hữu về đất đai là “Quyết định quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất”. Luật cũng dành toàn bộ chương 4 “quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất” để nêu về nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cấp, các ngành trong công tác xây dựng, xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đai. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hải Phòng đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 44/NQ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ. Đây cũng là cơ sở pháp lý quan trọng đối với công tác giao đất, chuyên đổi mục đích sử dụng đất cho thuê dat, thu hồi đất cũng như tạo lập các hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và thực hiện công tác theo dõi, giám sát quản lý sử dụng đất, cũng như đưa quản ly đất đai ở địa phương di vào quy củ.
Quy hoạch dat sử dung với mục dich phân bổ quỹ dat chủ động và hop lí cho việc khắc phục các sai sót trong sử dụng đất của các lĩnh vực, đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, hợp lí. Việc lập các bản kế hoạch và quy hoạch sử dụng đất được tô chức thực hiện với mục tiêu tạo nên sự 6n định về mặt pháp lý cho công tác quản lý nha nước về đất, trở thành cơ sở dé tiến hành giao đất và cho thuê đất, đầu tư phát triển sản xuất, đảm bảo an ninh lương thực, phục vụ nhu cầu người dân. chính là biện pháp hữu hiệu của nhà nước nhằm tổ chức việc sử dụng đất đai, hạn chế việc chồng chéo gây lãng phi đất đai, tránh tinh trạng chuyển mục đích tùy tiện, làm giảm nghiêm trọng quỹ đất nông lâm nghiệp. Trong giai đoạn hiện nay thì công tác quy hoạch sử dụng đất trên cả nước và các cấp đã đi vào 6n định nhưng trong quá trình thực hiện quy hoạch, còn tồn tại tình trạng quy hoạch treo, sử dụng đất đai không theo chuẩn mực và quy hoạch.
Thành phố Hải Phòng cũng vẫn còn nhiều tình trạng như vậy nên tác giả quyết định lựa chọn đề tài: “ Đánh giá quy hoạch sử dụng đất của thành phố Hải Phòng trong giai đoạn 2011-2015” dé chỉ ra một số đề xuất đề thực hiện tốt các chỉ tiêu sử dung đất từ nay đến hết năm 2020. Mục đích nghiên cứu. - Tìm hiểu tổng quan về sử dụng đất và quy hoạch sử dụng đất. - Tìm hiểu tình hình sử dụng đất và quy hoạch sử dụng dat của thành phó Hải Phòng cũng như những van đề vướng mắc còn tôn tại.
- Đưa ra đánh giá tác động của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tại thành phố Hải Phòng từ đó đề xuất những giải pháp dé sử dụng đất hiệu quả cho khu vực này. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. - Đối tượng: Quy hoạch sử dụng đất tại thành phố Hải Phòng. - Phạm vi nghiên cứu: + Không gian: Toàn bộ quỹ đất thành phố Hải Phòng.
+ Thời gian: Quy hoạch sử dụng đất thành phố Hải Phòng giai đoạn 2011- 2020. Phương pháp luận. - Phương pháp thống kê kinh tế Phương pháp phân tích thống kê, so sánh (hệ số, so sánh tương đối, tuyệt đối, bình quân, so sánh các thời kỳ) được sử dụng để phân tích đánh giá biến động sử dụng đất đai và tác động của điều chỉnh QH SDĐ đến kinh tế- xã hội- môi trường của thành phố Hải Phòng. - Phương pháp dự đoán, dự báo Dự đoán dự báo các nhân tố ảnh hưởng đến SDD, phát triển KTXH của thành phó từ đó đề xuất giải pháp hoàn thiện QH SDD.
- Phương pháp phân tích SWOT CHUONG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THUC TIEN QUY HOẠCH DAT DAI. Một số khái niệm. Khái niệm tài nguyên đất.