MỞ ĐẦU I. Tính cấp thiết của đề tài và xác định ngành sản xuất thực hiện nghiên cứu - , - - [3]. - 1 Đánh giá thực trạng chính sách hỗ trợ đổi mới sinh thái đối với một ngành sản xuất của Việt Nam” 1]. Mục tiêu và nhiệm vụ của Luận văn Mục tiêu: 2 Đánh giá thực trạng chính sách hỗ trợ đổi mới sinh thái đối với một ngành sản xuất của Việt Nam” Nhiệm vụ: - ; - - (iii) III.
Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu Đối tượng nghiên cứu: p troia. Phạm vi nghiên cứu: . Phƣơng pháp nghiên cứu v bia * Phương pháp thu thập thông tin . 3 Đánh giá thực trạng chính sách hỗ trợ đổi mới sinh thái đối với một ngành sản xuất của Việt Nam” * Phương pháp phân tích và tổng hợp lý thuyết th (EC) . * Phương pháp chuyên gia - - .
* Phương pháp kế thừa . 4 Đánh giá thực trạng chính sách hỗ trợ đổi mới sinh thái đối với một ngành sản xuất của Việt Nam” - - - - - nh - . Nội dung nghiên cứu - - - 5 Đánh giá thực trạng chính sách hỗ trợ đổi mới sinh thái đối với một ngành sản xuất của Việt Nam” CHƢƠNG I CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐỔI MỚI SINH THÁI VÀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ THỰC HIỆN I. Cơ sở lý luận về đổi mới sinh thái I.
Một số khái niệm liên quan đến sự ra đời của đổi mới sinh thái * Phát triển bền vững p (IUCN đạt được sự phát triển bền vững bằng cách bảo vệ các tài nguyên sinh vật [20]. T p nh T - ); đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của thế hệ tương lai [15]. - t: s - , i; - m: s ; - : s * Sản xuất và tiêu dùng bền vững t ra. Theo UNEP, giảm thiểu các tác động tiêu cực tới môi trường do các quy trình sản xuất và tiêu dùng của con người gây ra, đồng thời song song với việc nâng cao chất lượng cuộc sống của con người [15].
v 7 Đánh giá thực trạng chính sách hỗ trợ đổi mới sinh thái đối với một ngành sản xuất của Việt Nam” t n. Vòng tròn sản xuất và tiêu dùng bền vững [1 3] * Tăng trưởng xanh, sản xuất xanh Tăng trưởng xanh tăng trưởng và phát triển kinh tế đồng thời cùng việc ngăn ngừa suy thoái môi trường, mất đa dạng sinh thái và sử dụng tài nguyên thiên nhiên không bền vững , , xanh [13]. T sản xuất xanh sản xuất xanh hoạt động sản xuất có mục đích chính là giảm lượng tài nguyên thiên nhiên để tạo ra sản phẩm thông qua việc sử dụng các quy trình sản xuất tiết kiệm năng lượng và tài nguyên, đồng thời giảm tác động tiêu cực đến môi trường 8 Đánh giá thực trạng chính sách hỗ trợ đổi mới sinh thái đối với một ngành sản xuất của Việt Nam” , [11]. Sự ra đời và khái niệm về đổi mới sinh thái Rio de , n n k [12].
- , bất kỳ hình thức đổi mới nào dẫn đến hoặc nhắm tới tiến bộ đáng kể và có thể đạt được mục tiêu phát triển bền vữ ng thông qua việc giảm tác động đến môi trường, tăng cường khả năng phục hồi trước áp lực môi trường hoặc đạt được việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên hiệu quả và có trách nhiệm hơn [6]; - việc tạo ra hoặc thực hiện một sản phẩm (hàng hóa và dịch vụ) mới, hoặc quy trình, phương thức quảng bá mới được cải tiến đáng kể, quy trình, phương pháp tiếp thị, cơ cấu tổ chức và sắp xếp thể chế mà có hoặc không có ý định dẫn đến cải thiện môi trường so với giải pháp thay thế liên quan [11]; - sự phát triển và áp dụng một mô hình kinh doanh được hình thành dựa trên một chiến lược kinh doanh mới tích hợp yếu tố bền vững trong tất cả các hoạt động kinh doanh dựa trên tư duy về vòng đời sản phẩm và trong mối tương quan với tất cả các đối tác trong chuỗi giá trị. , cho 9 Đánh giá thực trạng chính sách hỗ trợ đổi mới sinh thái đối với một ngành sản xuất của Việt Nam” y , c [16]. Đặc điểm, lợi ích và các yếu tố quyết định của đổi mới sinh thái I. sau: 10 Đánh giá thực trạng chính sách hỗ trợ đổi mới sinh thái đối với một ngành sản xuất của Việt Nam” Thể chế Tác động đổi mới sinh thái Mục tiêu đổi mới sinh thái Chủ yếu là thay đổi phi công nghệ Tổ chức Phƣơng thức quảng bá Quy trình Chủ yếu là thay đổi Sản phẩm công nghệ Hiệu Tái thiết kế Giải pháp Sáng tạo chỉnh thay thế Cơ chế đổi mới sinh thái Hình 2.
Các khía cạnh của đổi mới sinh thái [10] - (1) Mục tiêu: l: m, t trong - (2) Cơ chế: : + (modification): + -design): + : i ; + S: t 11 Đánh giá thực trạng chính sách hỗ trợ đổi mới sinh thái đối với một ngành sản xuất của Việt Nam” - (3) Tác động: mục tiêu cơ chế [1]. Lợi ích tr: - ; - - - n [18]. Kinh tế Môi trƣờng • Xã hội • Chính trị Hình 3. Lợi ích của đổi mới sinh thái [5] 13 Đánh giá thực trạng chính sách hỗ trợ đổi mới sinh thái đối với một ngành sản xuất của Việt Nam” I.
Các yếu tố quyết định của đổi mới sinh thái Horbach 8]. Các yếu tố quyết định của đổi mới sinh thái [8] Yếu tố Nội dung Cung Cầu Ảnh hƣởng thể chế và chính trị - - - 14 Đánh giá thực trạng chính sách hỗ trợ đổi mới sinh thái đối với một ngành sản xuất của Việt Nam” . CHÍNH SÁCH CUNG Quy định Hỗ trợ tài chính CẦU Hình 4.