TRẦN NAM DŨNG (Tổng Chủ biên) TRẦN ĐỨC HUYÊN (Chủ biên) es NGUYEN THANH ANH - VŨ NHƯ THƯ HƯƠNG - NGÔ HOÀNG LONG 111/000 kUỦÚ PHẠM HOÀNG QUÂN - PHẠM THỊ THU THUỶ TOÁN. — TRẦN NAM DŨNG (Tổng Chủ biên) TRẦN ĐỨC HUYÊN (Chủ biên) NGUYỄN THÀNH ANH —VŨ NHƯ THƯ HƯƠNG - NGÔ HOÀNG LONG PHAM HOANG QUÂN - PHAM TH! THU THUY NHA XUAT BAN GIAO DUC VIET NAM HUONG DAN SU DUNG SACH Mỗi bài học trong sách Toán 10 thường có các phần như sau: (>) Gợi mở, kết nối người học vào chủ đề bài học. Hoạt động khởi động Gợi ý để người học tìm ra kiến thức mới. Nội dung kiến thức cần lĩnh hội.
Kiến thức trọng tâm Đ Các bài tập cơ bản theo yêu cầu cần đạt. Thực hành @ Ứng dụng kiến thức để giải quyết vấn đề. Vận dụng Hãy bảo quản, giữ gìn sách giáo khoa đề dành tặng các em học sinh lớp sau! Loi noi dau ^.® ye A Cac ban hoe sinh, quý thầy, cô giáo thân mền! Sách Toán 10 thuộc bộ sách giáo khoa Cân frời sáng fạo được biên soạn theo Chương trình giáo dục pho thông năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Câu trúc sách Toán 10 được chia thành hai tập.
Tập hai bao gồm ba phần: Đại số và Một số yếu tố Giải tích gồm hai chương: Bẩ/ phương trình bậc hai một ẩn; Đại số tổ hợp. Hình học và Đo lường gồm một chương: Pbương pháp toa độ trong mặt phẳng. Thống kê và Xác suất gồm một chương: ác suấi. Đầu mỗi chương đều có nêu rõ các kiên thức cơ bản sẽ học và các yêu cầu cần đạt của chương.
Các bài học đều xây dựng theo tinh thần định hướng phát triển năng lực và thường được thông nhất theo các bước: &Jởi động, khám phá, thực hành, vận dụng. Sách sẽ tạo nên một môi trường học tập và giảng đạy tương tác tích cực nhằm đảm bảo tính dễ day, dé hoc đồng thời hỗ trợ các phương pháp giâng đạy hiệu quả. Nội dung sách thể hiện tính tích hợp, gắn bó môn Toản với các môn học khác. Những hoạt động trải nghiệm được tăng cường giúp người học có thêm cơ hội vận dụng Toán học vào thực tiễn, đồng thời ứng dụng công nghệ thông tin vào việc học Toán.
Chúng tôi tin tưởng rằng với cách biên soạn này, sách giáo khoa Todn 10 sẽ hỗ trợ quý thây, cô giáo một cách tích cực và hiệu qua trong quá trình đạy học, đồng thời giúp các bạn học sinh hứng thú hơn khi học tập bộ môn Toán. Rât mong nhận được sự góp ý của quý thây, cô giáo và các bạn học sinh đề sách được ngày càng hoàn thiện hơn. CÁC TÁC GIÁ MUC LUC Phần ĐẠI SÓ VÀ MỘT SÓ YẾU TÓ GIẢI TÍCH Chuong VII. BAT PHUONG TRINH BAC HAI MOT ẢN.
Dau ctia tam thức bậc hai. 2222222 222222222 2222222212211 SE cee 6 Bài 2. Giải bât phương trình bậc hai một ân. Phương trình quy về phương trình bậc hai Bài tập cuối chương VII Chữ VITL ĐẠI SỐ TÔ HÚTP các cài G2 (A0 QQ Ga ho lá es 19 Bài 1.
Quy tắc cộng và quy tắc nhân. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp. Nhị thức NewWfOII. G2222 222222122111 1211 2122181 121212122181 121 2x ren 33 Bài tập cuỗi chương VIII.
Eereree 36 Phần HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG Chương IX. PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẢNG. Toạ độ của V€ClƠ. Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.
Đường tròn trong mặt phẳng foạ độ. Ba đường conic trong mặt phẳng toạ độ Bài tập cuối chương IX. Phần THÓNG KÊ VÀ XÁC SUÁT CNHINGX XÁC SUẤT ba ẽo gato to do o0 000030040800 308g6 g2 saanga 76 Bài 1. Không gian mẫu và biến cỗ.
Xác suât của biến cỖ.222022202020221 22 0 2 2n 12ce 81 Bai tap cuGi chitong Xoo ccecssssssssseessessosstsnesessuntevessessasiisesnseessssevesesansnee 86 HOAT DONG THUC HANH VA TRAI NGHIEM Bai 1. Vẽ đồ thị hàm số bậc hai bằng phần mềm GeoGebra. Vẽ ba đường conic bằng phần mềm GeoGebra Bavig pial thich that tipi ia a a ees Bảng tra cứu thuật ngữ. Phân DAI SO VA MOT SO YEU TO GIẢI TÍCH Chương VI IBAATIPHUƯƠNGSTRINHIE/AGTHAI[MIOTVAN Trong khoa học công nghệ và thực tế cuộc sống, con người thường gặp các bài toán trong đó cần sử dụng mô hình hàm số bậc hai.
Trong chương III, ta đã học về hàm số bậc hai và đồ thị của chúng. Trong chương này, ta sẽ giải bất phương trình một ẩn, một số phương trình quy về phương trình bậc hai, đồng thời vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn để giải quyết một số bài toán thực tiễn. ~ Nhận biết được tam thức bậc hai. Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm số bậc hai.
~ Giải được bất phương trình bậc hai. ~ Giải được một số dạng phương trình chứa căn thức và quy về được phương trình bậc hai. ~ Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết bài toán thực tiễn. Dấu của tam thức bậc hai Từ Ihoá: Tam thức bậc hai; Dấu của tam thức bậc hai; Nghiệm của tam thức bậc hai; Biệt thức của tam thức bậc hai.
@® Cau vom được thiết kế với thanh vòm hình parabol và mặt cầu đi ở giữa. Trong hệ trục toạ độ 0xy như hình vẽ, phương trình của vòm cầu là y = h(x) = —0,006x? + 1,2x- 30. Với giá trị h(x) như thế nào thì tại vị trí x (0 < x < 200), vòm cầu: cao hơn mặt cầu, thấp hơn mặt cầu? y(m) y=h(x) =-0,006% + 1,2x— 30 x(m) 1. Tam thức bậc hai Đồ thị của hàm số y=/{)= -x? + x + 3 được biểu diễn trong Hình 1.
a) Biểu thức /{x) là đa thức bậc mây? b) Xác định dẫu của f(2). Hình 1 Đa thức bậc hai f(x) = ax’ + öx + e với a, b, e là các hệ sô, a # 0 vàx là biến số được got la tam thức bậc hai. Cho tam thite bac hai f(x) = ax’ + bx + ¢ (a # 0). Khi thayx bang gia tri x, vao f(x), ta được S(,) = ax; + bx, + e, gọi là giá trị của tam thitc bac hai tai x,.
+ Néuf(x,) > 0 thi ta noi f(x) duong tai x,; * Nếu ZŒœ,) < 0 thi ta ndi f(x) am tai x; * Néu f(x) dutong (4m) tại mọi điểm x thuộc một khoảng hoặc một doan thi ta ndi f(x) đương (âm) trên khoảng hoặc đoạn đó. Ví dụ 1 Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? Nếu là tam thức bậc hai, hãy xét đâu của nó tại x=2. Gidi a) Biểu thức ƒ) =—x? + x + 3 là một tam thức bậc hai. #2) =-2?+2+3= 1 >0 nênƒfz) dương tại x= 2.
18 b) Biểu thite g(x) =—3x + - không phải là một tam thức bậc hai. 9 Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? Nấu là tam thức bậc hai, hãy xét dâu của nó tạix = 1. “Š Cho tam thức bậc hai f(x) = ax’+ bx+ ¢(a# 0). Khi đó: * Nghiệm của phương trình bậc hai ax* + öx + e=0 là nghiém cia f(x).
2 + Biểu thức A =J”~ dace va A'= (5) — ac lanluot là biệt tiưức và biệt thức thu gọn của ƒ(x). Ví dụ2 Tìm biệt thức và nghiệm của các tam thức bậc hai sau: a) f(x) =x? + 2x-4; b) g(x) = 2x7 +x+4 1; Ma) = +x. Gidi a) Tam thức bậc hai ƒ{x) =x?+ 2x— 4 có A=2?—=4. Do do, f(x) có hai nghiệm phân biệt là % __-2120 __¡.
2 b) Tam thức bậc hai g(x) =2x?+ x+ l cóA=l?-4. Vì A < 0 nên ø(x) vô nghiệm. 6) Tam thức bậc hai h(x) =—x?-+ x — T cóA=12~4. Dinh lí về dấu của tam thức bộc hơi Quan sát đồ thị của các hàm số bậc hai trong các hình đưới đây.
Trong mỗi trường hợp, hãy cho biết: — Các nghiệm (nếu có) và đâu của biệt thức A. — Các khoảng giá trị của x mà trên đó /(x) cùng dấu với hệ sô của +2. a) b) ©) va vA yh | et Ph ny 5 ols y=f@)=x'+6x+l0 y=ƒf@4)=xt6xt9 yv=/fwQ)=xtóx+§ Cho tam thức bậc hai ƒ(x) = ax’ + bx + ¢ (a# 0). se Nếu A < 0 thi f(x) cing dau với a voi moi gid tri x.
° NéuA=0vax,= -~ là nghiệm kép ctia f(x) thi f(x) cùng dâu với ø với moi x khac x,. a ¢ NéuA > 0 vax,, x, la hai nghiém ctia f(x) (x, < x,) thi f(x) trai dâu với ø với moi x trong khoảng (x;; x,); ƒ(x) cùng dâu với ø với mọi x thuộc hai khoảng (—œ; X,), (3 +00). Chú ý: a) Đề xét dâu tam thức bậc hai ƒ(x) = a# + bx + e (a# 0), ta thực hiện các bước sau: Bước 1: Tính và xác định dâu của biệt thức A; Bước 2: Xác định nghiệm của f(x) (nêu có); Bước 3: Xác định dâu của hệ số a; Bước 4: Xác định dâu của ƒ(x). b) Khi xét đâu của tam thức bậc hai, ta có thê dùng biệt thức thu gọn A' thay cho biệt thức A.
Ví dụ 3 Xét dẫu của các tam thức bậc hai sau: a) f(x) =x" + 3x + 10; b) fx) = 4x" + 4x t 1, c) f(x) = 2x? — 2x4 1. Giải a) f(x) =-x° + 3x+ 10cdA=49 >0, hai nghiệm phân biệt là x, =~2, x,= 5 và a= =1 < 0. Ta co bang xét đâu f(x) nhur sau: x | 2 5 +0 F(x) = 0 _ 0 oa Vậy ƒ(x) dương trong khoảng (—2; 5) và âm trong hai khoảng (—œ; —2) và (5; +»). A= 0, nghiém kép la x, = = vàa=4>0.
Vậy ƒœ) đương với mọi x e R. 9 Xét dẫu của các tam thức bậc hai sau: a) f(x) = 23 — 3x — 2; b) g(x) =-x? + 2x — 3. Xét dâu tam thức bậc hai h(x) =—0,006x? + 1,2x— 30 trong bài toán khởi động và cho biết ở khoảng cách nào tính từ dau cau O thi vom cầu: cao hơn mặt cau, thap hon mat cau. Đa thức nào sau đây là tam thức bậc hai? a) 4x” + 3x + 1; b)x + 3# °— 1; c) 2x + 4v — 1.
Xác định giá trị của 7z để các đa thức sau là tam thức bậc hai. Dựa vào đồ thị của các hàm sô bậc hai sau đây, hãy lập bảng xét đâu của tam thức bậc hai tương ứng. Xét dẫu của các tam thức bậc hai sau đây: a) f(x) = 2x" + dx+ 2; b) f@) =-3x" + 2x +21; c) f(x) =-2x + x —2; Te d) f(x) =—4x(x + 3) = 9; e) f(x) = (2x + 5)œ-—3). Trong các khoang nao ctia x thi bong nằm: cao hơn vành rô, thấp hon vanh 16 va ngang vanh 16? Làm tròn các kết quả đến hàng phần mười.