Chương Il Vin laén CPTPP. Phụ lục 2D bao gốm 11 Phụ lúc thánh phin, tương ứng với cam kết của 11 mage Cam kắt của mỗi made bao gém các nội dung chính sm - Chỉ giã clang: giã thích vé phân ori hàng hóa, thuê mất cơ sổ, các lý hiêu sử đang rong BiỂu cam kết thuê quan; = Bidu cam kết thud quan: nâu chỉ Mất cam kết vé mức thuế và lô tinh cho ting ding thuê chỉ tết din HS 8, 9 hoặc 10 sổ ty thude ting nước Các tiểu phu lục: một sô nước co thêm một số ấu phụ lục về Han ngạch thuê quan Biện pháp tơ vé đối với nông sản, Thôn thuận song phương Danh mục các uất hing có cam kết thuế quan khác nhau áp dung chợ tắc xuất xứ riêng VÀ thuế nhập khẩu của các nuớc thành viên CPTPP đốivới da Băng1. Cam kết thué nhập khẩu cia các thành viên CPTPP đốivới da shy TT [Nave think | Cam iit changyé Ghai quanva |lệEhheigBmime view cam kế mn quan đến da -gầy | quancia các thành viên CPTPP Toe BS 03% số đồng that nhập | PY LUC TÚI. Biến ‘Austratia | khẩu ngay sau khi CPTPP có hiệu |thuố cạn kết đốt với de te; iy oie Anetrdia theo 1 - Xóa bổ 100% số đồng thuê nhập | CPTPP Khẩu thao lộ bình ti năm thứ4 kể từ sau khi CPTPP có hiệu lực ~Yön 059% xô ding thui chip |[PHỤ TỤC Tũ2 Brunei |khẩungny sau chi CPTPP có hiệu |Biểu thuê cam kết te, dai với dạgiấy của 4 ~ Xóa bỏ 99,096 số đồng thu nhập, Bnmai theo CPTPP khẩu theo lộ trình tới năm thứ7 và.
xóa bố 100% thuế nhập khẩu vio nặn thứ 11 kể từ khí CPTPP có Hiệu lực —Xöa BS 78-05 Wb đồng thuế PAU LUC 103. Siar Canada nhập khẩu nguy sau khỉ CPTPP có thud cam kết đối với dac Hiệu lục; gầy cia Canada theo - X'6a tỏ 96,3% số dàng thu nhập CPTPP Khẩu vào năm thứ 4 kế từ khí Ghỉ chú: CPTPP có hiệu lực - EIF loai bỗ ngay sai - Giày dẹp: Xóa bố hầu hit các lớn Hiệp nh có hậu ding thu nhập khẩu ngay su khi be CPTPP cố hiệu he; Số dòng thuê - B4 Bồ B7 Bll côn lạ xóa bd vào năm th Kd từ Tom bổ tương ứng sai hi CPTPP có hiệu ive, trờ9 ding 46.7, 11 năm sau lồi thuê xóa bô vào năn thử 12 CPTPP có hậu lực - CẢI giữ nguyên mức tiuid cơ số trong 8 năm. sa hin CPTPP có hậu he: Từ năm thứ 9 giãn đầu trong 4 ăm tôt hắt năm thứ 11 = CAD giản ngạy 25% sau lit CPTPP có hiệu lục và giữ mức th đã giên trong 11 năm 5 ~Xönbö85 1ð? sổ đồng mê rhập PHU LUC 104 Biểu Chỉ Lê kiêu nguy su it CPTPP có hiệu thu cam kết đối với da- tee gây của Chi Lê theo = Xón bỏ 99,986 sổ dòng thu nhập CPTPP Xhếu theo lô bình tới năm thử8 kể từ sea Hiệp Ảnh cổ hiệu lục = Gity dip: Xóa b8 thuê nhập khẩu theo 16 tình tới năm thứ 4 kỂ từ hi Hiệp Ảnh có hiệu lực Tea bõ BO số đồng thuế nhập Nhật Bản Khẩu ngay sưu khí CPTPP có hifu PHU LUC 105 Biểu te; thuê cam kết với đạc - Xa bõ 95,6% số dàng thuổ nhập Bây của Nhật Bản theo Khẩu vào nim thứ 11 kế từ khí CPTPP CPTPP có hiệu lực - Giây đáp: Xế bổ 79,5% sổ đông thuế vào nim thứ 10; các ding thuê côn lạ (chủ yếu gáy de) xóa bõ thuế vào năm thứ 16 kế từ khi CPTPP có hiệu lực - Val túi cập: y xóa bỗ thuế nhập Khẩu vào nim thứ 16 kế từ khí CPTPP có hiệu lực ~Xinbö82.756 số dng hô chấp Mahysia Khẩu ngay sưu khí CPTPP có hệu PHU LUC 106. Biêo thuế can kết đối với de Xabi 99.9% số dàng thuổ nhập gy của Mdeysa theo khẩu theo lô trình tới năm thứ 11 CPTEP kể từ khi CPTPP có hiệu lực ~XGa 577,290 số dng tad nhập Mexico Khẩu ngay sau khí CPTPP có hiệu PHU LUC 107.
Biểu tu; thuế can kết đối với da - Xóa bi 9896 số đồng thuế nhập giy của Mexico theo Khẩu vào nim thứ 10 kế từ khí CPTEP 16 EPTRPnha - Giày dép: Xóa bỏ thu nhập khẩu theo lô tình tới năm thứ 13 kể từ Khi CPTEP có hiệu lục - Vad túi cập: y xóa bỗ thuế nhập Khẩu vào nim thứ 10 kế từ khí CPTPP có hiệu lực ~ Xöa bồ 04,696 số đồng thuê nhập, New Zealand |khẩu nghy sau khi CPTPP có hiệu | PHU LUC 108. Biểu te, thud cam kết đối với dac 8 - Xóa bỗ 100% số dong thuÊ nhập | gay của New Zesland hếu theo lộ bình tới nim thử7 kể | theo CPTPP từ hú CPTPP có hiệu lục ~Xön bö8,7f5 rổ dong tn nhập Peru | thw ngny su ki CPTPP có hiéu |PHU LUC 109. Biểu tee, thud cam kết đi với sẵn - Xóa bỏ 99,486 sổ dong thué nhập | phim da giây cia Peru khếu vào năm thứ 17 kế từ khi |theoCPTPP 9 CPTPP có hiệu lực; - Hing dit may, gy dép: Xóa bố thuê nhập khẩu theo 16 tinh vào năm thứ 10 độn năm thứ 16 sau ki CPTPP có hiểu lục Kon bö 100% 35 đồng that nhập Singapore | khẩu nghy mu khi CPTPP có hiệu | Thu nhập khẩu 0% 10 tue (hục tổ Thu Co sở 180%) ~Kia BOGE sổ dừng thuê gay Việt Nam |sauiiiCPTPP cóhiêuloe, PHỤ LỤC 1010. Biểu - Xóa bô 97,896 sổ dong thué vào | thuế cam kết đối với đạc " năm thứ 11 kể từ lâu CPTPP có | giay của Việt Nam theo Hiệu lực, xóa bố 100% số ding CPTPP thuê nhập khẩu vio năm thứ lổ kể ti Hải CPTPP có hiệu lv hoặc 1 Theo hm nghh mê qua, - Da và da thuộc và gáy dip: xóa 1b 100% thuê nhập khẫu ngự sau Khi CPTPP có hiệu lục (guy dép mút thuế sơ sỡ 253590) = Wal tú cập.
y xóa bộ hấu hit các dòng thuế sau khi CPTPP có hiệu lạc, số ding thuÊ còn lạ xôn ba từ nản 4 sau khí CPTPP có hiệu lục (đừ mức thuê cơ sẽ 25-309). Quy tắc xuất xứ trong CPTPP và các th tục chứng nhận xuất xứ Quy tắc xuất xứ chung trong CPTPP FTA có quy dinh tiêng về quy tắc xuất xử, áp đụng cho hàng hoa muốn tân đụng to dis thuê quan theo FTA đó “Theo CPTPP thi mốt sin phẩm hàng hóa sé được coi là có xuất xứ CPTEP nêu thuộc một rong ba trường hop su đây Trường hop 1: Có xuất xi thuâu tiy Hàng hóa cổ xuất xử thuận tay 1a hing hóa đoợc trồng thu hoạch hoặc đánh bit ð trong khu vục CPTPP. Vi đụ cây tring động vật sing khoáng sẵn và các chất sản sinh tự nhiên ð các nước CPTPP Trường hop 2: Hàng hón được sin xuất toàn bộ trong lầm vục CPTPP và hi i các nguyên lận có xuất xứ từ CPTPP Vi dự Sản phim Giấy thi thao nam được sẵn xuất tạ Việt Nam tử các nguyên để gầy có xuất xử Mexico, mii gầy từ Uc, diy và lưỗi gh có xuất xứ từ Now Zealand (Việt Nam, Mexico, Uc, New Zesland đều la thành viên CPTPP) thi được coi là co xuất ứCPTPP đạng này, Trường hợp 3: Hàng hóa được sản xuất tai CPTPP, sit dang ngm Hong có xuất xí CPTPP nnmg dp ứng được các Ôny tắc xuất xứ cụ thể mặt "hàng quy định troug Phụ lục 3-D cña Chương 3 Đây là trường hợp phd biển nhất (rong bố: cảnh sin xuất thường là theo chuấ, với các nguyên liêu từ và các công doen diễn ra ở nhiêu nước rên thé ga) Tuy nhiên, đây cũng là nhóm quy tắc xuất xứ phúc tap nhất, và có khác biệt nhiều nhất give CPTPP và các FTA ma Việt Nam đã túng ký kết trước đầy: 18 CPTPP quy dink 03 phương pháp xác định xuất xứ cho trường hop này, bao chuyển dt mã hàng hóa (Tai Si) hàm lượng gá ti ni khối Regional Value Content) công đoạn sẵn xuất (Production Process) oi hàng hóa, quy ắc xuất xử áp đụng cho ting trường hợp có thể là uột một sổ trong ba loại rên, vashoic kết hợp hú, ba loi trên Chủ ÿ là mặc đi mdi mnie CPTPP đầm ra một Biễu cam hết thud quan ring he thống up te xuất xứ trong CPTPP là thông nhấp dp cig chung cho toàn bổ sác nước thành viên CPTPP. 3) _ Qny tắc chuyễn adi mii hàng hóa (Quy tắc CTC) Quy tắc chuyển adi mahãng hỏa bay con gợi là chuyển đổi mã HS (Change in Taff Classification- CTC) là quy tắc yêu cầu các nguyên liệu không có xuất xử ghi rãi qua quá tình sản xuất trong nội khôi CPTPP ở aie đã làm chuyển đổi bin chất của chúng (Qua tình này phải đã để lâm thay đổi mã HS của nguyên liệu ben đầu để tạo xe sản phẩm cuối cùng có mã HS khác ‘Yeu cầu và chuyển đỗ mã hàng hỏa trong CPTPP bao gốm 03 cấp đô thác shi - Chuyển đỗi Chương (Chaptes) Nhóm Heading) hoặc lỗi Phân nhóm (Subheading; Trong CPTPP, nhiều mã HS có quy tắc, Chuyển đỗ Chuơng/Nhón/Phân nhóm ngoại trừ một số mã HS nhất Ảnh Điều này có ngấa là HS của các nguyên liệu không có xuất xử phải thuốc ChươngNhón/Phân nhóm khác với Chương Nhỏm/Phần nhom của thành phẩm và đồng thôi cũng không rồng với các smi HS thuộc điện “ngoại trữ" được it kế Ngosi lệ Đốt với các hàng hóa có nguyên liêu không có xuất xứ ma không dip ứng được quy tắc chuyễn đổi mã HS như quy định trong phụ lục 3-D (Quy tie cu thể mất hing thi vẫn được co: là có xuất xứ nêu giá tri của các nguyên liêu không có xuất xứ đô chi chiếm một tỷ lệ không đáng kể (De minimis), cụ thể là không vuợt quá 10% gati cia hing hoá.