Hóa học Đại cương, Hữu cơ và Sinh học - Phiên bản thứ 11 của Timberlake

2012

751
0
0

Phí lưu trữ

135 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về giáo trình Chemistry Timberlake 11th Edition

Chemistry: An Introduction to General, Organic, and Biological Chemistry của Timberlake là giáo trình hóa học phổ biến tại các trường đại học trên toàn thế giới. Ấn bản thứ 11 được biên soạn bởi nhà xuất bản Pearson, với Editor in Chief là Adam Jaworski. Cuốn sách cung cấp nền tảng vững chắc về ba lĩnh vực hóa học chính: hóa học đại cương, hóa học hữu cơ và hóa học sinh học. Giáo trình được thiết kế dành cho sinh viên y khoa, điều dưỡng, nông nghiệp và các ngành khoa học tự nhiên. Nội dung sách bao gồm bảng tuần hoàn nguyên tố, nguyên tử, liên kết hóa học, phản ứng hóa học, stechiometry, và các hợp chất hữu cơ cơ bản. Ấn bản mới cập nhật nhiều ví dụ thực tế, bài tập rèn luyện kỹ năng tính toán và ứng dụng trong đời sống. Sách đi kèm tài nguyên trực tuyến trên nền tảng Mastering Chemistry, hỗ trợ sinh viên học tập hiệu quả hơn.

1.1. Cấu trúc tổng thể của giáo trình

Giáo trình Chemistry Timberlake 11th Edition được chia thành nhiều chương, bắt đầu từ hóa học đại cương với các chủ đề nguyên tử, bảng tuần hoàn, liên kết hóa học và phản ứng. Phần tiếp theo giới thiệu hóa học hữu cơ, bao gồm alkane, alkene, alcohol, aldehyde, ketone, carboxylic acid, ester, amine và amide. Cuối cùng là phần hóa học sinh học, đề cập đến carbohydrate, lipid, protein, enzyme và quá trình trao đổi chất. Mỗi chương đều có mục tiêu học tập, ví dụ minh họa và bài tập thực hành đa dạng.

1.2. Đối tượng và mục tiêu sử dụng sách

Giáo trình này hướng đến sinh viên năm nhất và năm hai đại học, đặc biệt những ngành yêu cầu kiến thức hóa học cơ bản như y tế, dược, điều dưỡng, nông nghiệp và công nghệ thực phẩm. Mục tiêu chính là giúp người học nắm vững nguyên lý hóa học đại cương, nhận biết cấu trúc hợp chất hữu cơ và hiểu vai trò của hóa học trong hệ thống sinh học. Sách cũng phục vụ ôn thi chuẩn hóa quốc tế và xây dựng tư duy khoa học cho sinh viên liên ngành.

II. Phân tích nội dung hóa học đại cương trong Timberlake 11ed

Phần hóa học đại cương trong Chemistry Timberlake 11th Edition chiếm tỷ trọng lớn trong nội dung sách. Chương đầu tiên trình bày cấu trúc nguyên tử, electron, proton và neutron. Bảng tuần hoàn nguyên tố được giới thiệu chi tiết với các nhóm nguyên tố chính: kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, halogen, khí hiếm và nguyên tố chuyển tiếp. Phần stechiometry hướng dẫn cách tính mol, khối lượng mol và thể tích mol. Các loại liên kết hóa học gồm liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại được giải thích rõ ràng. Sách cũng trình bày cân bằng phương trình hóa học, phản ứng oxi hóa khử và phản ứng acid-base. Phần dung dịch giới thiệu khái niệm nồng độ mol, phần trăm khối lượng và quy luật pha loãng. Đặc biệt, phần significant figures và phép đo được nhấn mạnh với quy tắc làm tròn số rõ ràng.

2.1. Bảng tuần hoàn và phân loại nguyên tố

Bảng tuần hoàn nguyên tố trong giáo trình Timberlake trình bày đầy đủ 118 nguyên tố đã biết. Các nguyên tố được phân loại thành nguyên tố đại diện, nguyên tố chuyển tiếp, lanthanide và actinide. Mỗi nguyên tố hiển thị ký hiệu, số nguyên tử và khối lượng nguyên tử chính xác đến bốn chữ số có nghĩa. Sách giải thích quy luật tuần hoàn về bán kính nguyên tử, năng lượng ion hóa và độ âm điện. Các nhóm nguyên tố chính như nhóm 1A (kim loại kiềm), nhóm 7A (halogen) và nhóm 8A (khí hiếm) được mô tả chi tiết tính chất đặc trưng.

2.2. Stechiometry và phép tính hóa học

Stechiometry là phần cốt lõi trong hóa học đại cương của Timberlake. Sách hướng dẫn cách viết phương trình hóa học cân bằng, xác định tỉ lệ mol giữa các chất phản ứng và sản phẩm. Các phép tính liên quan đến mol, khối lượng mol, số hạt Avogadro và thể tích khí được trình bày theo từng bước cụ thể. Phần giới hạn thuốc thử và phần trăm thu hoạch giúp sinh viên hiểu thực tế phản ứng hóa học. Quy tắc significant figures được áp dụng xuyên suốt để đảm bảo độ chính xác trong tính toán.

III. Phương pháp học tập hiệu quả với Chemistry Timberlake

Học tập với giáo trình Chemistry Timberlake 11th Edition đòi hỏi phương pháp khoa học và kiên trì. Trước tiên, sinh viên nên đọc mục tiêu học tập đầu mỗi chương để xác định kiến thức cần nắm vững. Tiếp theo, ghi chú các định nghĩa, công thức và quy tắc quan trọng. Thực hành giải bài tập là bước không thể bỏ qua vì hóa học đòi hỏi kỹ năng tính toán thành thạo. Sách cung cấp nhiều ví dụ có lời giải chi tiết, sinh viên nên tự giải trước khi xem đáp án. Sử dụng tài nguyên Mastering Chemistry trên nền tảng trực tuyến giúp củng cố kiến thức qua bài tập tương tác. Nhóm học tập thảo luận về các chủ đề khó như stechiometry, đặt tên hợp chất hữu cơ và chuyển đổi đơn vị. Ôn tập định kỳ bằng cách làm lại bài tập chương và kiểm tra kiến thức qua flashcard về bảng tuần hoàn và phản ứng hóa học.

3.1. Chiến lược đọc hiểu giáo trình hóa học

Đọc giáo trình hóa học cần chiến lược khác biệt so với đọc sách văn học. Sinh viên nên đọc lướt tiêu đề, mục lục và hình ảnh trước khi đọc chi tiết. Tập trung vào bảng, sơ đồ và ví dụ minh họa vì chúng tóm tắt kiến thức cốt lõi. Đọc chủ động bằng cách đặt câu hỏi cho từng đoạn và tóm tắt bằng lời của mình. Không nên đọc một mạch toàn bộ chương mà nên chia nhỏ theo từng phần. Ghi chú margin với biểu tượng đánh dấu nội dung quan trọng, khó hiểu hoặc cần hỏi giảng viên.

3.2. Kỹ năng giải bài tập và làm tròn số có nghĩa

Giải bài tập hóa học đòi hỏi kỹ năng tính toán chính xác và hiểu quy tắc significant figures. Timberlake trình bày rõ quy tắc làm tròn: nếu chữ số đầu tiên bị bỏ là 4 hoặc nhỏ hơn thì giữ nguyên chữ số trước đó; nếu là 5 hoặc lớn hơn thì tăng chữ số trước lên một đơn vị. Sinh viên cần xác định số chữ số có nghĩa trong phép đo ban đầu trước khi tính toán. Phép nhân và chia giữ số chữ số có nghĩa ít nhất, phép cộng và trừ giữ số chữ thập phân ít nhất. Sử dụng máy tính cầm tay và kiểm tra kết quả hợp lý là thói quen cần rèn luyện.

IV. Ứng dụng thực tế của Chemistry Timberlake 11th Edition

Giáo trình Chemistry Timberlake 11th Edition được ứng dụng rộng rãi trong đào tạo đại học và nghiên cứu khoa học. Trong lĩnh vực y tế, kiến thức về hóa học sinh học giúp hiểu cơ chế hoạt động của thuốc, quá trình trao đổi chất và vai trò của enzyme. Ngành dược sử dụng phần hóa học hữu cơ để tổng hợp và phân tích hoạt chất. Nông nghiệp áp dụng kiến thức về dung dịch, pH và phản ứng hóa học trong cải tạo đất. Công nghệ thực phẩm dựa vào hóa học carbohydrate, lipid và protein để kiểm soát chất lượng sản phẩm. Giáo trình cũng phục vụ ôn thi chứng chỉ hóa học quốc tế và chuẩn bị nền tảng cho các khóa hóa học nâng cao. Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức từ Timberlake đủ khả năng làm việc trong phòng thí nghiệm, nhà máy sản xuất và cơ sở y tế.

4.1. Ứng dụng trong ngành y tế và dược phẩm

Kiến thức từ Chemistry Timberlake có giá trị thiết thực trong ngành y tế và dược phẩm. Phần hóa học sinh học giải thích cấu trúc carbohydrate, lipid, protein và acid nucleic - những phân tử nền tảng của sự sống. Hiểu về enzyme giúp sinh viên y khoa nắm cơ chế tác dụng của thuốc và phản ứng chuyển hóa trong cơ thể. Phần hợp chất hữu cơ cung cấp kiến thức về nhóm chức như alcohol, aldehyde, ketone, acid carboxylic và amine - tất cả đều xuất hiện trong cấu trúc thuốc. Dược sĩ sử dụng kiến thức về liên kết hóa học và tính chất vật lý để bào chế thuốc hiệu quả.

4.2. Giá trị trong đào tạo và nghiên cứu khoa học

Chemistry Timberlake 11th Edition đóng vai trò quan trọng trong đào tạo đại học liên ngành. Giáo trình cung cấp nền tảng vững chắc để sinh viên tiếp cận các khóa hóa học nâng cao như hóa phân tích, hóa lý và hóa dược. Nghiên cứu sinh sử dụng kiến thức từ sách để thiết kế thí nghiệm, phân tích dữ liệu và giải thích kết quả. Phương pháp tính toán stechiometry và significant figures rèn luyện tư duy logic cần thiết cho nghiên cứu khoa học. Nhiều trường đại học tại Việt Nam chọn giáo trình này làm tài liệu tham khảo chính cho môn hóa học cơ bản.

21/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

net LIBROS UNIVERISTARIOS Y SOLUCIONARIOS DE MUCHOS DE ESTOS LIBROS LOS SOLUCIONARIOS CONTIENEN TODOS LOS EJERCICIOS DEL LIBRO RESUELTOS Y EXPLICADOS DE FORMA CLARA VISITANOS PARA DESARGALOS GRATIS. Periodic Table of Elements Representative elements Alkali Alkaline Halogens Noble metals earth gases metals 1 18 Period Group Group number 1A 8A 2 13 14 15 16 17 1 2 Group Group Group Group Group Group 1 H 2A 3A 4A 5A 6A 7A He 1.003 3 4 5 6 7 8 9 10 2 Li Be Transition elements B C N O F Ne 6.18 11 12 13 14 15 16 17 18 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 3 Na Mg 3B 4B 5B 6B 7B 8B 1B 2B Al Si P S Cl Ar 22.95 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 4 K Ca Sc Ti V Cr Mn Fe Co Ni Cu Zn Ga Ge As Se Br Kr 39.80 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 5 Rb Sr Y Zr Nb Mo Tc Ru Rh Pd Ag Cd In Sn Sb Te I Xe 85.3 55 56 57* 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 6 Cs Ba La Hf Ta W Re Os Ir Pt Au Hg Tl Pb Bi Po At Rn 132.0 (209) (210) (222) 87 88 89† 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 118 7 Fr Ra Ac Rf Db Sg Bh Hs Mt Ds Rg Cn — — — — — (223) (226) (227) (261) (262) (266) (264) (265) (266) (271) (272) (285) (284) (289) (288) (292) (294) 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 *Lanthanides Ce Pr Nd Pm Sm Eu Gd Tb Dy Ho Er Tm Yb Lu 140.0 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 †Actinides Th Pa U Np Pu Am Cm Bk Cf Es Fm Md No Lr 232.2 Americium Am 95 (243) Neon Ne 10 20.8 Neptunium Np 93 (237) Argon Ar 18 39.91 Astatine At 85 (210) Nitrogen N 7 14.3 Nobelium No 102 (259) Berkelium Bk 97 (247) Osmium Os 76 190.4 Bohrium Bh 107 (264) Phosphorus P 15 30.90 Plutonium Pu 94 (244) Cadmium Cd 48 112.4 Polonium Po 84 (209) Calcium Ca 20 40.10 Californium Cf 98 (251) Praseodymium Pr 59 140.01 Promethium Pm 61 (145) Cerium Ce 58 140.9 Radium Ra 88 (226) Chlorine Cl 17 35.45 Radon Rn 86 (222) Chromium Cr 24 52.9 Copernicium Cn 112 (285) Roentgenium Rg 111 (272) Copper Cu 29 63.47 Curium Cm 96 (247) Ruthenium Ru 44 101.1 Darmstadtium Ds 110 (271) Rutherfordium Rf 104 (261) Dubnium Db 105 (262) Samarium Sm 62 150.96 Einsteinium Es 99 (252) Seaborgium Sg 106 (266) Erbium Er 68 167.09 Fermium Fm 100 (257) Silver Ag 47 107.99 Francium Fr 87 (223) Strontium Sr 38 87.64 Technetium Tc 43 (99) Gold Au 79 197.9 Hassium Hs 108 (265) Thallium Tl 81 204.0 Lawrencium Lr 103 (262) Yttrium Y 39 88.6 a Values for atomic masses are given to four significant figures. b Values in parentheses are the mass number of an important radioactive isotope. T I M B E R L A K E CHEMISTRY An Introduction to General, Organic, and Biological Chemistry ELEVENTH EDITION Editor in Chief: Adam Jaworski Marketing Manager: Erin Gardner Associate Editor: Jessica Neumann Editorial Assistant: Lisa Tarabokjia Marketing Assistant: Nicola Houston Managing Editor, Chemistry and Geosciences: Gina M. Cheselka Senior Project Manager, Production: Beth Sweeten Senior Media Producer: Angela Bernhardt Mastering Media Producer: Kate Brayton Senior Media Production Supervisor: Liz Winer Media Editor: David Chavez Senior Technical Art Specialist: Connie Long Art Studio: Precision Graphics Art Director: Derek Bacchus Interior and Cover Design: Tamara Newnam Senior Manufacturing and Operations Manager: Nick Sklitsis Operations Specialist: Maura Zaldivar Image Permissions Coordinator: Elaine Soares Photo Researcher: Eric Shrader Production Supervision/Composition: Prepare, Inc. Cover Photograph: David Alayeto/Getty Images Credits and acknowledgments borrowed from other sources and reproduced, with permission, in this textbook appear on p. Copyright © 2012, 2009, 2006, 2003, 1999, 1996, 1992, 1988, 1983, 1979, 1976 Pearson Education, Inc., publishing as Prentice Hall. All rights reserved. Manufactured in the United States of America. This publication is protected by Copyright and permission should be obtained from the publisher prior to any prohibited reproduction, storage in a retrieval system, or transmission in any form or by any means, electronic, mechanical, photocopying, recording, or likewise. To obtain permission(s) to use material from this work, please submit a written request to Pearson Education, Inc. Many of the designations used by manufacturers and sellers to distinguish their products are claimed as trademarks. Where those designations appear in this book, and the publisher was aware of a trademark claim, the designations have been printed in initial caps or all caps. Prentice Hall is a trademark, in the U. and/or other countries, of Pearson Education, Inc. or its afffiliates. Library of Congress Cataloging-in-Publication Data Timberlake, Karen C. Chemistry : an introduction to general, organic, and biological chemistry / Karen C. Includes bibliographical references and index.T55 2012 540—dc22 2010029053 ISBN-10: 0-321-69345-0 ISBN-13: 978-0-321-69345-7 Printed in the United States 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 www.com BRIEF CONTENTS 1 Chemistry and Measurements 1 2 Matter and Energy 45 3 Atoms and Elements 85 4 Compounds and Their Bonds 125 5 Chemical Quantities and Reactions 167 6 Gases 213 7 Solutions 245 8 Acids and Bases 285 9 Nuclear Radiation 319 10 Introduction to Organic Chemistry: Alkanes 353 11 Unsaturated Hydrocarbons 385 12 Organic Compounds with Oxygen and Sulfur 410 13 Carbohydrates 452 14 Carboxylic Acids, Esters, Amines, and Amides 481 15 Lipids 517 16 Amino Acids, Proteins, and Enzymes 557 17 Nucleic Acids and Protein Synthesis 600 18 Metabolic Pathways and Energy Production 633 v CONTENTS 2.2 States and Properties of Matter 50 2.3 Energy 54 Chemistry Link to the Environment Carbon Dioxide 1 Chemistry and 2.4 and Global Warming 56 Temperature 57 Career Focus Surgical Technologist 59 Chemistry Link to Health Variation in Body Temperature 61 Measurements 1 2.1 Chemistry and Chemicals 3 2.6 Energy and Nutrition 64 Chemistry Link to History Early Chemists: Explore Your World Counting Calories 65 The Alchemists 3 Chemistry Link to Health Losing and Gaining Weight 66 1.2 A Study Plan for Learning Chemistry 5 2.7 Changes of State 67 1.3 Units of Measurement 8 Career Focus Histologist 69 Explore Your World Units Listed on Labels 10 Chemistry Link to Health Steam Burns 71 1.4 Scientific Notation 11 Concept Map 75 1.5 Measured Numbers and Significant Figures 14 Chapter Review 76 Key Terms 76 1.6 Significant Figures in Calculations 17 Understanding the Concepts 77 1.7 Prefixes and Equalities 21 Additional Questions and Problems 79 1.8 Writing Conversion Factors 25 Challenge Questions 80 Explore Your World SI and Metric Equalities Answers 81 on Product Labels 27 Combining Ideas from Chapters 1 and 2 83 Chemistry Link to Health Toxicology and Risk-Benefit Assessment 28 1.9 Problem Solving 29 3 Career Focus Veterinary Technician (VT) 31 1.10 Density 33 Explore Your World Sink or Float? 33 Chemistry Link to Health Bone Density 35 Concept Map 38 Atoms and Chapter Review 39 Elements 85 Key Terms 40 Understanding the Concepts 40 3.1 Elements and Symbols 86 Additional Questions and Problems 42 Chemistry Link to Health Toxicity of Mercury 88 Challenge Questions 42 Answers 43 Chemistry Link to Industry Many Forms of Carbon 89 3.2 The Periodic Table 89 Chemistry Link to Health Elements Essential to Health 92 Career Focus Materials Scientist 2 95 3.3 The Atom 96 Explore Your World Repulsion and Attraction 99 Matter and 3.4 Atomic Number and Mass Number 99 Career Focus Optician 101 Energy 45 3.5 Isotopes and Atomic Mass 102 2.1 Classification of Matter 46 3.6 Electron Energy Levels 106 Chemistry Link to Health Breathing Mixtures Chemistry Link to the Environment Energy-Saving for Scuba 49 Fluorescent Bulbs 107 vi CONTENTS vii Chemistry Link to Health Biological Reactions 5.3 Chemical Reactions and Equations 177 to UV Light 111 5.4 Types of Reactions 183 3.7 Trends in Periodic Properties 111 Chemistry Link to Health Smog and Health Concerns 188 Concept Map 118 5.5 Oxidation–Reduction Reactions 189 Chapter Review 119 Key Terms 120 Explore Your World Oxidation of Fruits and Vegetables 191 Understanding the Concepts 120 Additional Questions and Problems 121 Chemistry Link to the Environment Fuel Cells: Clean Challenge Questions 122 Energy for the Future 193 Answers 123 5.6 Mole Relationships in Chemical Equations 193 5.7 Mass Calculations for Reactions 197 5.8 Energy in Chemical Reactions 199 Chemistry Link to Health Hot Packs and Cold Packs 200 Concept Map 203 4 Compounds and Chapter Review 203 Key Terms 204 Understanding the Concepts 205 Additional Questions and Problems 206 Challenge Questions 208 Answers 209 Their Bonds 125 Combining Ideas from Chapters 3 to 5 211 4.1 Octet Rule and Ions 126 Chemistry Link to Industry Some Uses for Noble Gases 127 Chemistry Link to Health Some Important Ions in the Body 130 4.4 Ionic Compounds 131 Career Focus Physical Therapist 132 Naming and Writing Ionic Formulas 134 Polyatomic Ions 137 6 Gases 213 4.5 Covalent Compounds and Their Names 141 4.6 Electronegativity and Bond Polarity 149 6.1 Properties of Gases 214 4.7 Shapes and Polarity of Molecules 152 Explore Your World Forming a Gas 217 4.8 Attractive Forces in Compounds 158 6.2 Gas Pressure 217 Concept Map 160 Chemistry Link to Health Measuring Blood Pressure 219 Chapter Review 161 6.3 Pressure and Volume (Boyle’s Law) 220 Key Terms 162 Chemistry Link to Health Pressure–Volume Relationship Understanding the Concepts 162 in Breathing 223 Additional Questions and Problems 163 6.4 Temperature and Volume (Charles’s Law) 224 Challenge Questions 164 Answers 165 Chemistry Link to the Environment Greenhouse Gases 227 6.5 Temperature and Pressure (Gay-Lussac’s Law) 228 Career Focus Nurse Anesthetist 229 5 Chemical 6.8 The Combined Gas Law 231 Volume and Moles (Avogadro’s Law) 233 Partial Pressures (Dalton’s Law) 236 Chemistry Link to Health Blood Gases 238 Quantities Chemistry Link to Health Hyperbaric Chambers 239 and Reactions 167 Concept Map 240 Chapter Review 241 Key Terms 241 5.1 The Mole 168 Understanding the Concepts 242 5.2 Molar Mass 172 Additional Questions and Problems 243 Explore Your World Calculating Moles Challenge Questions 243 in the Kitchen 174 Answers 244 viii CONTENTS 8.5 Reactions of Acids and Bases 304 Chemistry Link to Health Antacids 307 8.6 Buffers 308 Chemistry Link to Health Buffers in the Blood 310 7 Solutions 245 Concept Map 311 Chapter Review 312 Key Terms 312 Understanding the Concepts 313 Additional Questions and Problems 314 Challenge Questions 314 7.1 Solutions 246 Answers 315 Chemistry Link to Health Water in the Body 248 Combining Ideas from Chapters 6 to 8 317 Explore Your World Like Dissolves Like 250 7.2 Electrolytes and Nonelectrolytes 250 Career Focus Orthopedic Physician Assistant 252 Chemistry Link to Health Electrolytes in Body Fluids 254 7.3 Solubility 254 Chemistry Link to Health Gout and Kidney Stones: 9 A Problem of Saturation in Body Fluids 256 Explore Your World Preparing Solutions 257 7.4 Concentration of a Solution 260 7.5 Dilution of Solutions 266 Nuclear 7.6 Properties of Solutions 269 Chemistry Link to Health Colloids and Solutions Radiation 319 in the Body 270 9.1 Natural Radioactivity 320 Explore Your World Everyday Osmosis 273 Chemistry Link to Health Biological Effects Chemistry Link to Health Dialysis by the Kidneys of Radiation 322 and the Artificial Kidney 276 9.2 Nuclear Equations 324 Concept Map 278 Chapter Review 278 Chemistry Link to the Environment Radon in Key Terms 279 Our Homes 326 Understanding the Concepts 280 Chemistry Link to Health Beta Emitters in Additional Questions and Problems 281 Medicine 328 Challenge Questions 282 9.3 Radiation Measurement 331 Answers 282 Chemistry Link to Health Radiation and Food 333 9.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ