NGUYÊN HỮU NGỌC CAC DẠNG TOAN VA PHƯƠNG. PHÁP GIẢI | (TY LUAN VA TRAC NGHIỆM) BIEN SOANTTHEO0 CHUUNG TRINH T ¡TOÁN 100 co BAN VA NANG16 CAO : (Tái ban lan thitndm) — NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM. _MỆNH ĐỀ - TẬP HỤP — § 1. Mệnh đề e© Mệnh đề là những khăng định có tính đúng (D) hoặc saiiS).
_® Mỗi mệnh đề phải hoặc (Ð) hoặc (S). e Một mệnh dé không thể vừa (Ð), vừa. Pha dinh cua một ménh dé e Phu dinh cua một mệnh đề 4 là mệnh đề kí hiệu 4 : A (D) néu A (S); A (S) néu A (BD). đề kéo theo e Mệnh đề kéo theo 4 = B là một mệnh đề chỉYS) khi 4 (Ð) va B (S).
e 8= 4 là mệnh đề đảo của 4= B.4 là điều kiện ĐỦ để có 8; °_ là điều kiện CAN dé co A. tương đương e© Mệnh đề tương đương As B là một mệnh đề .) nếu 4 và B cùng (Đ) hoặc cùng (S). e Nếu 4© 8 (D) thi : = 4= B là định lí thuận. —" => 4 là định lí đảo.
4B là định lí thuận đảo. = 4 là điều kiện cần và đủ để có B. “7 là điều kiện cần và đủ để có A. Mệnh đề chứa biến, kí hiéu p(x).
e© Mệnh đề chứa biến p(0 là một phát biểu có › liên quan đến một đại lượng thay đôi (thường là số) x. : e Ménh dé chứa biến là một mệnh dé néu ta. cho bién dé một giá trị |.Ménh đề phố biến : V xe X : p(x) | | —® Mệnh đề pho bịbiến : Vx EX: pữ) nghĩa là mọi đối tượng x thuộc Xˆ. Mệnh đề tồn tại: 3x6 EX: a(x)” ® Mệnh để tồn tại: dx€X: p(x) nghĩa là có một đỗi-tượng x thuộc X có tính ø., si — A=VxeX: px )=>4=3xeXÝ: p9); A=3xexX:p(x)>A4=VxeX: pix).
Phuong pháp chứng minh bằng phản chứng e. Để chứng minh P đúng, ta giả thiết Pl sai, từ đó bằng I lập luận toán học ta suy ra mau thuẫn. CÁC DẠNG TOÁN - Dạng 1. ĐỊNH BIÁ TRỊ CỦA MỘT MỆNHHÊ —- - Phương pháp e Mệnh đề : xác.
định giá trị¡@®) hoặc (5) của mệnh dé đó. e Mệnh đề chứa biến: Tìm tập hợp D của các biến x dé Pe) (Ð) hoặc (S). Xác định gia trii (B), (S) cua cac ménh đề : 1)2là số chan. — 2)2là số ) nguyên tổ.
-3) 2 là số ehính phương. Xác định giá trị của các mệnh đề: -.1) Mọi số nguyên chẵn thi chia hết cho 2. _ 2) Số nguyên tận cùng bang số 0 hoặc SỐ 2 thì nó chia hết cho 2. 3) Tứ giác có hai cạnh đỗi không song sơng và không bang nhau.
- thì không phải là một hình: bình hành. | ¬ Giải vn Tà TH 1) ®). 3) (S): Chỉ cần hai cạnh đối không song song hoặc không bằng nhau ‹ thì nó không phải là hình bình hành. Điều chinh |kí hiệu V,3 dé được mệnh đề đúng.
TS Vi du 4. Tim xeD để được mệnh đề dung. PHÁT HIỂU ĐỊNH Li DUG! DANG DIEU KIEN CAN, DU Phuong pháp | © Nếu A> B(Œ): 4 là điều kiện đủ để có P ; Nếu 8 > 4(S) : Bla điều kiện cần để có 4. (Không được phát biểu định lí đảo, điều kiện.
cân và đủ): e Nếu 4= 8(Ð) và B= A (Đ) A (hoặc B) là điều kiện cần và đủ để có B (hoặc À). XÉT ménh đề: “Hai tam giác bằng nhau thi diện tích của chúng cũng bằng nhau”. Hãy phát biểu điều kiện cần, điều kiện đủ, | dinh li dao, diéu kién can va du. Giải 1) Điều kiện cần: Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện can để hai tam giác đó bằng nhau.
2) Điều kiện đủ: Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để hai tam a giác đó có diện tích bằng nhau. " 3) Định lí đảo: Không có. | } 4) Điều kiện cần và đủ : Không có. | | Vi A=>B (dinh li) va BS A : sai, Hai tam giác có diện tích băng - nhau chưa chắc đã băng nhau.
Cùng câu hỏi ở Ví dụ1 với mệnh đề : “Phuong trinh bac hai ax? _+x +c=Ô0 có nghiệm thì À = p — 4ac > 0`. a Giat 1) Diéu kiện cin: A= b? —4ac >0 là điều kiện cần để phương trình bậc hai axˆ “+bx+c= =0 có nghiệm. 2) Điều kiện đủ: Phương trình bậc hai ax? +ix+ec==0 có nghiệm là _điều kiện đủ để A=j—4ac>0. : 3) Dinh lí đảo:' Nếu A=b”~ Aac >0 thì phương trinh bậc hai.
ax” +bx+c=0 c6 nghiệm. 4) Điều kiện cân và đủ: ® Phương trình bac hai ax? +bx+c=0 cé nghiệm là điều kiện cần và đủ để A= b”—4ac>0. e A=b’—4ac>0 là điều kiện cần và đủ để phương trình bậc hai ax” +-bx-+e =0 có nghiệm. PHỦ ĐỊNH MỆNH ĐỀ Phương pháp 1) ©e4AB« 4VB; @AVBS ANB.
Phi dinh cac mệnh đề : -4:n chia hết cho 2 và cho 3 thì nó chia hết cho 6 B: AABC vuông can tai A. C: V2 la số thực. | _ Giải tửn khong chia hết cho 2 hoặc không chia hết cho 3 thì. nó khong chia ni cho 6.
B : AABC không vuông cân tại A © AABC không vuông tạiiA hoặc khong can tai A. Phủ định các mệnh đề và cho biết tính (D), (S).+l>0; _8:dx€cR:xz`+x+x+l1=0; C:VA,VB:ANBCA. | tị os | : VxelR:x)+x?+x+1z0 (). : VA,VB: ANBCA Yx€AnB>xe4 (Ð): a9 : dxeAnB=>xø A8).
PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BANG PHAN CHUNG Phương pháp Để chứng minh A (D), 1 ta gia thiét A =B=oC. Chứng minh “n° | chan =n chẵn”. a Vi aS du @. Ching minh : rang : Va,b>0 S42 a>2.
Giải _ Giả sử +. Vay : | 4PS2 Vaps0, bo a. Ching minh ACB> ANB=A. Giải Giả sử A4nBzA=3xec4 và x (ANB) =x€4 và(xợ4 hay xợ 8) =x€4 và(xø 4 hay xø 4) (do ACB) =>x€4 và xợ A4 : mau thuẫn.
BÀI TẬP Bait. Cho biết tinh (D), (S) cua các mệnh dé sau. Hay tim ménh dé phủ định của chúng. I) dx€Z: 6x” -l3x+6= E0; | 2)Vxel§:x?>l; 3) Vx EN, dveN: yeas 4) VxER, VWvER:—+2>2 y Xx.
` ¬ có X3 Q B2 To Q2 5) Va,b,c CIR mà a+b+e=0;~4- TC TẾ =ab + be + ca. - Cho biết tính (D), (S) của các mệnh đề sau. Hãy sửa lại cho đúng : 1) AABC déu <> Tam gidc cé it nhat mét gdc bang 60°. 2) {or töx+e=0 oe nghiệm kép & A =b?—4ac =0.
ax 3) A ABC can tai A =. Hai đường cao BE va CF bang nhau. bye eR:| Pa > Ce b>c a:3 5) VabeZ:4. | b:2 | | Phát biểu “điều kiện cần” các mệnh đề : 1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
| 2) Hai tam giac co hai cap canh bằng nhau kèm giữa một cặp góc bằng nhau thì bằng nhau. 3) Hai tam giác có hai cặp góc bằng nhau thi bang. 4) Một số chia hết cho3 khi và chỉ khi tống các chữ số chia hết cho 3. | 5) Va,bER: a> b SB.
Hãy sửa lại, nêu cân, đê được định li: ˆ + oR ` oA tA A n 23 2 1) Hai sô thực a > ð là điêu kiện cân đề a“ >6“. -2) a:9 là điêu kiện đủ dé, a 3.0 3) H € han la diéu kién cin va'di dé n* chan. -4) ae<0 là điều kiện cần để ax” + bx+e=0 (az 0) CÓ: nghiệm. 5) ac > 01a diéu kién du dé ax’ +bx+c=0 co nghiệm.
ax" + bx += 0 có nghiệm". - Xét mệnh đề 4:"ae<0= | (a #0). Tim ménh dé: 1) Phu dinh cua A. 2) Tương đương với 4.
3) Mệnh đề đảo của 4. - Trong ba mệnh dé đó, mệnh để nào là định i Bai 6. Tim ménh dé phu dinh cua cac ménh đề sau va cho biét tính đúng, sali a 1) VaER,VbER: (a+b) =a’?—2ab+b’. Cùng câu hỏi với Bài 6.
1) VmeR: Phuong trinh x7 — 2m + 2) x+ 4m = 0 co nghiệm. 2) vin € IR: Hat: phuong trình sau có nghiệm chung | | x°+x+m=0; - Si 4) : x? +mxt+1=0. Oo OO (2) 3) Va,belR:a?—ab+b° >0. Chứng nminh <¡Sg+2l<l+9l Bai 9.
Chứng minh rang Va>0: Ja+vVa +2< 2da +1 - Bai 10. Néu ac > 2(b+d) thi it nhat mét phuong trinh sau có nghiệm : x +ax+b=0; - | {1 x'+eœx+j=0. 7° (2) _LỜI GIẢI x=2/3 Bai i. Phủ định : Vx€Z: 6x? —13x+6=0 (D).
Phú định : 3x€lR:x” <1 (ĐÐ). | | Phủ định : SxEN,VyEN: y#x+1 (S). 4) VxER,WyER : ~4+2>2 (8), vidyx=3, y= —2. | yY x Si Phủ định : 3x€lR,3y€R : *“+<2(@).
‘Cac ménh dé dang A@ B. Vay (1) la sai. - Sửa lại: A4BC đều = AABC có ít nhất một góc 60”. 1) Hai góc bằng nhau là điều kiện cần để chúng là hai.
“ : — 2) Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để chúng có hai cặp 'cạnh băng nhau kèm giữa một cap góc bằng nhau. “10 3) Hai tam giác có hai cặp góc băng nhau là hai tam giác băng nhau: Sai, nên không phải định lí. 4) Một số chia hết cho 3 là điều kiện cần để tổng các chữ số chia | "hết cho 3 hoặc một số có tổng các chữ số chia hết cho 3 là điều kiện cần để nó chia hết cho 3. | 5) a >b la diéu kién can dé a>b (vi a>b => a>b la sal).
l)a>ö là điều kiện đủ dé a? > bo 2) Ding, vi a:9 => a:3. 3) Đúng, vi ¡ chân =>n chan n° chan=>n chan. 4) ax’ +bx+c=0 có nghiệm œ© A=bˆ—4ae>0. Đúng, nếu | ac <0.
Vậy ac<0 là điều kiện cần và đủ dé phương trình ax)+bx+c=0 (a0) có nghiệm. | 5) ac >0= A=/?—4ac có thê dương và có thể âm 2 nên không kết luận được số nghiệm e của phương trình. Câu 5) sai : không phải định li. 1) Phi dinh: AS BS.
ac<0 va ax’ +bx+e=0 (a0) vô nghiệm (S). ax? +bx-ce= 0(a z0) vô nghiệm = a. 3) Mệnh đề đảo: ST C7õ7õẽ7ẽ7ẽẽ ax” +bx+-c=0(a #0) có nghiệm = a. Chi co câu 2) va 3) la.
2) Ja,be€ Ria’ +2<b° +1 (D). | 3) Va,bcR: á+6S1G) =4) 3aclR,VbelR:a?<b là sai, ví i du voi „=0 và b=~—], ta -có g°'=0<—l=b (8). - Phủ định : Va€ R,3ò€IR:a” >b (D). 5) VacelR,3»cel§R:a?°=b+l là đúng, vì hàm số y=x”—I có _ tập xác định IR.
Phủ định: 3a€ R,Vb€lR:4? =b+l (S). Ménhdé 1) la ding. -_ 2) Sai vì m=0 thì (1) có nghiệm là 0 và — I ; (2) vô nghiệm. Phủ định: ImeR dé hai phương trình có nghiệm chung, đó là m=—2 (Ð): — ab +b? =a" ~ab+— +i b? 3° = _ 1) 4+——>0Va,b.
Phu định : da, beR: a *—ab+b° <0 (S). -_ Giả sử : |x+y|>|l+xy|= x°+y' +2xy>1+xˆy? +2xy =(I—x?)(I—y?}<0 I-x¿<0 [[ll>I =>] I=y?>0 => |b[<L —ift-2 50 bi<1 | i-y?<o. Í[bl>! (Sai : trái giả thiết. Vậy : lJx+z|<l+sL ( ).
Gia su : Ja+Ja+2 2>2Ja+l (a>0) = ata+24+2Valat2) >4(atl) = Ja(a+2)>a+1>0 (doa>0) | =a’ +2a>a’ +2a+1 (S). Vậy: - Va+VJa+2<2Va+l (a>0).