CHUONG II HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG §10. HE THUC LUONG TRONG TAM GIAC VUÔNG. DINH Li PITAGO Cho AABC vuông ở A, đường cao AH. Kí hiệu BC = a, AC = b, AB = c, AH = h, HB = c’, HC = b’.
Taco: A i) h* = b’e’; _} 2) c* = ac’; b* = ab’; c b 3) a2 = b2 + c? (định lí Pitago); c 4) ah = bc; a - 5) I ` (h.37) Hình 37 h? bể oe , Ví dụ 19. Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 30cm, AC = 40cm, đường cao AH, trung tuyến AM. a)Tính độ dài BH, HM, MC. b) Tính độ dài AH bằng nhiều cách.38) a a) Ấp dụng định lÍ Pitago trong AABC : BC? = AB? + AC? = 307 + 40? = 2500 = 507 > BC = B " M Cc 50(cm).
Do dé BM = MC = 25cm. Hinh 38 42 Ấp dụng công thức c* = ac’, ta cé AB” = BC.BH + BH = AB”: BC = 307 : 50 = 18 (cm). Suy ra HM = BM — BH = 2ð - 18 = 7(em). Áp dụng công thức ah = bc ta có : AB.AH = AH = 24cm.
Áp dụng công thức hˆ = bc” ta có : AH? = HB. Áp dụng định lí Pitago trong AAHB, ta có : AH’ = AB’ - BH? = 30° - 18? = (30 + 18)(30 — 18) = 48. Ap dung dinh li Pitago trong AAHM. Cách &, Ap dung dinh li Pitago trong AAHC.
Tính độ dài cạnh hình thoi biết các đường chéo của nó dài 10cm va 24cm. Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH.M, N thứ tự là trung điểm của AB, AC. Biết HM = 15cm, HN = 20cm. Tinh độ dài HB, HC, AH.
Giải ví dụ 10 bằng cách dùng định lí Pitago. Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao BK. Tính BC biết rằng AK = 7cm, KC = 2em. Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH.
Gọi I là trung điểm của AH, gọi E là giao điểm của BI và AC. Tính độ dài AE, EC biét rang AH = 12cm, BC = 18cm. Tính diện tich tam gidc ABC vuéng 6 A biét rang AC = 20cm, chiéu cao AH bang 12cm. Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH.
Tính độ dai các cạnh của tam giác ABC biết rằng AH = 12cm, BH = 2. Chứng minh rằng trong tam giác vuông, bình phương của tỉ số hai cạnh góc vuông bàng tỈ số các hình chiếu tương ứng của chúng trên cạnh huyền. Chứng minh ràng nếu một tam giác vuông cố một cạnh góc vuông gấp đôi cạnh góc vuông kia thì đường cao ứng với cạnh huyền chia cạnh ấy ra hai đoạn thẳng có tÌ số 4 : 1. Trong một tam giác vuông, đường cao ứng với cạnh huyền chia cạnh ấy thành hai đoạn thẳng cố tỈ số 4 : 9.
Dường phân giác của góc vuông chia cạnh huyền theo tỈ số nào ? 100. Tam giác ABC vuông 6 A co AB = 15cm, AC = 20cm, đường cao AH. Tính chu vi tam giác ABH. Cho tam giác vuông ở A, đường cao AH.
Biết rằng chu vi tam giác AHB bàng 18em, chu vi tam giác AHC bằng 24cm. a) Tính tỉ số AB : AC. b) Tính chu vi tam giác ABC. Cho tam giác ABC cơ BC = a, AC = b, AB = c, đường cao AH (H nam giita B va C), HB = c’, HC = b’.
Chứng minh rằng BAC = 90° nếu có một trong các điều kiện : a) c* = ac’; b) b? = ab’. Cho tam giác ABC vuông ở A có AC = 3 AB. Trên cạnh AC lấy các điểm D va E sao cho AD = DE = EC. Chung minh rang AEB + ACB = 45° bang cac cach sau Cách 1.
Gọi M là điểm đối xứng với B qua D rồi chứng minh các tam giác EAB và BMC đồng dạng. Chiing minh các tam giác CDB và BDE đồng dạng. Hinh thoi ABCD co BD = 30cm, AC = 40cm. a) Tinh canh hinh thoi.
b) Tinh dién tich hinh thoi. c) Vé céc dudng cao BE, BF cua hinh thoi. Tinh dién tich tứ 44 giác BEDF. Hình thang vuông ABCD có Â = Ÿ = 90°, AB = 9em, CD = 15em, AC = 17cm.
Tính độ dài các cạnh bên. Hình thang vuông ABCD cớ Â = Ÿ'= 90°, hai đường chéo vuông góc với nhau tại O. Biết OA = 4cm, OD = 8cm. Tính diện tích hình thang.
Một hình thang cân có đường chéo là phân giác của góc tù ở đáy, đáy nhỏ dài 3cm, chu vi bằng 42cm. Tính diện tích hình thang. Một hình thang cân có đường chéo là phân giác của góc nhọn ở đáy, đáy nhỏ dai 17m, chu vi bằng 84m. Tính diện tích hình thang.
Diểm M là điểm bất kì trong hinh chit nhat ABCD. Chứng minh rang MA* + MC* = MB* + MD2. Tứ giác ABCD cơ AD vuông góc với BC. Chứng mình rằng tổng bình phương các đường chéo bằng tổng bỉnh phương các cạnh AB và CD.
Cho hình vuông ABCD tám O có cạnh bằng a, một đường thẳng d đi qua O. Tính tổng bình phương các khoảng cách từ A, B, C, D đến đường thẳng d. Cho tam giác ABC, một điểm O nằm trong tam giác. Gọi D, E, F thứ tự là hình chiếu của O trên AB, BC, CA.
Chứng minh rang AD? + BE? + CF* = AF? + BD? + CE’. Chung mỉnh rằng trong tam giác vuông : a) lập phương của cạnh huyền lớn hơn tổng các lập phương các cạnh góc vuông; b) bình phương của cạnh huyền lớn hơn hoặc bằng nửa bình phương của tổng các cạnh góc vuông. Cho tam giác ABC có AC = b, AB = c, b > c. Lấy M bất kì thuộc đường cao AH.
Tính MC” - MB. Một hình thang cân có đáy a và b, cạnh bên c, đường chéo d. Ching minh rằng d* = ab + ce. Dựng đoạn thẳng có độ dài x sao cho x? = ab (a và b là các độ dài cho trước).
Để tính diện tích tam giác cân, người Ai Cập cổ lấy nửa đáy nhân với cạnh bên. Tính tỉ số phần trăm của diện tích tam giác tính theo công thức này so với diện tích đúng của nó nếu tam giác cân có đáy dài 18m, cạnh bên đài 41m. Để tính diện tích hình thang cân, người Ai Cập cổ lấy nửa tổng hai đáy nhân với cạnh bên. Tính tỉ số phần trăm của diện tÍch hình thang cân tính theo công thức này so với diện tích đúng của nớ nếu hình thang cân có các cạnh đáy dài 30m và 16m, cạnh bên dài 25m.
Một cây bị gãy cách gốc 3 thước, chỗ ngọn cây chạm đất cách gốc 4 thước. Tính chiều cao của cây (Bài toán cổ Ấn Độ). Một cây sậy mọc từ đáy ao, ngọn cây nhô khỏi mặt ao 1/2 thước. Một cơn gió thổi làm ngọn cây chạm vào mặt nước, cách chỗ cũ (chỗ thân cây chạm mật nước) là 2 thước.
Tính chiều cao của Cây sậy (Bai roán cổ Ấn Dé). Nhén uè ruồi. Một con nhện và một con ruồi đậu trên hai mặt tường đối diện nhau của một căn phòng dài 7m, rộng 6m, cao Ám. Con nhện ở cách mép tường 2m, cách mặt sàn l,5m (thuộc mặt tường 7m x 4m).
Còn con ruồi đậu cách mép tường đối diện Im, cách trần 1,5m (h. Dường nào Bọ. ngán nhất dẫn con nhện bò đến chỗ con tuồi ? [Bài toán của Lép Tônxtôi ts 2N TT a (1828-1910), nhà văn Nga]. Chú kiến uò giọt một.
chú kiến ở vị trí A trên mặt ngoài lọ thủy tỉnh hình trụ, nhìn thấy một Hinh 39 giọt mật ở thẳng trước mặt tại vị trí 46 C3 B trên mật trong của lọ (h. Biết A và B đều cách miệng lọ 3,5cm và chu vi của miệng lo bàng 48cm. Tính độ dài ngắn nhất để chú kiến bò tới chỗ giọt mật. Dé do khoảng cách giữa hai điểm A va B nam ở hai phía mệt Hinh 40 con sông, ta lấy điểm D trên tia đối của tia AB, rồi lấy điểm € trên đường vuông góc với AB tại B sao cho BCD = 90° (h.
Biết AD = 20in, AC = 150m. Tinh d6 dai AB. Hình 42 gồm 12 chiếc que, mỗi chiếc đãi lem, ghép lại thành một hình ngũ giác (các góc A. Bạn hãy tính nhẩm điện tích của ngũ giác đó trong vòng Hinh 41 một phút.
Trong một công viên có một đảo bị ngăn bởi hào nước rộng 3m như hình 43. Ỏ cạnh hào có hai tấm ván, nhưng mỗi tấm chỉ dài đúng 3m. Có cách nào bác ván vào thăm đảo được không ? Jtình 43 Hình 42 47 §1L TỈ SỐ LUONG GIAC CUA GOC NHON B < 90° = œ ^ AC cạnh đối œ os 9. HH 3 BC canh huyén AB canh ké cosB z —— = —————— BC cạnh huyền (eB AC cạnh đối A € a= AB ˆ cạnh kề AB canh kề dlình 44 cotgB = —- = —— AC cạnh đối sinB = cosC, sinC = cosB, tgB = cotgC, tgC = cotgB.
Chứng minh ràng sỉnø + cos “œ = 1. bi Cho sin a = “. Giai Kí hiệu như trên hình 45, ta có B - AC AB sing ==—— ,cosa =-——. BC BC a) Ta cd : sin" a + cos “a = AC , AB, (—ye( eye BC BC i " ¬ "3 Minh 48 AC~ + AB* BC“ t5 5 AC 5 b) Cách I.
sine = — # = —— BC 13 AC BC Dat = => = k thi AC = 5k, BC = 13k. Do do : 4 AB? =BC“ — AC? = 169k° — 25k°= 144k? = (12k) = AB= 12k. AB 12k 12 Vay cose =—— BC 13k 13 Cách 2. Áp dụng công thức ở câu a, ta có : 5 > 68s 144 12 , 12 cos-a = 1 - sin‘a = 1 — (——)“ =—— = (—}“ >cosqa =—.
Chứng minh rằng nếu 0° < z < 90° thì : sina cosa a) tga = ; cotga = — cosa sina b) tga. cotga = 1; 1 cì Ì + tg’a= —,; ; 1 + cotg’a= —— ; cosa sin“z d) sina = cos (90° — a); tga = cotg(90° — «). Dùng định nghĩa tỉ số lượng giác, tính : a) tg45°; sin°45°; cos*45"; b) sin30°; cos230°: tgˆ309; c) cos60°: sin”60°; tg”60°. Cho tam giác ABC vuông ở A.
a) Giải thích tại sao sinB < 1, cosB < 1 ? b) Khi nao thi tgB = 1, tgB > 1, tgB < 17 128. Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 9em, AC = 12cm. Tính sinB, cosB, tgB. Cho tam giic ABC vuông ¢ A.
24 a’ Biét cosB = Tính sinH, tgB. Tính sinC, cosC, cotgC. sinB + cosB c) Biét tgB = 2. Tinh if sinB — cusB 131.
Cho tam giác ABC có B, Œ < 90” và AB = 2A.