CHƯƠNG I: TÖNG QUAN VẼ ĐIỆN TOAN DAM MAY.1 Khát niệm vé dian toan dam may.2 Các mồ hình dịch vu cia điện toán đám mây.1 Co a6 ha tng nh mat dich vu (TaaS - Infrastructure as a Service).2 Nén Lang nhu m6t dich vu (PaaS - Platform ag a Service) 17 1.3 Phân mễm nhụt một dich vụ (SaaS - Software as a Service) - 18 1.3 Các mô hình triển khai điện toán đấm mmây.1 Dam may riéng (Private cloud) - - - 19 1.2 Dam may cong cong (Public clond).3 Dam may Tai (Hybrid clond) - - - a L4 Danh giá các mặt tích cực và lạm chế tủa Điện toán đám mây 1.1 Những lợi ích của điện ton dim may 1.2 Những mặi hạn chề của điện loán đám mày.5 Xu thế phát triển của điện toán đám mây. 2 CHƯƠNG II: MỘT SỐ VẬN DÑ RÀO MẬT TRONG ĐIỆN TOÁN ĐÁM MẦY.1 Vẫn để liên quan đên chính sách an minh hệ thông. - %6 211 Bảo mật hệ thông đãm mây bằng các điều khoản áp dụng.2 Báo mật hệ thẳng đám mây bằng quy trình điều khiển vận hành hệ thông, 28 2.2 Van đề an toàn liên qnan đến kiến trúc của điện toán dam may 2 2.1 Anninh & mic ha lang (laa). An ninh ở mức địch vụ tiến tăng (PaaS) .3 An nính ở mức địch vụ phần mềm (SaaS).
32 CHƯƠNG II: BẢO V GIAO ICH TRONG DIEN TOAN DAM MAY OPENS 33 3.1 Giới thiệu Openstack.2 Các chức năng, thành phần chỉnh của Openstack - - # 3.1 Keystone - identity Service.2 Nova - Campmte Service .3 Giance - hưage Servic. 21: RPC cna Wrong Openstack. 1: Mê hình triển khai thử nghiệm hệ thấng điện toán đám mây Openstack. 2: Giao diên của Openstack 101 Hình 4.
3: Một máy ảo được khởi tạo trên Openstack. wo LOL Hình 4. 4: Kết quả logfile rabbit@eontraller. 5: Kết quả logfile rabbitmqrctl report.
B: Kết quả Logfile nova service-list 107 3.1 Kiểm soái truy cập cơ sử dữ liệu.2 An ninh kết nổi cơ sở đữt Hiệu.4 Dịch vụ truyền thông điệp RabbiMO trong điện Loán đám mày Operlaok.1 Giới thiệu RaUbitMQ 88 3.2 RabbitMQ trong Openstack ” 3.3 Mã hóa RabbiMQ để bảo vệ các giao địch trong Openstack. - %6 Bap mil truyền tải tin nhà - - % CHUGNG IV: THU NGHIEM M6 PHONG HE THONG DAM MAY RIENG VA GIAIPHA BAO VE GIAO DICH DU LIBU TREN NEN TANG OPENSTACK 9 4.1 Mô hành thử nghiệm hệ thống điện toán đám mây riêng với nền tảng Openstack.2 Cài đặt hệ thông điện toán đảm may Openstack 4.1 Các thiết lập cơ tên.2 Quá trình cải đặt.3 Chu hind Ma hoa RabbiLMQ trong hệ thông Operetack.4 Kết quả thừ nghiệm. = 107 CHUONG V: KETLUAN VA BANLUAN - - - 109 LIỆU THAM KHẢO.- HL PHY LUC L: SCRIPT CAI DAT OPENSTACK. H2 DANH MUC CAC THUAT NGT VIET TAT ‘Ter vide tắt 'Tiếng Anh "tiếng Việt 1 |ARP Address Resolution Protocol _ | Giao thúc phân giải dia chi 2 | APL Application Program Interface | Giao diện lập trình ứng dụng 3 |AWS Amazon Web Service Dich vu Cloud Computing cia Amazon 4 |AMQP — Advanced Message Queuing | Giao thic truyén t& tin Protocol nhắn nang cao 5_ |BMC Baseboard Management Bộ xử lý theo đối giám sat Controller hệ thông.
6 |BEAST BrowserExplot Agamst Kỹ thuật khai thác điểm yêu SSL/TLS trên trinh đuyệt sử dụng https 7 |CA Certificate Authority 'Lỗ chức phát hảnh chứng, chỉ 8 | CSRF Cross Site Request Forgery — | Hình thức tân công giả mạo 9 |CSP Cloud Service Provider Wha cung cấp dịch vụ đám may 10 | CRIME — Compression Ratio info-Leak _ | Kj thuft tin céng 1én bd Made Easy giao thức SSL/TLS 11 | DNS Domain Name System Hệ thống tên miễn 12 |ĐNSSEC Domain Name System Công nghệ bão mật cho hệ Secwrity Extensions thang DNS 13 |FQDN Fully Qualified Domain Name | Địa chỉ tên miễn dày đủ để xác định một máy tính 14 |HTTPS — Iypertext Transfer Protocol | Giao thúc IITTP được bảo Secure xnật 8ST, hay TT.8 15 |HSTS HTTP Striet Transport Một chính sách bảo mật Security trang web 16 |HITTP IlyperTextTransferProtoeol | Giao thức truyền siêu đữ Hiệu văn bân 17. | Heartbeat, Heartbeat Tên một lỗ hỗng của bộ thir viện OpenSSL 18 |laaS Infrastructure as a Service Cơ sở ha ting nhu dich va 19 |TT Information Technology Công nghệ thông 20 |B Intemet Protocol Giao thức internet 21 | PM Intelligent Platform Giao điện quản lý và giám Management Interface sathé théng thong minh 22 | EERE Institute of Electrical and Viện các kỹ sư diện vả diện Electronics Engineers tử 23 |iSCSI Intemet Small Computer Giao thức kết nổi System Interface Storage bang LAN/WAN 24 | LAN Tan Area Network Mạng cục bộ 25 | ML2 Modular Layer 2 36 | NTP Network Time Protocol Giao thức thời gian 27 |RPC Remote Procedure Call Một thú tục giao tiếp trong, nội bộ Compute 28 |REC Request For Comment Là những tiêu chuẩn công, nghệ 29 | PaaS Platform as a Service Nến tăng như dịch vụ. 30 | Saas Software as a Service Phân mềm như dịch vụ 3.4 Cinder - Block Slorage Service 3.5 Swift - Object Storage Service 3.6 Neutron - Networking Service .7 Honizon - Dashboard Service 51 3.3 Nehién cum cac vin @@ b4o mat trong Openstack 51 3.1 Chính sách quản lý bảo mật - - 52 3.1 Quản lý hệ thông liền (ye 3.2 Quản lý cấu hình.1 3 Giao điện quân lý 56 3.2 Bao mit truyén thông mrạng.1 Giới thiệu vẻ T1,8 và.2 TLS proxy va dich wwHTTP.3 Tham khảo các mmô hinh bản mật.2 Phương pháp xác thực.3 Chinh sách truy cập.4 Bang điều khiển.1 Tên miễn, nắng cân bảng, diễu Khiễn và cần hình may chil web co ban.2 HTTPS, HSTS, X88 và SSRF.3 Front-end caching and session back end - - 74 3.5 Khối Tính toain (Compute).1 Lựa chọn 1Iypervisor lrong OpenSitak.5 2 Làm vững chắc các lớp ảo hóa.ăm ving chắc trang Tính toán triển khai 77 3.4 Lua chon cing cw Consoles may ảo. so so an 1B 3.1 Cầu hình địch vụ mạng GpenStack Networking .6 2 lão mật các địch vụ mạng OnenStack.1 Báo mật truyền tải tin nhắn thông điệp 83 3.7 hin SSL chomay chi Rabbi.3 Xác thục hàng đợi và kiểm soát truy cập.
DANH MUC CAC THUAT NGT VIET TAT ‘Ter vide tắt 'Tiếng Anh "tiếng Việt 1 |ARP Address Resolution Protocol _ | Giao thúc phân giải dia chi 2 | APL Application Program Interface | Giao diện lập trình ứng dụng 3 |AWS Amazon Web Service Dich vu Cloud Computing cia Amazon 4 |AMQP — Advanced Message Queuing | Giao thic truyén t& tin Protocol nhắn nang cao 5_ |BMC Baseboard Management Bộ xử lý theo đối giám sat Controller hệ thông. 6 |BEAST BrowserExplot Agamst Kỹ thuật khai thác điểm yêu SSL/TLS trên trinh đuyệt sử dụng https 7 |CA Certificate Authority 'Lỗ chức phát hảnh chứng, chỉ 8 | CSRF Cross Site Request Forgery — | Hình thức tân công giả mạo 9 |CSP Cloud Service Provider Wha cung cấp dịch vụ đám may 10 | CRIME — Compression Ratio info-Leak _ | Kj thuft tin céng 1én bd Made Easy giao thức SSL/TLS 11 | DNS Domain Name System Hệ thống tên miễn 12 |ĐNSSEC Domain Name System Công nghệ bão mật cho hệ Secwrity Extensions thang DNS 13 |FQDN Fully Qualified Domain Name | Địa chỉ tên miễn dày đủ để xác định một máy tính DANH MUC CAC THUAT NGT VIET TAT ‘Ter vide tắt 'Tiếng Anh "tiếng Việt 1 |ARP Address Resolution Protocol _ | Giao thúc phân giải dia chi 2 | APL Application Program Interface | Giao diện lập trình ứng dụng 3 |AWS Amazon Web Service Dich vu Cloud Computing cia Amazon 4 |AMQP — Advanced Message Queuing | Giao thic truyén t& tin Protocol nhắn nang cao 5_ |BMC Baseboard Management Bộ xử lý theo đối giám sat Controller hệ thông. 6 |BEAST BrowserExplot Agamst Kỹ thuật khai thác điểm yêu SSL/TLS trên trinh đuyệt sử dụng https 7 |CA Certificate Authority 'Lỗ chức phát hảnh chứng, chỉ 8 | CSRF Cross Site Request Forgery — | Hình thức tân công giả mạo 9 |CSP Cloud Service Provider Wha cung cấp dịch vụ đám may 10 | CRIME — Compression Ratio info-Leak _ | Kj thuft tin céng 1én bd Made Easy giao thức SSL/TLS 11 | DNS Domain Name System Hệ thống tên miễn 12 |ĐNSSEC Domain Name System Công nghệ bão mật cho hệ Secwrity Extensions thang DNS 13 |FQDN Fully Qualified Domain Name | Địa chỉ tên miễn dày đủ để xác định một máy tính 14 |HTTPS — Iypertext Transfer Protocol | Giao thúc IITTP được bảo Secure xnật 8ST, hay TT.8 15 |HSTS HTTP Striet Transport Một chính sách bảo mật Security trang web 16 |HITTP IlyperTextTransferProtoeol | Giao thức truyền siêu đữ Hiệu văn bân 17. | Heartbeat, Heartbeat Tên một lỗ hỗng của bộ thir viện OpenSSL 18 |laaS Infrastructure as a Service Cơ sở ha ting nhu dich va 19 |TT Information Technology Công nghệ thông 20 |B Intemet Protocol Giao thức internet 21 | PM Intelligent Platform Giao điện quản lý và giám Management Interface sathé théng thong minh 22 | EERE Institute of Electrical and Viện các kỹ sư diện vả diện Electronics Engineers tử 23 |iSCSI Intemet Small Computer Giao thức kết nổi System Interface Storage bang LAN/WAN 24 | LAN Tan Area Network Mạng cục bộ 25 | ML2 Modular Layer 2 36 | NTP Network Time Protocol Giao thức thời gian 27 |RPC Remote Procedure Call Một thú tục giao tiếp trong, nội bộ Compute 28 |REC Request For Comment Là những tiêu chuẩn công, nghệ 29 | PaaS Platform as a Service Nến tăng như dịch vụ.
30 | Saas Software as a Service Phân mềm như dịch vụ Hink3. 21: RPC cna Wrong Openstack. 1: Mê hình triển khai thử nghiệm hệ thấng điện toán đám mây Openstack. 2: Giao diên của Openstack 101 Hình 4.
3: Một máy ảo được khởi tạo trên Openstack. wo LOL Hình 4. 4: Kết quả logfile rabbit@eontraller. 5: Kết quả logfile rabbitmqrctl report.
B: Kết quả Logfile nova service-list 107 14 |HTTPS — Iypertext Transfer Protocol | Giao thúc IITTP được bảo Secure xnật 8ST, hay TT.8 15 |HSTS HTTP Striet Transport Một chính sách bảo mật Security trang web 16 |HITTP IlyperTextTransferProtoeol | Giao thức truyền siêu đữ Hiệu văn bân 17. | Heartbeat, Heartbeat Tên một lỗ hỗng của bộ thir viện OpenSSL 18 |laaS Infrastructure as a Service Cơ sở ha ting nhu dich va 19 |TT Information Technology Công nghệ thông 20 |B Intemet Protocol Giao thức internet 21 | PM Intelligent Platform Giao điện quản lý và giám Management Interface sathé théng thong minh 22 | EERE Institute of Electrical and Viện các kỹ sư diện vả diện Electronics Engineers tử 23 |iSCSI Intemet Small Computer Giao thức kết nổi System Interface Storage bang LAN/WAN 24 | LAN Tan Area Network Mạng cục bộ 25 | ML2 Modular Layer 2 36 | NTP Network Time Protocol Giao thức thời gian 27 |RPC Remote Procedure Call Một thú tục giao tiếp trong, nội bộ Compute 28 |REC Request For Comment Là những tiêu chuẩn công, nghệ 29 | PaaS Platform as a Service Nến tăng như dịch vụ. 30 | Saas Software as a Service Phân mềm như dịch vụ 3.4 Cinder - Block Slorage Service 3.5 Swift - Object Storage Service 3.6 Neutron - Networking Service .7 Honizon - Dashboard Service 51 3.