Chương 1 CĂN BẠC HAI - CĂN BẠC BA. 9 B - Căn thức bậc hai. Hàng đăng thức Ja “1 ccetetteeteeseeeeneas 12 C - Khai phương mội tích. Nhân các căn thức bậc hai.
cà 17 D - Khai phương một thương. 17 E- Biến đôi đơn giản căn thúc bậc hai. teers ee estes 23 E`- Rút gọn biếu thức có chứa căn thức bậc hai. 33 H- Ôn tập 22 ốốỐốỐốỐỐ.
34 Chuong 2 HAM SO BAC NHAT.ccccscsssss ssssssscsceeeseerscense necesnaceseenesees 4} A - Nhắc lai va bo sung các khái niệm về hàm số.- ccscccecseerrree 4i B- Hàm số bậc nhất y =G1 nh N8 ri Tri.à 45 cà eo C - Hệ số góc của đường thăngy = ax + b (4 #Ú). D- Ôn tập Chương Ô. à àc cc:Sc n2 2 2n ng Hee 53 Phan 2.cccccscsessssscesssecsescsscessvsessccscsssssssssscnseseecorsenseecsensnecsccssesee 57 Chương Í HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG. 57 A- Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong lam giác VHÔHg.
37 B- Tỉ số lượng giác của góc HỌH. chu ree 62 € - Bảng lượng giác và máy tink ĐO HủÍI.cằàcccàchinhhhhhhhhhhnrrsneeresse ó6 D - Hệ thức giữa các cạnh và các góc trong một tam giác VHÔHG. 67 E- Ôn tập ChƯƠN Í ii. càcceenehhhehhhhhhrrrrdrrdrrrntrrrrrnenedrrne 69 Chương 2 ĐƯỜNG TRON .cssssseccsscsseseeccessscsscessseescscevsussncsassesnesnsssensese 73 A - Sự xác định đường tròn.
Tính chất đối xứng của đường tròn. 73 B - Đường kính và dây cung của đường (FON ccc ees 76 C - biên hệ giữa đây: và khoảng cách từ tám đến đây.ccccceằ: 78 D - Các công thức về Avuông cân tam giác đều và nửa tam giác đễu. 81 E- Vi tri trong đối của đường thắng và đường tròn. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.
Tĩnh chất của hai tiếp tuyến cắt nhau. 82 F- Duong trỏn nội tiếp— bang tiếp lam giÁác.cccccccccehhieerriere &9 G - Vị trí tương đối của hai đường HỒN. cei tees ttttteeteteetee 9] 210017. 94 Gv: Trdn Quéc Nghia Trang 104 Phản 0.
Ôn tập Biểu điền tập nghidan BPT tren trục bế Thông thường một bát phương trình có vô số nghiệm nên không thể kiệt kê hết được. Nguoi ta chon cúch thể hiện tứp nghiệm bằng cách biểu diễn trên trục số (phần không bị xóa). Sau đây là các trường hợp thường gặp: a a () 0000 (2) (NAM => {x/x>a} {x/x>a} b b (3) | Forme |) (gy | tis {x/x<bf fx/x<b} a b a b /44,MÄ[Ƒ—————]M4AHANhe> GANMHHÁẾ————— ÖNNHVH/Mi~ (5) (6) &k/asx<b} [Ix/a<x<b} a b a b (7) (8) : _ ix /x <a hodc x > b} ix/x <ahodcx > bÀ rr O rt , O EEE PELLELED LEAL EE SELLE EELELLLE LEED (9) af pe (10) ¬ ee x ER (V6 s6 nghiệm) x € (v6 s6 nghiém) » Cú ý: Tại a, biểu diễn ngoặc vuông “Í, }” tức trong tập nghiệm có x = a, con ngược lại biểu diễn ngoặc đơn “(, )” khi x = a không thuộc tập nghiệm.1 Biểu diễn các tập nghiệm sau lên trục số: a) S={x/x>5} b) S={x/x>-2} cc) S={x/x<} d) S={x/x<-I} e) S={x/-l<x<2} f) hoac S={x/x <-2x >}} Gv; Trần Quốc fÑghĩa Trang 1 Bài tập đoán 9 hủ 1 Học Pluteng trình chứa đấu giá trị tuyệt đốt s* Đang Ï. |4 | =B (I) (voi Bla mét sé thuc không chưa biến) e Nếu B < 0: phương trình vô nghiệm e NéuB>0: (1) @A=Bhodc A=-B ee Dang 2: | 4 | =B (2) (với B là mội biểu thức có chứa biến) > Cách I: Dùng định nghĩa bỏ dấu gid tri tuyél doi: © Néud 20x.
Vậy nghiệm của phương trình là: ( 1áy nghiệm của hai trường hợp trên). > Cách 2: Dùng công thực: B>a0 |4|=ø<=4|4=® lận, s* Đang 3: la] = |B| |4| = |Bl @4=BhodcA =-B (giải hai phương trình này tìm nghiệm néu CO). Gv: Trần Quốc Nghĩa. Trang 2 Bai tdip Todn9 Hoc ki 1 % Dạng $: Phương trình có chứa nhiều dâu giá trị tuyệt đổi: e Tim gid trị của ăn đề biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối bằng 0.
Các giá trị này khi biểu diễn lên trục số sẽ chia trục số thành nhiều khoảng giả trị của đu. e_ Cho ẩn lây giá trị trên từng khoảng, trên từng khoảng đó dấu của biểu thức bên trong dấu giả trị tuyết đối sẽ âm hoặc dương. Dựa vào đó mà bỏ đấu trị tuyệt đối. s_ Giải phương trình, giá tri tim duoc phải nam trong khoảng đang xét mới nhận làm nghiệm.
s_ Nghiệm của phương trình là tái cả các nghiệm vừa tìm được trên tung khoảng.2 Giải các phương trình sau: _a) |x-5| =3 b) |2x-5| =4 c) lx+6| = | d) |3-7x| =0 e) |x—5| =-2 f) |8x—5x| =2 .a) |2x—3| =2x-3 b) |sx—4| =4—5x c) |2x+3]=2x+2 d) |5x—-3| =5x-5 e) [23x43] =~? +3x— | f) |x:-9| = x?_9 a) |5x| —3x-2=0 b) x—5x+ |-2x|-3=0 €) [3 —x|+x?-(4+x)x =0 Ð (x-lIÿƑ+lx+2l[—-x-13=0 -a) |2-xÌ=|2x-3| b) |x+3|=5=x c) |2x-1|= |2—3x| d) |2x| = |x(x-2)| e) Ix@+ Dl = 13-xI fy |3x—1|—-]2x+3] =0 a) |x—-1|+]2-x| =3 by |x+3]+]x—-5] =3x-1 c) |x| -2]x-1] +3]x-2] =4 d) [x—1|+lx+2l+|x-3Ì =14 Gv: Tran Quéc Nghia Trang 3 Bài tập Toán9 Hoc ki 1 Bat phương trình tich, tufeng. Bat phuong trinh bac hai. Bat phueng trinh chứa đầu giá trị tuyat di. Bất phường trình tích >O A 0 Dang 1.
Bất phường trình thuong c A(x)>0 A(x)<0 Dang I. Bất phường trình chứa dấu giá trị truệt đối v |x| <a <>—g<x<ø (vớia> 0) v |xÌ># <>x<-a hoặc x>a (với a> 0) v_ Một số bắt phương trình đặc biệt: ¢ lalzOoaerR ¢ jal) >0oaFt0 + lai<0<a=0 + la|<0«<ae# Gv: Trần Quốc Nghia Trang 4 Bài tập Todn9 Hoc ki 1 4. Bất phương trình bậc hai 4) Bắt phương trình bậc hai là bắt phương trình có các dạng: (I): ae +bx+e>0 (2); ax? + bx t+e20 G)o ae + bx te<0 (4); ax? + bx +e <0 (trong đó a, b, c là các số thực và a # 0) s* Mội số bất phương trình đặc biệt: + a42'>0<>aeñR ® g >0 c{đa#0 ® a2<0<đsa=0 *® a<c>acØ b) Cách giải: % Cách 1: Đưa về bắt phương trình tích bằng cách phân tích về trái thành nhân tứ % Cách 2: Dưa về bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối: s«. X?>4) ©|X|>|A|= X <—4 hoặc X > A s$ Cách 3: Xét dấu (Học ở lớp 10) O.3 Giải các bất phương trình sau và biêu điện nghiệm trên trục số: a) x(x- 1) <0 b)(x—2Xx-5)>0 c) (x +5) 7 -2x) > 0 d) (2x + 1)(x-3)<0 e)x-6x<0 Ð 2-xXx+3)>0 x—2 x+2 x—] >0 h <0 i >I 8) x-3 x—5 ) x+3 ự z 2 p Xs k) X*Ìšọ ) Xt eg 3x-—] x—2 x+3 0.4 Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số: a) x -4<0 b) P+x-6<0 c) x -x-6>0 d) x?-3x-10>0 — e) x°— 6x<0 Ð -x'+4x-3<0 g) x -10x+16>0 h)-x? +7x-10<0 i) x°- 15x + 50>0 ) -xX †3x+4>0_ k)x'-6x+5>0 ) x”-x—20<0 m) x? — 6x +8 <0 n) ~x? + 12x-32>0 0) x +6x+8<0 O.5 Giải các bất phương trình sau va biéu dién nghiém trén trục số: a) [x] <4 b) |x|>7 c) |2x-1|>3 đ) |x-l|<2 e) 2|x+3|>x+6 0 |I-2x|>x-l Gv: Trén Quéc Nghia Trang 5 Bài tập Toán9 Hoc ki 0.6 CMR: các bất phương trình sau đây vô nghiệm: a) x+l<] b) x? + 2x < 2x c) x? -2x+3<-2x+3 d) x°+2x+2<0 e) 4xÌ—4x+5<0 Ð x +x4+1<0 O.7 CMR: mọi số thực x đều là nghiệm của các bất phương trình sau: a) 2x?-4x+5>0 b)3x+2x+l>0 c)—x?+6x-l0<0 x + 4x45 —6 + 2x —X” d) —x?+3x-3<0 e) ————>0 f) —————<0 2 xo +] 0.8 Tìm giá trị nhỏ nhật của các biểu thức sau: a) A= 2x? + 20x — 43 b) B=x +2x+2 c) C=x°-x4l d) D=4x°+ 4x +3 e) E=x’—20x +101 Ð F=x'+xy+y'+l g) G=(x—3)@x+5)+40 — h) H=(x-2Xx+4)—10 O.9 Tìm giá trị nhỏ nhật của các biêu thức sau: a) A=—2x?+5x— I7 b) B= -x?+4x-5 c) C=—4x?-4x-2 d) D=—6-8x-— 16x? e) E=-3x?+ 12x-— II Ð F=-2x'+5x-l7 0.10 Tim gia tri nho nhất hoặc giá trị lớn nhất của các biểu thức sau: 6 | a) A= —— b) B= ——————— ) —2x? ~3 ) —xX ~2x —-6 c} C=——— -24 đỳD=————— lŨx—x +3 x =2x+3 e) p-— 7! f) F= 2013 _ 08 ~x"—=4x—Ч x'=6x#+Ï] O.11 Tìm giá trị nguyên của biến x để tại đó giá trị của mỗi biểu thức sau là một sô nguyên: 2 3 3x? -4x? +x-] 3x?—x+I a) b) x-3 x+2 x—4 3x+2 O.12 Chứng minh rằng: = yo a) Xt2 7X | BMH og axe) x-] | 2x+2 2x°-2 — v2 2 2S 14x p) LEX X13 3 og 0.x 4-3) x+3 x +t3x Gv: Trần Quốc Nghia Trang 6 Bài tập đoán 9 Học Rà 1 O.13 Chứng minh rang: a) (A) IS sl= (x #0,x#-1) X Xí X+ÍI\x 2 , .14 Phan tich các đa thức sau thành nhân tử: 1) a) x? +4x-12 b) 6x7 +7x +1 c) 2x°+4x-6 d) 2x? +10x+8 e) 10x? +4x —6 f) x? +2x-15 2.
a) x—SVx +6 b) x + 9Vx +18 c) 3x—-5Vx —8 d) -2x+3Vx +5 e) =4x+Vx+3 f) x+2Vx-3 £ 2 - — v2 O.15 Cho biểu thức: | +8 4) J. x24 HOE x -4x 6-3x x42 x+2 a) Tìm điêu kiện xác định của biểu thức. Rút gọn biêu thức. b) Tìm giá trị của x để giá trị của biêu thức có giá trị dương.16 Cho biéu thite: 3h: : +—————— 3x x+Ï x+I 3x a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức.
Rút gọn biểu thức. b) Tìm giá trị cla x dé gia tri của biêu thức có giá trị âm.17 Cho biểu thức: x+) —= - X x7 +x] x-l x°+x+] a) Tìm điêu kiện xác định của biểu thức. Rút gọn biểu thức. b) Tim gia tri cua x dé gia tri của biểu thức có giá trị dương.
Gv: Trần Quéc Nghia Trang 7 Bài tập Toán 9 Học hà 1 2x X 2x7 24—12x 0.18 Cho biểu thức: I+ — + - 4+2x 3x-6 12-—3x" 6+ 13x a) Tìm điều kiện xác định của biêu thức. Rút gọn biêu thức. b) Tìm giá trị của x để giá trị của biêu thức có giá trị dương.19 Cho biêu thức: | + — 3}; + 3x x+Ï x+ÏI 3x a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức. Rút gọn biểu thức.
b) Tìm giá tri cua x dé gia tri của biêu thức có giá frị âm.20 Cho biểu thức: 2x-l a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức. Rút gọn biểu thức. b) Tim giá trị của x để giá trị của biêu thức có giá trị không âm.21 Cho biêu thức: 3 x +x-—20 a) Tìm điêu kiện xác định của biểu thức. Rút gọn biêu thức.
b) Tìm giá trị của x đề giá trị của biêu thức có giá trị âm.22 Cho biểu thức: M=—- KG x—2 x a) Tìm điêu kiện xác định của biêu thức M. b) Tim x để biểu thức M đạt giá trị nhỏ nhật. Tìm giá trị nhỏ nhật do.23 Cho biểu thức: ny = ht) [- ` X x+2 X a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức N. b) Tìm x đề biểu thức N đạt giá trị lớn nhât, Tìm giá trị lớn nhật đó.
(A+By =A + 2AB+ B? (A-By? =A? ~2AB+B? A? —B’ =(A—B)(A+B) (A+B) =A) +3A4°B+3AB? +B? (A-B}=4`-3A2B+3AB - BỶ A’ + BP =(A+B)(A?— AB+ B’) Al — Bi =(A—B)(A? + AB+ B’) Gv: Trần Quéc Nghia Trang 8 Phan I1.