PHAM BU'C PHUNG BAI TAP ie hen vat lieu PHẠM ĐỨC PHUNG BÀI TẬP SUC BEN VAT LIEU (Tai ban) NHA XUAT BAN XAY DUNG HÀ NỘI - 2012 LỜI NÓI ĐÀU + Trong hệ thống kiến thức nền tảng của kĩ sư các ngành kĩ thuật xây dựng công trình, c những hiểu biết về các môn cơ học biến dạng, đặc biệt là môn học Sức bền Vật liệu là kiến thức cơ sở không thể thiếu trong chương trình đào tạo các cán bộ kĩ thuật và những nguyên lí về Sức bên Vật liệu được vận dụng trong tắt cả các khâu thiết kế đến thi công. Cuốn bài tập Sức bên Vật liệu này nhằm giúp đỡ cho sinh viên giảm bớt những khó khăn trong quá trình học, đồng thời nắm được phương pháp và một số kĩ năng cân thiết để giải bài tập sức bền vật liệu. Trong tài liệu có trình bày khái niệm cơ bản của phân lí thuyết, các chỉ dẫn cẩn thiết về phương pháp, những thí đụ giải bài toán chọn lọc, các bài tập tự giải, đáp số, số liệu tra cứu hoặc hướng dẫn cách giải. Túc giả xin chân thành cảm ơn các thây, cô giáo Bộ môn Sức bền Vật liệu cơ học kết cấu trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, PGS TS.
Lê Ngọc Hằng; PGS TS. Nguyén Tai Trung và các bạn đồng nghiệp đã tận tình giúp đỡ tác giả hoàn thành cuỗn sách này: Trong quá trình biên soạn cuốn sách chắc chắn không tránh khỏi những. khiếm khuyết nhất định. Tác giả mong nhận được ý kiến đóng góp và phê bình của bạn đọc.
Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về: Phòng Biên tập sách Khoa học Kỹ thuật - Nhà xuất bản Xây dựng - 37 Lê Đại Hành - Hà Nội Điện thoại: 04.97419354 Tác giả NHUNG DON VI DO THUONG GAP (HE DON VI QUOC TE: SI) m; cm, mm, kg; s - đơn vị chiều dài, khối lượng, thời gian (là những đơn vị cơ bản), mết, centimét, milimét, kilôgam, giây. N- đơn vị là Niutơn: IN /9,81kG. kN; MN; DaN - đơn vị bội số lực - kilôniutơn, Méga Niuton, Déca Niu ton: 1KN = 10°N; IMN = 10°N; IdaN = 10N. N/m’; MNiim? - đơn vị ứng suất va áp sudt.
MN/m? = 10° KN/m; 1kN/m? = 10° N/m?; HE DON VI KI THUAT (MKS): m; kG; s - mét; kilôgam luc; giay: 1 kG = 9,81N; T - tấn - lực: 1 T= 10° kG; kG/em” - đơn vị đo ứng suất và áp suất: 1 kG/cmẺ = 9,81.10% N/mÊ kMm - đơn vị công: 1 kMm = 9,81 jun. ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG QUỐC TẾ VỀ CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ HỌC TT | — Tên đại lượng Tên đơn vị | Kýhiệu Quan hệ các đơn vị 1 |Lực Niuton N IN=01 kG 2 | Lực phân bố Nim |IN/m=0,1kG/m=10°kG/m 3 | Ứng suất Pascal Pa ,,IkG/mẺ = 10° T/m? 4 | Mo dun đàn hồi Pascal Pa 0° T/m 5 | Cường độ tải trọng. Pascal Pa 0 kG/em? = 10° T/m? 6 | Phan b6 bé mat 1kPa = 0,1 T/m? 7 | Mo men lực Nm _ | INm=0,IkGm= 10kGm 8 | Khối lượng kg BẢNG CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TÁT } He s6 Poisson Ø - Ứng suất pháp. 1 ~ Ứng suất tiếp.
@ ~ Tin s6 dao động riêng. cọ ~ Gốc xoay trong mặt phẳng xoy. A - Chuyển vị theo phương thẳng đứng. õ - Chuyển vị nhỏ theo phương thẳng đứng.
€1 ~ Tân số đao động của lực kích thích. E ~ Mô đun đàn hồi của vật liệu. P~ Lực tập trung M.~ Mô men tập trung, q — Tải trọng phân bố đều theo chiều dài. Nạ — Lực đọc theo phương của trục Z.
Q — Lực cắt theo phương trục Y. Qx — Lực cắt theo phương trục X. My ~ Mô men uốn xung quanh trục X. My — Mô men uốn xung quanh trục Y, M¿ ~ Mô men xoắn xung quanh trục Z.
{ol — Ứng suất pháp cho phép. K, — Hệ số K động cho va cham. TT Chủ kỳ dao động. J~Mô men quán tính.
(f] ~ Độ võng cho phép. CAC CONG THUC CAN THIET - Sử dụng phương pháp mặt cắt để vẽ biểu đồ nội lực. Đối với bài toán phẳng có ba thanh phan ni lye: N,, Qy va Mx. ~ Quy ước dấu cho các nội lực (hinh 1-1).
ee Qạ0 P, M>0 Mẹo |—* \ N>0 \ N0 ^— 8. — Toe, $ = Py pe “Py Hinh 1-1 + Lực dọc N, > 0 khi hướng ra ngoài mặt cắt và gọi là lực kéo; ngược lại là lực nén + Lực cắt Q, > 0 khi pháp tuyến ngoài của mặt cắt, quay thuận chiều kim đồng hồ một góc 90 °thì trùng với chiều lực cắt Q, + Mômen uốn M, > 0 khi nó làm căng thớ dưới hay nói một cách khác mômen làm căng các thớ về phía dương của trục oy. - Liên hệ vi phân giữa tải trọng phân bố q với lực cắt Q„ và mômen uốn M,: 2 ah 4) ~ Biểu đồ nội lực là đồ thị biểu diễn các thành phần nội lực theo hoành độ z. Từ biểu đồ nội lực, xác định được giá trị nội lực lớn nhất đó chính là mặt cắt nguy hiểm.
~ Trên sơ đồ chịu lực chịu tải trọng q = const thì biểu đồ lực cắt Q, là bậc nhất và biểu đồ mô men uốn M, là đường bậc hai. ~ Nếu trên biểu đồ lực cất Q, = 0 thì trên biểu đồ mô men uốn M, đạt cực trị ~ Tại mặt có lực tập trung P hoặc mô men tập trung M thì trên biểu đồ lực cắt Q,„ mô. men uốn M, có bước nhảy đúng bằng giá lực tập trung hoặc mô men tập trung. BÀI TẬP CHỌN LỌC Ví dụ 1-1 Cho dằm chịu lực (hình 1-2): Pị = P; = 20 kN; 10kN/m; q; = 12kN/m; 3 = 2kN/m;; My = 12 kNm; M;= 15 kNm; 1m.
Vẽ biểu đồ lực cắt Qy và mémen uốn Mẹ. 3 1P 1 2 % M, | % s MI P, 2 P x c D ñ K 1 T 2 3 a a a a a Re : : [mm 2 yt LL 1 20 str 2 ett] 6 ® peal Hinh 1-2 Giải: a) Xác định phản lực Rạ =? Rp=? Đm.=0 > Re=34kN Ymg=0 > RA=40kN Kiểm tra phản lực xác định có đúng không? Sy =40+34~ 10x2~ 12x1 ~ 2x1 ~ 2x20 =0 Điều đó chứng tỏ, xác định phản lực là đúng. b) Vẽ biểu đồ lực cắt Q„ và mômen uốn M, - Áp dụng phương pháp mặt cắt. - Chọn gốc tọa độ ở O.
Xét sự cân bằng phần trái, với điều kiện 0<Z¡ <Im Tổng mômen với trọng tâm mặt cắt 1-1: 2 Ym. =M, +M,— ST =0 M, =5z? -15 Téng hinh chiéu lén true Oy: Dy =Q, +102, =0 > Q,=-10z Đường biểu diễn lực cắt Qy là bậc một, momen uốn M, là đường bậc hai thể hiện trên hình 1-1a. a M, ~ Đoạn AC với điều kiện Im<z¿ <2m._ Q 2 = 40-102, “Tổng mômen với trọng tâm mặt cắt 2-2: 2 v‡ Dime. = Mya +M; tạ ˆ~40; —])=0 , My = 40(z, -1) - 523 15 % - Đoạn CD với điều kin 2m<z,<3m.
MN h Xét cân bằng phần trái : `. A Dy =Qy3 +10x2+12(z; -2)-40=0 Ry Qyq =-20-12(23 -2) +40 % =20 ~ 12(z; ~ 2) ty =2, 2 Ta s=Mg th +2.) 2992, <0 My 4 : 2 My3 = 20(z3 -1) -15-6(z3 - 2) Q„ - Đoạn BK với 5m<z¿ <6m. Xét cân bằng phần 63, bên phải. 4 Qys= 20 Mya = — 20(6 — Z4) Mad - Doan HB véi 4m<zs<5m.
Xét cin bing P; phần bên phải. Qe Ì Qs=20 -34=-14 63 Ms; = -20(6-zs) + 34(5-zs) 4 - Đoạn DH với 3m<z¿<4m. Xét sự cin y R : % P, bằng phần phải. q | 2 8 + Rp —Pp =2(4~Z¿)=0 Dy =Qyo Qyo == 14 + 2(4 — Z6) 5 Myo = — 20 (6-26) + 34(5 — 26) + 12 — (4-26) 6-2 ° Biểu đồ lực cắt Q„ và mômen uốn M, thể hiện trên hình 1-2 Ví dụ 1-2.
Một dầm chịu tải trọng như hình 1-3. Cho Mị = 2Tm; M; = 12Tm; qi=2T/m; q; =4T/m; P = 12T. Vẽ biểu đồ lực cắt Qy và mômen uốn My. M, % M; = 1 ‘ DS 3m 2m im |P ám 10 Giải: 1) Xác định phản lực: Yimp=0 >RA=2T Ym,=0 => Rp=6T Kiểm tra phản lực xác định có đúng không.
Ðjy=RA+Ra+l12-2x2~4x4=0 2) Vẽ biểu đồ lực cắt Q„ và mômen uốn M,. - Đoạn AC với 0<z¡ <3m. Xét cân bằng phần trái. Qu =RA=2 10 Yim.2, =0 Mu = 22) +2 ` ~ Đoạn CD với 3m <z¡ < 5m.
Xét cân bằng phần trái Dy =0 > Q2=2-2@-2) MW My Qu=0 > a=4m Yom, m)_2 9 =Myy =M,)—~M,~2. ; Qe iF 2 Myy = 22) +2-(2) -3)° : 2; =3m> M,)=8Tm z)=5m—> M,;=8Tm Z;¿ =4m=> Mpg =9Tm ~ Đoạn EB với 6m < z¿ < 10m. Xét cân bằng phần phải Ÿy=0~> Q3=4(10-23) -6 Mawel & M, z3=6m > Q,3=10 Ề 5 z;=10mm—> Q,;=-6 9s Qs > 25 =8,5m L—_ 1.2 R m3 =M, -M,3 ei ay 6/18 <zƒ=0 — 32x M,3 =2~2(10-z + 610-25 3)") 73=6 +M,;=-6 z3=10 +M,3=2 23 =8,>5Mana = 6,5 - Đoạn DE với 5m <z¿ <6m. Xét cân bằng phần phải Qq=-2 M„ |4 % Mga = 2 + 6(10 ~ 24) + 12 (6 ~ 24) ~ 16(8 — Z4) ~ Nhận xét: Tài trọng phân bố q = const thì biểu đồ lực cắt Q, là đường bậc nhất, mômen uốn M, là đường bậc 2 (thí dụ đoạn CD, đoạn EB) 1I Tai mat cắt Q„ = 0 thì mômen đạt cực đại.
Tại mặt cắt có lực tập trung (Tại E) thì trên biểu đồ lực cắt Qy có bước nhảy đúng. bằng giá trị lực tập trung. “Tại mặt cắt có mômen tập trung (tại A, B, D) thì trên biểu đồ mômen có bước nhảy. lực tập trung đúng bằng giá trị mômen tập trung.
Ví dụ 1-3: Cho 1 dầm đặt trên hai gối tựa A và B. Chịu tải trọng như hình 1-4. 10kN/m; P = 2kN; Mị = 2kNm; a = 1,5m; b = Im; M; = 4kNm; Mạ = 10kNm. Vẽ biểu đồ Q, va Mx.
Giải: M M pum Ms a) Xác định phản lực ế Yim, = 0 Ry =3KN ofc R e b as Yimg =0->R, =29KN a a a oF Kiểm tra: 29m | 5y =R¿A+Rp~10x3-2=0 1 Bhs ĐHTETTT aq 3@) Điều đó chứng tỏ xác định phan lực là đúng. ea b) Vé biéu do Q, va My ïÌ Áp dụng phương pháp mặt cắt ) Bai nay chia lam 4 doan. Mae Chon hé true yoz ~ Đoạn OA. Tưởng tượng mặt cắt Hình 1-4 1-1 cách gốc tọa độ O một khoảng Z\ với 0<Z¡ <1,5m.
Xét cân bằng phần trái.2: Mas > Feo Dm =M,i +M; +ạ 2 4Ìta Mại =—4—5Z7 - Đoạn AC. Mặt cắt 2-2 với 1,5m <z; < 3m. Xét cân bằng phần trái.