Chương 1. CÂN BẰNG HOÁ HỌC 5 94 Bài 1, Khái niệm về cân bằng hoá học 5 94 Bài 2. Cân bằng trong dung dịch nước 9 96 Bài 3. Ôn tập chương | 12 98 Chuong 2.
NITROGEN ~ SULFUR 15 101 Bai 4. Ammonia * Muéi ammonium 18 103 Bài 6. Một số hợp chất với oxygen cla 22 104 nitrogen Bai 7. Sulfur va sulfur dioxide 26 106 Bai 8.
Sulfuric acid va mudi sulfate 30 107 Bai 9. On tập chương 2 34 109 Chương 3. ĐẠI CƯƠNG VỀ HOÁ HỌC 39 110 HỮU CƠ Bài 10. Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ 39 110 Bài 11.
Phương pháp tách biệt và tính chế 43 112 hợp chât hữu cơ Bài 12. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ 45 112 Bài 13. Cấu tạo hoá học hợp chất hữu cơ 48 114 Bài 14. Ôn tập chương 3 50 115 Chuong 4.
Hydrocarbon khéng no 57 118 Bai 17. Ôn tập chương 4 63 122 Chương 5. DẪN XUẤT HALOGEN 67 124 ALCOHOL_- PHENOL Bài 19. Dẫn xuất halogen 67 124 Bài 20.
Ôn tập chương 5 78 129 Chuong 6. HOP CHAT CARBONYL 81 130 CARBOXYLIC ACID Bai 23. Hop chat carbonyl 81 130 Bai 24, Carboxylic acid 86 132 Bài 25, Ôn tập chương 6 91 134 ` HOI ZL vt TẬP el treat i CAN BANG HOA HOC «_BAll > KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC X CỐ NHÂN BIẾT. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch? A.
Mg + 2HCl ——> MgCl, + H,. Cho 5 mol H; và 5 mol I; vào bình kin dung tích 1 lit va nung nóng đến 227 °C K. Dé thị biếu diễn sự thay đổi nồng độ các chất theo thời gian được cho trong hình sau: Nông độ của chất phân ứng (10mol/L) Trạng thái cân bằng Nông độ hydrogen iodide tăng đến khi đạt tới trạng thái cân bằng Néng d6 hydrogen và iodine giảm đến khi đạt tới trạng thái cân bằng OE ee ee eee 0,68 0+ + Thời gian Nông độ của HI ở trạng thái cân bằng là A. Cho phân ứng hoa hoc sau: Br,(g) + H,(g) —== 2HBr(g) Biểu thức hằng số cân bang (K,) cilia phan ứng trên là _ _2[HB] BK.
= et * [BsI[H,] STH, 1[By] _ 1H, ][Br] ai © Ke [HBƒ ` PK" HH 1. Cho phản ứng hoá học sau: PCl(ø) + Cl(g) ——>PCI,() ỞT°€, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [PCI,] = 0,059 mol/; [PCI;] = [CI;] = 0,035 mol/L. Hằng số cân bằng (K„) của phản ứng tại T °C là A. Cho phản ứng hoá học sau: N,(g) + 3H,(g) === 2NH,(g) AH, = —92 kJ Yếu tế nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải? A, Thêm chất xúc tác.
Giảm nồng độ N; hoặc H. Cân bằng hoá học nào sau đây không bị chuyển địch khi thay đổi áp suất? A. 3Fe(s) + 4H,0 (g) === Fe,0,(s) + 4HL(g) 17, Cho cân bằng hoá học sau: 4NH,(g) + 50,(g) === 4NO(g) + 6H;O() A Hy =-905 k] Yếu tố nào sau đây cần tác động đề cân bằng trên chuyển dich sang phải? A. Giảm nồng độ của O,.
Cho phản ứng hoá học sau: N;O,(g) ——>2NO,(gø) Kc=4,84-10? Phương án nào sau đây là nồng độ của các chất tại thời điểm cân bằng? A. Cho cac phan ứng hoá học sau: (1) 2NO(g) + 0,(g) === 2NO,(g) A H2 =~115 kì (2) 25O,(g) + O,(g) == 280,(g) A,H3y, = —198 kĩ (3) Nx(g) + 3H,(g) —2NH,(œ) A,Hyyg=-92 k (4) C(s) + H,O(g) == CO(g) + L(g) A Hoos = 130 kT (5) CaCO;(s) ——> CaO@) + CO;(g) A Hoog =178 KI a) Cac phan ứng toả nhiệt là A. b) Khi tăng nhiệt độ, các cân băng hoá học chuyên dịch theo chiêu thuận là A. c) Khi ting áp suất, các cân bằng hoá học chuyển địch theo chiều thuận là A.
Các kết quả trong bang sau đây được ghi lại từ hai thí nghiệm giữa khí sulñtr dioxide và khí oxygen dé tao thanh khi sulfur trioxide ở 600 °C, Tính giá trị Kc ở hai thí nghiệm và nhận xét kết quả thu được. Polystyrene là một loại nhựa thông dụng được dùng để làm đường ống nước. Nguyên liệu để sản xuât polystyrene là siyrene (C,H,CH=CH;). Styrene được điêu chê từ phản ứng sau: C.H;CH,CH,(g) === C,H,CH=CH,(g) + H,(g) A, Hoo, = 123 kJ Cân bằng hoá học của phân ứng trên sẽ chuyên dich theo chiều nào nếu: 4) Tăng áp suất của bình phản ứng.
b) Tang nhiệt độ của phản ứng. ©) Tăng nồng độ của C,H;CH,CH,. e) Tách styrene ra khỏi bình phản ứng, 1. Phosphorus trichloride (PC1,) phan img voi chlorine (CL) tao thành phosphorus pentachloride (PCI,) theo phan img: PCL(g) + CL(g) === PCI.(g) Cho 0,75 mol PCI, va 0,75 moi Cl; vào bình kín dụng tích 8 lit 6 227 °C.
Tinh nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng, biết giá trị hằng số cân bing K, 6 227°C là 49. Trong một bình kín xây ra cân bằng hoá học sau: H(g)+ L(g) === 2Hi(g) Cho 1 mol H, va 1 mol L, vao binh kin, dung tich 2 lit. Luong HI tao thanh theo thời gian được biểu diễn bing dé thi sau: Luong Hi (mol) 1 2 3 4 Thời gian a) Xác định nồng độ các chất ở thời điểm cân bằng, b) Tính hằng số cân bằng K,. c) Tinh hiéu suất của phản ứng.
Khi xăng cháy trong động cơ ô tô sẽ tạo ra nhiệt độ cao, lúc đó N, phản ứng với O; tạo thành NO: N,(g) + On{g) === 2NO(g) @) NO khi được giải phóng ra không khí nhanh chóng kết hop voi O, tao thành NO, là một khí gây ô nhiễm môi trường, Ở 2 000 °C, hằng số cân bằng KQ của phản ứng (1) là 0,01. Nếu trong bình kín dụng tích 1 lít có 4 mol N; và 0,imol O; thì ở 2 000 °C lượng khí NÓ tạo thành là bao nhiêu (giá thiết NO chưa phản ứng với O,)? 1.15, Trong đụng dịch muối CoCl, (màu hồng) tồn tại cân bằng hoá học sau: [Co(H,0),]* + 4Clr —> [CoCl,Ƒƒ + 6H,0 A, Hoos > 8 mau héng mau xanh Dự đoán sự biến đối màu sắc của ông nghiệm đựng dung dịch CoC]; trong các trường hợp sau: a) Thêm từ từ HCI đặc. b) Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng. c) Thêm một vài giọt dung dịch AgNO;.
gamle BÀI 2 CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH NƯỚC AC NHẬN Biết. Thêm nước vào 10 mL, dung dịch NaOH 1,0 mol/L, thu duoc 1 000 mL dung dịch A. Dung địch À có pH thay đổi như thế nào so với đụng địch ban đầu? A. pH giảm đi 2 don vi.
pH giam di 1 don vi. pH ting 2 don vi. pH tăng gấp đôi. Trong dung dịch trung hoà về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không.
Dung dịch À có chứa 0,01 mol Mg?°; 0,01 mol Na”; 0,02 mol CI va x mol SO}. Gid tri cha x là A, 0,01, B. Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thuỷ phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thuỷ phân tạo môi trường acid, gôc acid yếu bị thuỷ phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7? A.
Trong các dung dich acid sau có cùng nồng độ 0,1 M, dung địch nảo có pH cao nhất? ; A. Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Nông độ ion H" trong dung địch nước mưa bị ô nhiễm là 1025.
Nồng độ ion H' trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10 57, ©. Nẵng độ ion H' trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mựa không bị ô nhiễm. Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm. Viết phương trình điện li của các chất sau: ~ Acid yéu: HCOOH, HCN; acid manh: HCi, HNO,.
— Base manh: KOH, Ba(OH),; base yếu: Cu(OH),. — Mudi: KNO,, Na,CO,, FeCl. Dựa vào thuyết acid-base của Brønsted-Lowry, hãy xác định acid, base trong các phản ứng sau: a) HCOOH + H,O == HCOO: + H,0* b) HCN + HO ——`CN + HO" c)S? + HO ——>HS + OH- đ) (CH;);jNH + HO —— (CH,),NH; + OH- 10 2. Cho dung dich HCl 1 M (dung dich A) va dung dich NaOH 1 M (dung dich B).
a) Lay 10 mL dung dich A, thém nước dé được 100 mL. Tính pH của dung dịch sau khi pha loang. b) Lay 10 mL dung dich B, thém nue dé duge 100 mL. Tink pH cua dung dich sau khi pha loãng.9, Một dung dịch baling soda có pH = 8,3.
a) Môi trưởng của dụng dịch trên là acid, base hay trung tính? b) Tính nồng độ ien H" của dung địch trên. Àspirm là một loại thuốc có thành phần chính là acetylsalicylie acid, Nếu hoà tan thuốc nay vao Hước, người ta xác định được pH của dung dich tạo thành là 2,8. Tính nông độ H” và nông OH- của đụng dịch tạo thành. Fe VẬN DỤNG ˆ 2.
Hoà tan hoàn toàn a gam Cao vào nước thu được 500 mL, dung dịch nước v6i trong (dung dich A). Chuan d6 5 mL dung dich A bang HCI 0,1 M thay hét 12,1 mL. a) Tính nồng độ Ca(OH); trong dụng dịch nước vôi trong. b) Tính lượng CaO đã bị hoà tan.
c) Tính pH của dung địch nước vôi trong. Vỏ trứng có chứa calcium ở dạng CaCO,. Để xác định hàm lượng CaCO; trong vỏ trứng, trong phòng thí nghiệm người ta có thê làm như sau: Lay 1,0 g vỏ trứng khô, đã được làm sạch, hoà tan hoàn toàn trong 50 mL dung dich HCI 0,4M. Lọc đụng dịch sau phản ứng thu được 50 mL đụng dịch A.
Lấy 10,0 mL dung dich A chuẩn độ với dụng địch NaOH 0,1 M thấy hết 5,6 mL, Xác định hàm lượng calcium trong vỏ trứng (giả thiết các tạp chất khác trong vỏ trứng không phan ứng với HC]). Nabica là một loại thuốc có thành phần chính la NaHCO,, duoc ding dé trung hoà bớt lượng acid HCI du trong da day. a) Viết phương trình hoá học của phản ứng trung hoà trên. b) Giá thiết nồng độ dung địch HC] trong đạ dày là 0,035 M, tính thé tich dung địch HCI được trung hoà khi bệnh nhân uống 0,588 g bột NaẴHCO:.14, Một học sinh thực hiện thí nghiệm sau: Lay 10 mL dung dich HCI 0,2 M cho vao 5 mL dung dịch NH; thu được dung dich A.
Chuẩn độ lượng HCI dư trong dung dich A bằng dung địch NaOH 0,1M thấy phan img hét 10,2 mL. Tính nồng độ của dung dich NH, ban đầu, Drei BÀI 3 canine ON TAP CHUGNG 1 TC NHẬN Biết. Cho phản ứng hoá học sau: CH,COOH() + CH,OH() === CH;COOCH,(0 + H,O() Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là A.= ÍCH:COOHIICH,OHI] D.