Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng Luận văn Thạc sĩ ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA NGUYỄN THANH SANG ẢNH HƢỞNG CỦA ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT, THUỶ LỰC LÊN HIỆN TƢỢNG KHUẾCH TÁN CHẤT BẨN HOÀ TAN TỪ KÊNH Ô NHIỄM VÀO TẦNG NƢỚC NGẦM Chuyên ngành : Xây dựng công trình thủy Mã số ngành : 60.40 LUẬN VĂN THẠC SĨ TP.Hồ Chí Minh, tháng 09 năm 2012 Nguyễn Thanh Sang MSHV: 10200396 Trang 1 Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng Luận văn Thạc sĩ CÔNG TRÌNH ĐƢỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐHQG TP.HCM Cán bộ hƣớng dẫn khoa học : PGS. TS NGUYỄN THỐNG Cán bộ chấm nhận xét 1 : PGS. TS VÕ KHẮC TRÍ Cán bộ chấm nhận xét 2 : PGS. TS LÊ SONG GIANG Luận văn thạc sĩ đƣợc bảo vệ tại Trƣờng Đại học Bách Khoa, ĐHQG TP.HCM ngày 21 tháng 09 năm 2012.
Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm : 1. Chủ tịch hội đồng : PGS. TS HUỲNH THANH SƠN 2. Thƣ ký hội đồng : TS.
Ủy viên : PGS. TS NGUYỄN THỐNG 4. Ủy viên : PGS. TS VÕ KHẮC TRÍ 5.
Ủy viên : PGS. TS LÊ SONG GIANG Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá Luận văn và Trƣởng khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã đƣợc sửa chữa (nếu có). CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRƢỞNG KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG Nguyễn Thanh Sang MSHV: 10200396 Trang 2 Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng Luận văn Thạc sĩ ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập – Tự do – Hạnh phúc NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ và tên học viên : NGUYỄN THANH SANG MSHV : 10200396 Ngày, tháng, năm sinh : 02/04/1979 Nơi sinh : Đồng Tháp Chuyên ngành : Xây dựng công trình thủy Mã số : 60. TÊN ĐỀ TÀI : ẢNH HƢỞNG CỦA ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT, THUỶ LỰC LÊN HIỆN TƢỢNG KHUẾCH TÁN CHẤT BẨN HOÀ TAN TỪ KÊNH Ô NHIỄM VÀO TẦNG NƢỚC NGẦM II.
NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG : - Chƣơng 1: Giới thiệu - Chƣơng 2 : Cơ sở lý thuyết - Chƣơng 3 : Mô hình bài toán thấm và lan truyền chất từ một kênh bị ô nhiễm - Chƣơng 4 : Ảnh hƣởng của điều kiện địa chất, thủy lực lên hiện tƣợng khuếch tán chất bẩn hòa tan - Chƣơng 5 : Kết luận và kiến nghị. NGÀY GIAO NHIỆM VỤ : 04/07/2011 IV. NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ : 30/06/2012 V. CÁN BỘ HƢỚNG DẪN : PGS.TS NGUYỄN THỐNG Nội dung và đề cƣơng Luận văn thạc sĩ đã đƣợc Hội đồng chuyên ngành thông qua.
HCM, ngày 30 tháng 06 năm 2012 CÁN BỘ HƢỚNG DẪN CHỦ NHIỆM BỘ MÔN ĐÀO TẠO PGS.TS NGUYỄN THỐNG TRƢỞNG KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG Nguyễn Thanh Sang MSHV: 10200396 Trang 3 Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng Luận văn Thạc sĩ MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU.11 CHƢƠNG I: GIỚI THIỆU 1.1 Cơ sở hình thành đề tài………………………………………………………12 1.1 Các nghiên cứu trong nƣớc……………………………………………….2 Các nghiên cứu ngoài nƣớc……………………………………………….2 Mục tiêu nghiên cứu……………………………………………………….3 Nội dung nghiên cứu……………………………………………………….4 Phƣơng pháp nghiên cứu…………………………………………………….16 CHƢƠNG II: CƠ SỞ LÝ THUYẾT 2.2 Phƣơng trình thấm………………………………………………………….3 Phƣơng trình lan truyền chất……………………………………………….4 Điều kiện biên……………………………………………………………….1 Điều kiện biên cho bài toán thấm.2 Điều kiện biên cho bài toán lan truyền chất.22 CHƢƠNG III : MÔ HÌNH BÀI TOÁN THẤM VÀ LAN TRUYỀN CHẤT TỪ KÊNH BỊ Ô NHIỄM 3.1 Giới thiệu phần mềm tính toán Comsol…………………………………….2 Mô tả mô hình tính toán…………………………………………………….3 Bài toán trƣờng vận tốc…………………………………………………….1 Lời giải giải tích………………………………………………………….2 Lời giải từ mô hình toán………………………………………………….25 Nguyễn Thanh Sang MSHV: 10200396 Trang 4 Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng Luận văn Thạc sĩ 3.3 So sánh kết quả tính toán giữa lời giải giải tích và lời giải từ mô hình toán số……………………………………………………………………………….4 Bài toán lan truyền chất…………………………………………………….1 Lời giải từ mô hình toán………………………………………………….50 CHƢƠNG IV : ẢNH HƢỞNG CỦA ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT, THUỶ LỰC LÊN HIỆN TƢỢNG KHUẾCH TÁN CHẤT BẨN HOÀ TAN 4.2 Mô tả mô hình……………………………………………………………….1 Ảnh hƣởng của điều kiện địa chất…………………………………………54 4.2 Ảnh hƣởng của điều kiện thuỷ lực……………………………………….3 Nhận xét kết quả…………………………………………………………….84 CHƢƠNG V : KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 5.1 Những vấn đề còn tồn tại trong nghiên cứu……………………………….2 Hƣớng phát triển tiếp theo của nghiên cứu……………………………….88 TÀI LIỆU THAM KHẢO.……………………………………………………89 LÝ LỊCH TRÍCH NGANG……………………………………………………91 Nguyễn Thanh Sang MSHV: 10200396 Trang 5 Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng Luận văn Thạc sĩ DANH MỤC HÌNH Hình 2.1 : Kích thƣớc tiết diện ngang của mô hình tính toán trƣờng hợp một kênh lan truyền Hình 2.2 : Kích thƣớc tiết diện ngang của mô hình tính toán trƣờng hợp hai kênh lan truyền Hình 3.1: Sơ đồ chia ô lƣới tính toán cho trƣờng hợp một kênh lan truyền Hình 3.2 : Sơ đồ chia ô lƣới tính toán cho trƣờng hợp hai kênh lan truyền Hình 3.3 : Sơ đồ lan truyền chất Hình 3.4 : Biểu đồ vận tốc lan truyền chất Hình 3.5 : Biểu đồ cột áp tại thời điểm t = 365 ngày Hình 3.6 : Cột áp qua trục kênh (50-50) tại các thời điểm t = 120, 180, 240, 300, 365 ngày Hình 3.7 : Biểu đồ cột áp tại vị trí (25,-10) theo thời gian Hình 3.8 : Biểu đồ cột áp tại vị trí (50,-10) theo thời gian Hình 3.9 : Biểu đồ cột áp tại vị trí (75,-10) theo thời gian Hình 3.10 : Biểu đồ cột áp tại vị trí (25,-30) theo thời gian Hình 3.11 : Biểu đồ cột áp tại vị trí (50,-30) theo thời gian Hình 3.12 : Biểu đồ cột áp tại vị trí (75,-30) theo thời gian Hình 3.13 : Biểu đồ vận tốc tại thời điểm t = 365 ngày Hình 3.14 : Vận tốc qua trục kênh (50-50) tại các thời điểm t = 120, 180, 240, 300, 365 ngày Hình 3.15 : Biểu đồ vận tốc tại vị trí (25,-10) theo thời gian Hình 3.16 : Biểu đồ vận tốc tại vị trí (50,-10) theo thời gian Hình 3.17 : Biểu đồ vận tốc tại vị trí (75,-10) theo thời gian Hình 3.18 : Biểu đồ vận tốc tại vị trí (25,-30) theo thời gian Hình 3.19 : Biểu đồ vận tốc tại vị trí (50,-30) theo thời gian Hình 3.20 : Biểu đồ vận tốc tại vị trí (75,-30) theo thời gian Nguyễn Thanh Sang MSHV: 10200396 Trang 6 Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng Luận văn Thạc sĩ Hình 3.21 : Biểu đồ nồng độ tại thời điểm t = 365 ngày Hình 3.22 : Nồng độ qua trục kênh (50-50) tại các thời điểm t = 120, 180, 240, 300, 365 ngày Hình 3.23 : Biểu đồ nồng độ tại vị trí (25,-10) theo thời gian Hình 3.24 : Biểu đồ nồng độ tại vị trí (50,-10) theo thời gian Hình 3.25 : Biểu đồ nồng độ tại vị trí (75,-10) theo thời gian Hình 3.26 : Biểu đồ nồng độ tại vị trí (25,-30) theo thời gian Hình 3.27 : Biểu đồ nồng độ tại vị trí (50,-30) theo thời gian Hình 3.28 : Biểu đồ nồng độ tại vị trí (75,-30) theo thời gian Hình 3.29 : Biểu đồ cột áp tại thời điểm t = 365 ngày (2 kênh lan truyền) Hình 3.30 : Cột áp qua trục kênh (50-50) tại các thời điểm t = 120, 180, 240, 300, 365 ngày (2 kênh lan truyền) Hình 3.31 : Biểu đồ cột áp tại vị trí (25,-10) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.32 : Biểu đồ cột áp tại vị trí (50,-10) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.33 : Biểu đồ cột áp tại vị trí (75,-10) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.34 : Biểu đồ cột áp tại vị trí (25,-30) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.35 : Biểu đồ cột áp tại vị trí (50,-30) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.36 : Biểu đồ cột áp tại vị trí (75,-30) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.37 : Biểu đồ vận tốc tại thời điểm t = 365 ngày (2 kênh lan truyền) Hình 3.38 : Vận tốc qua trục kênh (25-25) tại các thời điểm t = 120, 180, 240, 300, 365 ngày (2 kênh lan truyền) Hình 3.39 : Vận tốc qua trục kênh (50-50) tại các thời điểm t = 120, 180, 240, 300, 365 ngày (2 kênh lan truyền) Hình 3.40 : Vận tốc qua trục kênh (75-75) tại các thời điểm t = 120, 180, 240, 300, 365 ngày (2 kênh lan truyền) Nguyễn Thanh Sang MSHV: 10200396 Trang 7 Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng Luận văn Thạc sĩ Hình 3.41 : Biểu đồ vận tốc tại vị trí (25,-10) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.42 : Biểu đồ vận tốc tại vị trí (50,-10) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.43 : Biểu đồ vận tốc tại vị trí (75,-10) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.44 : Biểu đồ vận tốc tại vị trí (25,-30) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.45 : Biểu đồ vận tốc tại vị trí (50,-30) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.46 : Biểu đồ vận tốc tại vị trí (75,-30) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.47 : Biểu đồ nồng độ tại thời điểm t = 365 ngày (2 kênh lan truyền) Hình 3.48 : Nồng độ qua trục kênh (25-25) tại các thời điểm t = 120, 180, 240, 300, 365 ngày (2 kênh lan truyền) Hình 3.49 : Nồng độ qua trục kênh (50-50) tại các thời điểm t = 120, 180, 240, 300, 365 ngày (2 kênh lan truyền) Hình 3.50 : Nồng độ qua trục kênh (75-75) tại các thời điểm t = 120, 180, 240, 300, 365 ngày (2 kênh lan truyền) Hình 3.51 : Biểu đồ nồng độ tại vị trí (25,-10) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.52 : Biểu đồ nồng độ tại vị trí (50,-10) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.53 : Biểu đồ nồng độ tại vị trí (75,-10) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.54 : Biểu đồ nồng độ tại vị trí (25,-30) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.55 : Biểu đồ nồng độ tại vị trí (50,-30) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 3.56 : Biểu đồ nồng độ tại vị trí (75,-30) theo thời gian (2 kênh lan truyền) Hình 4.1 : Biểu đồ vận tốc ngay trục kênh (50-50) theo chiều sâu lúc t = 365 ngày với các độ rỗng p của địa chất nền khác nhau (1 kênh lan truyền) Hình 4.2 : Biểu đồ nồng độ ngay trục kênh (50-50) theo chiều sâu lúc t = 365 ngày với các độ rỗng p của địa chất nền khác nhau (1 kênh lan truyền) Hình 4.3 : Biểu đồ vận tốc ngay trục (50-50) theo chiều sâu lúc t = 365 ngày với các độ rỗng p của địa chất nền khác nhau (2 kênh lan truyền) Nguyễn Thanh Sang MSHV: 10200396 Trang 8 Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng Luận văn Thạc sĩ Hình 4.4 : Biểu đồ nồng độ ngay trục (50-50) theo chiều sâu lúc t = 365 ngày với các độ rỗng p của địa chất nền khác nhau (2 kênh lan truyền) Hình 4.