Chương 1V: Tính toán mô phòng ứng suất lớp phi TiN Chương V: Kết quả mê phỏng, Tháo luận và định hướng phát triển Hinh 2.11 | Enréng cong Oxley — flow 6 nhiét 46 T= 900°C 4 Hinh 2.12 | Đường cong Johnson Cook-flow ở nhiệt độ T=20oŒ 48 Hình 213 | Đường cong Johnson Cook-flow 6 nhiét 46 T=300°C 48 Hinh 214 | Đường cong Johnson Cook-flow ở nhiệt độ T~900oC 49 Tinh 2.15 | Laréng cong Zerilli Armstrong —flow 6 nhiét độ T=20°C 49 Hinh 2.16 | Đường cong ⁄erilli Armstrong - flow ở nhiệt độ T=3000C 50 Hinh 2.17 | Duong cong Zerilli Armstrong-flow 4 nhiét d6 T= 900°C 50 Hình218 | Độ đẫn nhiệt của ANSI 1045 (C45 SI Hinh 2.19 | Hệ số giãn nở nhiệt của ANBI 1045 (C45) 52 Hình 220 | Khả năng nhiệt của ANSI 1045 (C45) s3 Hinh 2.21 | Cau tric tinh thé cua TiN 53 Hình222 | Mật độ sắp xếp cáo nguyên tử ở các mặt của tính thê TÍN.23 | Biểu dỗ pha cia TIN 55 linh 2.24 | Một số hình ảnh ứng dụng lớp phủ 60 Hình 31! | Các kiểu cất vật liệu 62 Hình32 | Mô bình cất chéo 64 Hinh 33 BS thị thay đôi góc xoắn và góc nghiêng dọc lưỡi cất chính £œ của mũi khoan. Linh 3⁄4 Bien để TH, ay. Er trong cất chéo thanh Frad , Fthrust va 70 Lũnh 41 Mộc vn ae giảm tuyến tink duce tinh xdpxibigudién voi „„ link 4.2 Gas ding ea mot cin ky médun đàn hồi, sử dụng ham 75 linh 5L | Mêhình HLM khoan 82 linh 5.2 | Mô hình chia luới mũi khoan trong mô phỏng 83 Hình53 | Kết quả mô phỏng ở bước 10200 và 14830 87 Hinh $.4 | Mộisố hình ảnh về kết quả nỗ phỏng 87 Tinh 5 5 Dé thi va cét biéu dé thé hién nhiệt độ trên mũi khoan không, aR phủ DANH MỤC CÁC BẰNG Đảng | Tên Trang, Bảng 2.1 | Thành phần vật liệu 45 Bang 2.2 | 16 sé Johnson-Cook 45 Bang 2. | 118 sé Zerilii-Armstrong 16 Bang 2.4 | Các tính chất vat by eta TiN 59 Bang 5.1 | Báng thống số chế độ cắt và hình học tắm phẳng 84 Bang 5.2 | Điều kiện biên- diều kiện tiếp xúc nhập trong mỏ hình.3 | Kết quả nhiệt độ xét tại một vải điểm đặc biệt 9 Bảng 5.4 | Bảng tổng hợp kết quả đo dược theo thực nghiện: % Bang 55 Kat bm phéng ting suat lay tai mat vai diém khi khoan 104 DANII MUC TNT VE DG THỊ Hinh Ten ‘Trang Tinh11 | Ý tưởng cuộc sống 10 Hinh1.⁄2 | Mô bìmh ấn khớp bảnh răng 11 Hình13 | Mô bình EEM cho bánh răng 12 Hinh 2] | Câu tạo mũi khoan xoắn 33 Hình 22 | Hinh học lưỡi cất của mũi khoan 33 Hinh2.3 | Thông số hình học mũi khoan 33 Hình24 | Mài rãnh mũi khoan 35 Hiữi2.5 | Sơ đỏ tổng quát mô hình mài mũi khoan 36 Hình26 | Mài mặt sau mũi khoan 37 Hinh 2 Mặt cắt ngang mũi khoan.8 | Mô hình 3D phân làm việc mũi khoan 42 Hình29 | Đường cong Oxley-flow 6 nhiét 46 T=20°C 46 Tình 210 | Đường cong Oxley-flow 6 nhigt 46 T-300°C 47 DANH MỤC CÁC BẰNG Đảng | Tên Trang, Bảng 2.1 | Thành phần vật liệu 45 Bang 2.2 | 16 sé Johnson-Cook 45 Bang 2.
| 118 sé Zerilii-Armstrong 16 Bang 2.4 | Các tính chất vat by eta TiN 59 Bang 5.1 | Báng thống số chế độ cắt và hình học tắm phẳng 84 Bang 5.2 | Điều kiện biên- diều kiện tiếp xúc nhập trong mỏ hình.3 | Kết quả nhiệt độ xét tại một vải điểm đặc biệt 9 Bảng 5.4 | Bảng tổng hợp kết quả đo dược theo thực nghiện: % Bang 55 Kat bm phéng ting suat lay tai mat vai diém khi khoan 104 DANII MUC TNT VE DG THỊ Hinh Ten ‘Trang Tinh11 | Ý tưởng cuộc sống 10 Hinh1.⁄2 | Mô bìmh ấn khớp bảnh răng 11 Hình13 | Mô bình EEM cho bánh răng 12 Hinh 2] | Câu tạo mũi khoan xoắn 33 Hình 22 | Hinh học lưỡi cất của mũi khoan 33 Hinh2.3 | Thông số hình học mũi khoan 33 Hình24 | Mài rãnh mũi khoan 35 Hiữi2.5 | Sơ đỏ tổng quát mô hình mài mũi khoan 36 Hình26 | Mài mặt sau mũi khoan 37 Hinh 2 Mặt cắt ngang mũi khoan.8 | Mô hình 3D phân làm việc mũi khoan 42 Hình29 | Đường cong Oxley-flow 6 nhiét 46 T=20°C 46 Tình 210 | Đường cong Oxley-flow 6 nhigt 46 T-300°C 47 Hình56 Đề lui thị thể hiện nhiệt độ theo thời gian trên mũi khoan không 89 Tình 57 | Đồ tị thể biện nhiệt độ trên lớp phú theo thời gian 90 linh 5.8 | Kết quá mô phóng nhiệt độ sinh ra trên mũi khoan 92 Tinh 5.9 | Dẻ thị nhiệt độ sinh ra trên mũi khoan theo thời gian.10 | Đề thị quả quá trình khoan với HSS 95 Tình S11 | Sơ đỗ bố trí đo nhiệt độ 96 Hinh 5.12 | Đề thi lực cắt theo phương z theo thời gian 98 Linh 5.13 | Dễ thì lực cắt theo phương X 99 TRnh514 | Dé thi lite o&t theo phurong ¥ 100 inh 5.15 | Dễ thị lực cắt theo phương z khi cắt tâm Smm 101 inh 5 16 | Đồ thị lực cắt theo phương z giai doan dau khi khoan tam im Smm THÌnh 517 | Mé hinh lép pha TiN trong Deform 103 Hình 5.18 Biêu đồ thẻ hiện hướng lực cắt va tng suất tác dụng trên các 105 phân riêng rẽ trong mũi khoan khi khoan tắm Tm Đỏ thị ứng suất hiệu dụng tảo dụng lên mũi khoan không phú Tình $.19 | va co phd TIN theo thời gian không tinh đến ảnh hưởng của 106 nhiệt lép phủ khi khoan tâm lmm. TÔ thị ứng suât hiệu dụng Tác dựng lên mũi khoan không phủ Hinh 5.20 | và có phú lớp TÍN theo thời gian tính dẻn ảnh hưởng nhiệt độ — 107 lop phi khi khoan lam phing Imm Tinh 5.24 | Đồ thiứng suất hiệu dụng tác dụng lên mũi khoan không phủ gg theo thời gian khi khoan tâm 5mm Hình56 Đề lui thị thể hiện nhiệt độ theo thời gian trên mũi khoan không 89 Tình 57 | Đồ tị thể biện nhiệt độ trên lớp phú theo thời gian 90 linh 5.8 | Kết quá mô phóng nhiệt độ sinh ra trên mũi khoan 92 Tinh 5.9 | Dẻ thị nhiệt độ sinh ra trên mũi khoan theo thời gian.10 | Đề thị quả quá trình khoan với HSS 95 Tình S11 | Sơ đỗ bố trí đo nhiệt độ 96 Hinh 5.12 | Đề thi lực cắt theo phương z theo thời gian 98 Linh 5.13 | Dễ thì lực cắt theo phương X 99 TRnh514 | Dé thi lite o&t theo phurong ¥ 100 inh 5.15 | Dễ thị lực cắt theo phương z khi cắt tâm Smm 101 inh 5 16 | Đồ thị lực cắt theo phương z giai doan dau khi khoan tam im Smm THÌnh 517 | Mé hinh lép pha TiN trong Deform 103 Hình 5.18 Biêu đồ thẻ hiện hướng lực cắt va tng suất tác dụng trên các 105 phân riêng rẽ trong mũi khoan khi khoan tắm Tm Đỏ thị ứng suất hiệu dụng tảo dụng lên mũi khoan không phú Tình $.19 | va co phd TIN theo thời gian không tinh đến ảnh hưởng của 106 nhiệt lép phủ khi khoan tâm lmm. TÔ thị ứng suât hiệu dụng Tác dựng lên mũi khoan không phủ Hinh 5.20 | và có phú lớp TÍN theo thời gian tính dẻn ảnh hưởng nhiệt độ — 107 lop phi khi khoan lam phing Imm Tinh 5.24 | Đồ thiứng suất hiệu dụng tác dụng lên mũi khoan không phủ gg theo thời gian khi khoan tâm 5mm 4. Ly thuyét tinh (oan ứng suất lớp nhú.
Lớp phủ có ứng suất thay đổ 4. Lựý thuyết tính toán ứng suất lớp phủ trên chỉ tiết may 43. Mô hình tương đương vật liệu mũi khoan có phú dùng trung mô phẳng. Modulus dan héi tương dương „.
Hệ iẩn nở nhiệt tương đương. Hệ số poisson trơng đương CHUONG 5: KET QUA MO PHO! $1. Số liệu và bước thực hiện trong Deform 5. Kiếu phân tử và kích thước lưới thích hợp.
Điều kiện biển 5. Diễu kiện tiếp xúc 5. Bước và điều khiến mỗ phỏng, 5. Két qua mé phéng 5.
Ảnh hướng của lớp phú tới nhiệt độ trên mũi khoan. Lực cất sinh ra trên mỗi khoan. Ứng suất trên mũi khoan không phủ vả cỏ phú. THAO LUAN VA BINH AL PHAT TRIEN Thảo luận.
110 Tịnh hướng phát tị TT MO PAU Tuớp phủ được sử dựng rộng rãi trong những ứng đụng ma sái và yêu cầu sử dựng phủ trong lĩnh vực này ngày gàng lăng. Phương pháp phô giúp cải thiện thuộc tính tua sát của những bể mặt trượt trong việc chế lao rhững chỉ tiết máy Những lớp phũ này đang tỏ ra rất hiệu quả trong việc giảm hệ số ma sát và mòn mã khóng làm thay đổi tính chất vật liệu chỉ tiết hay việc cần phải có dung dich béi tron. Titanium nitride 1 lớp phủ được sử đụng rộng rãi trong công nghiệp. Sự mài món và phá hủy đối với lớp phủ là điều vô củng quan trọng trong lĩnh vực kỹ thuật vá việc mỗ tả được ứng suất lớp phủ cò ý nghữa to lớn trong qui trình công nghệ tạo lớp phú.
Tuổi thọ của lớp phú bị han chế không chỉ đo mòn thông thường mà còn do sự bong ra của lớp phủ (phá vỡ 'bảm dinh) hay sự gãy vỡ của lớp phũ (phả vỡ kết dính), Sự bong ra là do ứng suất tăng, doc theo mặt phân cách, ứng suất trong lớp phủ và trên bé mat gay ra su phá vỡ kết đình. Vì vậy việo xác định ứng suất bắt đầu như thể nào và lan truyềnra sao là rất quan trọng. Bên cạnh đó, cũng rải cân tiệt phải phải triển những phương pháp để giâm xhiững ứng suất tới hạn này. Việc nghiên cứu này đôi hỏi phải dùng phương pháp phần tử hữu hạn được đặc trưng bởi các phân mềm mô phỏng mới có thể quan sát trờng tận được sự lan truyền ứng suất — nhiệt cắt xảy ra trong quá trình khoan.
Nghiên cứu này đã đưa ra phương pháp mô phỏng trạng thải ứng suất lớp phú cửng trên mỗi khoan. trong quả trình khơan và thống qua đó cũng đồng thời đánh giá khả năng nhiệt lực cất sinh ra khi khoan và ánh hướng, của no tới ứng suất mũi khoan có phử và không phủ. uh thé mio Lugn vin gém 5 chương vả một phần kết luận. Chương I: Tẳng quan về phương pháp phan tir him hạn Chương Il: Xây dựng phương pháp mô phỏng ứng suất lớp phủ TTN trêu chỉ tiết máy Chương TỊ: Tỉnh toán lực cốt - ứng suất lrên mi khoari Chương 1V: Tính toán mô phòng ứng suất lớp phi TiN Chương V: Kết quả mê phỏng, Tháo luận và định hướng phát triển LOT CAM DOAN Tôi xin cam đoạn luận vẫn này hoàu toàn do tôi làm.