CHƯƠNG 1. Mô tả bài toán MATA là một trang web về mạng xã hội. Mạng xã hội MATA được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu thay đổi của người dùng trong bối cảnh thời đại số hóa ngày càng phát triển. Mục đích của trang web là nơi mọi người có thể kết nối với nhau một cách dễ dàng, có thể gặp gỡ, giao tiếp thông qua trò chuyện, chia sẻ và tạo nội dung, phản ứng với nội dung này.
Bên cạnh đó, MATA còn tập trung vào việc phát triển các tính năng độc đáo và công nghệ tiên tiến để giúp người dùng dễ dàng tiếp nhận thông tin, học hỏi và cải thiện cuộc sống của họ. Sự ra đời của MATA không chỉ giúp đa dạng hóa thị trường mạng xã hội mà còn đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người dùng về một nền tảng kết nối chất lượng và an toàn. Yêu cầu bài toán 1. Mô tả hệ thống Trang 11 CHƯƠNG 2.
TỔNG QUAN HỆ THỐNG 2. Yêu cầu chức năng 2. Các tác nhân (actor) tham gia hệ thống Tác nhân Vai trò Quản trị viên - Đây là actor đại diện cho người quản trị hệ thống là người có chức năng quản lý các thông tin ứng dụng. Khi truy cập vào trang quản trị, quản trị viên có thể xem thống kê, quản lý người dùng, tìm kiếm, quản lý bài viết Người dùng - Đây là actor đại diện cho người dùng là những người có nhu cầu kết nối với mọi người trên mạng xã hội.
Khi truy cập vào hệ thống, người dùng có thể nhắn tin, tương tác, xem các hoạt động, xem thông báo, chỉnh sửa thông tin cá nhân được hiển thị, theo dõi và kết bạn, chia sẻ thông tin Bảng TỔNG QUAN HỆ THỐNG. Các tác nhân tham gia hệ thống 2. Các chức năng chính của hệ thống Use-case Chức năng UC#01-Đăng ký Cho phép người dùng đăng ký tài khoản trong hệ thống UC#02-Đăng nhập Cho phép người dùng chính thức sử dụng và tham gia hệ thống UC#03-Trò chuyện Cho phép người dùng giao tiếp với nhau bằng văn bản thông qua hệ thống UC#04-Tạo bài đăng Cho phép người dùng tạo một bài viết trên trang cá nhân với nội dung: là một dòng trạng thái, một văn bản, một thông báo, một hình ảnh. UC#05-Tương tác bài viết Cho phép mọi người là bạn bè của nhau tham gia tương tác bài viết : bình luận, biểu tượng cảm xúc, chia sẻ, lưu bài viết, báo cáo bài viết vi phạm.
UC#06-Chỉnh sửa thông tin cá nhân Cho phép người dùng chỉnh sửa, cập nhật, xóa các thông tin cá nhân được hiển thị trên trang cá nhân của mình: thông tin cá nhân, Trang 12 bài viết, hình ảnh UC#07-Theo dõi Cho phép người dùng kết nối với nhau thông qua việc hiển thị bài đăng của người mình theo dõi trên bảng tin cá nhân. UC#08-Hủy theo dõi Cho phép người dùng hủy theo dõi, những bài viết mới của bạn bè sẽ không hiển thị cho dù vẫn là bạn bè của nhau trên mạng xã hội. UC#09-Gửi lời mời kết bạn Cho phép người dùng kết bạn mới UC#10-Xác nhận lời mời kết bạn Cho phép người dùng chấp nhận hoặc không chấp nhận lời mời kết bạn UC#11-Tìm kiếm Cho phép người dùng tìm kiếm các nội dung khác nhau: tìm kiếm người, từ khóa. UC#12-Xem thông báo Cho phép người dùng xem thông báo hệ thống gửi đến cho mình UC#13-Thống kê Cho phép quản trị viên quản lý thống kê nhiều nội dung như : số lượng người dùng, số lượng bài viết được tải lên, số lượng tin ngày được tải lên UC#14-Quản lý bài viết Cho phép quản trị viên quản lý những bài viết được tải lên, chặn bài viết vi phạm.
UC#15-Quản lý người dùng Cho phép quản trị viên quản lý tài khoản thông tin người dùng bao gồm: tìm kiếm, chặn. Người dùng sẽ không đăng nhập được vào hệ thống khi bị chặn. UC#16- Quản lý báo cáo Cho phép quản trị viên thao tác với bài viết bị người dùng báo cáo, chặn hoặc mở chặn bài viết UC#17-Đăng xuất Cho phép người dùng tạm thời thoát ra khỏi hệ thống. UC#18-Tạo tin ngày Cho phép người dùng tạo bài đăng dưới dạng tin ngày, bài đăng chỉ xuất hiện trong vòng 24h UC#19-Tự động xóa bài vi phạm Cho phép hệ thống tự động xóa bài viết vi phạm (cụ thể là súng) UC#20- Quản lý bài viết cá nhân Cho phép người dùng chỉnh sửa hoặc xóa bài viết của mình.
UC#21- Quản lý danh sách bạn bè Cho phép người dùng quản lý danh sách bạn bè: xóa bạn bè, thêm bạn bè UC#22- Gửi thông báo tương tác bài viết Cho phép hệ thống gửi thông báo cho người dùng khi bạn bè tương tác bài viết UC#23- Gửi thông báo chờ kết bạn Cho phép hệ thống gửi thông báo cho người dùng khi có lời mời kết bạn UC#24- Gửi thông báo kiểm duyệt bài Cho phép hệ thống gửi thông báo cho người Trang 13 đăng dùng khi bài đăng bị vi phạm UC#25- Kiểm duyệt bài đăng Hệ thống tự động kiểm tra bài viết vi phạm UC#26- Gửi thông báo tin nhắn Cho phép hệ thống gửi thông báo cho người dùng khi có tin nhắn được gửi từ bạn bè. UC#27- Gửi thông báo xác nhận lời mời Cho phép hệ thống gửi thông báo cho người kết bạn dùng khi có người xác nhận lời mời kết bạn. UC#28- Gửi thông báo theo dõi Cho phép hệ thống gửi thông báo cho người dùng khi có người theo dõi tài khoản. UC#29- Quên mật khẩu Cho phép người dùng sử dụng chức năng để tạo mật khẩu mới khi người dùng quên mật khẩu đăng nhập Bảng TỔNG QUAN HỆ THỐNG.
Các chức năng chính của hệ thống 2. Sơ đồ Use Case Trang 14 2. Yêu cầu phi chức năng 2. Tính khả dụng 2.
Tính mở rộng Trang 15 CHƯƠNG 3. PHÂN TÍCH YÊU CẦU 3. Phân loại yêu cầu 3. Phân tích Use Case 3.
Đăng ký Độ phức tạp: Bình Đăng ký thường UC#01 Cho phép người dùng đăng ký tài khoản trong hệ thống Mô tả Quản trị viên, Người dùng Tác nhân Mở trang web chọn chưa có tài khoản Tiền điều kiện Thành Hiển thị nhập thông tin cá nhân và mật khẩu công Hậu điều Hiển thị đăng ký không thành công kiện Lỗi ĐẶC TẢ CHỨC NĂNG Luồng sự kiện chính/Kịch bản chính 1. Luồng chính Use case bắt đầu khi người dùng muốn đăng ký một tài khoản mới và hệ thống mở một form để điền thông tin của tài khoản: Người dùng sẽ điền Tên, Email, và số điện thoại, mật khẩu và ngày tháng năm sinh. Hệ thống sẽ kiểm tra thông tin và gửi tin nhắn xác nhận qua email hoặc số điện thoại Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh Luồng A:Người dùng nhập sai thông tin đăng ký/ không nhập thông tin đăng ký Trang 16 Hệ thống thông báo lỗi Hình Phân tích yêu cầu. Giao diện lỗi chức năng đăng ký Luồng A1: Người dùng nhập không đúng định dạng mật khẩu Hệ thống thông báo nhập sai định dạng và yêu cầu nhập đúng theo định dạng mặc định Giao diện minh họa Trang 17 Hình Phân tích yêu cầu.
Giao diện chức năng đăng ký 3. Đăng nhập Độ phức tạp: Bình Đăng nhập thường UC#02 Cho phép người dùng đăng nhập để sử dụng các chức năng của hệ thống Mô tả Quản trị viên, Người dùng Trang 18 Tác nhân Đã có tài khoản trong hệ thống Tiền điều kiện Thành Hiển thị đăng nhập thành công và chuyển đến trang chủ công Hậu điều Hiển thị “Sai tên đăng nhập hoặc mật khẩu” kiện Lỗi ĐẶC TẢ CHỨC NĂNG Luồng sự kiện chính/Kịch bản chính 2. Luồng chính Use case bắt đầu khi người dùng muốn đăng nhập : Người dùng nhập đầy đủ thông tin và chọn đăng nhập Hiển thị đăng nhập thành công và chuyển đến trang chủ Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh Luồng A: Người dùng nhập sai/ không nhập thông tin đăng nhập Hệ thống báo lỗi Trang 19 Hình Phân tích yêu cầu. Giao diện lỗi chức năng đăng nhập Luồng A1: Người dùng quên mật khẩu Hệ thống yêu cầu nhập mã xác nhận được gửi về số điện thoại / email được đăng ký.
Người dùng được yêu cầu nhập mật khẩu mới. Giao diện minh họa Hình Phân tích yêu cầu. Giao diện chức năng đăng nhập 3. Trò chuyện Độ phức tạp: Bình Trò chuyện thường UC#03 Cho phép người dùng có tài khoản trò chuyện với nhau.
Tin nhắn gửi đi được lưu trong database và nhận được tin nhắn từ người khác. Mô tả Người dùng Tác nhân Trang 20 Đăng nhập vào hệ thống, chọn mục chat, chọn người nhận tin nhắn, gửi tin nhắn. Tiền điều kiện Thành Cuộc trò chuyện được lưu lại trong database. Hiển thị trong công mục tin nhắn Hậu điều Hiển thị thông báo lỗi kiện Lỗi ĐẶC TẢ CHỨC NĂNG Luồng sự kiện chính/Kịch bản chính 3.
Luồng chính Use case bắt đầu khi người dùng gửi tin nhắn cho một người/ nhóm người khác: Hệ thống nhận tin nhắn từ người dùng sau đó sẽ gửi đến người thứ 2. Khi người thứ 2 gửi tin nhắn hệ thống sẽ nhận và gửi đến người dùng. Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh Luồng A: Kết nối bị gián đoạn Hiển thị lỗi:’Không gửi được tin nhắn”, người dùng có thể thử lại hoặc kết thúc usecase Luồng A1: N/A Giao diện minh họa Trang 21 Hình Phân tích yêu cầu. Giao diện chức năng nhắn tin 3.
Tạo bài đăng Độ phức tạp: Bình Tạo bài đăng thường UC#04 Cho phép người dùng chia sẻ một bài viết, một văn bản, một hình ảnh trên trang cá nhân. Người dùng có Mô tả thể sửa hoặc xóa bài đăng của mình. Người dùng Tác nhân Đăng nhập vào hệ thống , chọn chức năng tạo bài viết Tiền điều kiện Thành Hiển thị nội dung bài đăng trên trang cá nhân. công Hậu điều Hiển thị thông báo “Lỗi” kiện Lỗi ĐẶC TẢ CHỨC NĂNG Luồng sự kiện chính/Kịch bản chính Trang 22 4.
Luồng chính Use case bắt đầu khi người dùng nhấn Tạo bài đăng. Hiển thị phần nhập nội dung, chọn ảnh, chọn gắn thẻ, vị trí.vv Người dùng nhập nội dung theo mong muốn Người dùng chọn nút đăng. Sau khi bài viết đã được đăng, người dùng có thể chọn sửa hoặc xóa bài viết. Luồng sự kiện phát sinh/Kịch bản phát sinh Luồng A: Hủy bài đăng Hiển thị thông báo “xác nhận hủy” Luồng A1: Tạo bài đăng không thành công Hiển thị thông báo bài đăng bị thiếu thông tin Giao diện minh họa Hình Phân tích yêu cầu.
Giao diện chức năng tạo bài đăng 3. Tương tác bài viết Trang 23 Độ phức tạp: Bình Tương tác bài viết thường UC#05 Cho phép người dùng tương tác với bạn bè của họ bằng việc bình luận/ thả biểu tượng cảm xúc/ chia sẻ Mô tả bài viết. Người dùng có thể sửa hoặc xóa bình luận/ biểu tượng cảm xúc/ bài chia sẻ của mình.