MỞ ĐẦU 1 CHƯƠNG1. TÔNG QUAN VĂN ĐÉ NGHIÊN CỨU. Tổng quan các công trình nghiên cửu 7 1. Cơ sở lý luận về vẫn đề giới và biển đỗi khí hậu.
Chính sách về giới và biển dỗi khi hậu 25 1. Các yêu tổ ảnh hưởng đến sự tham gia của phụ nữ trong hoạt động img pho với biễn đổi khí hậu 33 CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VẢ KHU VỰC NGHIÊN CỨU. Phương pháp nghiền cứu 38 2.
Phương pháp luận. dese ceceneesesevietaeseistaneesetereeaae dB 2. Phương pháp nghiên cửu. Đặc điểm chung về khu vực nghiên cứu.
Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội 44 2. Biểu hiện và xu hướng oủa biến đổi khi hậu. Tác động của biến đổi khí hậu. Ké hoach phong chéng thiên tai và hoạt động ñung ‘pho với v6 biển đổi khí hậu59 CHƯƠNG 3.
KẾT QUÁ NGHIÊN CỨU VẺ VAI TRÒ CỦA PHỤ NỮ TRONG: TIOẠT ĐỘNG ỨNG PHỎ VỚI BIÉN ĐỐI KHÍ HẬU TẠI XÃ THƯỢNG BANG LA, HUYEN VAN CHAN, TỈNH YÊN BÀI 62 3. Nhận thức của phụ nữ về biễn dãi khi hậu. Kiên thức về thiên lại 62 3. Kiến thức về thời tiết và biến đổi khí hậu TH H2 re ÖÒ-63 3.
Vai trò của phụ nữ trong thích ứng với biến đối khi hậu thông qua au hoạt động sản xuất nông nghiệp 66 3. Phân công lao động theo giới trong hoạt đông sản xuất nông nghiệp 66 CHỮ VIET TAT AL Am lich ATCB An toàn cộng đồng BBG Bình đẳng giới BDKH Biển đối khí hậu DBI'T Dễ bị tốn thương, DL Dương lịch ECOSOC Hội dồng Kinh tế và Xã hội của Liên hiệp quốc (United. Nations Economic and Sacial Council) IPCC Uy ban Liên chính phủ về Biển đổi Khi hậu Cntergovermental Panel on Climate Change) LIIPN TIội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam LHQ Liên hiếp quốc (United Nations) NGO TỔ chức phí chính phú (Xen-Governmental Organization) PCLB Phong chéng lạt bão PCTT Phong ching thiên tại QLRRTT Quản lý rủi ro thiên tại RRTT Rải ro thiền tai SXKD Sân xuất kinh doanh TCTK “tổng cục thống kê TĐBKVN Từ diễn Bách khoa Việt Nam TKCN Tim kiêm cứu nạn TNMT Tải nguyên và Môi trường TUBDKII Thich ửng với biên đối khí hậu UBND Ủy ban Nhân dân UNDP Chương trình Phát triển Liên hiệp quốc (United Nations Development Program) VSMI Vệ sinh môi trường WHO Tổ chức Y lễ Thế giới (World Health Organization) MO DAU 1. Lý do lựa chọn để tài nghiên cứu Bién đổi khi hậu (3ĐKTI) là sự biển đổi trạng thái của khí hậu so với trung bình vàjoặc sự đao động của khi hậu đuy trì trong một khoảng thời gian dai, thường là vai thập ký hoặc dai hon, trong dé: sy gia tăng nhiệt độ irung bình toàn cầu và mực nước biển dâng thường được coi la hai biếu hiện chính của BDKH với nguyên nhân có thể từ yêu tố tự nhiên hoặc do tác động của con người (IPCC, 2007) Việt Nam là một trong những quốc gia dễ bị tổn thương nhất bởi tác động của thiên tai và BĐKH.
[Ước tính trung bình mỗi năm, Việt Nam phải hứng chịu từ 6 dén 7 cơn bão cùng nhiều hiện tượng cực đoan khác, như: hạn hán, lũ lụt,. gây thiệt hại nghiêm trọng cho nền kinh tế và dân sinh. Theo Tổng cục Thống kê TCIK), chỉ tính riêng nằm 2018, Việt Nam đã có 218 người chết vã mắt tích; 1.967 số nhà cửa bị sộp đỗ và cuốn trôi; điện tích lúa và hoa mau bị thiệt hại là 260.328 ha; tổng giả trị thiệt hại lên đến 15. BĐKH dã và dang tác động dến tất cả các lĩnh vực, công dẳng khác nhau ở các khía cạnh kinh tế, xã hội và mỗi trường, trong đỏ, khu vực đễ bị tốn thương nhật là vùng châu thê, dai ven biển và vùng núi.
Đối với miền nủi phía Bắc — khu vực có nhiều yếu tổ tạo Ta tính trạng để bị tốn thương với nguồn lực ứng phó hạn chế, thường xuyên chịu ảnh hướng tử thiên tai và những thay đổi về thời tiết, tác động của BDKH sẽ làm gia tăng tính phức tạp và tram trong hon các áp lực thông qua sự thay đổi quan hệ giữa hệ thẳng tự nhiên và hệ thông xã hội. Chính vi vay, đỄ giảm thiểu tác dộng tiêu cực của BĐKH dến các hoại đông phát triển, Việt Nam đã ban hảnh các chính sách, chương trình mang tính toản điện, làm cơ sở ứng phỏ với BDKH, như: Chương trình mục tiền quốc gia ứng phó với BĐKII, KẾ hoạch hành động quốc gia về BĐKII, Luật phỏng chống thiên tại. Củng với đỏ là các công trình nghiên cửu có liên quan cũng được triển khai Các kết quả nghiên cứu cho ring nhom dé bj tén thuong nhất trước các tác động của BĐEH lá người nghòo, người giả, phụ nữ và trổ em, đặc biệt lả ở khu vực nõng thôn — nơi hạn chễ về nguồn lực và năng lực ửng phó với BĐKH. Khi thiên tại xây DANH MỤC HÌNH Hình 1.
Sơ đề tổ chức oda hé thong phỏng chống thiên tui lại Việt Nam. Vị trí địa lý xã Thượng Bằng La. Sơ đồ hành chính xã Thượng Bằng La. Sơ họa bán đồ RRTT tại xã Thượng Bằng Lạa.
Nhan thitc vé thién tai tai x Thượng Đằng La 62 Hình 3. Mức đô nhân thức của người dan vé sw thdi tiét-va thién tai. Kênh thông tin của người dân về BĐKII. Nhận thức về biểu hiện của B2KH - - 65 Hình 3.
Nhận thức về tác động của BDKH. Sự phân chia công công việc gúa phụ nữ và nam giới trong hoạt động sắn xuất nông. TH HH re ó8 TRnh 3. Sử dụng thông tín thời tiết trong hoạt động 8XNN - 70 Tình 3.
Hoạt dộng thích ứng với BĐKH trong SXNN. Thói quen dự trữ lương thực khi xảy ra thiên tai. Sự tham gia hoạt động ứng phỏ với thiên lại. Sự tham gia công việc chăm sóc gia đỉnh của nam vả nữ.
Sự tham gia công việc chăm sóc gia đình của phụ nữ vả nam giới trước và khi xảy ra thiên Lai - 74 Hình 3. Thời gian làm thêm mỗi ngày trước, trong và sau khi xảy ra thiên tai Hình 3.14 Su tham gia hoạt động hỗ trợ cộng đồng trong phòng chẳng RRTT 78 Tĩnh 3. Quyền quyết định mua bán sản phẩm nông nghiệp## 13 ! 2 ## È. Quyền quyết định thay đổi mùa vụ.
¬ BF vi LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan, đề tài “Nghiên cứu vai trò của phụ nữ trong hoại động ứng phó với biến đổi khi hậu tại xã Thượng Bằng La, huyện Văn Chấn, tinh Yen Bái” là do chính tôi thực hiện dưới sự hưởng dẫn của TS. Trần Thị Tuyết. Các thông tin, số liệu tham kháo trong tài liệu cỏ nguôn gốc rõ ràng, được trích dẫn day đủ, chính xác và đảm báo quy định. Các số liệu khảo sắt tại vùng nghiền cứu là trung thực.
Tôi xm hoản toàn chịu trách nhiệm về tính xác thực của luận văn Tác giả Phan Thị Nhung CHỮ VIET TAT AL Am lich ATCB An toàn cộng đồng BBG Bình đẳng giới BDKH Biển đối khí hậu DBI'T Dễ bị tốn thương, DL Dương lịch ECOSOC Hội dồng Kinh tế và Xã hội của Liên hiệp quốc (United. Nations Economic and Sacial Council) IPCC Uy ban Liên chính phủ về Biển đổi Khi hậu Cntergovermental Panel on Climate Change) LIIPN TIội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam LHQ Liên hiếp quốc (United Nations) NGO TỔ chức phí chính phú (Xen-Governmental Organization) PCLB Phong chéng lạt bão PCTT Phong ching thiên tại QLRRTT Quản lý rủi ro thiên tại RRTT Rải ro thiền tai SXKD Sân xuất kinh doanh TCTK “tổng cục thống kê TĐBKVN Từ diễn Bách khoa Việt Nam TKCN Tim kiêm cứu nạn TNMT Tải nguyên và Môi trường TUBDKII Thich ửng với biên đối khí hậu UBND Ủy ban Nhân dân UNDP Chương trình Phát triển Liên hiệp quốc (United Nations Development Program) VSMI Vệ sinh môi trường WHO Tổ chức Y lễ Thế giới (World Health Organization) 3. Sự tham gia của phụ nữ trong thích ứng với biển dỗi khí hậu thông qua hoạt động sản xuât nông nghiệp. Vai trò của phụ nữ trong hoạt động quan ly mii ro thién tai.
Sự tham gia của phụ nữ trong hoạt động quán lý rủi ro thiền tại ở cấp hô gia " wal 3. Sự tham gia của a phannữ trong hoạt động quảnpin rủi ro thiên tai ở cấp cộng đồng 76 3. Quyền và sự tham gia quả trình ra quyết định của phụ nữ ở cấp hộ gia đình và cộng ding 78 3. Quyên ra quyết định của phụ nữ ở cấp hộ gia đỉnh 78 3.
Su tham gia của phụ nữ trong quá trình ra quyết định ở cấp cộng đồng.5, Đề xuất các giải pháp thúc đẩy vai trò của phụ nữ trong hoạt động thích ứng với biễn đổi khí hậu 82 3. Quan điểm đề xuất giải pháp thúc đấy vai trò của phụ nữ trong hoạt động thích ứng với biên đổi khi hậu. Giải pháp thúc dây vai trò của phụ nữ 84 KẾT LUẬN VA DE XUAT NGHIÊN CỨU TRONG TƯƠNG LAI 88 TÀI LIỆU THAM KHẢO 92 10005 15.96 DANH MỤC BẰNG Bảng 2. Thông tin và đặc điểm đối tượng phông vẫn 42 Bang 2.
Tinh hình đân số xã Thuong Bang La năm 2019. Xu huéng thién tai do BDKII tại xã Thượng Bing La. we dD Bảng2. Dánh giá RRTL tại xã [hượng Bang La.
c ec c ce cse se s ne 35 Bảng 3. Mức độ tham gia của phụ nữ và nam giới trong hoạt động SXNN. Quyền quyết định trong các công việc gia đình. DANH MỤC BẰNG Bảng 2.
Thông tin và đặc điểm đối tượng phông vẫn 42 Bang 2. Tinh hình đân số xã Thuong Bang La năm 2019. Xu huéng thién tai do BDKII tại xã Thượng Bing La. we dD Bảng2.
Dánh giá RRTL tại xã [hượng Bang La. c ec c ce cse se s ne 35 Bảng 3. Mức độ tham gia của phụ nữ và nam giới trong hoạt động SXNN. Quyền quyết định trong các công việc gia đình.
DANH MỤC HÌNH Hình 1. Sơ đề tổ chức oda hé thong phỏng chống thiên tui lại Việt Nam. Vị trí địa lý xã Thượng Bằng La. Sơ đồ hành chính xã Thượng Bằng La.
Sơ họa bán đồ RRTT tại xã Thượng Bằng Lạa. Nhan thitc vé thién tai tai x Thượng Đằng La 62 Hình 3. Mức đô nhân thức của người dan vé sw thdi tiét-va thién tai. Kênh thông tin của người dân về BĐKII.
Nhận thức về biểu hiện của B2KH - - 65 Hình 3. Nhận thức về tác động của BDKH. Sự phân chia công công việc gúa phụ nữ và nam giới trong hoạt động sắn xuất nông. TH HH re ó8 TRnh 3.
Sử dụng thông tín thời tiết trong hoạt động 8XNN - 70 Tình 3. Hoạt dộng thích ứng với BĐKH trong SXNN. Thói quen dự trữ lương thực khi xảy ra thiên tai. Sự tham gia hoạt động ứng phỏ với thiên lại.
Sự tham gia công việc chăm sóc gia đỉnh của nam vả nữ.