CHƯƠNG I:TÔNG QUAN. Tình hình nghiên cứu trong va NgOal HƯỚC.- - -c ST HH khu 3 1. Tình hình nghiên cứu ngoal Nuc .-- c1 2111119 11 SH ng ng, 3 1. Tình hình nghiên cứu trong nue .Các tính chất của hạt nano vàng .Tính chất Quang o.
Tih chat nh 6. Tính chat nhiệt. 13 go xc ta an. Phương pháp chế tfạO.
Phương pháp khử hóa học. Phương pháp khử sinh học. Phương pháp dùng nhiét Vi SONG. Phuong pháp phát triển mầm.-- -- + - 2+2 + EE+E£E£EE£E£E£EEEEEEEEEErkrkrrr 22 1.
Phương pháp không mam .--- + 2 +2 E 2E E+EEE+E£E£EEEE£EEEEEE E121 cxee 23 1. Một số ứng dụng của hạt nano vàng. Trong lĩnh vực XUC {ÁC. ng ng HH kh 24 1.
Trong lĩnh vực điện tur .Trong lĩnh vực y tẾ. --- c2 1 3S 121 1121211111 211112111010101101212111 1101010 re 26 IZ Mì li: (00) (lì) 0v :rtiiiä4ẢẢẢÉ.-- -- - ng Họ ng 29 1. Cau trúc của PDMS .2 Tính chất của PIDIMS. Ung dụng của PDIMS.
Trong mỹ phẩm. Dùng trong vật liệu cách điện cao áp. Mục tiêu nghiÊn CỨU .--- G G1121 1119 Y1 ng KH ng 34 2. NOt dung NghiEN CUU.
Hóa chất và thiẾt Di. Điều chế nano vàng. Điều chế nano vàng hình sao không có hiện diện của nafr1 citrat. Điều chế nano vàng hình sao có hiện diện của natri Citrat.
Nghiên cứu ảnh hưởng của tỉ lệ mol ion CÍ-/A”.---¿-cscx+cs+xsrcxerxsrrrereee 39 2. Nghiên cứu anh hưởng của tỉ lệ mol AA/AU””. Phủ AuNSs lên polymer PDIMS.-- -- -c 1S 2n SH T HH ng nh 40 2. Khao sát độ hấp thụ theo thời giar.
Nghiên cứu khả năng phân tán của AuNSs-PDMS. Đánh giá kha năng ứng dụng trong cảm biến sinh học. Nghiên cứu anh hưởng độ dày đến độ truyền qua của AuNSs-PDMS. Nghiên cứu anh hưởng của dung môi đến độ giản nở AuNSs-PDMS.
Nghiên cứu độ nhạy của AuNSs-PDMS trong các dung môi khác nhau. KY thuat phan tich 0. Quang phổ hap thụ UV-Vis. Kính hiển vi điện tử quét (SEM).
Phương pháp phổ tán xạ năng lượng tia X (EDX)). Phổ hồng ngoại (IR)). Kính hiển vi điện tử truyền qua (TEM). Phần mềm sử dụng.---- - ¿2 9S SE2EE£EEE2EEEE25E1211521 212111111 111121101 0101001110 y6 46 CHƯƠNG III: KET QUÁ VÀ BAN LUẬN.
Tổng hợp AulNSs. Ảnh hưởng của chất hoạt động bé mặt .-- + SE S23 E28 E58 198195151155 E58 1551531511531 55 113111 T TH TH Hy Hy hao 50 3. Phân tích EDX cocccccccccccccccsesscscssessesessvstescsecssesssecsevsssscssvsssssscssssevasssvssvsssevseessses 51 3. Khảo sát anh hưởng tỉ lệ mol CI/Au”" đến kích thước hạt, hình dang và tính chat Ji).
Hình dang và kích thước. -- -- -- - c1 1131113323111 1911 11 99 111 ng ng tk, 53 3. Khao sat ảnh hưởng của tỉ lệ mol AA/Aưu” lên kích thước hạt, hình dạng và tính chất của AulNSs. Hình dang và kích thƯỚC.- - - - -- 2c 13211119 1111 9111 1H ng kg eg 59 3.
Cơ chế quá trình điều chế.---- ¿5 S56 +E 9E SE 2E EEEEEE£E£EEEE 2121522125112 21 211211 65 3. Quá trình phủ AUNSs lên PDIMMS. Sự kết tụ của AUNSs theo thời gian. Phủ AuNSs lên polymer PDÌMS.
Nghiên cứu khả năng phân tán của AuNSs-PDMS. Kết quả IR. Kết quả SEM. Đánh giá kha nang ứng dung trong cảm bién sinh hoc.
Phổ Raman dé xác định anh hưởng của AuNSs lên độ nhạy của polymer. Ảnh hưởng của độ dày đến độ truyền qua của AuNSs-PDMS. Những đỉnh hap thụ đặc trưng. Ảnh hưởng của dung môi đến độ giản nở AuNSs — PDMS.
Độ nhạy của AuNSs-PDMS trong những dung môi khác nhau .-- 78 CHƯƠNG IV: KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,. -- - G1 S211 3 92121115 1212111112111 11111101111 1111 211011101 Ẹ10111 111101211110 1e 81 TAI LIEU THAM KHAO CONG TRINH DA THAM GIA PHU LUC XI DANH SÁCH HÌNH ANH Hình 1. 1: (a) Sơ đô biểu diễn phương pháp Brust-Schiffrin; (b), (c) ảnh TEM của AuNPS được điểu chế từ phương pháp tren .- 5S SE tk E1 E5121111111121221112111111112 11111 ke 3 Hình 1. 2: Minh hoạ quy trình phan ứng của phương pháp Martin và Eahi.
--- 4 Hình 1, 3: AuNSs điều chế bằng phương pháp không dùng chat hoat động bê mặt. 4: Ảnh hưởng của ion halogenua đến hình dạng AuNPs: ion CÏ(a), ion Br (b), (c), ion D(C) ha. 5: Anh TEM cua các hạt nano Au/Ag được tổng hop với các tỉ lệ Au:Ag khác nhau; (a): 3, (b): 10, (c): 15, (4): 30, (e): 20, (ƒ): LOO .Ă S SG 111 1S SH He 7 Hình 1. 6: Dung dịch AuNPs gắn kết kháng thể vi khuẩn E.
7: Chiếc COC LYCUQUS .- 5S S SE St E112 22111111 1111 1111111111110 e9 Hình 1. 8: Hiện tưởng cộng hưởng Plasmon bé Mit vcccccccccccccscsseseseecscssssssesesvssseseseseevevseseeeees 10 Hình 1. 9: Mau sắc dung dich nano vàng hình cầu (a) và hình sao (b) với kích thước hạt khác ///2 PP ——. 10: Phổ hấp thu UV-Vis của AuNPs với hình dạng, kích thước khác nhau.
11: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc điện trở vào nhiệt độ của AUNPS. 12 Hình 1, 12: Đường cong từ tinh Của /THÀNTPS. ào Ga 12 Hình 1. 13: Mối liên hệ giữa kích thước hạt và nhiệt độ nóng chảy của AUNPS.
14: Moi liên hệ giữa kích thước hạt và khả năng xúc tác của AuNPs. 15: Qua trình khứ HAuCl, bởi natri citrat theo phương pháp Turkevich. 16: Quy trình diéu chế nano vàng bằng phương pháp Brust. 17: Minh hoa quá trình dùng NaBH4 như chất KM.
18: Kỹ thuật tạo AuNPs bằng việc dùng tid Ï4$€F.- 5S: Sccce St tre 17 Hình 1. 19: Khả năng sắn kết DNA của AuNPs phụ thuộc vào kích thước. 20: Cơ chế khử bằng phương pháp từ vi sinh. 5c St tt gi 19 Hình 1.
21: Quy trình tổng hop AuNPs bằng phương pháp thực vật cccccccccccccsccssscsessecsseseseees 20 Hình 1. 22: Một số cây dùng dé chiétAuNPs: (a) mông toi, (b) bạc hà (c) trà xanh. 23: Cơ chế quá trình tạo AuNPs bằng phương pháp vì nhi. 24: Mô hình minh họa phương pháp nhiỆt Vi SÓH.
nh veereg 22 Xiil Hình 1. 25: Quy trình tong hop bằng phương Phap CO MAN. 26: Quy trình diéu chế bằng phương pháp không mâm .--------- 24 Hình 1, 27: Nano vàng hình HÍTH. 28: Sự sắp xếp các lớp vật liệu trong linh kiện nhớ.
29: Ứng dụng của AuNSs trong việc phát hiện té bào ung thự .---s-cc5s5se: 26 Hình 1. 30: Sản phẩm kem ứng dung công nghệ nano VAN. 31: Các bộ phận của cam biến sinh NOC .Sc tt Se tt SE 11111 111111111111 1Ee reo 28 Hình 1. 32: Trang thái của PDMS ứng với n: dang long (a) và bán rắn (b).
34: Microfluidic chip được chế tao từ PDMS. St tt E2 ưệg 31 Hình 1. 35: Phé nang tế bào nội mô mao mach và biểu mô phổi ở người được nuôi cách trong một chip PDMS dé bắt chước chức năng phổi .---- 5-55 E SE SE SE E211 1111111111121 tk. 36: PDMS trong dầu xa, kem chong nắng (a) va sơn móng tay (b).
37: Một số ứng dung trong vật liệu cách điỆN.-- - tt rrrkg 33 Hình 2. 1: Quy trình điều chế AuNSs không có sự hiện diện của natri cifrat. 2: Quy trình điều chế AuNSs có sự hiện điện của natri Citrat. 3: Quy trình đính AuNSs lên nêm PDIMS.
4: Máy quang phổ hấp thụ UV-Vis Shimazu TCC-240A. 5: Máy do SEM hiệu JSM-7401F (trái), Hitachi S-4600 (phải). 6: Nguyên tắc tán xạ tia X của phổ E. 7: Máy do pho RAMAN .-- 5c SE E SE SE 231151 111111 11112111 1111111111121 45 Hình 2.
8: Máy do phố hông ngoại Bruker-Tensor 27 .- c5 tt EEEEEEEEE 2112151 Etrrkg 46 Hình 2. 9: Phan mêm Microsoft Viso 2010 dé tính kích thước hạt. 1: Kết quả SEM của quy trình Sur (a) và No_ Sur (B). 2: Sự phân bố kích thước hạt của mau Sur (a) và No_ Sur (b).
3: Vai IrÒ CU ÌOH CỈÍYQI. SG SG H nHnngkngh 49 Hình 3. 4: Phố UV-Vis của mẫu Sur và NO. 5: Phố Raman của mẫu No Sur Và SUP.--- 552cc SE E1 crrc 51 Hình 3.
6: Ảnh hưởng của sự kết tụ (a) và hình dạng (b) đến phố Raman của Yuwei. 7: EDX mẫu No Sur (a) và SUr (0). ccececcccccecscscsscssssescsssesssessssesssessesescssssesssessasssessseaes 52 XIV Hình 3. Š: Khao sát sự ảnh hướng của tỉ lệ mol CI/Au”' đến hình dang của AuNSs.
9: Sự phân bó kích thước hat (A1-6) và độ dài nhánh (B1-5) theo tỉ lệ mol CI/Aw `". 10: Sự phụ thuộc của d và Ì vào th ÍỆ. SG ng vn ng xu 56 Hình 3. 11: Phổ UV-Vis của AuNSs tại các tỉ lệ mol CI/Aw`* khác nhaH.
12: Bước sóng và độ hấp thụ cực đại ở những tỉ lệ mol CI/Aw `” khác nhau. 13: Kết quả SEM của AuNSs ở các tỉ lệ mol AA/Aw `” khác nhau. 14: Sự phân bố kích thước (A1-6) và độ dài nhánh (B1-6) theo tỉ lệ mol AA/Aw`*. 15: Co ché phan veng ct AA 6n ốé.
16: Kích thước và độ dài nhánh ở tỉ lệ mol AA/AuTM* khác nhau. 17: Kết qua UV-Vis ở các tỉ lệ mol AA/Aw `” khác nhM. 18: Sự phụ thuộc của bước sóng và độ hấp thụ cực đại vào tỉ lệ AA/AwÌ". 19: Cơ chế hình thành AINS§.
ch ờn 65 Hình 3. 20: Phổ UV-Vis của dung dich AuNSs theo thời SIAN. 21: Sự phụ thuộc bước sóng hấp thu (a) và độ hấp thu cực đại (b) theo thời giam. 22: Độ hap thụ của dung dich AUNSS sau 2 SIO.ĂĂ Ăn ve reg 67 Hình 3.- c cv vn 1n ru 68 Hình 3.
24: Mô tả quá trình phan tan vật ly cua AUNSs vào PDMS,. 25: Phổ hông ngoại của PDMS và AuNSs-PDMS. 26: Sự bao bọc của PDMS lên AuNSs và AuNSs đã di vào cấu trúc của PDMS. 27: Anh phóng to sự bao bọc của PDMS lên AuNS§.
28: Anh TEM mặt cắt mặt trước (a) và mặt sau (b) của mẫu AuNSs-PDMS. 29: Anh TEM của nano vàng/P. - 55s Set ‡E SE E121 115182111111211 1111110 cxe 72 Hình 3. 30: Phổ Raman của PDMS và AuNSs-PDMS.
31: Kết quả phổ Raman của nhóm Sung Chul và Yuwei. 525252 cece+c+csce2 73 Hình 3. 32: Phổ Raman của AuNSs-PDMS khi được phủ AUNSS 2 lần. 33: Phổ IR của PDMS với 3 độ dày khác nha.
5-55 S52 Se+EcEccctztcrsrescee 75 Hình 3. 34: Kết quả độ truyền qua của nhóm Chen và nhóm Harish. 35: Pho UV-Vis của AuNSs-PDMS trong những dung môi khác nhau. 36: Kiểm tra độ nhạy của AuNSs-PDMS trên những dung môi khác nhau.
80 XV DANH SACH BANG BIEU Bang 1. 1: Kích thước của hat nano vàng (GNP) tại các nông độ Au?* khác nhau. 2: Điện trở cua mot SO kim loại ở 20°C cececcccccscscscscscsesesssevscscscsesssesessvacscsssesesesesevavsvsees 11 Bang I. 3: Mot SỐ loại vi nắm được dùng để điều chế AUNPS ceccccccccccsesccscsccscsecsvscseesessvscsevscees 19 Bang 2.
1: Danh sách hóa chất thí nghiỆNM. - 5:5 - St Se SE kEEEEE SE 9222121 E1E711111 111111111 xe 35 Bảng 2. 2: Danh sách dung cụ, thiết bị thí ngÌhiỆHH .-- 5c SE rưệg 36 Bảng 2. 3: Sự thay đổi ti lệ mol CÍH/AWTả.
4: Sự thay đổi tỉ lệ mol /AA//|HTT.