CHƯƠNG 1: THONG KE DIA CHAT I-COSOLY THUYET 1. Các bước thông kê (ngoại trừ e và ) - Bước 1. Tập hợp số liệu của chỉ tiêu cần thống kê ở cùng 1 lớp đất đối với tất cả các hồ khoan. Tính giả trị trung bình của các chỉ tiêu cân thông kê: x Trong đó: n— Số mẫu được tập hợp.
A¡ - Giá trị của đặc trưng tử một thí nghiệm riêng. Tính giá trị độ lệch quân phương: v —x() - Bước 4: Tính giá trị hệ số biến động: Trong một tập hợp mẫu của một lớp đất có hệ số biến động | thì đạt còn ngược lại ta phải | Ƒ các số liệu có sai số lớn. Trong đó | | - Hệ số biến động lớn nhất, tra bảng trong TCVN 9362:2012 tùy thuộc vào từng loại đặc trưng. Dac trung cua dat Hệ so biên động [ | Ty trong hat 0.01 Trọng lượng riêng 0.05 Độ âm tự nhiên 0.15 Giới hạn Atterberg 0.15 Module biên dạng 0.3 Chỉ tiêu sức chông cắt 0.3 Cường độ nén một trục 0.4 1|Page SVTH: Nguyễn Minh Huy 1810942 DO AN NEN MONG GVHD: ThS.
Nguyễn Nhựt Nhứt - Bước 5: Xem xét loại bỏ glá trị sai số Ái: Gia tri A; sé bi loại bỏ khi: | | Trong đó: — Độ lệch toàn phương. Vẻ —y ( ) khi v -y ( ) khi la hé sé phụ thuộc vào số lượng mẫu thí nghiệm n, được tra theo bảng Sau: n |6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 2.15 Bước 6: Tính toán giá trị tiêu chuẩn: x Trong đó: n— Giá trị mẫu sau khi loại bỏ sai số. Bước 7: Tính toán giá trị tính toán (Áp dụng cho các giá trị ) Trong đó: — : Tra bảng phụ thuộc vào T=n— ] và. Khi tính nên theo biên dang (TTGH ID: Khi tính nên theo cường độ (TTGH JD): 2.
Thống kê các gid tric va : - Việc xử lý các kết quả thí nghiệm cắt trong phòng nhằm xác định trị tiêu chuẩn của lực dính đơn vị e° và góc ma sát trong tiến hành bằng cach tính toán theo phương pháp 2|Page SVTH: Nguyễn Minh Huy 1810942 DO AN NEN MONG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt bình phương cực tiểu sự phụ thuộc tuyến tính đối với toàn bộ tổng hợp đại lượng thí nghiệm trong đơn nguyên địa chất công trình: Trong đó: là sức chống cắt của mẫu đất; P là áp lực pháp tuyến truyền lên mẫu đất. - Bước 1: Kiểm tra thông kê với từng cap 4p lực: Thực hiện lần lượt các bước như đã trình bày trong mục 1 để biết rằng có loại mẫu nào hay không. - Bước 2: Tính giá trị tiéu chuẩn c°và được tính toán theo các công thức: -@ š x ) va -(z >> ) Trong đó: " (x ) với n là số lần thí nghiệm của đại lượng.
- Bước 3: Tính sai số toàn phương trung bình của giá trị c và : vy -Y va Vv - Trong do: v J ( ) - Bước 4: Tính giá trị hệ số biến động của giá trị c và —và —— Trong một tập hợp mẫu của một lớp đất có hệ số biến động | thì đạt còn ngược lại ta phải loại trừ các số liệu có sai số lớn. - Bước 5: Tính toán các giá trị tính toán: 3|Page SVTH: Nguyễn Minh Huy 1810942 DO AN NEN MONG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt ( ) Trong đó: : Tra bảng phụ thuộc vào T=n— 2 và Khi tính nền theo biến dang (TTGH ID): Khi tính nền theo cường độ (TTGH I): 3. Mật số vấn đề cần lưu ý khi thống kê địa chất: - Khi thống kê địa chất, số mẫun thì TÏ thống kê trạng thái giới hạn Nếu n < 6 thì chúng ta tiền hành kiểm tra thống kê và lấy giá trị tiêu chuẩn bằng giá trị trung bình (dung trọng, độ âm,.
- Với lực dính c và góc ma sắt trong , véi thí nghiệm cắt nhanh không thoát nước mẫu, số mẫu thí nghiệm l (ứng với 3 cặp(_ ),n= 3) thì chỉ tính giá trị tiêu chuẩn, số mẫu thí nghiệm 2 (ứng với 6 cặp (_ ), n = 6) thì tién hành thống kê theo trạng thái giới hạn. - Sử dụng hàm LINEST trong phần mềm EXCEL để hỗ trợ thống kê lực dính c và góc ma sát trong Khi thống kê các chỉ tiêu c, ban đầu ta phải kiểm tra thống kê với từng cấp áp lực để biết rằng có loại mẫu nào hay không. II - PHAN THONG KE HO SO DIA CHAT 2 Céng trinh: Toa nha van phong. ; Dia diém: 963-965-967 Tran Hung Dao, phwong 5, quan 5, TP.
Ho Chi Minh 1. LOP DAT 1 Sét lan soi san Laterit, xam trắng - nâu đỏ - vàng nâu, trạng thái dẻo cứng -_ Lớp này có 2 mau: Hồ khoan 1 có 1 mau: 1-1 Hồ khoan 2 có l mẫu : 2-1 - Do số lượng mẫu thử nhỏ hơn 6 nên không dùng phương pháp loại trừ ma tinh trung bình cho các mẫu thử. Bên cạnh đó, chỉ tiêu trung bình cũng là chỉ tiêu tiêu chuẩn và chỉ tiêu tính toán 1.1 Dung trong ty nhién (kN/m*) STT Bean nen Be gfin i-th] | (-tby? - i HK! _|HKI-Il |182 [19.8 [02 |004 | Nhận 2 HK2 |HK2I |182 |194 |02 |004 | Nhận Tong 30.6 4|Page SVTH: Nguyén Minh Huy_1810942 DO AN NEN MONG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt tt= te= th=19.2 Tỷ trọng hat G, Hồ Kí hiệu ^ sa |Gsi- (Gs- sang STT khoan mẫu Độ sâu Gs Gstb| Gib)? Ghi chú 1 HKI | HKI-I | 18-2 2.0004 | Nhận 2 HK2 | HK2-I | 18-2 2.71 Gstt = Gstc = Gstb = 2.
Độ Âm W (%) Hồ Kí hiệu |. „ |w- (W- Ghi HA: th. Wib| | Web)? |chú 1 HKI HKI-1 | 1.18 Nhận 2 HK2 |HK2-I |l§2 |2451 |1475 |2.04 Witt = Wtc =Wtb = 23. Giới hạn chảy Wụ (%) Hỗ Kí hiệu |.
„ JWi- (Wi- Ghi ST |ghoan |mấu |ĐSM |WL lWw m |Wutb | chú 1 HKI HKI-I |182 |3l55 |4.25 Nhận 2 HK2 HK2-1 |1.05 Wy tt = Wy tc = W tb = 36. Giéi han déo Wp (%) Hỗ Kí hiệu |. „ |Wp- (Wp- [Ghi STT [khoan |mẫy |ĐÔ% |Wr | wet} | woth)? | cha 1 HKI HKI-I |18-2 |17I1 |0.578 | Nhận 2 HK2 |HK2-1 [18-2 [18.87 Wptt = Wptc = Wtb = 17.87 5|Page SVTH: Nguyén Minh Huy_1810942 DO AN NEN MONG GVHD: ThS. Nguyén Nhut Nhut 1.
Dung trọng đẩy nỗi (kN/m) STT Hồ khoan Kihiéu | Độ5, sâu2 | mẫu. F | - thị '- ( tb)? Ghi chú 1 HKI HKI-I |1.022 Nhận 2 HK2 HK2-1 |I8-2 |9.05 ‘tt = ‘te = 'tb = 10.7 Lực dính c và góc ma sat trong -Do số mẫu trong lớp số l là2 6 nên ta nhận luôn các giá trị ứng với từng cấp tải 100 k a, 200 k a, 300k a va 400 k a. Từ các chỉ sô trên, ta có: STT | Mau o(k ) 1 HKI- 1 300 - 90000 28530 29.850225 Ta có số lần thí nghiệm của đại lượng Trị tiêu chuẩn va được tính toán theo công thức: 6|Page SVTH: Nguyễn Minh Huy 1810942 DO AN NEN MONG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt {%5 » Zz) ¬ ) {> > ) —t ) r> 12204 Độ lệch quân phương: x( ) v —x( ) vo vs v — Yo.
Vv — — <{| Kiém tra lai gid tri bang ham linest: 0.839 Tông hợp các giá trị tính toán 7|Page SVTH: Nguyễn Minh Huy 1810942 DO AN NEN MONG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt Thành phần giá trị Đơn vị 25.017 KPa Biéu dé: ~ 120 y=0.525 Ễ 100 8 p80 E60 = 40 5 20 CÚ = 100 150 200 250 300 350 400 450 Ứng suất pháp ø (kPa) — — |] ¢ ) s Giá trị tính toán s* Tinh theo trang thai gidi han thyI { () Cd) | > ones dso | | | s* Tinh theo trang thai gidi han th IT 8|Page SVTH: Nguyén Minh Huy_1810942 DO AN NEN MONG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt () CC) | = [11°02’ 13°077] | | 2. LOP DAT 2 A sét, xám xanh - vàng nâu, trạng thái dẻo cứng - Lớp nảy có 7 mẫu : + Hế khoan l có 4 mẫu: 1-2, 1-3, 1-4, 1-5 + _ Hế khoan 2 có 3 mẫu : 2-2, 2-3, 2-4 2.1 Dung trọng tự nhiên (kN/m`) srr | HO | ấn | Độ sâu Iibl|(p° | PM 1 HKI-2 | 38-4 | 196 | 0.108 Nhận 2 HKI HKI-3 | 58-6 | 202 | 0.184 Nhận 6 HK2 | HK2-3 | 58-6 | 20.9 Độ lệch quân phương ø= 0.293 Hệ số biên động v v=0.591 Giá trị tiêu chuân te= th=19.9 Giá trị tính toán Itt = [19.03] Kiểm tra thông kê +» Độ lệch quân phương và) —— % Hệ số biến động v — Thỏa 9|Page SVTH: Nguyén Minh Huy_1810942 DO AN NEN MONG GVHD: ThS.
Nguyễn Nhựt Nhứt % Giá trị tiêu chuẩn s Giá trị tính toán s* Tinh theo trang thai gidi han thyI () s* Tinh theo trang thai gidi han th IT -¢) fq 2. Ty trong hat Gs Hồ Kíhiệu |_ Độ |Gsi- (Gs- Ghi chú khoan mẫu sâu - Gstb| Gstb)” 1 HK1-2 | 3.0000 Nhận HKI 3 HK1-4 | 7.0000 Nhan 6 HK2 HK2-3 | 5.7 Độ lệch quân phương ø= 0.008 Hệ sô biển động v v= 0.015 Giá trị tiêu chuân Gstc = Gstb = 2.705] Gia tri tinh toan Gsq" = [2.703} 10|Page SVTH: Nguyén Minh Huy_1810942 DO AN NEN MONG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt Kiểm tra thông kê +» Độ lệch quân phương và) y _—— + Hệ số biên động v `, — — I —> Thỏa s Giá trị tiêu chuẩn s Giá trị tính toán s* Tinh theo trang thai gidi han thyI () -C) [ ] s* Tinh theo trang thai gidi han th IT ( ) 11|Page SVTH: Nguyén Minh Huy_1810942 DO AN NEN MONG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt 2.
Độ Âm W (%) Hồ Kí hiệu Đô sâu WwW |W- (W- Ghi khoan | mau ’ Wtb| Wtb)” chú 1 HKI-2 | 38-4 | 2302| 2.960 Nhận 2 HKI HK1-3 | 5.603 Nhận 6 HK2 | HK2-3 | 5.79 Độ lệch quân phương o= 1.737 Hệ số biên động v v= 0084 < [v]=0.506 Gia tri tiéu chuan Wtc = Wtb = 20.07] Giá trị nh toáu Wa" = [20.53] Kiểm tra thông kê + Độ lệch quân phương `, PL) ye + Hệ số biên động v `, —— T — Thỏa + Giá trị tiêu chuẩn s Giá trị tính toán s* Tinh theo trang thai gidi han thyI vo vo 12|Page SVTH: Nguyén Minh Huy_1810942 DO AN NEN MONG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt =>. Giới hạn chảy Wy (%) Hỗ |Kíhiệu |„ „ JWi- (Wi- Ghi STT | khoan | mẫu | PS | WL | w mi | witb)? | chú 1 HKI-2 | 3.651 Nhận HKI 3 HKI-4 | 78-8 | 28.263 Nhận 6 HK2 | HK2-3 | 5.57 Độ lệch quân phương o= 1.146 Hệ số biên động v v= 0037 < [v]|=0.312 Giá trị tiêu chuân WLtc = WLtb = 30.57 su suy , WL = [29.