CHƯƠNG 1 .CHỌN ĐỌNG CƠ, TÍNH TOÁN CAC THONG SO CO BAN VA PHAN PHÓI TỈ SỐ TRUYÈN. 00 TH HH HH 2tr ryg 5 I6 001509921 .2 Tính toán thông số động cơ. LQQ nnn ng ng kg kg kg ch cu 8 CHUONG 2 .BO TRUYEN BANH RANG TRU RANG THANG CAP NHANH. CHỌN VẬT LIỆU CHẼ TẠO BỘ BÁNH RĂNG.
TÍNH TOÁN ỨNG SUẤT CHO PHÉP VÀ ỨNG XUẤT KHI QUÁ TẢI. Ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép.Ứng suất tiếp xúc quá tải và ứng suất uốn quá tải.TÍNH TOÁN CÁC THONG SO CO BAN CUA BỘ TRUYÊN BÁNH RĂNG. Khoảng cách trục giữa 2 bánh răng.2 Các thông số ăn khớp. 5s: c1 TT HH 121 ng ngu ruu 19 2.
Vài thông số cơ bản khác của cặp bánh răng cấp nhanh.Kiêm nghiệm về độ bền tiếp xúc.- SỰ HH 211 re 24 2.Kiêm nghiệm về độ bền uốn. Kiểm nghiệm răng về độ quá tải. -- SE n1 2t ng re 28 P Nà càoco on.BỘ TRUYEN BÁNH RĂNG TRỤ THẮNG CÁP CHẬM.CHỌN VẬT LIỆU CHẾ TẠO BỘ BÁNH RĂNG.2, TÍNH TOÁN ỨNG SUÁT CHO PHÉP VÀ ỨNG XUẤT KHI QUÁ TẢI :.Ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép :.TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA BỘ TRUYÊN BÁNH RĂNG :.Cac thong $6 Am KhOp ieee ccccesssesesssessesecssseesseserseessessressessresssessessresressnsaseseees 37 3. Vai thong s6 co ban khac cla cap banh rang cap nhanh :.
IKIEM NGHIEM VE DO BEN. Kiểm nghiệm về độ bên tiép xUC 2. Kiểm nghiệm về bền uốn. + S1 SE 2 5 221111211121 111g ner re 44 3.
Kiểm nghiệm răng vẻ độ quá tải. -- ST E2ng rre 46 3.BỘ TUYỂN ĐAI I. CHỌN VẬT LIỆU. ST n9 9S T1 TT HT v TH TT TH TH HH TK HT TH HH Hết 48 4.
XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA BỘ DAI Ì.3, CAC LUC VA UNG SUAT XUAT HIEN TREN BO DAL. Các lực tác dụng lên b6 dat. Ứng suất sinh ra trong đâi. CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN KHÁC.
cọ LH HH HH1 11111111111 111v HH1 HH tà ru 54 4. Chiều rộng bánh dai. Đường kính ngoài của bánh đai.BO TRUYEN ĐẠI 2:. 0 ST HH HH H221 ga ye 55 h9: /vá 0.
UNG SUAT VÀ LỰC CÓ TRÊN BỘ ĐAI. Các lực tác dụng lên bộ đaI. Ứng suất sinh ra trong đâi. MỘT VẢI THÔNG SỐ CƠ BẢN KHÁC.
LH H911 111111111111 11 HH Hà Ha 61 CHƯƠNG 6.TÍNH TOÁN THIẾT KẺ TRỤC. TRUC DONG CO.L LcL HH nh nen ng kh kg kg kg chu 76 CHUONG 7. TINH THEN TRUC , CHỌN KHỚP NÓI VÀ TÍNH CHON O LAN78 r1 —. 78 Zm‹4oa on -.
HH HH HH nà Han an 81 LG I:0960c0 eo.CHỌN HỘP GIẢM TÓC. - 5 ST TH 121212 tre §7 CHƯƠNG 10 .DANH MỤC HÌNH VẼ.---- 522 211222112221122212211 112 1 re 89 TAI LIEU THAM KHAO. cccccccccccsssseseessesesssescesesscssecsessessestessesesatesesstesesivsessesesvsseaerees 98 DANHM UHINH VAB ANG Figure I-I THÔNG SỐ ĐỘNG CƠ. 00 001221112212 2121 1112212122212 9 Figure 1-2 THONG SO CHI TIẾT TRÊN CÁC TRỤC.
CÁC THÔNG SỐ BỘ TRUYÊN BÁNH RẰNG CẤP NHANH. 20 c2 nen nên 30 Figure 3-1 THONG SO BO TRUYEN BANH RANG CAP CHẬM. NHẮC LẠI PHÂN THÔNG SỐ CÁC TRỤC. THÔNG SỐ VỎ HỘP GIẢM TỐC.
BANH RANG CHU ĐỘNG CẤP NHANH.,BANH RANG BI] ĐỘNG CÁP NHANH. BÁẢNH RẰNG CHỦ ĐỘNG CẤP CHẬM. BÁẰNH RẰNG BỊ ĐỘNG CẤP CHẬM. 00 2 2222112 wo DL Figure 10-5.
TRUC NOI VGI DONG CO ( TREN BAI GOI LA TRUC DONG CO )D.vocecccccccceeseseseeees 92 Figure 10-6 TRUC Loscccceccscccsscesssessvesssessvessserssssresssssersssssvessisssvessisssesrestenssressensssesssnssverssntesesseesseesd 92 i30 7a.THEN BÁNH RĂNG CHỦ ĐỌNG CẤP CHẬM. NÁP BÍCH TRỤC ĐỘNG CƠ. 2 n2 H2 2212212211222 reg 96 Figure 10-14, NAP BICH TRUC. NAP BÍCH TRỤC 2.
Q0 0 ST n2 211 21212221222rde 97 Figure 10-17. VO HOP GIAM TOC.GI G THIEU DETAI Đề tài đồ án : Với vận tốc và lực băng tải đã cho trước. Từ đó đựa trên lý thuyết thiết bộ giảm tốc theo yêu câu g6m 3 bộ truyền Bánh răng rang trụ thăng — Đai — Đai sao cho phù hợp với thực tê. Hướng phát triển : Với đề tài trên, nhằm thiết kế họp nhỏ gọn, em đã chọn hộp giảm tốc 2 cấp làm bộ truyền trong và 2 bộ truyện đai bên ngoài.
Mục tiêu thực hiện : e _ Tìm hiểu về lý thuyết về các bộ truyền đai và bánh răng trụ thắng, hộp giảm toc,. e Tinh toan cac thanh phan dva trén ly thuyết đã tìm hiểu. ® Kiém nghiém vé tinh hợp lí của từng bộ phận. ® - Sau khi tính toán, thiết kế mô phỏng bộ giảm tốc qua chương trình Solidwork.CHỌN ĐỘNG CƠ, TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN VÀ PHAN PHOI Ti SO TRUYEN 1.
Tinh toan so hiro c Ta có các thông số đầu ra băng tải như sau : F=4400N v=4m/s Tiến hành chọn vòng tang trên băng tải ; D=700 mm 1.Sơ lược lý thuyết Công suất làm việc trên băng tải : Fy P„=1qgot Kw) Trong đó : E: Lực tác dụng lên băng tải| N] v: Vận tốc của băng tải Hiệu suất chung của bộ giảm tốc : Nenung= tich cdc ti s6 truyền thành phần Tốc độ quay sơ bộ ( trục tang băng tai ) n— 00000 v (rpm) 7D rp Trong đó : D: Đường kính trục tang băng tải lmm, v: Vận tốc của băng tải 4 Tỷ số truyền chung của bộ giảm tốc: H„j„ạ„ — tích các tỷ số truyền thành phần x: Nac Ngoàira: t„„„= a Trong do : nạ,: Số vòng quay trục động cơ n: Số vòng quay băng tải 1.2 Tính toán thông số động cơ Cong suat lam việc trên trục tang của động cơ: _ Fy _ 4400.3,3 =14,52|k = = "1000 1000 14/52|kW, Tính tốc độ quay sơ bộ : n= 60000 y_ 60000.700 Tính hiệu suất truyền chung : Nenung= tich cdc ti s6 truyềnthành phần Dua vao BANG 3. Ta chọn các hiệu suất thành phần như sau : Nor = 9,98 Nan 9,95 n„=0.991 Trong đó : nụ„ : Hiệu suất bộtruyền bánh răng | cho cả hai bộ cấp nhanh và chậm] nạ, : Hiệu suất bộ truyền đai hở |cho cả 2 bộ truyền đai 1 và đai 2] nạ: Hiệu suất ổ lăn( có 4 ỗ lăn ) Vậy hiệu suất truyền chung là : Netung= "or «Man - Jor= 0,98". 0,991°=0,836 Từ Công suất làm việc và hiệu suất truyền chung, ta tính được Công suất cần thiết đê hệ hoạt động _ Pw _ 14,52 =17,39|kW| “ Aehung 0,836 Tính tỉ số truyền chung và tốc độ quay cần thiết của động cơ: Dựa vào BẢNG 3.Ta phân phối tỉ số truyền như sau : u,=8 Hại=2 Hạz=2 Trong đó : Ht, : Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp bộ truyền bánh răng trụ Hạ: Tỉ số truyền bộ truyền đai 1 Hạ;: Tỉ số truyền bộ truyền đai 2 Vậy tỉ số truyền chung là : Honung = Hn’ Hai Hay =8 x2 x2=32 Từ Tốc độ quay sơ bộ trên trục tang băng tai, ta dua ra được tốc độ quay cân thiết của động cơ đáp ứng yêu câu thiết kê của bộ giảm tôc : N= Hohunge N= 32.Chọn động cơ Từ Công suất cần thiết và số vòng quay cần thiết đã tính như trên: n,„=2881,16|rpm) P„=17,39|kwW] Với điêu kiện chọn động cơ là : Ne Nae PSP Dựa vào Bảng PI.3 (Chất & Quyên, Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí - Tập hai, 2006) và các dữ kiện trên, ta chọn được động cơ thõa yêu cầu bộ giảm tốc là 4A160M2Y3 với các thông sô cơ bản : Công suất động cơ Vận tốc quay động Hiệu suất động cơ Hệ sô quả tải (kW) 18,5 2930 0,885 2,2 FIGURE 1-1 THONG SO DONG CO Tính các tỷ số truyền thành phần : Dựa vào công thức (Chất & Quyền, Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí - Tập một, 2006) ta có hiệu suất chung : Nac _ 2930 Hehung — Ny ~~ 90,04 =32,5425 Do hộp giảm tốc được thiết kế là hộp giảm tốc khai triển và có tỉ số truyền hộp giảm tốc H;=8, ta tra bảng 3.1 (Chất & Quyên, Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí - Tập một, 2006) và có được các tỷ số truyền thành phần trong hộp giảm tốc : Hori 3,3 Hyp =2,42 Ta chọn tỷ số truyền dai 1: Hai=2 ( dya vao day chuan héa ty so truyén bé truyén ngoai ) Mà theo công thức tính tỷ số truyén, ta có : Hehung Hane Hh Voi u,: Hiệu suất bộ truyền ngoài | gồm Hạ +» tạ] M,: Hiệu suất bộ truyền hộp giảm tốc | gồm py,. Hạ; | Từ đó, có được tỷ số truyền đai 2 : Hạ; = Heung — _= 32/5425 =2,037469148 Hort Hor2-Har 3,3.2 Vậy các tỷ số truyền thành phân là : Mort = 3,3 Hạa—32.037 Vận tốc quay trên các trục : Từ hệ công thức vận tốc quay trên các trục, ta tính được các vận tốc quay thành phân như sau : Van toc quay trén truc | ; n,= Mae _ 29303 =887,8787879|rpm) 7 Mort 3, My _ 887,8787879 Vận tốc quay trên trục 2 : n= 222 =366,89| rpm].
n Vận tốc quay trên trục 3 : n, = = 286. ny Vận tôc quay trên trục 4 : nạ=—— 183.4460206 _ o0 0362 (rpm) Hao 2,037 Công suất trên các trục : Dựa vào hệ công thức tính các công suất trên các trục, ta có : Công suất trên trục 4 : P„= P„=14,52 |kW| P, 14,52 ô suấtat trêntré trục 3 :P=P, Công Hạ.0991 Công & suất trên trụcMC“'2? 2 : P;= mì_——.kW| Công & suất trên trụcMC l :“lối P,= món,= 0980991 —. 87kW) a A ^ nA P, Công suât trên trục động cơ : P„= n =18,5 |kW| bris'fol Momen xoắn trên các trục : Dựa vào công thức tính Momen xoắn trên các trục ( trang 49, Trịnh Chất, Lê Văn Quyền ) sau : P, T,=9,55.— i Từ đó ta suy ra được Momen xoăn trên các trục như sau : Momen xoăn trên trục động cơ : P T„,=9,55. 2030 18:9 —=60298,63481 nạ 60 98,63481 | Nmm Momen xoăn trên trục Ì : P 16,87 T,=9,55.————— =181435,413 |Nmm| t nụ 887,8787879 Momen xoăn trên trục 2 : P 16,38 T,=9,55.
10° = 426419,5955 | Nmm| 2 - 366,89 Momen xoan trén truc 3 : T,=9,55. Ps s 15,423 =802905,4565 |Nmm) ng 3 90:10, 183,4460306 Momen xoăn trên trục 4 : P 14,52 T ,=9,55. 10°—1492 —1540113,4 4 '9003622495 1920 H3 39|Nmm| Các thông số đặc tính kỹ thuật của động cơ : Từ các dữ kiện trên, ta có được bảng các thông sô động cơ bên dưới TRỤC Thông số Công suất P 18,5 16,87 16,38 15,423 14,52 (kW ) Tỉ số truyềnu 3,3 | 242 | 2 2,037 Vận tốc quay n 2930 8878787879 36689 1834460306 90.0362 (rpm ) Momen xoắn T | 60298,6348 | 181435,413 | 426419,5955 | 802905,4565 | 1540113,439 (Nmm ) 1 FIGURE 1-2 THONG SO CHI TIET TREN CAC TRUC CHUGONG 2 .BO TRUYEN BANH RANG TRU RANG THANG CAP NHANH Vai thong số sơ bộ : Banh răng Ì : Công suất trên trục l : P,=18,5 kW] Tỉ số truyền : tị = 3,3 Tốc độ quay trên trục L : n,=2930|rpm) Momen xoắn trên trục 1 : T,=60298,63481¿ ) 2.