CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN.2 Mục tiêu của đề tài .3 Yêu cầu đề tài .4 Nội dung nghiên cứu .5 Phương pháp nghiên cứu .6 Đối tượng nghiên cứu .7 Kết quả dự kiến đạt được .8 Dàn ý nghiên cứu .3 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT .1 Tổng quan về công nghệ ép phun [2].2 Khả năng công nghệ .3 Các yêu cầu kỹ thuật đối với một bộ khuôn .4 Chu kì ép phun .2 Chu trình thiết kế khuôn ép nhựa .1 Một số yêu cầu khi thiết kế .2 Các thành phần cơ bản trong bộ khuôn hai tấm .3 Quy trình sản xuất khuôn ép nhựa .4 Vật liệu dùng trong công nghệ ép phun .5 Đọc hiểu tài liệu tiêu chuẩn ISO và ASTM .1 Mẫu thử va đập ISO 179 [13].2 Mẫu thử uốn ISO 178 [14] .3 Mẫu thử kéo ISO 527 [6] .4 Mẫu thử kéo ASTM D 638 [8] .5 Mẫu thử uốn ASTM D 6272 [9].6 Mẫu thử va đập ASTM D 6110 [10] .6 Chọn mẫu thử .1 Mẫu thử cho tiêu chuẩn ISO 179 [13] .11 viii do an 2.2 Mẫu thử cho tiêu chuẩn ISO 178 [14] .3 Mẫu thử cho tiêu chuẩn ISO 527 [6] .4 Mẫu thử cho tiêu chuẩn ASTM D6272 [9] .5 Mẫu thử cho tiêu chuẩn ASTM D 638 [8] .6 Mẫu thử cho tiêu chuẩn ASTM D 6110 [10] .17 CHƯƠNG 3: QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN.1 Thiết kế mẫu thử mẫu thử tiêu chuẩn ISO và ASTM .1 Cơ sở thiết kế.2 Yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ của mẫu thử .3 Thiết kế sản phẩm .1 Thiết kế mẫu thử mẫu thử ISO .2 Thiết kế mẫu thử mẫu thử tiêu chuẩn ASTM .4 Tính khối lượng và thể tích của sản phẩm .1 Khối lượng của sản phẩm .2 Thể tích sản phẩm .5 Bề dày của sản phẩm .1 Cách kiểm tra bề dày sản phẩm .2 Ý nghĩa của việc kiểm tra bề dày mẫu thử [3] .6 Góc thoát khuôn của sản phẩm [2] .1 Cách tính góc thoát khuôn theo lý thuyết………………………33 3.2 Ý nghĩa của việc kiểm tra góc thoát khuôn .7 Hệ số co rút của sản phẩm .1 Ý nghĩa của hệ số co rút .2 Cách áp dụng hệ số co rút cho sản phẩm mẫu thử .2 Ứng dụng phần mềm Mold Flow phân tích mẫu thử .2 Ứng dụng phần mềm MoldFlow phân tích mẫu thử tiêu chuẩn ASTM [7]…….1 Phân tích vị trí của điểm phun tốt nhất (Best gate location) .2 Mô phỏng quá trình ép nhựa.3 Ứng dụng phần mềm Mold Flow phân tích mẫu thử tiêu chuẩn ISO [7] ……………………………………………………………………….1 Phân tích vị trí của điểm phun tốt nhất (Best gate location) .2 Mô phỏng quá trình ép nhựa.41 ix do an 3.3 Thiết kế bộ khuôn cho mẫu thử mẫu thử tiêu chuẩn ISO và ASTM [2].2 Xác định kiểu phun (khuôn 2 tấm) .3 Tính toán xác định hệ số co rút .4 Tính toán số lòng khuôn .5 Hệ thống kênh dẫn nhựa.6 Thiết kế cuống phun (Sprue) .8 Thiết kế cổng vào nhựa .10 Hệ thống dẫn hướng và định vị .1 Chốt dẫn hướng .2 Bạc dẫn hướng .3 Vòng định vị [11].11 Hệ thống đẩy .2 Ty giật đuôi keo [11].14 Lò xo chốt hồi [11].17 Hệ thống làm nguội .1 Tính toán kích thước hệ thống làm nguội theo lý thuyết .2 Kết quả mô phỏng quá trình làm nguội .4 Lập trình gia công .1 Chuẩn bị phôi, dụng cụ cắt và máy gia công .2 Tính toán chế độ cắt [12, 15].3 Thiết kế quy trình gia công cho tấm khuôn dương và khuôn âm.1 Gia công tấm khuôn dương .2 Gia công tấm khuôn âm .4 Đánh bóng lòng khuôn .4 Nỉ và hạt mài.95 CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC .1 Kết quả quá trình mô phỏng MoldFlow sản phẩm ASTM [7].2 Thời gian điền đầy .3 Phân tích nhiệt độ .4 Phân tích áp suất phun tại điểm chuyển đổi V/P .5 Phân tích rỗ khí (Air traps) .6 Phân tích lực kẹp (Clamp force) .7 Phân tích đường hàn (Weld lines) .8 Phân tích co rút .9 Quá trình warp: Phân tích cong vênh trên mẫu thử phun ép .2 Kết quả mô phỏng MoldFLow sản phẩm ISO .2 Thời gian điền đầy .3 Phân tích nhiệt độ .4 Phân tích áp suất phun tại điểm chuyển đổi V/P .5 Phân tích rỗ khí (Air traps) .6 Phân tích lực kẹp (Clamp force) .7 Phân tích đường hàn (Weld lines) .8 Phân tích co rút .9 Quá trình warp: Phân tích cong vênh trên mẫu thử phun ép .3 Kết quả sau khí thiết kế, chế tạo, gia công và lắp ráp khuôn mẫu .4 Lắp ráp bộ khuôn .5 Ép thử mẫu thử .6 Kết quả ép và mô tả kết quả .1 Mẫu thử va đập tiêu chuẩn ISO 179 .2 Mẫu thử uốn tiêu chuẩn ISO 178 .3 Mẫu thử kéo tiêu chuẩn ISO 527 .4 Mẫu thử uốn tiêu chuẩn ASTM D 6272 .5 Mẫu thử va đập tiêu chuẩn ASTM D 6110 .6 Mẫu thử kéo tiêu chuẩn ASTM D 638 .147 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .2 Kiến nghị và hướng phát triển đề tài.149 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 150 xi do an DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT CAD (Computer Aided Design): thiết kế dưới sự hỗ trợ của máy tính (hay còn gọi là công cụ trợ giúp vẽ trên máy tính). CAM (Computer Aided Manufacturing): lĩnh vực sử dụng máy tính để tạo chương trình điều khiển hệ thống sản xuất, kể cả trực tiếp điều khiển các thiết bị, hệ thống, đảm bảo vật tư kỹ thuật. CNC (Computerized Numerical Control): máy gia công điều khiển số có sự trợ giúp của máy tính trong việc vận hành và lập trình gia công.
CAE (Computer Aided Engineering): tính toán kỹ thuật với sự trợ giúp của máy tính. xii do an DANH SÁCH CÁC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Thông số nhựa PolyPropylen (PP) .2: Loại mẫu, kích thước tiêu chuẩn ISO 179 .3: Loại mẫu, cách đặt tên và các loại vết rãnh mẫu ISO 179 .4: Kích thước mẫu ISO 178 .5: Kích thước mẫu ISO 527 .6: Kích thước mẫu ASTM D 6272 được khuyên dùng cho vật liệu cho ép phun .7: Kích thước chiều dày mẫu ASTM D 638 .8: Kích thước chiều dày mẫu ASTM D 6110 .1: So sánh ảnh hưởng của các mặt cắt ngang kênh dẫn.2: Thông số chốt hồi tiêu chuẩn .3: Độ dày tấm đẩy theo diện tích mẫu thử .4: Kích thước làm nguội cho thiết kế .5: Chế độ cắt khi gia công tấm khuôn dương [12] .6: Chế độ cắt khi gia công tấm khuôn âm [12]…………………….1: Thông số kỹ thuật của máy ép nhựa W-120B.2: So sánh kết quả ép thực tế và mô phỏng ISO .3: So sánh kết quả ép thực tế và mô phỏng ASTM.4: Kết quả ép mẫu thử mẫu thử va đập ISO 179 .5: Kết quả ép mẫu thử mẫu thử uốn ISO 178 .6: Kết quả ép mẫu thử mẫu thử kéo ISO 527.7: Kết quả ép mẫu thử mẫu thử uốn ASTM D 6272 .8: Kết quả ép mẫu thử mẫu thử va đập ASTM D 6110 .9: Kết quả ép mẫu thử mẫu thử kéo ASTM D 638 .147 xiii do an DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ Hình 2.1: Chu kỳ ép phun .2: Quy trình thiết kế khuôn ép nhựa .3: Bộ khuôn hai tấm .4: Quy trình sản xuất khuôn ép nhựa .1: Biên dạng 2D của mẫu thử kéo tiêu chuẩn ISO 527 .2: Hoàn thành mẫu thử kéo tiêu chuẩn ISO 527 .3: Biên dạng 2D của mẫu thử uốn tiêu chuẩn ISO 178 .4: Hoàn thành mẫu uốn tiêu chuẩn ISO 178 .5: Biên dạng 2D của mẫu thử va đập tiêu chuẩn ISO 179 .6: Hoàn thành mẫu thử va đập tiêu chuẩn ISO 179 .7: Biên dạng 2D của mẫu thử kéo tiêu chuẩn ASTM D 638 .8: Hoàn thành mẫu thử kéo tiêu chuẩn ASTM D 638 .9: Biên dạng 2D của mẫu thử uốn tiêu chuẩn ASTM D 6272 .10: Hoàn thành mẫu thử uốn tiêu chuẩn ASTM D 6272 .11: Biên dạng 2D của mẫu thử va tiêu chuẩn ASTM D 6110 .12: Hoàn thành mẫu thử va đập tiêu chuẩn ASTM D 6110 .13: Chọn hệ thống đơn vị trong hộp thoại Units Manager.14: Khối lượng mẫu thử kéo ISO 527 .15: Khối lượng mẫu thử uốn ISO 178 .16: Khối lượng mẫu thử va đập ISO 179 .17: Khối lượng mẫu thử kéo ASTM D 638 .18: Khối lượng mẫu thử uốn ASTM D 6272 .19: Khối lượng mẫu thử va đập ASTM D 6110.20: Hộp thoại Measure kiểm tra thể tích sản phẩm .21: Góc vát và chiều cao vát .22: Hệ số co rút theo kích thước .23: Hệ số co rút theo tỉ lệ .24: Vị trí cổng phun theo thiết kế mẫu thử tiêu chuẩn ASTM .39 xiv do an Hình 3.25: Thiết lập các thông số ban đầu quá trình Fill+Pack mẫu thử tiêu chuẩn ASTM .26: Thiết lập các thông số đường nước làm mát mẫu thử tiêu chuẩn ASTM .27: Thiết lập các thông số quá trình Cooling mẫu thử tiêu chuẩn ASTM .28: Thiết lập thông số nước giải nhiệt mẫu thử tiêu chuẩn ASTM .29: Vị trí cổng phun theo thiết kế mẫu thử tiêu chuẩn ISO .30: Thông số ban đầu mẫu thử tiêu chuẩn ISO .31: Thiết lập các thông số đường nước làm mát mẫu thử tiêu chuẩn ISO .32: Thiết lập các thông số quá trình Cooling mẫu thử tiêu chuẩn ISO .33: Thiết lập thông số nước giải nhiệt mẫu thử tiêu chuẩn ISO .35: Vị trí cuống phun .36: Kích thước cuống phun .37: Bạc cuống phun .38: Thiết kế bạc cuống phun .39: Thông số đầu phun máy ép Shine Well 120B.40: Một số dạng kênh nhựa .41: Kết cấu tổng quan kênh dẫn và sắp xếp mẫu thử .42: Tiết diện cắt ngang của kênh dẫn.43: Thiết kế đuôi nguội chậm .44: Miệng phun cạnh .45: Kích thước miệng phun cạnh khuyên dùng trong thực tế.46: Đưa mẫu thử kéo tiêu chuẩn ISO 527 vào môi trường tách khuôn .47: Bố trí cách sắp xếp cho 2 mẫu thử còn lại .48: Đưa các mẫu thử còn lại vào môi trường tách khuôn .49: Nhập hệ số co rút cho các mẫu thử .50: Mặt phân khuôn.52: Kênh dẫn của mẫu thử .53: Cuống phun của mẫu thử .54: Hai nửa khuôn .55: Tấm khuôn dương .56: Tấm khuôn âm .57: Đưa mẫu thử kéo tiêu chuẩn ASTM D 638 vào môi trường tách khuôn .59 xv do an Hình 3.58: Bố trí cách sắp xếp cho 2 mẫu thử còn lại .59: Đưa các sản phầm còn lại vào môi trường tách khuôn .60: Nhập hệ số co rút cho các mẫu thử .61: Mặt phân khuôn.63: Kênh dẫn của mẫu thử .64: Cuống phun của mẫu thử .65: Hai nửa khuôn .66: Tấm khuôn âm .67: Mẫu thử chốt dẫn hướng được bán trên thị trường .68: Phân loại bạc dẫn hướng .69: Mẫu thử bạc dẫn hướng trên thị trường .70: Vị trí vòng định vị trong khuôn ép nhựa .71: Mẫu thử vòng định vị được bán trên thị trường .72: Các loại vòng định vị được bán trên thị trường .73: Thiết kế vòng định vị .75: Các thiết kế ty giật đuôi keo .76: Kích thước phần giựt đuôi keo chữ Z .77: Ty giật đuôi keo Ø6.78: Thiết kế gối đỡ .