MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu.
Phƣơng pháp nghiên cứu. Bố cục đề tài. 3 CHƢƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG. TỔNG QUAN VỀ KHÁCH HÀNG.
Khách hàng. Phân loại khách hàng. Vai trò của khách hàng. TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG.
Khái niệm quản trị quan hệ khách hàng (CRM). Giá trị dành cho khách hàng. Nguồn gốc của CRM. Mục đích của CRM.
Đặc trƣng của CRM. CÁC MÔ HÌNH QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG. Mô hình IDC. Mô hình chỉ số chất lƣợng cạnh tranh (QCI).
Mô hình chuỗi giá trị CRM. Mô hình Payne’s Five Forces. TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN CRM. Nhận diện khách hàng.
Phân biệt khách hàng. Tƣơng tác với khách hàng. Cá biệt hóa khách hàng. QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG CHO NGÂN HÀNG.
Những đặc trƣng cơ bản của hoạt động quản trị quan hệ khách hàng trong NHTM. Những quan điểm về hoạt động CRM trong NHTM. THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TRONG CÔNG TÁC HUY ĐỘNG VỐN TIỀN GỬI TIẾT KIỆM TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN CHI NHÁNH BÌNH ĐỊNH. TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN - CN BÌNH ĐỊNH.
Giới thiệu chung về Ngân hàng TMCP Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Định. Tổng quan về ngân hàng thƣơng mại cổ phần Đầu Tƣ và Phát Triển - CN Bình Định. THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TRONG CÔNG TÁC HUY ĐỘNG VỐN TIỀN GỬI TIẾT KIỆM TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN CN BÌNH ĐỊNH. Nhận diện khách hàng.
Phân biệt khách hàng. Tƣơng tác với khách hàng. Cá biệt hóa khách hàng. ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG.
NHỮNG HẠN CHẾ VÀ NGUYÊN NHÂN CỦA CHÍNH SÁCH QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TRONG CÔNG TÁC HUY ĐỘNG VỐN TIỀN GỬI TIẾT KIỆM TẠI NGÂN HÀNG BIDV BÌNH ĐỊNH.Những thành tựu………………………………… .Những hạn chế. Nguyên nhân của những hạn chế. MỘT SỐ GIẢI PHÁP QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TRONG CÔNG TÁC HUY ĐỘNG VỐN TIỀN GỬI TIẾT KIỆM TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN CHI NHÁNH BÌNH ĐỊNH. CƠ SỞ ĐỀ XUẤT QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG TẠI BIDV BÌNH ĐỊNH.
Định hƣớng phát triển của thành phố. Tình hình dân số trên địa bàn Quy Nhơn và tỉnh Bình Định. Định hƣớng hoạt động kinh doanh của BIDV. GIẢI PHÁP ĐỀ XUẤT HOÀN THIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG CRM.
Nhận diện khách hàng. Phân biệt khách hàng. Tƣơng tác với khách hàng. Cá biệt hóa khách hàng.
Hoàn thiện c ng tác ch m s c khách hàng theo tiến trình giao dịch.111 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI LUẬN VĂN (bản sao) DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT BIDV : Ngân hàng TMCP Đầu Tƣ và Phát Triển CIF : Hồ sơ th ng tin khách hàng CNTT : Công nghệ thông tin CRM : Customer relationship management- Quản trị quan hệ khách hàng CSDL : cơ sở dữ liệu CSKH : Ch m s c khách hàng CVQHKH : Chuyên viên quan hệ khách hàng DVKH : Dịch vụ khách hàng GDV : Giao dịch viên KH : Khách hàng KHCN : Khách hàng cá nhân NH : Ngân hàng NHTM : Ngân hàng thƣơng mại NC và PTSPDV KHCN: Nghiên cứu và Phát triển sản phẩm dịch vụ khách hàng cá nhân DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1. Bảng phân tích các mô hình.Tình hình huy động vốn của chi nhánh từ n m 2017 đến 2019. Bảng tiêu chí xếp loại khách hàng. Đặc điểm, nhu cầu của khách hàng phổ thông.
Đặc điểm, nhu cầu của khách hàng quan trọng. Khách hàng mục tiêu. Số lƣợng khách hàng quan trọng của BIDV Bình Định. Tình hình duy trì Quản lý khách hàng giao dịch và gửi tiền tại Ngân hàng trong 2 n m 2019 – 2020.
Chính sách hỗ trợ thông tin cho nhóm khách hàng quan trọng. Chính sách ch m s c cho nh m khách hàng quan trọng. Ƣu đãi tài chính cho nh m khách hàng quan trọng. Ƣu tiên trong giao dịch cho nhóm khách hàng quan trọng.
Đánh giá của khách hàng về tiêu chí lựa chọn sản phẩm, dịch vụ của BIDV. Đánh giá của khách hàng quan trọng hạng Kim Cƣơng ,Bạch Kim, Vàng về nhân viên ngân hàng. Đánh giá của khách hàng phổ thông về nhân viên ngân hàng. Đánh giá của khách hàng quan trọng trong quá trình giao dịch.
Đánh gia của khách hàng phổ thông trong quá trình giao dịch. Đánh giá của khách hàng quan trọng sau quá trình giao dịch .Đánh giá của khách hàng phổ thông sau quá trình giao dịch. Đánh giá khách hàng về chính sách ch m s c khách hàng. Dân số Bình Định và Tp Quy Nhơn 2018-2020.
Kế hoạch n m 2021 của BIDV .3 : Tiêu chí đánh giá hiệu quả sử dụng phần mềm CRM. Bảng số dƣ bình quân. Bảng lợi nhuận khách hàng đem lại. Bảng tính lợi nhuận huy động.
Điểm phân loại khách hàng theo số dƣ tiền gửi bình quân. Điểm phân loại khách hàng theo lợi nhuận khách hàng đem lại. Bảng xếp hạng khách hàng cá nhân.95 DANH MỤC HÌNH Hình 1. Mô hình IDIC ( Peppers và Rogers, 2004).
Mô hình quan hệ khách hàng QCI (Hewson và cộng sự, 2002). Các chuỗi giá trị CRM (Buttle, 2004). Mô hình chiến lƣợc cho CRM (Payne, 2006). Bộ máy tổ chức chi nhánh BIDV Bình Định.
Đánh giá của khách hàng tiêu chí lựa chọn sản phẩm, dịch vụ BIDV. Phƣơng thức giao dịch của khách hàng. Đánh giá của khách hàng về cơ sở vật chất của BIDV. Đánh giá của khách hàng quan trọng về nhân viên ngân hàng.
Đánh giá của khách hàng phổ thông về nhân viên ngân hàng. Đánh giá của khách hàng quan trọng trong quá trình giao dịch. Đánh giá của khách hàng phổ thông trong quá trình giao dịch. Đánh giá khách hàng quan trọng sau quá trình giao dịch.
Đánh giá khách hàng phổ thông sau quá trình giao dịch. Đánh giá khách hàng về chính sách ch m s c khách hàng. Tính cấp thiết của đề tài Nguồn vốn lớn là điều kiện thuận lợi cho ngân hàng mở rộng quan hệ tín dụng với các thành phần kinh tế cả về quy mô, khối lƣợng, thời gian và thời hạn cho vay, giúp ngân hàng hoàn toàn tự quyết trong hoạt động kinh doanh của mình cũng nhƣ nắm bắt đƣợc các cơ hội kinh doanh. Chính vì vậy trong bất cứ giai đoạn nào, ngân hàng cũng đẩy mạnh c ng tác huy động vốn, trong đ nguồn vốn từ dân cƣ đƣợc các ngân hàng tập trung bởi n thƣờng có sự ổn định về thời gian, số lƣợng và đa dạng về kỳ hạn gửi.
Ngày nay, cạnh tranh giữa các ngân hàng kh ng còn đơn thuần là cạnh tranh về lãi suất, thƣơng hiệu, chất lƣợng dịch vụ mà còn cạnh tranh trong việc củng cố, duy trì mối quan hệ giữa khách hàng với ngân hàng. Nhu cầu của khách hàng ngày càng nâng cao và có tính chuyên biệt. Các khách hàng hiện nay cũng hiểu biết hơn trƣớc rất nhiều về những dịch vụ mà họ nhận đƣợc và bỏ phiếu cho các công ty bằng túi tiền của họ dựa trên những kinh nghiệm đã c. Ý thức đƣợc tầm quan trọng của các hoạt động hƣớng khách hàng, ngày càng có nhiều ngân hàng quan tâm hơn đến các ứng dụng quản trị Quan hệ khách hàng (Customer relationship management - CRM).
Đây là một giải pháp toàn diện nhằm thiết lập, duy trì và phát triển mối quan hệ khách hàng. Ngân hàng TMCP Đầu Tƣ Và Phát Triển nói chung và ngân hàng TMCP Đầu Tƣ Và Phát Triển CN Bình Định nói riêng với nguồn vốn huy động từ khách hàng cá nhân chiếm tỷ trọng khá cao trong tổng nguồn vốn huy động, thế nên để tồn tại và cạnh tranh trên thị trƣờng bên cạnh việc phát triển sản phẩm dịch vụ phải duy trì mối quan hệ tốt với khách hàng hiện tại, phát triển khách hàng mới. Chính vì lẽ đ , t i quyết định chọn đề tài : “Quản trị quan hệ khách hàng cá nhân trong công tác huy động vốn tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng TMCP Đầu tƣ và phát triển CN Bình Định ” 2 2. Mục tiêu nghiên cứu Hệ thống h a cơ sở lý luận quản trị quan hệ khách hàng- quản trị quan hệ khách hàng cá nhân trong c ng tác huy động vốn gửi tiết kiệm.
Đánh giá thực trạng quản trị quan hệ khách hàng cá nhân trong công tác huy động vốn tiền gửi tiết kiệm tại Ngân hàng TMCP Đầu Tƣ và Phát Triển CN Bình Định. Đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác quản trị Quan hệ khách hàng trong c ng tác huy động vốn gửi tiết kiệm tại ngân hàng TMCP Đầu Tƣ và Phát Triển CN Bình Định. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu 3. Đối tượng nghiên cứu Đối tƣợng nghiên cứu là những vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan đến quản trị quan hệ khách hàng cá nhân trong c ng tác huy động vốn gửi tiết kiệm tại ngân hàng TMCP Đầu Tƣ Và Phát Triển CN Bình Định.
Phạm vi nghiên cứu Nội dung: Đề tài nghiên cứu các vấn đề liên quan đến việc quản trị quan hệ khách hàng nhƣ các chính sách, th ng tin cũng nhƣ mối quan hệ với khách hàng của chi nhánh trong thời gian qua. Kh ng gian: Đề tài đƣợc thực hiện tại Ngân hàng TMCP Đầu tƣ và phát triển CN Bình Định. Thời gian : - Nguồn dữ liệu sơ cấp từ tháng 10/2020 đến tháng 12/2020. - Nguồn dữ liệu thứ cấp đƣợc sử dụng 3 n m 2017, 2018 và 2019.
Phƣơng pháp nghiên cứu Phƣơng pháp nghiên cứu tài liệu: Tham khảo các tài liệu về CRM từ sách báo, các tạp chí, mạng Internet,… , kế thừa các nghiên cứu liên quan và tổng hợp các lý luận cơ bản về quản trị quan hệ khách hàng. Phƣơng pháp thu thập dữ liệu: thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn sẵn có tại ngân hàng. 3 Phƣơng pháp điều tra, thống kê, phân tích: dựa vào những dữ liệu thu thập tại ngân hàng, tiến hành tổng hợp phân tích để so sánh, đánh giá và tìm ra giải pháp quản trị Quan hệ khách hàng cho Ngân hàng.