phần mở đầu, kết luận, kiến nghị và tài liệu tham khảo, phần nội dung luận văn tốt nghiệp bao gồm 03 Chƣơng, cụ thể: 2 CHƢƠNG 1: Thực trạng về quy hoạch và xây dựng khu đô thị mới gắn kết hạ tầng kỹ thuật tại xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP. CHƢƠNG 2: Cơ sở khoa học và thực tiễn về quản lý phát triển không gian đô thị mới gắn kết với hạ tầng kỹ thuật tại xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP. CHƢƠNG 3: Đề xuất giải pháp quản lý phát triển không gian đô thị mới gắn kết với hạ tầng kỹ thuật tại xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP. 3 CHƢƠNG 1 THỰC TRẠNG VỀ QUY HOẠCH VÀ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI GẮN KẾT VỚI HẠ TẦNG KỸ THUẬT TẠI XÃ LIÊN NINH, THANH TRÌ, HÀ NỘI 1.
Giới thiệu tổng quan về địa bàn nghiên cứu 1. Khái quát chung về xã Liên Ninh a. Vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên Xã Liên Ninh có tổng diện tích 4.900 m2, là một xã ngoại thành thuộc phía Nam huyện Thanh Trì, có ranh giới hành chính nhƣ sau: - Phía Đông giáp với xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì; - Phía Nam giáp các xã Duyên Thái và Nhị Khê, huyện Thƣờng Tín; - Phía Tây giáp với xã Nhị Khê, huyện Thƣờng Tín và xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì; - Phía Bắc giáp với các xã Ngọc Hồi và Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì. Ranh giới hành chính xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì (Nguồn: Vikimedia) 4 b.
Hiện trạng về kinh tế và xã hội xã Liên Ninh Bảng 1.1 Hiện trạng dân số tại xã Liên Ninh Dân số (ngƣời) TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Số liệu rà soát điều Số liệu đã phê duyệt chỉnh QHXD năm năm 2008 2012 1 Dân số ngƣời 10.971 2 Số hộ hộ 2.449 (Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường – UBND huyện Thanh Trì) Nghề nghiệp chính của dân cƣ trong xã là sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp với quy mô hộ gia đình chiếm khoảng 47% lao động của toàn xã, trong đó lao động sản xuất nông nghiệp chiếm 26%, lao động thƣơng mại dịch vụ chiếm 27%. Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo chiếm 43%. Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên của xã là 1,54%/năm, tỉ lệ tăng cơ học là 0,3%/năm, tổng tỷ lệ tăng dân số là 1,84%/năm [14]. Hiện tại xã Liên Ninh nằm trong vùng chịu ảnh hƣởng của nhiều yếu tố có tác động mạnh đến sự phát triển của đô thị và đất của xã nằm trong ranh giới khu vực đang đƣợc đô thị hoá mạnh.
Lao động trong toàn xã chủ yếu là lao động phi nông nghiệp chiếm khoảng 60% trong tổng số lao động, chủ yếu làm ở các nhà máy xí nghiệp, các doanh nghiệp, dịch vụ thƣơng mại. Hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật của xã * Thủy lợi - Toàn xã iên Ninh hiện có 04 trạm bơm tƣới với 05 máy bơm với tổng công suất tƣới là 4. Trong đó, 02 trạm bơm tiêu với 04 máy với tổng công suất tiêu là 5.500m³/h; Có 02 trạm bơm tƣới tiêu kết hợp với 02 máy bơm với tổng công suất tƣới tiêu là 2. Nhƣ vậy, toàn xã có 08 trạm bơm với tổng số 11 máy bơm với tổng công suất tƣới tiêu là 12.000m³/h đảm bảo tƣới tiêu cho khoảng 255ha đất nông nghiệp.
- Hầu hết các trạm bơm tƣới tiêu ở các thôn đều do hợp tác xã của các thôn quản lý. Có 02 trạm bơm tại thôn Nội Am và Nhị Châu chỉ có 01 tổ máy công suất 5 1.000m³/h hiện đã bị xuống cấp, không đủ đáp ứng tƣới tiêu cho toàn bộ cánh đồng của thôn.2 Hiện trạng hệ thống thủy lợi xã Liên Ninh Chiều Chiều Diện tích TT Thôn rộng bình Ghi chú dài (m) (m²) quân (m) I Kênh tiêu chính 1 Thọ Am 1250 4 5.575 3 Phƣơng Nhị 1055 1,9 2.784 II Kênh tƣới chính 1 Thọ Am 975 1 975 2 Nội Am 1333 0,9 1.200 3 Phƣơng Nhị 670 0,8 536 4 Yên Phú 450 1,2 540 5 Nhị Châu 1650 1,2 1.980 6 UBND xã 1200 0,8 960 Kênh B6 III Giao thông nội đồng 1 Thọ Am 1008,8 2,4 2.030 3 Phƣơng Nhị 300 3,2 960 Đƣờng sau 4 Yên Phú 560 2,8 1.568 khu quân đội 5 Nhị Châu 2542 2,7 6.863 (Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường – UBND huyện Thanh Trì) 6 - Toàn xã iên Ninh hiện có tổng 11.536 m kênh tiêu chính với chiều rộng bình quân là 2,7 m; 6.278 m kênh tƣới chính với chiều rộng bình quân là 1m; 6.743 m đƣờng giao thông nội đồng với m t cắt ngang bình quân là 3m. Hầu hết hệ thống kênh mƣơng tƣới tiêu chính đều do các thôn quản lý, chỉ riêng hệ thống kênh mƣơng tiêu do UBND xã iên Ninh quản lý có chiều dài 6 km, rộng 3,4 m phục vụ việc tiêu úng cho toàn bộ 255ha đất nông nghiệp, tuy nhiên tuyến kênh này thƣờng xuyên bị ách tắc do rơm dạ, bùn đất ứ đọng, cản trở đến dòng chảy luôn phải nạo vét, khơi thông hàng năm. * Giao thông: Mạng lƣới đƣờng giao thông bao gồm: Đƣờng trục liên xã; đƣờng trục thôn; đƣờng nhánh; đƣờng giao thông nội đồng.
* Cấp nước, cấp điện: Số liệu đƣợc thể hiện tại Bảng 1.3 Tổng hợp hiện trạng hạ tầng kỹ thuật tại xã Liên Ninh Rà soát điều Quy hoạch chỉnh QHXD 1/2.000 đã phê STT Tên loại đƣờng Đơn vị nông thôn duyệt năm mới năm 2008 2012 I Giao thông 1 Đƣờng trục liên xã km 2,70 2,70 2 Đƣờng trục thôn, xóm km 11,00 11,00 3 Đƣờng nhánh ngõ, xóm km 21,00 21,00 4 Đƣờng giao thông nội đồng km 6,20 6,20 II Cấp nƣớc 1 Thôn Nhị Châu m³/h 35 35 2 Thôn Thọ Am m³/h 25 25 3 Thôn Yên Phú m³/h 35 35 III Cấp điện 1 Trạm biến áp - Số lƣợng trạm chiếc 9 9 7 Rà soát điều Quy hoạch chỉnh QHXD 1/2.000 đã phê STT Tên loại đƣờng Đơn vị nông thôn duyệt năm mới năm 2008 2012 - Công suất KVA 2.370 2 Đƣờng dây hạ thế, trung thế km 56 56 IV Trạm bơm tƣới tiêu 1 Trạm bơm tƣới - Số lƣợng trạm chiếc 4 4 - Số lƣợng máy chiếc 5 5 - Tổng công suất m³/h 4.500 2 Trạm bơm tiêu - Số lƣợng trạm chiếc 2 2 - Số lƣợng máy chiếc 4 4 - Tổng công suất m³/h 5.500 3 Trạm bơm tƣới tiêu kết hợp - Số lƣợng trạm chiếc 2 2 - Số lƣợng máy chiếc 2 2 - Tổng công suất m³/h 2. Hiện trạng sử dụng đất tại xã Liên Ninh Bảng 1.4 Tổng hợp hiện trạng sử dụng đất xã Liên Ninh Quy hoạch 1/2000 Rà soát điều chỉnh đã phê duyệt năm QHXD nông thôn Đơn mới năm 2012 TT oại đất Mã 2008 vị Diện tích Tỷ lệ Diện tích Tỷ lệ (m²) % (m²) % Tổng diện tích trong m² 4.900 100% phạm vi nghiên cứu I Đất dân dụng 714.299 Đất công trình công 1 m² CC 7.243 0,29% cộng dịch vụ Nhà văn hóa Nhị Châu 900 Chợ trung tâm xã 3.383 (Phương Nhị) 2 Đất trƣờng học m² TH 11.923 0,28% Trường THCS mở rộng 163 (Yên Phú) 3 Đất nhà trẻ, mẫu giáo m² NT 2.905 0,21% Trường Mầm non B Liên Ninh (Phương 6.675 Nhị) 4 Đất ở đô thị m² NO 124.818 4,54% Đất giãn dân Thôn 4.698 Phương Nhị Khu TĐC phục vụ GPMB quốc lộ 1A 32.000 (thôn Phương Nhị) Khu TĐC phục vụ GPMB đường sắt trên 30.000 cao (thôn Phương Nhị) 5 Đất làng xóm hiện có m² ONT 568.410 13,64% Đất giãn dân Thôn Nhị 4.850 Châu 9 Quy hoạch 1/2000 Rà soát điều chỉnh đã phê duyệt năm QHXD nông thôn Đơn mới năm 2012 TT oại đất Mã 2008 vị Diện tích Tỷ lệ Diện tích Tỷ lệ (m²) % (m²) % II Đất dân dụng khác 40.406 1,25% Đất di tích lịch sử, văn 1 hoá, tôn giáo, tín m² TTN 28.660 0,68% ngƣỡng Đất cơ quan, trƣờng 2 m² CTS 11.746 0,56% đào tạo Trường dạy nghề (thôn 11.926 Phương Nhị) III Đất khác m² 3.195 79,79% Đất công nghiệp, kho 1 m² SKK 82.626 4,61% tàng a Thôn Nhị Châu Công ty Bắc Kỳ 24.474 Công ty Khang Thịnh 24.000 XN Môi trường đô thị 11.842 huyện Thanh Trì Công ty Kala 13.241 Công ty Sino 11.000 b Thôn Yên Phú Bến xe Đông Dương 11.651 Bến xe buýt 2 3.171 Trạm đăng kiểm 11.807 Đất an ninh quốc 2 m² CQP 176.490 4,29% phòng Công an huyện (thôn 3.860 Phương Nhị) 3 Đất nghĩa trang m² NTD 53.200 1,27% 10 Quy hoạch 1/2000 Rà soát điều chỉnh đã phê duyệt năm QHXD nông thôn Đơn mới năm 2012 TT oại đất Mã 2008 vị Diện tích Tỷ lệ Diện tích Tỷ lệ (m²) % (m²) % 4 Đất nông nghiệp m² NNP 2.863 55,99% 5 Đất m t nƣớc m² SMN 142.096 3,09% 6 Đất chƣa sử dụng m² DCS 10.500 0,25% Đất đƣờng và đất 7 m² DHT 432.420 10,29% chuyên dùng khác (Nguồn: Phòng Tài nguyên và Môi trường – UBND huyện Thanh Trì) 1. Giới thiệu về khu đô thị mới xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, Hà Nội 1. Vị trí, ranh giới, quy mô Khu đô thị mới a.
Vị trí xây dựng khu đô thị mới: Khu vực nghiên cứu bao gồm toàn bộ dự án Khu đô thị mới xã Liên Ninh, tại xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP. Ranh giới khu đô thị - Phía Đông giáp đƣờng cao tốc Pháp Vân – Cầu Giẽ (gồm cả tuyến đƣờng gom có MCN = 30m). Phía Tây giáp khu dân cƣ và đất cơ quan xí nghiệp hiện có (gồm tuyến đƣờng quy hoạch có MCN = 30m); - Phía Bắc giáp khu quân đội và dân cƣ hiện có (gồm tuyến đƣờng quy hoạch có MCN = 17,5m). Phía Nam giáp khu đất cây xanh (gồm tuyến đƣờng quy hoạch có MCN = 21,25m).
Quy mô khu đô thị - Khu đất đầu tƣ xây dựng khu đô thị mới có diện tích 30,1 ha. - Quy mô dân số tính toán: Khoảng 4. Hiện trạng tổng hợp Khu đô thị mới xã Liên Ninh a. Hiện trạng về dân cư và lao động 11 Dân cƣ trong khu vực quy hoạch Khu đô thị mới xã Liên Ninh không có nghề truyền thống nào đ c biệt.
Ngoài một số hộ dân thuộc biên chế Xí nghiệp số 130, còn lại phần lớn mới nhập cƣ trong thời gian gần đây là cán bộ công nhân viên chức trong các cơ quan đơn vị, phần còn lại chủ yếu là hoạt động sản xuất kinh doanh tự do và sản xuất nông nghiệp. Hiện trạng đất nông nghiệp quy hoạch khu đô thị mới tập trung chủ yếu vào mô hình trồng lúa, phần còn lại là sản xuất rau màu có giá trị kinh tế, trồng cây cảnh, chăn nuôi. Hiện trạng sử dụng đất Khu đất trong khu đô thị tại xã iên Ninh, tỷ lệ 1/500 có diện tích 330.