CHƯƠNG 1: TONG QUAN VE DE TÀI NGHIÊN CỨU.1 TONG QUAN VE TINH HINH PHAT TRIEN NGHIEN CUU CAU KIEN CHIU XOAN, cocececccscscsscscscsscscsscscscsscscsvsscscsvsscscsvsscscsvsscscsvsesstscsscseevsesstsvseestavseseeans 10 1.1 Sơ lược tình hình phát triển nghiên cứu cấu kiện chịu xoắn .2 TONG QUAN VE DE TÀI NGHIÊN CUU .- 5 + 5s EsEsE+EzE££sesed 12 1.1 Nghiên cứu thực nghiệm ứng xử của dam BTCT chịu tải trọng xoan. Nghiên cứu ly thuyết mô hình giàn ảo cho dầm bêtông cốt thép chịu tải TFONY XOAN. 29 CHUONG 2: LY THUYET TINH TOÁN .1 LÝ THUYET XÂY DUNG MO HÌNH GIÀN ẢO.1 Lý thuyết về mô hình giàn ảO.2 Xây dựng vùng cau kiện áp dụng mô hình giàn ảo.3 Các bộ phận cau thành giàn ảo.4 Phương pháp xây dựng mô hình giàn ảO.5 Dinh hướng và tối ưu hóa mô hình giàn ảo.6 Tính toán nội lực các thanh trong mô hình giàn ảo.2 LY THUYET CONG KHẢ DĨ VA CHUYEN VI CUA HE ĐÀN HÔI .1 Dinh nghĩa công kha dỈ .2 Nguyên lý công khả di áp dụng cho hệ đàn hồi (S.3 Công khả dĩ của ngoai ÏỰC. Công khả dĩ của nội lỰC.
Công thức biểu diễn nguyên lý công khả di của hệ đàn hồi .6 Công thức MacXoen — Mo tính chuyền vị của hệ thanh (1874) .3 XÁC ĐỊNH GOC NGHIENG VET NUT CUA DAM BTCT CHIU TAI TRONG XOAN. vocccccccccsscsssscscscsssssscscscscsscscscscscssescscssscsssscsesssssesscscsssssssscsessassseseeees 53 CHUONG 3: XÂY DUNG MO HÌNH XÁC ĐỊNH CÔNG THUC TINH ĐỘ NGHIENG VET NÚTT.1 LÝ THUYET XÂY DUNG MÔ HINH XÁC ĐỊNH GÓC NGHIENG ô9.1 Xây dựng mô hình Qian ÃO.2 Xác định chiều dài các thanh trong mô hình giàn ảo (L).3 Xác định nội lực các thanh trong mô hình giàn ảo (F).4 Xác định độ cứng các thanh trong mồ hình giàn ảo (EA).5 Tính chuyển vị của mô hình giàn ảo ((A).6 Tính công kha dĩ cua m6 hình giàn ảo (EWD) và xác định góc nghiêng thanh chỗng 0. -- - - - cọ HT TT kh 56 3.2 THIẾT LẬP CÔNG THỨC XÁC ĐỊNH GÓC NGHIÊNG 0 CHO DAM BTCT CHIU TAI TRONG XOAN.1 Sơ đồ khối thé hiện quá trình tính toán .3 CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN.1 Xây dựng mô hình Qian ÃO.2 Xác định kích thước hình học các thanh trong hệ giàn ảo .3 Xác định nội lực các thanh trong hệ giàn ảO.4 Xác định độ cứng của các thanh kéo — nén trong hệ giàn ảo (EA).5 Tính chuyến vị của giàn ảO.6 Tinh công khả dĩ của giàn ẢO.7 Đạo ham công kha dĩ của giàn ảo theo góc nghiêng ÔÐ.-- 62 CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN SO SANH KẾT QUA GIỮA LÝ THUYET MÔ HÌNH VÀ THỰC NGHIIỆM. - tk 111v 9111 111v 1111211 1111281 ng ng ree 64 4.TINH TOÁN GÓC NGHIÊNG VET NUT CUA CÁC THÍ NGHIỆM BANG MO HINH DE XUAÏT:.2 SO SANH GÓC NGHIÊNG VET NUT TRONG TÍNH TOÁN VÀ THÍ 6750100.
66 CHUONG 5: XÂY DUNG CÔNG THỨC XÁC ĐỊNH MOMENT XOAN CHO DAM BTCT CHIU XOẮN.1 XÂY DUNG CONG THUC XÁC ĐỊNH MOMENT CHONG XOANT, .2 SO SANH MOMENT XOAN TRONG TÍNH TOÁN VA THÍ NGHIEM.3 NHAN XÉT VE MO HINH DE XUAT.cccccccseccsececessesecscececseeevscsceceseesevecees 78 PHAN KẾT LUẬN VA HUONG PHAT TRIEN .ccccccccecessssscececesessecececeesevecsceceees 79 TAI LIEU THAM KHẢOO.- s- 5 SE 1911911939198 1E 311 1E 11111 11 gen: 80 DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Xoan cân băng theo [ÍH].2: Mô hình ống thành mỏng va mô hình giàn ảo theo [I].3: Dam bị phá hủy do xoắn, với các góc nghiêng Ø khác nhau theo [17],[19] ¬.4: Mặt cắt tiết diện trong thí nghiệm cua Lopes và Bernardo (2013).5: Sơ đồ thí nghiệm của S.6: Mô hình thí nghiệm của S.7: Phá hoại giòn do thiếu cốt thép chịu xoăn [16] .8: Phá hoại dẻO [16] .9: Phá hoại giòn do vở bêtông ở góc [16] .10: Phá hoại giòn do bêtông không đủ cường độ [16].11: Mặt cat dầm thí nghiệm của Hao-Jan Chiu và cộng sự (2006){ L7].12:Sơ đồ thí nghiệm của Hao-Jan Chiu và cộng sự (2006){ L7].13: Vết nứt của dầm sau khi phá hoại thu được trong [17].14:Tiét diện dầm và cách bố trí thép trong thí nghiệm [18] .15: Góc nghiêng Ø trong các dầm thí nghiệm của I-Kuang Fang and Jyh- Kun Shiau (2004) [18]. Chi tiết dầm trong thí nghiệm [ 19].Mô hình minh hoa trong thí nghiệm dầm BTCT chịu xoăn của [19]. Phân tích tính xoắn dựa trên mô hình giàn ảo đơn giản cua [19] .Góc nghiêng vết nứt sau khi dầm bị phá hủy trong [19].20: Sơ đồ hệ thanh chống giang không gian trong dầm rỗng chịu xoan của Michael D.21: Mô hình giàn ảo trong tính xoăn của [20] .22: Mô hình tinh toán xoăn thuần túy theo Eurocode 2 [|2 |.1 Vùng D của khung BT'CT [1] .2 Một số mô hình xác định vùng D của cấu kiện [I].3 Thanh chống hình hình trụ (Prism), cô chai (Bottle), quạt (Fan) [1].4 Nut theo chiều dọc của thanh chịu nén hình cô chai [ I].5 Nút và vùng nút trong cau kiện BTCT.7 Góc nghiêng trong mô hình Qian ảO.8 Xây dưng mô hình giàn ảo theo phương pháp dòng lực|[ I].9 Xây dưng mô hình giàn ảo dựa trên bức tranh ứng suất [ I ].10 Xây dưng mô hình giàn ảo dựa trên mô hình mẫu[I].11 Ảnh hưởng của điều kiện neo đến diện tích mặt cắt ngang hữu hiệu của thanh chồng.12 Mối quan hệ giữa lực và chuyên vị (1) .13 Mối quan hệ giữa lực và chuyển vị (2) .14 Mối quan hệ giữa lực và biến dang (3) .15 So đồ kết cầu chịu tác dụng trạng thái “m” va trạng thai “k”.16 Nội lực trong phân tố thanh.1 Mô hình giàn ảo Dam BTCT chịu tải trọng xoắn.2 Mô hình giàn ảo dầm BTCT chịu tải trọng xoăn. Một bên của mô hình thanh chống giằng dé phân tích nội lực các thanh.
Biểu đồ so sánh giữa góc nghiêng vết nứt từ thực nghiệm với góc nghiêng thu được từ mô hình dé Xuấtt.Mối quan hệ giữa tỉ số góc nghiêng giữa thực nghiệm và mô hình với các thong sO 0 6081700177.Sự ảnh hưởng của các yếu tố đối với gid trị góc nghiêng 0 của mô hình va Thue NQHISM 00011757. Phân tính xoăn trong thanh thành mỏng [22]. Phân tích mô hình dầm bị nứt do xoắn theo Hsu (1990) [22]. Mối quan hệ giữa ftva fc thu được từ phân tích của Nihal Artoglu [23] ¬.
Phân tích bề mặt vết nứt của dầm ở 1 bên của thành mỏng có chiêu dày tạ; ¬. Biéu đỗ so sánh giữa Toxp và Timodel, TACT s+sesseesessesseeseesseesneeeesneeneeseeneenees 75 Hình 5. Mối quan hệ giữa tỉ số Tewy/Tmoä¡ giữa thực nghiệm và mô hình với các thong sO 0 6081700177. 77 DANH MỤC BANG Bang 1.1: Thông số vật liệu, kích thước tiết diện trong thí nghiệm của Lopes (2013) ¬.2: Cấp phối bê tông trong thí nghiệm [16] .3: Thông số vật liệu, kích thước tiết diện trong thí nghiệm của Hao-Jan Chiu Gšv0i50080/2001007407=.4: Cấp phối bêtông thí nghiệm của Hao-Jan Chiu va cộng sự (2006)[17].5: Thông số vật liệu, kích thước tiết diện trong thí nghiệm của [18] .6: Thông số vật liệu trong thí nghiệm của Constantin E.
- - - << << «s99 9999500 0 nọ ng 28 Bang 3.1 Phân tích tính công ảO. ---- G000 ng ngờ 61 Bang 4.1 So sánh kết quả góc nghiêng vết nứt 6 của mô hình dé xuất với một số thi nghiệm đã nêu ở mục 1.00 ngờ 64 CÁC KÝ HIỆU a Chiêu dày lớp bêtông bảo vệ Ag Dién tich mat cat ngang tiét dién dam Aes Tiết diện của thanh nén Ass Diện tích cốt thép trong thanh chống As Tổng diện tích cốt thép thường trong thanh kéo Am Diện tích cốt thép dự ứng lực Ag Diện tích mặt tinh toán cua nút A, Diện tích cốt thép phía trên A, Diện tích cốt thép phía dưới Ái Diện tích thép theo phương dọc Ags Diện tích thép dai Ao Diện tích cua lõi được giới hạn bởi dòng cắt q tại tam ter Acp= Jd x iby Diện tích mặt cắt ngang hiệu quả của dam f. Cường độ chịu nén cua bêtông í Cường độ chịu cắt của bêtông fy Cường độ chảy dẻo thép phương đứng fyi Cường độ chảy dẻo thép phương ngang fy Cường độ chảy dẻo của cốt thép thường đụ; Ứng suất trong thép dự ứng lực do tạo dự ứng lực, đã xét mất mat dự ứng lực feu Ứng suất nén tới hạn của bêtông n Tỉ số giữa Modun đàn đôi của thép và bêtông E, Modun đàn hồi của thép Modun đàn hồi của bêtông Dòng ứng suất cắt Moment kháng xoắn Moment uốn Ứng suất kéo chính Ứng suất nén chính Góc nghiêng cốt thép đai Lực kéo thép đai Lực kéo thép dọc Khoảng cách cốt thép đai Moment xoắn kháng nứt Cường độ danh định của thanh thép chịu kéo Biến dạng kéo chính Biến dạng kéo của thanh bêtông theo hướng của giăng chịu kéo Góc nhỏ nhất giữa thanh chịu nén và thanh chịu kéo liền kề Hệ số có hiệu Hệ số chiết giảm Chuyén vị của giàn Nội lực các thanh trong giàn ảo ở trạng thái “m” Nội lực các thanh trong giàn ảo ở trạng thái “k” Chiêu dai các thanh trong giàn Công khả dĩ của mô hình giàn ảo Chiêu rộng của dầm Chiêu cao của dam jd Chiêu cao hiệu quả của dam iby, Chiêu rộng hiệu quả của dam Pep =2 x (jd = iby) Chu vi mặt cắt ngang hiệu quả của dam ter =Acp/Pop Chiều dày thành tương đương dy. Đường kính cốt thép đai d › Đường kính cốt thép phía trên Ps dp, Đường kính cốt thép phía dưới Ps Tỉ lệ thép phía dưới Ps Tỉ lệ thép phía trên Hàm lượng thép dọc Hàm lượng thép đai Tổng hàm lượng cốt thép Ứng suất tiếp trên bề rộng của thành te Hiệp phương sai Khả năng kháng xoắn tong của dam Thành phan kháng xoăn do cốt thép của dam Thành phần kháng xoăn do bêtông chịu kéo của dầm Moment kháng xoắn thu từ thực nghiệm model Moment kháng xoắn từ mô hình dé xuất.
V Lực cat 9exp Góc nghiêng vết nut từ thực nghiệm mod el Góc nghiêng vết nứt từ mô hình đề xuất Góc nghiêng vết nứt dầm bêtông cốt thép PHAN MỞ DAU Dam bêtông cốt thép (BTCT) là một cầu kiện pho bién trong xay dung, viéc nghiên cứu về dam BTCT để có được một dầm ngày càng tối ưu như có khả năng vượt nhịp lớn, nâng cao tính thắm mỹ, hiệu quả kinh tế. luôn đòi hỏi sự đầu tư, tìm tòi và nghiên cứu không ngừng. Trong dầm BTCT chịu nhiều loại tải trọng khác nhau như: uốn, cắt, xoan,.Dam BTCT chịu tải trọng uốn và cắt được quan tâm đánh giá và xem như là vấn đề quan trọng nhất, cần thiết kế chịu lực chính. Nhưng còn trường hợp dầm BTCT chịu tải trọng xoăn lại ít được quan tâm xem xét, đánh giá một cách đúng dan.