chương 1 .25 CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ CÁC CHỨC NĂNG BẢO VỆ ĐƯỜNG DÂY CỦA RƠLE TOSHIBA-GRL200. Giới thiệu Rơle TOSHIBA GRL200. Chức năng bảo vệ so lệch đường dây. Bảo vệ so lệch dòng điện pha (DIFL).
Bảo vệ so lệch dòng thứ tự không (DIFGL). Các yếu tố ảnh hưởng và chức năng khắc phục. Chức năng bảo vệ khoảng cách. Bảo vệ khoảng cách sự cố pha-pha (ZS).
Bảo vệ khoảng cách sự cố pha-đất (ZG). Các yếu tố ảnh hưởng và chức năng khắc phục. Kết luận chương 2 .41 CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN GIÁ TRỊ CHỈNH ĐỊNH BẢO VỆ SO LỆCH CHO RƠLE TOSHIBA - GRL200 BẢO VỆ ĐƯỜNG DÂY 110KV AN HIỆP, TỈNH BẾN TRE. Giới thiệu tổng quan về trạm biến áp 110/22kV An Hiệp, tỉnh Bến Tre.
Giới thiệu về trạm biến áp 110/22kV An Hiệp, tỉnh Bến Tre. Quy mô của trạm biến áp 110/22kV An Hiệp, tỉnh Bến Tre. Sơ đồ một sợi và phương thức bảo vệ - đo lường của trạm biến áp 110/22kV An Hiệp, tỉnh Bến Tre. Tính toán chức năng bảo vệ cho đường dây mạch 171 (mạch nối từ trạm 110kV An Hiệp - trạm 220kV Bến Tre 2).
Tính toán giá trị chỉnh định chức năng 87L. Xây dựng cấu hình cho rơle trên phần mềm GR-TIEMS. Kết luận chương 3 .52 CHƯƠNG 4: MÔ PHỎNG CHỨC NĂNG BẢO VỆ SO LỆCH (F87L) BẰNG MATLAB/ SIMULINK. Giới thiệu về phần mềm MATLAB/SIMULINK.
Thuật toán bảo vệ so lệch cho đường dây trong Matlab / Simulink. Mô hình hóa chức năng so lệch (F87L) của bảo vệ đường dây tai TBA 110kV An Hiệp. Mô hình các khối module chính của lưới điện. Xây dựng sơ đồ nguyên lý làm việc của khối bảo vệ so lệch (F87L) từ Simulink.
Kết luận chương 4 .67 CHƯƠNG 5: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ MÔ PHỎNG BẢO VỆ SO LỆCH (F87L) CỦA RƠLE TOSHIBA-GRL200 BẰNG MATLAB / SIMULINK. Xây dựng các kịch bản mô phỏng các trường hợp vận hành của đường dây truyền tải. Mô phỏng lưới điện vận hành bình thường. Mô phỏng lưới điện vận hành bình thường.
Đánh giá kết quả khi đường dây vận hành bình thường. Mô phỏng sự cố ngoài vùng bảo vệ. Mô phỏng khi đường dây bị sự cố 3pha ngoài vùng bảo vệ (sự cố phía thanh cái 110kV TBA 220kV Bến Tre 2). Mô phỏng khi đường dây bị sự cố 3pha ngoài vùng bảo vệ (sự cố phía thanh cái TBA 110kV An Hiệp).
Đánh giá kết quả sự cố ngoài vùng bảo vệ. Mô phỏng sự cố trong vùng bảo vệ. Mô phỏng khi đường dây bị sự cố 3pha. Đánh giá kết quả.
Mô phỏng thử nghiệm đặc tính bảo vệ của rơle. Mô phỏng giá trị khởi động (cấp 1) của bảo vệ so lệch. Đánh giá kết quả. Mô phỏng giá trị bảo vệ (cấp 2) của bảo vệ so lệch.
Đánh giá kết quả. Kết luận chương 5.101 x CHƯƠNG 6: THỬ NGHIỆM VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM THỰC TẾ BẢO VỆ SO LỆCH ĐƯỜNG DÂY CỦA RƠ LE TOSHIBA-GRL200 TẠI TRẠM 110/22KV AN HIỆP - TỈNH BẾN TRE. Kết nối rơle GRL200 với hợp bộ OMICRON Test Universal. Sơ đồ kết nối thiết bị thử nghiệm OMICRON Test Universal.
Cấu hình các thông số chính cho hợp bộ thử nghiệm OMICRON Test Universal. Thử nghiệm chức năng bảo vệ so lệch. Trường hợp 1: Thử nghiệm trường hợp vận hành bình thường. Trường hợp 2: Thử nghiệm sự cố ngoài vùng bảo vệ.
Trường hợp 3: Thử nghiệm sự cố trong vùng bảo vệ. Trường hợp 4: Thử nghiệm giá trị khởi động (cấp 1) của bảo vệ so lệch. Trường hợp 5: Thử nghiệm giá trị cấp 2 của bảo vệ so lệch. Đánh giá chức năng bảo vệ so lệch (F87L) của rơle GRL200.
Kết luận chương 6 .121 KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN .122 TÀI LIỆU THAM KHẢO.123 xi DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮC A2 Trung tâm Hệ Thống Điện Miền Nam. EVNSPC Tổng Công ty Điện lực Miền Nam. HTĐ Hệ thống điện TBA Trạm biến áp. BVKC Bảo vệ khoảng cách.
BVSL Bảo vệ so lệch. F87L Chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây. F21 Chức năng bảo vệ khoảng cách. DIFL Chức năng bảo vệ so lệch pha của rơle GRL200.
DIFGL Chức năng bảo vệ so lệch thứ tự không của rơle GRL200. EF BT2 Mô phỏng sự cố tại thanh cái 110kV (TC-C12) TBA 220kV Bến Tre 2. EF AH Mô phỏng sự cố tại thanh cái TBA 110kV AN Hiệp. IF Line Mô phỏng sự cố trên đường dây 171-An Hiệp_178-Bến Tre 2.
xii DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 0. Giản đồ bảo vệ ĐZ truyền tải sử dụng chức năng khoảng cách (F21). Thời gian tối đa loại trừ sự cố đối với cấp điện áp 110kV. Giản đồ bảo vệ ĐZ truyền tải sử dụng chức năng so lệch dọc (F87L).
Sơ đồ phương thức bảo vệ cơ bản của đường dây truyền tải điện. Đặc tính thời gian của bảo vệ quá dòng độc lập (1), phụ thuộc (2) và hỗn hợp (3, 4). Sơ đồ nguyên lý của bảo vệ quá dòng có hướng. Sơ đồ nguyên lý của bảo vệ khoảng cách.
Các dạng đặc tính thường gặp của bảo vệ khoảng cách. Sơ đồ nguyên lý 1 pha của bảo vệ so lệch dòng điện. Sơ đồ bảo vệ so lệch dòng điện một nguồn cung cấp. Ảnh hưởng của dòng điện nạp do điện dung đường dây.
So sánh dòng điện lấy mẫu tại chỗ và từ xa. Giản đồ bảo vệ ĐZ truyền tải sử dụng rơle BVKC (F21_GRZ200). Dữ liệu sự cố trích xuất từ rơle GRZ200 tại trạm 110kV Cái Dầu. Giản đồ bảo vệ ĐZ truyền tải sử dụng rơle BVSL (F87L_GRL200).
Dữ liệu sự cố trích xuất từ rơle GRL200 tại trạm 110kV Bình Đức. Các chức năng chính của rơle TOSHIBA-GRL200. Giao diện chính của rơle TOSHIBA-GRL200. Sơ đồ kết nối rơle GRL200 trên đường dây truyền tải.
Đặc tính làm việc của bảo vệ so lệch DIFL. Đặc tính làm việc của bảo vệ so lệch DIFGL. Hiện tượng dòng điện dung. Đặc tính Mho của bảo vệ khoảng cách.
Đặc tính tứ giác của bảo vệ khoảng cách. Bảo vệ khoảng cách sự cố pha-pha. Bảo vệ khoảng cách sự cố pha-đất. Mạch tương đương của bảo vệ khoảng cách sự cố pha-đất.
Hệ số bù cho các phần tử bảo vệ của bảo vệ khoảng cách sự cố pha-đất. Sơ đồ một sợi của trạm biến áp 110kV An Hiệp, tỉnh Bến Tre. Sơ đồ phương thức của trạm biến áp 110kV An Hiệp, tỉnh Bến Tre. Sơ đồ kết nối tính toán thông số bảo vệ so lệch đường dây 171-An Hiệp nối 178-Bến Tre2.
Các thông số cần tính toán cho bảo vệ so lệch DIFL. Đặc tính làm việc của bảo vệ so lệch với sự cố pha. Đặc tính làm việc của bảo vệ so lệch với sự cố đất. Giao diện của phần mềm GR-TIEMS hãng TOSHIBA.
Cài đặ thông số tín hiệu Analog (Dòng-Áp). Cài đặt thông số liên quan chức năng bảo vệ so lệch sự cố pha. Cài đặt thông số liên quan chức năng bảo vệ so lệch sự cố đất. Thiết lập thông số khối nguồn 3 pha (Three-Phase Source).
Thiết lập thông số khối máy cắt 3 pha (Three-Phase Breaker). Thiết lập thông số khối đo lường (Three-Phase V-I Measurement). Thiết lập thông số khối phụ tải (Three Phase-Series RLC Load). Thiết lập thông số khối đường dây (ThreePhase PI Section Line).
Thiết lập thông số khối sự cố (Three-Phase Fault). Mô hình mô phỏng bảo vệ so lệch đường dây 110kV (171_An Hiệp nối mạch 178_Bến Tre 2). Khối tính toán dòng điện so lệch và dòng điện hãm pha A. Khối tính toán dòng điện so lệch và dòng điện hãm.
Khối xử lý logic bảo vệ so lệch pha A. Khối xử lý logic bảo vệ so lệch. Khối rơle “Differential Line Relay (GRL200)”. Tạo thông số cài đặt giá trị chỉnh định cho khối rơle.
Cấu hình các thông số cài đặt giá trị chỉnh định cho khối rơle. Cài đặt thông số chỉnh định cho khối rơle. Mã code cho đặc tính của bảo vệ so lệch (F87L). Mô hình mô phỏng đường dây vận hành bình thường.
Dạng sóng dòng điện 2 phía đường dây (Iabc_Remote và Iabc_Local). Dòng điện (RMS) 2 phía đường dây. Đường đặc tính làm việc của rơle. Dòng điện so lệch (Idiff) và dòng hãm (Irest).
Mô phỏng sự cố tại TC 110kV TBA 220kV Bến Tre 2. Dạng sóng dòng điện 2 phía đường dây khi sự cố tại 220kV Bến Tre 2. Dòng điện (RMS) 2 phía đường dây khi sự cố tại 220kV Bến Tre 2. Đường đặc tính làm việc của rơle khi sự cố tại 220kV Bến Tre 2.
Dòng điện so lệch và dòng hãm khi sự cố tại 220kV Bến Tre 2. Mô phỏng sự cố tại thanh cái TBA 110kV An Hiệp. Dạng sóng dòng điện 2 phía đường dây khi sự cố tại 110kV An Hiệp. Dòng điện (RMS) 2 phía đường dây khi sự cố tại 110kV An Hiệp.
Đường đặc tính làm việc của rơle khi sự cố tại 110kV An Hiệp. Dòng điện so lệch và dòng hãm khi sự cố tại 110kV An Hiệp. Mô phỏng sự cố trong vùng bảo vệ trên đường dây 171-An Hiệp nối mạch 178-Bến Tre 2. Dạng sóng dòng điện 2 phía đường dây khi sự cố trong vùng bảo vệ.
Giản đồ trip F87L khi sự cố trong vùng bảo vệ. Dòng điện (RMS) 2 phía đường dây của các pha khi sự cố trong vùng bảo vệ. Đường đặc tính làm việc pha A của rơle khi sự cố trong vùng bảo vệ. Dòng điện so lệch và dòng hãm pha A khi sự cố khi sự cố trong vùng bảo vệ.
Đường đặc tính làm việc pha B của rơle khi sự cố trong vùng bảo vệ. Dòng điện so lệch và dòng hãm pha B khi sự cố khi sự cố trong vùng bảo vệ. Đường đặc tính làm việc pha C của rơle khi sự cố trong vùng bảo vệ. Dòng điện so lệch và dòng hãm pha C khi sự cố khi sự cố trong vùng bảo vệ.
Giao diện của mô hình khi sự cố trong vùng bảo vệ. Mô hình mô phỏng giá trị khởi động của bảo vệ so lệch. Dạng sóng dòng điện đường dây với giá trị dưới ngưỡng khởi động. Dòng điện (RMS) đường dây với giá trị dưới ngưỡng khởi động.
Đặc tính làm việc của rơle với giá trị dưới ngưỡng khởi động. Dòng điện so lệch và dòng hãm với giá trị dưới ngưỡng khởi động. Dạng sóng dòng điện đường dây với giá trị trên ngưỡng khởi động. Dòng điện (RMS) đường dây với giá trị trên ngưỡng khởi động.
Đặc tính làm việc của rơle với giá trị trên ngưỡng khởi động. Dòng điện so lệch và dòng hãm với giá trị trên ngưỡng khởi động. Mô phỏng giá trị bảo vệ cấp 2 của bảo vệ so lệch. Dạng sóng dòng điện đường dây với giá trị dòng điện so lệch cấp 2.
Dòng điện (RMS) đường dây với giá trị dòng điện so lệch cấp 2.