CHƯƠNG 1: ĐẶT VAN Đ.-csc 2c tt nh Hường | [. Giới thiệu chung .--- - - c1 90H ng ng nh l 1⁄2. Xác định van dé nghiên cứu .---- ¿5-5225 SE2ES2E2E2121121212121212111212111121 1121 2 xe 4 1. _ Lý do dẫn đến nghiên CỨU.---- ¿5265 SE2EESE2EEEE2EEEEEEE3E 2521212121212.
Câu hỏi nghiÊn CU. Mục tiêu nghiÊn CỨU. -- - - E90 9 ng ng nh 5 I4. Pham vi nghiên CỨU.
-- - - E90 99 9n ng ng nh 5 1. Đóng góp dự kiến của nghiên CỨU.-- ¿2 +2 £SEE9EEESE9E£E E23 EE212121111 21111210111 xe 5 1. VỀ mặt thực tiỂn.--c+ctt th Tnhh reo 5 1. VỀ mặt học thuật.--:-++©++‡E 2E TH re 6 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYET & MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU.
SG SH TH gH H n T hkh 7 2. __ Cơ sở lý thuyết về năng suất. Năng suất dựa trên các góc độ và quan điểm khác nhau. Năng suất yếu tô tổng hợp ((TIFP).
Nang suất theo cách tiếp cận MOL. Do lường năng suất công ty. _ Các yêu tố ảnh hưởng va quá trình chuyển đổi của năng suất công ty. Các yêu tố quan lý ảnh hưởng đến năng suất công ty.
_ Các nghiên cứu tương tự đã được công D6. Các giả thuyết và mô hình nghiên cứu oo. Mô hình nghiÊn Cu. - 2G G1 TH ng nh 28 2.
_ Các giả thuyết nghiên CỨU. Tóm tắt chương 2. 32 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CUU. LH TH HH ng TT 33 3.
_ Qui trình nghiÊn CỨU. Phương pháp thu thập dữ liệu.---- -G E2 111332101 1111911111901 1119 ng kg re 35 3. Thiết kế bảng câu hỏi. Xác định cỡ mẫu.
Thu thập dữ lIỆU.-- - -- G2 2199119 HH ng ng 36 3. Các phương pháp phân tích dữ liệu .-- - - - - 5 0 E2 2111113911 111355111118 8111 1811k rrey 36 HVTH: Lê Minh Lý Trang i Luận văn thạc sĩ CBHD: PGS.TS Lưu Trường Văn 3. _ Phân tích độ tin cậy bang hệ số Cronbach’s alpha. _ Phân tích nhân tố khám phá EFA (Exploratory Factor Analysi$).
Phan tích nhân tố khang định CFA (Confirmatory Factor AndlySis). M6 hình cấu trúc tuyên tính SEM (Structural Equation Model). _ Xây dựng mô hình theo hệ cau trúc thứ DAC. _ Tóm tắt chương Â.
<2 E2 111 12121111 112111111 0121112110101 11010121 11010211 re 48 CHƯƠNG 4: PHAN TÍCH NHÂN TO VA KIÊM ĐỊNH THANG ĐO. Mô tả đặc điểm mẫu khảo sát. Dac điểm công ty được khảo sát. Dac điểm người được khảo sất.
Kết quả phân tích độ tin cậy cho các thang ổO. Kiểm định thang đo băng phân tích nhân tố khám phá EEA. Thang đo của các yếu tố quản lý trong công ty. Thang do năng suất công ty thi công xây dựng.
Kiểm định thang do băng phân tích nhân tố khang định CFA. Mô hình tới hạn cho các thang do. Kiểm định độ tin cậy tổng hợp và phương Sat trÍchh. _ Tóm tắt chương 4.---c- 5-5221 212111 12121111 11211111 112111 11011121 1101010101010 21 1 re 67 CHUONG 5: XÂY DUNG VÀ KIEM ĐỊNH MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU CÙNG CAC GIA THUYET 0.
Xây dựng và lựa chon mô hình nghiên cứu theo hệ mô hình thứ bậc. Kham phá sự hiện diện của mô hình phù hợp: kiểm định Chi-square gia. Kiểm định mức độ phù hợp của các mô hình nghiên cứu. _ So sánh mô hình: kiểm định chuỗi khác biệt Chi-square (SCDTS).
Ước lượng mô hình nghiên cứu bang Bootstrap. Kiểm định mô hình lựa chọn (Mt) và các giả thuyết nghiên cứu. Kiểm định mô hình lựa chon (Mt) va mối quan hệ giữa các khái niệm. _ Kiểm định các giả thuyết về mối quan hệ giữa các yếu tố quản lý đến năng suất công ty thi công xây ỰNg.
Thảo luận kết quả. _ Tóm tắt chương 5 .ocecececccccccccccccsscsesscscscssscsescsscscsesesscscasecscscssesscecsusscscscsucecscsssucacscaeeees 83 CHUONG 6: DE XUẤT CÁC GIẢI PHAP QUAN LY NANG CAO NĂNG SUAT CÔNG TY `. Giới thiQu ccccececcccccccccccccscscscsescsccvscscsesssssesevevavsesssssesevevavavsssesssesevavavstsesesssevevavacsesessseevaacs S4 HVTH: Lê Minh Lý Trang II Luận văn thạc sĩ CBHD: PGS.TS Lưu Trường Văn 6. Đề xuất các giải pháp quan lý nham nâng cao năng suất công ty.
Két qua đánh giá của chuyên gia. xe S6 CHƯƠNG 7: KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. + nh nh HH HH HH He 96 7. Những hạn chế và hướng nghiên cứu tiẾp theo .--- 52552 2cS+2E2E2£t2Eczzxerzrxee 97 TÀI LIEU THAM KHAO.ceccecsessssesssessseesseesseesneesnecssecsuecsuecessesueesaeeeseesussaeeeseesuessreseeneeneesseesees 98 PHU LUC G4.
101 HVTH: Lê Minh Lý Trang 11 Luận văn thạc sĩ CBHD: PGS.TS Lưu Trường Văn DANH MỤC BANG BIEU Bảng 2.1: Thang do năng suất công ty xây dựng.----- 522cc 2x 2tE2xxerrkrrerkrkrrees 12 Bảng 2.2: Xếp hang các nhóm nhân tố quan trọng tác động đến năng suất lao động.3: Xếp hang các yếu tố ảnh hưởng đến năng suất lao động.4: Tóm tắt kết quả của một số nghiên cứu trƯỚC.5: Thang đo các yếu tô quản ly và năng suất công ty.1: Nội dung và công cụ nghiÊn CỨU.- -- G5 555300010 1 ng ke 36 Bang 3.2: Các chỉ số đánh giá sự phù hợp của mô hình .3: Thuật ngữ va ký hiệu cơ bản trong SEM. cv ng 43 Bang 3.4: Các chỉ số đánh giá sự phù hợp của mô hình nghiên cứu .1: Loại hình doanh nghiỆp. --- - - - << 55 190031101111 999 900 ng ke 50 Bang 4.2: Linh vực hoạt động.3: Thời gian hoạt động .4: Trình độ chuyÊn mÕïn .5: Số năm kinh nghiệm. ¿2 - 256252 SE2E9EE2EEE9EEEEEE9E121 211121111211 E1 cxye.6: Tổng hợp Cronbach’s Alpha của các thang đo .7: Kết qua EFA lần thứ nhất (27 biến quan sát) .8: Kết qua EFA lần thứ hai (26 biến quan sát) .9: Thang đo Quan lý thi công (FT_ QIUTC).
55111223111 1 se eeg 59 Bảng 4.10: Thang đo Năng lực nguồn nhân lực (F2_NNL).11: Thang đo Tổ chức sản xuất (F3_TCSXX).- 5-52 22c tt E2 tr rrrrreg 60 Bang 4.12: Thang đo Khả năng đáp ứng Chủ đầu tư (F4_CDT).13: Thang đo Cam kết và hỗ trợ của Lãnh đạo công ty (FS5_CKLD) .14: Thang đo Truyền thông trong công ty (FO_TT) .15: Kết qua EFA Thang do năng suất công ty (NSCT) .--- - 555555 62 HVTH: Lê Minh Lý Trang Iv Luận văn thạc sĩ CBHD: PGS.TS Lưu Trường Văn Bang 4.16: Két qua CFA cho thang do độc lập và phụ thuộc.17: Kiểm định giá trị phân biệt giữa các khái niệm nghiên cứu .18: Đánh giá độ tin cậy tong hợp và phương sai trích .1: Chi-square va bac tự do của các mồ hình.2: Kết quả PCST và SCDTS .3: Kết quả kiểm định BoofStrap.4: Kiểm định mỗi quan hệ giữa các khái niệm trong mô hình nghiên cứu .5: Tong hợp tác động trực tiếp và gián tiếp của các yếu tô quản lý đên.1: Xếp hang các giải pháp theo tính kha thi .2: Xếp hạng các giải pháp theo tính hiệu quả .------ - 2 2 555+s+£z£zzs+scce2 88 Bang 6.3: Xếp hạng các giải pháp theo tính khả thi va tính hiệu qua .-- 9] DANH MUC HINH Hình 1.1: Năng suất lao động của một số nước Châu A 2010 voces 2 Hình 1.2: So sánh tỷ trọng đóng góp của TFP vào GDP của Việt Nam với một số nước Chau A KN.1: Khái niệm năng suất bao gồm tính hiệu suất va hiệu qua .2: Thang do năng suất CONG ty .3: Những nhân tố anh hưởng đến năng suất công ty .4: Mô hình quá trình chuyển đổi MO .5: Mô hình dé xuất dựa trên lý thuy€t.1: Qui trình nghiÊn CỨU.2: Sơ đồ minh họa SEM, Path Analysis, CTFA.3: Các phan tử cơ bản trong mô hình SEM.---- ¿5-52 2 s+c+£+zs+esrzscree 4 Hình 4.1: Kết quả CFA (chuẩn hóa) cho các thang đo độc lập (các yếu tô quản lý) .2: Kết qua CFA (chuẩn hóa) cho thang do phụ thuộc (Năng suất công ty).1: Kết qua SEM mô hình Mt (chuẩn h6a).ccccceccesessssescessesesessscsssssseseseseseseens 70 HVTH: Lê Minh Lý Trang v Luận văn thạc sĩ CBHD: PGS.TS Lưu Trường Van Hình 5.2: Kết qua SEM mồ hình cạnh tranh Mc (chuẩn hóa) Hình 5.3: Kết qua SEM mô hình cạnh tranh Mu (chuẩn hóa) Hình 5.4: Qui trình kiểm định chuỗi khác biệt SCDTs Hình 5.5: Tóm tắt qui trình ra quyết định lựa chọn mô hình Hình 5.6: Mô hình kết quả nghiên cứu CHU VIET TAT NSLĐ: Năng suất lao động TFP Năng suất yếu t6 tổng hợp GDP Tổng sản phẩm quốc nội GVA : Tổng giá trị gia tăng SEM : Mô hình phương trình cấu trúc CFA Phân tích nhân tô khăng định EFA Phân tích nhân tố khám phá ML Maximun likelyhood VNPi : Việt Nam National Productivity Institute HVTH: Lé Minh Ly Trang vi Luận văn thạc sĩ CBHD: PGS.TS Lưu Trường Văn CHUONG 1: DAT VAN DE 1. Gidi thiệu chung “Su giàu có của con người được tao ra tir nỗ lực sản suất của chính họ và tô chức của ho. Sự thịnh vượng của thé giới dựa vào năng suất tong thé của các ngành công nghiệp và các công ty thành phần của nở” (Bernolak, 1997). Hiện nay trong môi trường cạnh tranh và toàn cầu hóa kinh tế, năng suất là một nhân tố hạt nhân quyết định đến thành quả của công ty cũng như năng lực cạnh tranh của một quốc gia (Steenhuis and de Bruijn, 2006).
Các công ty cần phải nhận ra rang sự gia tăng năng suất là một trong những vũ khí quan trọng dé đạt được lợi thé chi phí và chất lượng so với các đối thủ cạnh tranh (Tangen, 2005). Việt Nam có một nên kinh tế năng động và phát triển khá nhanh trong những năm gan đây. Tuy nhiên Việt Nam đang phải đối mặt với thực trạng năng suất lao động (NSLĐ) thấp và tăng trưởng chậm; theo một báo cáo gần đây năm 2010, của Viện năng suất Việt Nam (VNPi) thì NSLĐ của Việt Nam đạt mức 2.072 USD/ 1 người lao động (quy đổi ra Đô la Mỹ theo ty giá hồi dodi năm 2010), đứng ở mức thấp nhất trong số các nước Châu Á được so sánh như Hàn Quốc, Singapore, Malaysia, Thái Lan, Trung Quốc, Philippines. Tốc độ tăng Năng suất của Việt Nam năm 2010 mới chi đạt 3,94%, trong khi các nước láng giéng đều có mức tăng rất nhanh (trên 5%).
Nếu so sánh với các nước phát triển như Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore thì NSLĐ của Nhật Bản cao gấp 39 lần Việt Nam, NSLD của Singapore cao gấp 26 lần Việt Nam và NSLĐ của Hàn Quốc cao gấp 16 lần Việt Nam. So sánh với các nước đang phát triển trong khu vực thì NSLĐ của Malaysia cao gấp tới 6,5 lần của Việt Nam, Thái Lan, Trung Quốc cũng cao gấp 2 lần Việt Nam và thậm chí NSLD của Philippines cũng cao gấp rưỡi NSLD của Việt Nam. Tốc độ tăng GDP những năm qua tương đối cao nhưng phan đóng góp vào tăng GDP chủ yếu là do tăng vốn cô định (chiếm đến 55% trong giai đoạn 2001-2010).