MỞ ĐẦU mà tr cho trong c . Xây dựng mạng nơron 1 (WISDM). Nhận diện hành động lên . Chƣơng 1: Tổng quan về giám sát hoạt động và phƣơng pháp nhận dạng hành vi.
Chƣơng 2: Giới thiệu mạng Nơron tích chập và các giải thuật liên quan Chƣơng 3: Thực nghiệm và đánh giá 2 CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NHẬN DẠNG HÀNH VI 1. Tổng quan về giám sát hoạt động [22]. Quá trình giám sát hành vi ng 3 [22]. th cung cp thông tin v s chuy ng ca ch th t cm bin gia t chi c theo trc x, y, z so vi màn hình cn tho i.
Hệ trục trên điện thoại di động [22].61% la bàn, ánh ADL sáng xung 10 ADL video 95% 20 ADL Gia t 84.91% ADL >90% giày ánh sáng, microphone Thân, tay áo 82.7% tay áo trên trái 86%-93% 96.67% kungfu Gc Chân trái trên 42%-96% 83%-90% 92. Tóm tắt các nghiên cứu trước đây về nhận dạng hoạt động sử dụng cảm biến gia tốc. Cột tập dữ liệu quy định cụ thể dữ liệu được thu thập trong phòng thí nghiệm (L), tự nhiên (N), hoặc bán tự nhiên (S) [22]. Điện thoại thông minh 5 [22].
Công nghệ nhận dạng hành vi 1. Khái niệm phân lớp 6 1. Phân lớp dữ liệu th [25]. Phân lớp nhận dạng hành vi [22].
- - - Tiền xử lý: Trích chọn tính Thu thập dữ liệu: năng: Tp d liu công , phân chia d khai liu vào tp hun luyn và tp kim tra Đánh giá: Phân lớp: chính xác, M ma trn nhm tích chp ln Hình 1. Sơ đồ biểu diễn quy trình học máy [22]. La chn Phân lp thuc tính Hình 1. Mô hình nhận dạng hành vi từ dữ liệu cảm biến trên điện thoại Android [22].
Trích chọn tính năng [22].2 L trung bình , Zero-Crossing ong ADL Bảng 1. Tính năng miền thời gian. Công thức tương ứng và các ứng dụng [22]. 12 Frequency- Thông tin entropy wavelet wavelet ngã Bảng 1.
Tính năng miền tần số. Công thức tương ứng và các ứng dụng [22]. Phân lớp dữ liệu . Đánh giá thuật toán -mea 14 CHƢƠNG 2 GIỚI THIỆU MẠNG NƠRON TÍCH CHẬP VÀ CÁC GIẢI THUẬT LIÊN QUAN 2.
Giới thiệu về mạng Nơron Cu trúc mo: 𝑤𝑘 Hàm truyn 𝑤𝑘 Z (. u ra Hàm tng. Cấu trúc một nơron nhân tạo [6]. a m u vào: Là các tín hiu vào t vector nphnt .
15 u là - là các tín hiu vào; là m và và cho mt tín hi Các hàm truyn phc tính sau [6]: u. 16 Hàm b chn trên và chi. Hàm có tính liên t Trong thc t ng chn các hàm sau: Hàm Sigmoid: Hàm Tanh: Hàm Step: 2. Mạng nơron nhiều tầng truyền thẳng MLP - .
Mạng MLP tổng quát [6]. Kin trúc mt mng MLP tng quát có th mô t 17 u vào là các vector trong không gian p chiu ra là các vector nó. Thuật toán lan truyền ngƣợc Ta s dng các kí hiu [6]: : giá tr u vào th i. : giá tr u ra th k.
: vector trng s ca kt ni t node i ca lp vào ti node j ca lp n. : giá tr u ra mong mun ca node k ca lp ra. : hàm truyn, i gii h vào th i. u ra ca node vào th i.
u vào ca node n th i. u ra ca node n th i. u vào ca node th i ca lp ra. 18 Mô tả thuật toán [6]: Input: Tp hun luyn: là tu ra mong mu Mng feed-forward vu vào, m nút u ra.
H s h Sai s Output: Các vector trng s sau khi hc. Thuật toán: ,vi các giá tr ngu nhiên. Bước 1: Khi to các trng s , Bước 2: Lan truyu. ra thc t Ti node vào th i: (Input).
Ti node ra th q: (Output). là luôn khác nhau hn phù h Bước 3i hc l 19 Bước 4: . Cp nht các trng s t tng n ti tng ra. Vi mi node p thuc tng c sai s.L) Cp nht trng s t tng vào ti tng n.
Lp lc 2 cho ti khi thu kin kt thúc c 3. K c b trng s chu,n 2. Mạng Nơron tích chập 2. Sự thay đổi về kiến trúc [19].
Tích Pooling FC Softmax Hình 2. Mạng nơron tích chập [19]. Chi tiết các lớp trong mô hình 2.1 Lớp tích chập - Convolutional [19]: - - . Tính tích chập với bộ lọc.
Lớp lấy mẫu - Pooling 22 [19]. 1 2 0 3 7 5 5 8 7 8 7 6 3 4 9 5 8 9 3 5 và bc nhy 2 Hình 2. Tính toán với phương pháp lấy giá trị lớn nhất. Lớp FC - Fully Connected 23 ân lic x lý các l[19].
Lớp phân loại - Softmax th Chúng ta cn mt mô hình xác sut sao cho vi mu vào hin x, ph xác su u vào u kin cn là tng ca chúng b có th th u kin này, chúng ta cn tính toán giá trc.