ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ------------------------------------------ TEAM THỰC HIỆN: 21DTH2C-Nhóm_3 XÂY DỰNG PHẦN MỀM CHAT QUA MẠNG PHÂN TÍCH, ĐẶC TẢ VÀ TRIỂN KHAI DỰ ÁN[v1.0] Người lập: Nguyễn Nhật Hải, Trần Đinh Hồng Hưng Ngày lập: ……/12/2023 Người xem xét: Trần Hữu Nhân Ngày lập: ……/12/2023 Người duyệt: Đặng Như Phú Ngày duyệt: ……/12/2023 ĐD khách hàng duyệt: Khoa Công nghệ thông tin Ngày duyệt: ……/12/2023 Page | 1 Page | 2 DANH SÁCH THÀNH VIÊN STT Mã Nhân Họ và tên Chức năng Ghi chú viên 1 2100001919 Trần Hữu Nhân Trưởng nhóm post: tạo post mới, tải ảnh lên + message: danh sách tin nhắn, chat screen + friend: danh sách người theo dỏi, tìm kiếm bạn bè, profile + search + login + logout 2 2100006370 Trần Đinh Hồng Hưng post: tạo post mới, tải ảnh lên 3 2100006250 Trần Minh Ngữ Kết nối firebase + flutter 4 2100009764 Bùi Văn Phúc friend: danh sách người theo dỏi, tìm kiếm bạn bè, profile + search 5 2100003332 Nguyễn Nhật Hải message: danh sách tin nhắn, chat screen Page | 3 LỊCH SỬ THAY ĐỔI TÀI LIỆU Ngày thay Phiên bản Mô tả Tác giả/Nhóm tác giả đổi <dd/mm/yy> <Vx.y> <Mô tả chi tiết Mục, bảng, sơ đồ <Họ tên người lập, nào thay đổi; nội dung thay đổi là nhóm lập> gì> Page | 4 MỤC LỤC I.Giới thiệu chung……………………………………………………….Yêu cầu hức năng……………………………………………….Yêu cầu phi chức năng………………………………………….Ràng buộc thiết kế……………………………………………….Yêu cầu hiệu suất………………………………………………… 8 6.Tài liệu hướng dẫn sử dụng…………………………………….Tài liệu tham khảo - mô hình use- case………………………….Phân tích yêu cầu…………………………………………………….Đặc tả yêu cầu………………………………………………… 25 2.Mô tả chức năng của phần mềm…………………………….Thiết kế dữ liệu……………………………………………………… 27 3.Danh mục chi tiết các bảng dữ liệu………………………….Lược đồ tổng quát của dữ liệu……………………………….Mô tả tổng quan hệ thống ………………………………………….Mô hình use case……………………………………………… 30 4.Danh sách các tác nhân và mô tả…………………………….Danh sách Use case và mô tả………………………………….Các điều kiện phụ thuộc …………………………………….ĐẶC TẢ CÁC YÊU CẦU CHỨC NĂNG (FUNCTIONAL)………36 VI.Thiết kế giao diện……………………………………………………41 VII.Kiểm thử phần mềm……………………………………………….Đề mô kết quả…………………………………………………….GIỚI THIỆU CHUNG 1.1 Mục đích Tài liệu này mô tả các yêu cầu về chức năng, phi chức năng và các ràng buộc thiết kế của phần mềm Chat App.2 Phạm vi Phần mềm này cho phép người dùng gửi và nhận tin nhắn văn bản, hình ảnh và tệp đính kèm,gọi diện video call, đăng các bài viết, hình ảnh, video trên trang cá nhân,tìm kiếm thông tin .Nó hỗ trợ các tính năng khác như tạo tài khoản, đăng nhập, tìm kiếm người dùng, thêm bạn bè và quản lý danh sách bạn bè,bình luận về bài viết của bạn bè thông qua các bài đăng của họ, chỉnh sữa thông tin cá nhân trong trang profile .3 Đối tượng sử dụng Phần mềm dành cho người dùng cá nhân và doanh nghiệp. YÊU CẦU CHỨC NĂNG 1.1 Đăng nhập và đăng ký - Người dùng có thể đăng ký tài khoản mới với thông tin cá nhân, bao gồm tên, địa chỉ email ,số điện thoại và mật khẩu. Page | 6 - Người dùng có thể đăng nhập vào tài khoản của mình bằng cách nhập địa chỉ email hoặc số điện thoại và mật khẩu.Gửi tin nhắn - Người dùng có thể gửi tin nhắn văn bản cho người dùng khác trong danh sách bạn bè của họ. - Người dùng có thể gửi hình ảnh và tệp đính kèm với tin nhắn.
Nhận tin nhắn - Người dùng có thể nhận tin nhắn từ người dùng khác trong danh sách bạn bè của họ và những người theo dõi họ. - Khi người thoát úng dụng sẽ có thông báo tin nhắn mới đến cho họ biết.Tìm kiếm người dùng - Người dùng có thể tìm kiếm người dùng khác bằng cách nhập tên hoặc địa chỉ email của họ.Thêm bạn bè - Người dùng có thể thêm người dùng khác vào danh sách bạn bè của họ.Quản lý danh sách bạn bè - Người dùng có thể xem danh sách bạn bè của mình, xóa bạn bè khỏi danh sách.Tạo bài đăng - Người dùng có thể tạo bài đăng trên trang cá nhân của họ để những người dùng khác có thể xem,bình luận ,và thể hiện cảm xúc với bài đăng đó( Like, Unlike,…) 1.Chỉnh sửa thông tin cá nhân trong bài đăng -Người dùng có thể tùy chỉnh tên gọi , thông tin cơ bản về bản thân, mật khẩu hoặc email cá nhân trong trang hồ sơ 3. YÊU CẦU PHI CHỨC NĂNG 1.1 Giao diện người dùng - Giao diện người dùng được thiết kế đơn giản dễ sử dụng và thân thiện với màu sắc chủa đạo là màu xanh dương trung tính và gồm có trang Login or Regiter, trang chủ chứa thông tin về các cuộc trò chuyện hoặc hội thoại của người dùng, trang thứ 2 chứa danh sách bạn bè hoặc các nhóm, trang thứ 3 là trang tìm kiếm cho phép người dùng tìm kiếm các thông tin , trang thứ 4 chứa các bài đăng ,trang thứ 5 chứa profile của người dùng. - Giao diện người dùng được thiết kế để tương thích với hầu hết các thiết bị di động Page | 7 khác nhau, và máy tính để bàn.2 Bảo mật - Phần mềm được thiết kế để bảo vệ thông tin cá nhân của người dùng trên FireBase bằng các phương thức bảo mật của google.
- Mật khẩu được mã hóa để đảm bảo an toàn. RÀNG BUỘC THIẾT KẾ 1.1 Công nghệ Phần mềm được phát triển trên nền tảng Android và website.2 Ngôn ngữ lập trình Phần mềm được viết chủ yếu bằng ngôn ngữ Dart.3 Cơ sở dữ liệu Phần mềm sử dụng cơ sở dữ liệu FireBase để lưu trữ thông tin tài khoản, tin nhắn và các bài đăng. của người dùng. YÊU CẦU HIỆU SUẤT 1.1 Thời gian phản hồi Phần mềm có thời gian phản hồi nhanh chóng khi gửi và nhận tin nhắn.
Đồng bộ nhanh các hoạt động tương tác giữa những người dùng khác nhau và các cập nhật mới về thông tin trên trang cá nhân .2 Khả năng mở rộng Phần mềm được thiết kế để có khả năng mở rộng và nâng cấp them nhiều tính năng mới khi số lượng người dùng tăng lên và yêu cầu của người dùng để mang lại trải nghiệm tốt nhất cho người dùng.TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ỨNG DỤNG CHAT APP 1.3 Phạm vi Tài liệu này chỉ áp dụng cho ứng dụng Chat App trên các nền tảng di động (Android) và Website. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG Page | 8 1.1 Đăng nhập và đăng ký - Để bắt đầu sử dụng ứng dụng, bạn cần đăng ký tài khoản mới bằng cách nhập email,số diện thoại ,thông tin cá nhân và tạo mật khẩu. - Nếu bạn đã có tài khoản, hãy sử dụng địa chỉ email hoặc số điện thoại và mật khẩu để đăng nhập vào ứng dụng.2 Giao diện chính - Sau khi đăng nhập thành công, bạn sẽ được chuyển đến giao diện chính của ứng dụng. - Giao diện trang chủ hiển thị danh sách các tin nhắn và đoạn hội thoại của bạn.
- Giao diện ở trang thứ 2 là danh sách bạn bè của bạn và bạn có thể tìm kiếm bạn bè mới,xem thông tin của người dùng khác. -Giao diện ở trang thứ 3 là đăng bài và tương tác với các bài đăng của bạn bè. -Giao diện ở trang thứ 4 là thông tin người dùng,chỉnh sửa thông tin cá nhân, đăng xuất tài khoản.3 Gửi tin nhắn - Để gửi tin nhắn cho một người bạn, hãy chọn tên của họ từ danh sách bạn bè hoặc sử dụng chức năng tìm kiếm để tìm kiếm người dùng khác. - Nhập nội dung tin nhắn và nhấn nút gửi để gửi tin nhắn đi.4 Nhận tin nhắn - Khi có tin nhắn mới, bạn sẽ nhận được thông báo hoặc hiển thị số lượng tin nhắn chưa đọc trên biểu tượng ứng dụng.
- Để xem tin nhắn,bạn sẽ thấy tin nhắn mới trong danh sách tin nhắn và chọn tên người đùng đó để đọc tin nhắn đó.5 Tính năng khác - Ứng dụng còn hỗ trợ chức năng thêm bạn bè, xóa bạn bè và quản lý danh sách bạn bè. - Bạn cũng có thể gửi hình ảnh và tệp đính kèm trong tin nhắn. -Tìm kiếm thông tin. -Bình luận các bài viết.
-Chỉnh sữa thông tin cá nhân trong trang profile. -Chỉnh sửa tên gọi nhớ của những người bạn trong danh sách bạn bè của bạn. TÀI LIỆU THAM KHẢO - MÔ HÌNH USE-CASE Page | 9 1.1Mục đích Tài liệu này sử dụng mô hình use-case để mô tả các yêu cầu chức năng và phi chức năng của ứng dụng nhắn tin Chat App. Nó cung cấp các use case, mô tả cho từng use case và các đặc tả bổ sung cũng như các thông tin hỗ trợ khác.Phạm vi Tài liệu này chỉ áp dụng cho ứng dụng nhắn tin Chat App trên các nền tảng di động (Android) và Website 1.1 Đăng nhập và đăng ký Use Case: Đăng ký tài khoản mới Mô tả: Người dùng muốn tạo một tài khoản mới để sử dụng ứng dụng nhắn tin.
Đặc tả bổ sung: Người dùng cung cấp thông tin cá nhân (tên, địa chỉ email,số điện thoại) và tạo mật khẩu để đăng ký tài khoản mới. Use Case: Đăng nhập Mô tả: Người dùng muốn đăng nhập vào tài khoản đã đăng ký để truy cập vào ứng dụng nhắn tin. Page | 10 Đặc tả bổ sung: Người dùng nhập địa chỉ email và mật khẩu để xác thực và đăng nhập vào tài khoản.2 Gửi và nhận tin nhắn Use Case: Gửi tin nhắn văn bản Mô tả: Người dùng muốn gửi một tin nhắn văn bản cho người dùng khác. Đặc tả bổ sung: Người dùng chọn người nhận từ danh sách bạn bè hoặc tìm kiếm người dùng khác, nhập nội dung tin nhắn và gửi.
Use Case: Gửi hình ảnh Mô tả: Người dùng muốn gửi một hình ảnh kèm theo tin nhắn cho người dùng khác. Đặc tả bổ sung: Người dùng chọn người nhận từ danh sách bạn bè hoặc tìm kiếm người dùng khác, chọn hình ảnh từ thư viện hoặc chụp ảnh mới và gửi. Use Case: Nhận tin nhắn Mô tả: Người dùng muốn nhận tin nhắn từ người dùng khác. Đặc tả bổ sung: Tin nhắn mới sẽ xuất hiện trong hộp thư đến của người dùng và được hiển thị trong giao diện người dùng.
Use Case: Bắt đầu cuộc gọi video - Mô tả: Người dùng muốn bắt đầu một cuộc gọi video với người dùng khác trong danh sách bạn bè. - Đặc tả bổ sung: Người dùng chọn người dùng trong danh sách bạn bè và khởi tạo cuộc gọi video. Hệ thống kết nối người dùng và hiển thị hình ảnh từ camera trước của người dùng. Use Case: Tham gia cuộc gọi video - Mô tả: Người dùng tham gia vào một cuộc gọi video đã được khởi tạo bởi người khác.
Page | 11 - Đặc tả bổ sung: Người dùng nhận được thông báo về cuộc gọi video và có thể chấp nhận hoặc từ chối cuộc gọi. Nếu người dùng chấp nhận, hệ thống kết nối người dùng và hiển thị hình ảnh từ camera trước của người dùng. Use Case: Kết thúc cuộc gọi video - Mô tả: Người dùng muốn kết thúc một cuộc gọi video đang diễn ra.