ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Nguyễn Thúy Hường NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VẬT LIỆU XÚC TÁC QUANG HOẠT TÍNH CAO TRÊN CƠ SỞ WO3 ỨNG DỤNG ĐỂ XỬ LÝ TETRACYLINE TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÓA HỌC Hà Nội – 2024 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Nguyễn Thúy Hường NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VẬT LIỆU XÚC TÁC QUANG HOẠT TÍNH CAO TRÊN CƠ SỞ WO3 ỨNG DỤNG ĐỂ XỬ LÝ TETRACYLINE TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC Chuyên ngành: Hóa môi trường Mã số : 9440112.05 LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÓA HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 1. Phạm Thanh Đồng 2. Nguyễn Văn Nội Hà Nội – 2024 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan, đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi dưới sự hướng dẫn khoa học của TS. Phạm Thanh Đồng và GS.
Tất cả các kết quả trong luận án là hoàn toàn trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác (chỉ công bố dưới dạng bài báo). Tác giả luận án Nguyễn Thuý Hường i LỜI CẢM ƠN Tôi xin chân thành bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến các thầy hướng dẫn TS. Phạm Thanh Đồng, GS. Nguyễn Văn Nội và các thầy cô giáo PGS.
Nguyễn Minh Phương, TS. Hà Minh Ngọc, TS. Nguyễn Thị Hạnh – những người thầy tâm huyết đã tận tình hướng dẫn, động viên, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện và hoàn thành luận án. Tôi xin trân trọng cảm ơn Thủ trưởng Ban Giám hiệu, Phòng Chính trị, Phòng Đào tạo, Khoa Khoa học Tự nhiên, Trường Sĩ quan Lục quân 1; Ban lãnh đạo Khoa Hóa học, Khoa Môi trường, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội; Phòng Quản lý học viên, Hệ Quản lý học viên, Đoàn 871- Tổng cục Chính trị; Quý thầy cô giáo, các anh chị cán bộ Phòng thí nghiệm Hoá môi trường, Khoa Hoá học, Phòng thí nghiệm trọng điểm Vật liệu tiên tiến ứng dụng trong phát triển xanh (KLAMAG), Phòng thí nghiệm Phân tích Môi trường - Khoa Môi trường, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội; Khoa Công nghệ Sinh học, Hóa học và Kỹ thuật Môi trường - Trường Đại học Phenikaa; Các đồng chí cán bộ, giảng viên đang công tác tại Khoa Khoa Khoa học Tự nhiên - Trường Sĩ quan Lục quân 1 đã tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất để tôi được thực hiện và hoàn thành kế hoạch nghiên cứu.
Tôi xin chân thành cảm ơn các thành viên trong nhóm nghiên cứu đã đồng hành cùng tôi trong quá trình thực nghiệm. Tôi xin chân thành cảm ơn tất cả những người thân trong gia đình đã nhiệt tình động viên, tận tình giúp đỡ tôi về mọi mặt trong suốt thời gian học tập và hoàn thành luận án này. Nghiên cứu này được tài trợ bởi Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (NAFOSTED), mã số đề tài 104.89 và Đại học Quốc gia Hà Nội, mã số đề tài QG 22. Hà Nội, tháng 11 năm 2024 Tác giả Nguyễn Thuý Hường ii MỤC LỤC Mục lục.
1 Danh mục các từ viết tắt. 5 Danh mục các bảng biểu. 6 Danh mục hình vẽ, đồ thị. Tổng quan về ô nhiễm kháng sinh tetracyline trong môi trường nước.
Giới thiệu chung về kháng sinh tetracylines và ô nhiễm kháng sinh tetracylines trong môi trường nước. Giới thiệu chung về kháng sinh tetracylines. Nguyên nhân, thực trạng, tác động của ô nhiễm kháng sinh tetracylines trong môi trường nước. Các phương pháp xử lý ô nhiễm kháng sinh tetracycline trong môi trường nước.
Phương pháp hấp phụ. Phương pháp màng lọc. Phương pháp oxy hóa Fenton. Phương pháp oxy hóa điện hóa.
Phương pháp oxy hóa quang xúc tác. Tổng quan về vật liệu xúc tác quang trên cơ sở WO3 ứng dụng trong xử lý ô nhiễm kháng sinh tetracycline. Vật liệu WO3. Cấu trúc của vật liệu WO3.
Cơ chế quang xúc tác của WO3. Phương pháp tổng hợp WO3. Vật liệu WO3 pha tạp với kim loại. Tổng quan về vật liệu WO3 pha tạp với kim loại ứng dụng trong xử lý ô nhiễm kháng sinh tetracycline.
Cơ sở khoa học của việc pha tạp WO3 bằng các kim loại Cu, Ni. Vật liệu lai ghép của WO3, WO3 pha tạp với các vật liệu bán dẫn khác 54 1. Tổng quan về hệ vật liệu lai ghép giữa WO3, WO3 pha tạp với các vật liệu bán dẫn khác ứng dụng trong xử lý ô nhiễm kháng sinh tetracycline. Cơ sở khoa học của việc lai ghép giữa vật liệu WO3 đồng pha tạp bằng Cu và Ni với vật liệu g-C3N4.
THỰC NGHIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Hoá chất và dụng cụ. Tổng hợp các vật liệu xúc tác quang. Tổng hợp các vật liệu WO3 nung ở các nhiệt độ khác nhau.
Tổng hợp các vật liệu WO3 pha tạp và đồng pha tạp bằng Cu, Ni. Tổng hợp vật liệu g-C3N4. Tổng hợp vật liệu lai ghép Cu,Ni-WO3/g-C3N4. Các phương pháp nghiên cứu đặc trưng vật liệu.
Phương pháp nhiễu xạ tia X (XRD). Phương pháp phổ hồng ngoại (IR). Phương pháp hiển vi điện tử quét (SEM). Phương pháp hiển vi điện tử truyền qua (TEM).
Phương pháp tán xạ năng lượng tia X (EDS, EDX). Phương pháp phổ phản xạ khuếch tán tử ngoại – khả kiến (UV-VIS-DRS). Phương pháp phổ quang phát quang (PL). Phương pháp đẳng nhiệt hấp phụ - giải hấp phụ nitơ ở 77K (BET).
Phương pháp điểm đẳng điện). Khảo sát hoạt tính quang xúc tác của các vật liệu tổng hợp. Khảo sát khả năng hấp phụ và hoạt tính quang xúc tác phân huỷ tetracyline của các vật liệu tổng hợp. Khảo sát các điều kiện ảnh hưởng đến khả năng xử lý tetracyline của các vật liệu.
Khảo sát ảnh hưởng của pH. Khảo sát ảnh hưởng của hàm lượng xúc tác. Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ tetracyline ban đầu. Khảo sát khả năng tái sinh của các vật liệu.
Khảo sát độ khoáng hóa và thành phần sản phẩm của phản ứng quang xúc tác phân hủy tetracycline của các vật liệu. Khảo sát ảnh hưởng của các chất dập tắt gốc tới quá trình quang xúc tác phân huỷ chất kháng sinh của các vật liệu. Phương pháp xác định hàm lượng tetracyline. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN.
Vật liệu WO3 ở các nhiệt độ nung khác nhau. Đặc trưng tính chất của các vật liệu WO3. Cấu trúc của các vật liệu WO3. Tính chất quang của các vật liệu WO3.
Khả năng xử lý tetracycline của các vật liệu WO3. Đặc trưng tính chất của các vật liệu pha tạp và lai ghép trên cơ sở WO3. Cấu trúc của các vật liệu pha tạp và lai ghép trên cơ sở WO3. Cấu trúc của các vật liệu pha tạp.
Cấu trúc của vật liệu lai ghép. Hình thái học của các vật liệu pha tạp và lai ghép trên cơ sở WO3. Hình thái học của các vật liệu pha tạp. Hình thái học của vật liệu lai ghép.
Tính chất quang của các vật liệu pha tạp và lai ghép trên cơ sở WO3. Tính chất quang của các vật liệu pha tạp. Tính chất quang của các vật liệu lai ghép. Điện tích bề mặt của các vật liệu pha tạp và lai ghép trên cơ sở WO3.
Khả năng xử lý tetracyline của các vật liệu pha tạp và lai ghép trên cơ sở WO3. Khả năng xử lý tetracycline của vật liệu pha tạp. Khả năng xử lý tetracycline của vật liệu lai ghép. Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng xử lý tetracycline.
Ảnh hưởng của pH. Ảnh hưởng của hàm lượng xúc tác. Ảnh hưởng của nồng độ tetracycline. Ảnh hưởng của chất dập tắt gốc đối với quá trình quang xúc tác phân huỷ tetracyline.
Khả năng khoáng hóa và thành phần các chất hữu cơ trong sản phẩm của quá trình quang xúc tác phân hủy tetracycline. Đề xuất cơ chế quang xúc tác phân hủy các chất ô nhiễm kháng sinh của các vật liệu. Khả năng tái sinh của các vật liệu. Đánh giá hiệu quả quá trình oxi hóa phân hủy tetracyline của các vật liệu.
145 KIẾN NGHỊ CÁC HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO CỦA LUẬN ÁN. 147 DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN. 148 TÀI LIỆU THAM KHẢO. a 4 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Ký hiệu và Chú thích Tiếng Anh Chú thích Tiếng Việt từ viết tắt CB Conduction Band Vùng dẫn VB Valence Band Vùng hoá trị Eg Band gap energy Năng lượng vùng cấm EDX Energy dispersive X-ray spectroscopy Phổ tán xạ năng lượng tia X XRD X-Ray Diffraction Nhiễu xạ tia X IR Infrared spectroscopy Phổ hồng ngoại High-resolution transmission electron Kính hiển vi điện tử truyền qua HRTEM microscopy phân giải cao TEM Transmission electron microscopy Kính hiển vi điện tử truyền qua SEM Scanning Electron Microscopy Kính hiển vi điện tử quét UV-VIS- Ultraviolet – Visible Diffuse Phổ phản xạ khuếch tán tử ngoại DRS Reflectance Spectroscopy - khả kiến PL Photoluminescence Phổ quang phát quang BET Brunauer-Emmett-Teller Đo diện tích bề mặt riêng PNEC Predicted no-effect concentration Ngưỡng an toàn RQ Risk quotient Chỉ số nguy cơ EC50 Half maximal effective concentration Nồng độ hiệu quả tối đa một nửa Giới hạn phát hiện của phương MDL Method detection limit pháp Giới hạn định lượng của phương MQL Method quantitation limit pháp TOC Total organic carbon Tổng hàm lượng cacbon hữu cơ TC Tetracyline Tetracyline 5 DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 1.
Một số tính chất hóa lý của kháng sinh tetracyline. Một số phương pháp tổng hợp vật liệu WO3 biến tính bằng kim loại. Danh mục các hoá chất. Mật độ quang A và nồng độ tetracyline (TC) tương ứng.
Kích thước tinh thể và thông số mạng của mẫu WO3-500, 3Cu-WO3, 3Ni- WO3, 2Cu,1Ni-WO3. Kích thước của các hạt vật liệu WO3-500, 3Cu-WO3, 3Ni-WO3, 2Cu,1Ni-WO3. Thành phần các nguyên tố có trong các mẫu vật liệu WO3-500, 3Ni-WO3, 3Cu-WO3, 2Cu,1Ni-WO3. Đặc tính cấu trúc của các vật liệu WO3-500, 3Ni-WO3, 3Cu-WO3, 2Cu,1Ni- WO3.
Thành phần các nguyên tố có trong các mẫu vật liệu g-C3N4, 2Cu,1Ni-WO3, 50CNWG. Đặc tính cấu trúc của các vật liệu 2Cu,1Ni-WO3, g-C3N4, 50CNWG. Các giá trị pH của môi trường ảnh hưởng đến điện tích bề mặt của các vật liệu WO3-500, 3Cu-WO3, 3Ni-WO3, 2Cu,1Ni-WO3, g-C3N4, 50CNWG. Độ khoáng hóa mẫu dung dịch tetracycline nồng độ 10 mg/L trên các vật liệu quang xúc tác 2Cu,1Ni-WO3, 50CNWG.
Đối sánh hiệu quả quang xúc tác xử lý tetracycline trên các vật liệu 2Cu,1Ni-WO3, 50CNWG.142 6 DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Hình 1. Công thức cấu tạo của nhóm kháng sinh Tetracyclines. (a) Cấu trúc hóa học và (b) các dạng tồn tại trong dung dịch nước có pH khác nhau của tetracycline. Con đường kháng sinh tetracylines vào môi trường nước.