Khóa Luận Tốt Nghiệp: Nghiên Cứu và Thiết Kế IP ShuffleNet

Khóa luận tốt nghiệp kỹ thuật máy tính nghiên cứu và hiện thực IP ShuffleNet, khám phá ứng dụng và hiệu quả trong công nghệ mạng hiện đại.

Chuyên ngành

Kỹ thuật máy tính

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

khóa luận tốt nghiệp

2024

103
5
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CẢM ƠN

1. CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN

1.1. Các nghiên cứu liên quan

1.2. Tổng quan đề tài

1.3. Mục tiêu đề tài

2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

2.1. Mô hình mạng ShuffleNet v2

2.2. Convolution Layer — Lớp tích chập

2.3. Depthwise Separable Convolution

2.4. Pooling Layer — Lớp tổng hợp

2.5. Fully Connected Layer — Lớp kết nối tổng hợp. Hàm kích hoạt ReLU

2.6. Hàm kích hoạt Sigmoid

2.7. Quy trình

2.8. Tập dữ liệu hình ảnh ImageNet

3. CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH THIẾT KẾ

3.1. Hiện thực lượng tử hóa. Kiến trúc tổng quan. Thiết kế bộ đệm dữ liệu. Khối conv_controller

3.2. Khối PC_CONV_IMAC 11177. Khối Depthwise Convolution. Khối DWconv_controller. Khối cnn_controller_convlxI. Khối pe_convlxI_ma

3.3. Khối cnn_controller_pOOÏITIE. Khối pe_pooling

3.4. Khối linear_controller. Khối Channel Shuffle

4. CHƯƠNG 4: KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ THIẾT KẾ

4.1. Kiểm tra khối Convolution. Chạy behavioral simulation. Tài nguyên sau khi tổng hợp

4.2. So sánh kết quả mô phỏng phần cứng so với phần mềm. Kiểm tra khối MaxPool. Chạy behavioral simulation. Tài nguyên sau khi tổng hợp. Chạy post-synthesis simulation

4.3. Kiểm tra khối 3x3 DWCONV. Chạy behavioral simulation. Tài nguyên sau khi tổng hợp. So sánh kết quả mô phỏng phần cứng so với phần mềm

4.4. Kiểm tra khối IXIConv. Chạy behavioral simulation. Tài nguyên sau khi tổng hợp. Chạy post-synthesis simulation

4.5. Kiểm tra khối ShuffleUnit Spatial down sampling. Chạy behavioral simulation. Tài nguyên sau khi tổng hợp. Chạy post-synthesis simulation

4.6. Kiểm tra khối ShuffleUnit basic. Chạy behavioral simulation. Tài nguyên sau khi tổng hợp. Chạy post-synthesis simulation

4.7. Kiểm tra khối Global Pool. Chạy behavioral simulation. Tài nguyên sau khi tổng hợp. Chạy post-synthesis simulation

4.8. Kiểm tra khối Fully connected. Tài nguyên sau khi tổng hợp. Chạy post-synthesis simulation

4.9. Kiểm tra mô hình ShuffleNet v2. Chạy behavioral simulation. Tài nguyên sau khi tổng hợp. Chạy post-synthesis simulation

5. CHƯƠNG 5

5.1. Khó khăn gặp phải. Hướng phát triển đề tài

DANH MỤC HÌNH

DANH MỤC BẢNG

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

TÓM TẮT KHÓA LUẬN

Tóm tắt

I. Giới thiệu tổng quan về Nghiên Cứu IP ShuffleNet

Nghiên cứu về ShuffleNet tại Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh tập trung vào việc thiết kế và tối ưu hóa mô hình mạng nơ-ron cho các ứng dụng di động. ShuffleNet là một kiến trúc mạng nơ-ron được phát triển để giảm thiểu chi phí tính toán và bộ nhớ, phù hợp cho các thiết bị có tài nguyên hạn chế. Mô hình này đã chứng minh hiệu suất vượt trội trong các tác vụ phân loại hình ảnh và nhận diện đối tượng.

1.1. Tổng quan về mô hình ShuffleNet

Mô hình ShuffleNet được thiết kế với mục tiêu tối ưu hóa hiệu suất tính toán. Kiến trúc này sử dụng các lớp tích chập phân tách để giảm thiểu số lượng phép toán cần thiết, từ đó tiết kiệm năng lượng và tài nguyên.

1.2. Tầm quan trọng của nghiên cứu IP

Nghiên cứu về IP ShuffleNet không chỉ giúp cải thiện hiệu suất của các ứng dụng di động mà còn mở ra hướng đi mới cho việc phát triển các thiết bị nhúng thông minh, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường.

II. Vấn đề và thách thức trong thiết kế IP ShuffleNet

Mặc dù ShuffleNet mang lại nhiều lợi ích, nhưng việc thiết kế và triển khai mô hình này cũng gặp phải nhiều thách thức. Các vấn đề như tối ưu hóa tài nguyên, đảm bảo độ chính xác và tốc độ xử lý là những yếu tố quan trọng cần được xem xét.

2.1. Thách thức về tài nguyên tính toán

Các thiết bị di động thường có tài nguyên hạn chế, do đó việc tối ưu hóa mô hình ShuffleNet để giảm thiểu yêu cầu về tài nguyên tính toán là rất cần thiết.

2.2. Đảm bảo độ chính xác trong phân loại

Một trong những thách thức lớn nhất là duy trì độ chính xác của mô hình trong khi giảm thiểu chi phí tính toán. Việc này đòi hỏi các kỹ thuật tối ưu hóa hiệu quả.

III. Phương pháp thiết kế IP ShuffleNet hiệu quả

Để thiết kế IP ShuffleNet, nhóm nghiên cứu đã áp dụng nhiều phương pháp khác nhau nhằm tối ưu hóa hiệu suất và giảm thiểu chi phí. Các phương pháp này bao gồm việc sử dụng kỹ thuật lượng tử hóa và tối ưu hóa mô hình.

3.1. Kỹ thuật lượng tử hóa trong thiết kế

Kỹ thuật lượng tử hóa giúp giảm kích thước mô hình và tăng tốc độ xử lý mà không làm giảm độ chính xác. Đây là một yếu tố quan trọng trong việc thiết kế ShuffleNet cho các thiết bị di động.

3.2. Tối ưu hóa mô hình mạng nơ ron

Việc tối ưu hóa mô hình bao gồm việc điều chỉnh các tham số và cấu trúc của mạng để đạt được hiệu suất tốt nhất trong các tác vụ phân loại hình ảnh.

IV. Ứng dụng thực tiễn và kết quả nghiên cứu IP ShuffleNet

Kết quả nghiên cứu cho thấy IP ShuffleNet có thể được áp dụng hiệu quả trong nhiều lĩnh vực như nhận diện đối tượng, phân loại hình ảnh và các ứng dụng AI khác. Mô hình này đã đạt được những kết quả ấn tượng trong các bài kiểm tra thực tế.

4.1. Kết quả thử nghiệm trên tập dữ liệu ImageNet

Mô hình ShuffleNet đã cho thấy hiệu suất vượt trội trong các bài kiểm tra trên tập dữ liệu ImageNet, với độ chính xác cao và thời gian xử lý nhanh.

4.2. Ứng dụng trong các thiết bị di động

Với khả năng tối ưu hóa tài nguyên, IP ShuffleNet có thể được triển khai trên các thiết bị di động như smartphone và drone, mở ra nhiều cơ hội mới cho các ứng dụng thông minh.

V. Kết luận và tương lai của nghiên cứu IP ShuffleNet

Nghiên cứu về IP ShuffleNet tại Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh đã mở ra nhiều hướng đi mới cho việc phát triển các mô hình mạng nơ-ron hiệu quả. Tương lai của nghiên cứu này hứa hẹn sẽ mang lại nhiều ứng dụng thực tiễn hơn nữa.

5.1. Hướng phát triển tiếp theo

Các nghiên cứu tiếp theo có thể tập trung vào việc cải thiện độ chính xác và hiệu suất của ShuffleNet, đồng thời mở rộng ứng dụng của nó trong các lĩnh vực khác nhau.

5.2. Tác động đến ngành công nghệ

Nghiên cứu này không chỉ có ý nghĩa trong lĩnh vực học máy mà còn có thể ảnh hưởng đến cách mà các thiết bị thông minh được phát triển trong tương lai.

10/07/2025
Khóa luận tốt nghiệp kỹ thuật máy tính nghiên cứu và hiện thực ip shufflenet

Trích đoạn nội dung tài liệu

Chương 1. GIGI THIEU TONG QUAN. - Giới thiệu để ti eee eccsseeecessnnecessneccessneccesnnscessnsscesnnsceesanecesnneeeesnneeeesens 2 1. Cac nghiên cứu liÊn Qua1.

Tổng quan d6 tài. Mục tiêu để tài. ch nhieu 4 Chương 2. CO SỞ LÝ THUYÊẾT.-- 2-2 2+SE+EE+EE2EE2EEEEE2EEEEEEEEEEEEErkerrerree 5 2.

Mô hình mạng ShuffleNet v2.- - - c1 HS HH ng HH rệt 5 2. Convolution Layer — Lớp tích Chap. Depthwise Separable ConvOÏufIOT.- --- << s ke ksikseekeesereeeee 9 "PP H9 na 280 nh. Pooling Layer — Lớp tổng hợp.-------: + ©-++++x++zx++rx++rxrzrxesreee 11 2.

Fully Connected Layer — Lớp kết nối tổng hop. Hàm kích hoạt ReLLU.- --- -¿- 2 St + St **E*EESEESEEkkrsrrerrrrsreerei 12 2. Hàm kích hoạt ŠigImOI.-- << + E1 E1 9v vn ng nh rư 13 2. Qui gh nnHhg 14 2.L- Ăn TH HH ngư 15 2.

Tap dữ liệu hình ảnh ImageÌNet.- ---- 5 S5 + sseersseerreeree 17 Chương 3. MO HÌNH THIET KÊ.- 2-2 ©5¿+<+EE+E£+EE£EE++EEerxerxezrxerxee 19 3. Hién thực lượng tử HO. Kiến trúc tổng Quam.

Thiết kế bộ đệm dữ liệu. Khối conv_controller.---: 5e 5z se St SEeE+ESESESESESESEEEEEEEEErererersrssee 26 3. Khối PC_CONV_IMAC 11177. Khối Depthwise Convolution.

Khối DWconv_controller. Khối cnn_controller _convlxI. Khối pe_convlxI_ ma .------©¿+-<+k+£Et2EE£EEtEEE+EEerkerrserkrree 43 3.----:- ket ke xEE1E1121111121121121111 1. Khối cnn_controller_pOOÏITIE.

Khối pe_poolingsecccecceccsscessessessecsecsessecseeseesessessessessessessessesssssssssssesseess 47 3. Khối linear_controller. Khối Channel Shuffle .csccssesccssseessseecsssecessseecessneeesssneecssneeessnesessseess 53 Chương 4. KIEM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ THIET KỂ.

Kiểm tra khối Convolution. Chạy behavioral simulafIOI. Tài nguyên sau khi tổng hợp.---:-- + ©++2x++cx++zx+zrxrzrxrzrxee 59 4. So sánh kết quả mô phỏng phan cứng so với phần mềm.

Kiểm tra khối MaxPOol. Chạy behavioral simulafIOT. Tai nguyên sau khi tong hợpp. Chạy post-synthesis simulÌafIOT.

So sánh kết quả mô phỏng phan cứng so với phần mềm. Kiểm tra khối 3x3 DWCONV.S2- SE St St SESEEESEEEEEEEEEEEESErrrrrrererrree 64 4. Chạy behavioral simulafIONI. Tai nguyên sau khi tong hop.

So sánh kết quả mô phỏng phần cứng so với phần mềm. Kiểm tra khối IXICOnV. Chạy behavioral simulatIOn. Tài nguyên sau khi tong hOp.

Chạy post-synthesis simulÌafIOI. So sánh kết quả mô phỏng phan cứng so với phần mềm. Kiểm tra khối ShuffleUnit Spatial down sampling. Chạy behavioral simulatIOn.

Tai nguyên sau khi tong hợp. Chạy post-synthesis sImulÌafIOI. Kiểm tra khối ShuffleUnit basic.-¿--cc+©cc+eeecxverrrrreerrre 72 4. Chạy behavioral simulafIOTI.

Tai nguyên sau khi tong hợp. Chạy post-synthesis simulafiOI. So sánh kết quả mô phỏng phan cứng và phần mềm. Kiểm tra khối Global Pool.

Chạy behavioral simulafIOII. Tai nguyên sau khi tổng hợp. Chạy post-synthesis sImulafiOH. So sánh kết quả mô phỏng phan cứng và phần mềm.

Kiểm tra khối Fully connected. Tài nguyên sau khi tong hợp. Chạy post-synthesis sImulafIOH. So sánh kết quả mô phỏng phần cứng và phần mềm.

Kiểm tra mô hình ShuffleNet v2. Chạy behavioral simulafIOTI. Tai nguyên sau khi tong hợp. Chay post-synthesis simulafiOI.-- s5 + xe rrkt 85 Chương 5.-:- 2 S2+S<+SE+EE9EE2EEEEE2E12E1211211211212212 1.

Gt Ua occ eeccceeeescsssseecesssneeesssneeeecsssneeseesnnseesessnneecessnnnesessnneeseesnneseessnes 86 5. Khó khăn gap phat. Hướng phat triển đề tai. cccecccccccccccsscesessessessessessessessessessessessesscsseseesseseeaee 87 DANH MỤC HÌNH Hình 2.

(a) Shuffle Basic Unit; (b) Shuffle Unit spatial down sampling. Tổng quan kiến trúc của khối ShuffleNet v2 0. Pháp tích chập với kích thước bộ lọc là 3, Stride = 1, Padding = 1. Depthwise Separable COTIVOÏIẨÏORN.

5 << SE VE+*eEEeeeEeeeeeeeeresexs 10 Hình 2. Channel Shuffle trong ShuffleNet[ ] ].-- --«+sc+svksseksseessseessees 10 Hình 2. Pooling với kích thước bộ lọc = 2, Stride = 2.cc+ssceesss 11 Hình 2. Ví du lớp Fully Connected với dau vào là 3 và đâu ra là 5.

Đồ thị hàm kích hoạt ÑeLU.--------c5ccesccE+terrrtrkteerrrrtrrrrrrie 12 Hình 2. Do thị hàm kích hoạt sigiOid.-- - +: 2-55 £+E£+EE+E‡E£EEE+Errrrrreres 13 Hình 2. Biểu đô sai số của phương pháp PLAINỊL19].- 2©cs+ce+cc+cczeezecres 14 Hình 2. Biểu đồ hàm Sojf†jMaxx.

Ví dụ về lượng tử hóa từ số Floating Point sang số Integer 8. Dyamic Quantization Của PfOTCH.- s«ssss+ss‡‡+++vEV+seeeExeeeeesssssxs 16 Hình 2. Static Quantization CUA PfOFCH.ằẶ sec + S+sekEteeeereeeeessssesrs 16 Hình 2. Static Quantization Aware TTaÏHHÌNG.

Một số hình ảnh của tập dữ liệu ImageÌNet[ 2 Ï ]. Sơ đô khối tích chập với số nguyên 8 Dit .-----©cc©cz+ce+cxccccscscces 21 Hình 3. Kiến trúc tổng quan mô hình phân 2711-280088náŸ. Khối ShuffleNet IP.

- - + <+k+EE‡E£EEEEEEEEEEE21E11E111E11211111111 11x11 xe 23 Hình 3. Thiết kế khối ĐuƒÏ€F.----+- + ©tSE+E‡Sk‡EE+ESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrrrrkerkes 24 Hình 3. Kiến trúc khối ConnVOÏHIiOH. Sơ do chuyển trạng thái ứng với padding != 0 và stride = 1.

Sơ do chuyển trạng thái ứng với padding != 0 và stride > 1. Kiến trúc của khối conv_confrolÏeF cocceccscscsssescsesssssssssesesessvscscscssssscscsesesens 28 Hình 3. Ví dụ về hình ảnh có kích thước 7x7 và vùng đệm pPADDING = 1. Kiến trúc khối D€_ COTIV_ THH(C.

Kiến trúc khối 2/08/1772, n. Kiến trúc khối pe_conv_ mac _ AfqJOdfÏ,.- s cs<ss+sskk+sekkeseseeeee 30 Hình 3. Cau trúc cơ bản của DSP48E2[22] coccscsssessesssessesssessessesssesseesesssessesssessecs 31 Hình 3. Các bước thực hiện 2 phép nhân ac và bc trên DSP[23].

Kiến trúc khối Asp_uall Mult 80000n8. Kiến trúc khối Adder Tree. Kiến trúc khối D€_ COTV_ ĐIH̓€T _ OHÍ. 5< SE EESsekkeseesrekeree 35 Hình 3.

Mô tả tích chập depthwise. s5 - <5 xxx ki kvkesvke 36 Hình 3. Khối Depthwise Convolution. Kiến trúc controller của khối DWW€onV.-----s-©cz©5s+cs+csc>csecsees 38 Hình 3.

Kiến trúc khối ;88141-4/-8,/777PEE0007575AAee. Kiến trúc khối D€_COHVIDẨWW, TC. Minh họa cho cách tích chập của lớp IxÏCOPVW. Kiến trúc khối 1X1 COn.ecccccccccc:ccccccccxvtisrcxvrerrtrrrrrrtrrrrrrvee 4I Hình 3.

Sơ đồ chuyển trạng thái của khối xÏconV.------s©-secce5ceecsee: 43 Hình 3. Minh họa pool Kernel 3X3. c5 SE +EEESeeeeeseeerseeerssreesrs 44 Hình 3. Kiến trúc khối PoOliHg.--- 2-52 52+St+EE‡EE‡EE+EE+EEEEErrrrrrerreres 46 Hình 3.

Sơ đồ chuyển trạng thái FSM của khối controller pooling. Kiến trúc cnn_controllerZ72071ẺẼ5. Kiến trúc khối pe_poolifig.--:- ¿52 5s+S++EE‡EE+EE+EE+EEEEErErrrrrreree 47 Hình 3. Kiến trúc chỉ tiết của avg_pooÏifg.----c-c- s+ce+k+c+kerkexrkererereereee 48 Hình 3.

Kiến trúc chỉ tiết của mỉn_pooÌing.------ s s+ce+xe+x+Ek+x+kerrrxrreres 48 Hình 3. Kiến trúc chỉ tiết của IHAX_ DOOÏÏH. SG SE ng ke 48 Hình 3. Kiến trúc khối Liner cescecsesscessessesssessesssessessssssessesssessessesssessecsusssessessseeses 50 Hình 3.

Kiến trúc khối linear Controller ceccccccccccccscscscssssssssssvesesesevscscscssssscssscscsess 51 Hinh 3. Khoi PO _ViNCAV_INAC we na. Khoi Pe_linear_MaC_AAtaPAth. Vi dụ Channel Shuffle với g = 3, số kênh đâu vào là 6.

Khoi Channel Shuffle c. Quy trình verify trong VÏVQO. Tổng quan phương thức verify thiết kế.- + 5s s+c+ec+eczeereerreres 56 Hình 4. a) Hình ảnh ban dau; b) Hình ảnh sau khi tiền xử lí.

Tín hiệu load_weight cho phép nạp trọng số vào mô hình. Tín hiệu en cho phép đưa pixel ảnh vào tính tOđH. Tín hiệu done cho biết khối tích chập đã tinh toán xong. Tai nguyên khối Convolution sau khi Systhesis c.

Tai nguyén khối Convolution sau khi Implementation,. Báo cáo timing của khối CONVOLUTION. Tài nguyên khối max pool sau khi Systhesis .:©25-555cc5ccccscc: 62 Hình 4. Tài nguyên khối max pool sau khi Implementation.

Báo cáo timing của khối MAX ĐOOlL.--- 25+ 5s+52+E+E£+E££E+EE+Eererereereee 62 Hình 4. Tín hiệu valid cho biết dữ liệu dau ra sẵn SỒHI. Kết quả đặc trưng đầu ra lớp maxpool từ phân mễMm. Kết quả đặc trưng đầu ra lớp maxpool từ Phan cứng.

Nạp trọng số hoàn tat sau đó tín hiệu en = 1 .-----scscs+s+ecssz 64 Hình 4. Tín hiệu en cho phép dua các điểm ảnh vào thực hiện tính toán. Tín hiệu done báo hiệu khối thực hiện tính toán XOI.Ă cà Si 65 Hình 4. Kết quả khối 3x3 DWConv sau khi ŠystÏieSiS.

Kết quả khối 3x3 DWConv sau khi Implementation. Báo cáo timing của khối 3x3 DWWCOnv.---5-525Ss+c+esrerereereee 66 Hình 4. Kết quả đặc trưng dau ra lớp 3x3 DWConv từ phan mm. Kết quả đặc trưng dau ra lớp 3x3 DWConv từ phan cứng.

Tài nguyên khối IxIConv sau khi SysthesiS.--:©25-555cc5ccccscc: 68 Hình 4. Tài nguyên khối 1x1 Conv sau khi Implementatioh. Báo cáo timing của khối IxCOIV. Nạp trọng số vào Khối.

TXT CONV vesessessssssessesssessesssessessesssecsessessessessseeses 69 Hình 4. Tín hiệu done cho biết khối thực hiện tính toán xong. Kết quả đặc trưng đâu ra lóp 1xIConv từ Phan mễMm. Kết quả đặc trưng đâu ra lóp 1x1 Conv từ phần cứng.

Kết quả khối ShuffleUnit stage2 sau khi SysthesiS. Tài nguyên khối ShuffleUnit stage 2 sau khi Implementation. Báo cáo timing của khối ShuffleUnit stage?. Tin hiéu en = 1 dé dua giá trị vào tính toán sau khi nap trong SỐ.

Giá trị đầu ra hợp lệ khi valid = l.----2--2©55cs+cc+ec+eczeezeczrres 72 Hình 4. Khối ShuffleUnit basic được nap trong TU. Tài nguyên sau khi tổng NOP SYHẨÏ€SÏS. SG Hit 73 Hình 4.Tài nguyên sau khi tổng hop lmplermentatiOn.--- 2-52 25e 2+ce+ss73 Hình 4.

Báo cáo timing của khối ShuffleUnit. Delay giữa xung clock và tín hiệu VdÏHở.- --- 55 s+<<sss++ss++ss+ 74 Hình 4. Biểu đồ thé hiện chênh lệch giữa phần mém và phần cứng. Tín hiệu en được bật để đưa pixed vào khói để tính toán.

Tín hiệu en cho phép đưa dit liệu vào khối pool. Tín hiệu valid cho biết dữ liệu đầu ra SGN sàng. Tài nguyên khối GlobalPool sau khi tong hợp Synthesis. Tài nguyên khối GlobalPool sau khi tong hop implementation.

Báo cáo timing khối GlobalPool. Bảng so sánh kết quả giữa software và hardware (avgpool). Biểu đô thể hiện sự chênh lệch qua tắt cả các kênh đầu ra (avgpool). Tài nguyên khối FullyConnected sau khi Šynthesis.

Báo cáo timing của khối FullyConnieef€d. - 55-5 5e+St+E+E+EzEeres 79 Hình 4. Bảng so sánh kết quả giữa software và hardware (fC). Biểu đô thể hiện sự chênh lệch qua tat cả các kênh đầu ra (ƒc).

Reset IP ShU[fl€ÌN@[.- «ch ng HH HH ng 81 Hình 4. Nap trọng số cho IP ShuffleNet. Sau khi IP đã nạp xong tất cả trong SỐ.-------©cc©cc+ccccccrrcereeres 82 Hình 4. Đưa dữ liệu ảnh vào IP ShuƒƒleÌN©f.cẶSĂ Khi, 82 Hình 4.

Một số hình ảnh được sử dụng dé kiểm tra IP ShuffleNet. Kết quả kiểm tra IP ShuffleNet. Kết quả model ShuffleNet v2 sau khi Systh€SiS. Báo cáo timing cua model ShuffleNet v2 DANH MỤC BANG Bang 2.1: Kiến trúc tong thé của mô hình ShuffleNet v2.--- 2 e+ce+c+ee+eerxeei 5 Bang 2.2: So sánh các phương pháp Sigmoid trên FPGA[19] .3: Công thức tính hàm Sigmoid theo phương pháp PLANJI9].1: Kết quả lượng tử hóa mô hÌnh.-- 2-55 ©5£5+e2S++£+eExczx+rxerxrzreersees 19 Bảng 3.2: Các tín hiệu của khối M7122 PẼẼẺe---(‹(‹(‹((‹1Õ- 23 Bảng 3.3: Các tín hiệu của khối CONVOLUTION .4: Các tham số cầu hình khối ConvoÏMiOn.----©-2- 5c ©5e+cs+cscc+csccss 25 Bảng 3.5: Các tín hiệu khối CONV_CONKIOLLED ceccccccccsssscsvscscscsvsvscscscscssscsssssssesssereseseees 26 Bang 3.6: Cac tham số cầu hình khối conv_confrolÏer.-: se se se sstsEsEstsessssa 26 Bảng 3.7: Số lượng trong số khối ConnVOÌufÏOH.8: Các tín hiệu cua khối Depthwise Convolution.9: Các tham số cau hình khối Depthwise Convolution .10: Số lượng trọng số của 3x3DWConv.---5-©52©c<+cc+cscsrtezresrseei 39 Bang 3.11: Các tín hiệu của khối XI COND .-5-©22-55c©522c<+£tec£+rertezreerseei 41 Bảng 3.12: Các tham số cầu hình khối 1X1 CONV cecessescsssesssssssssstessessessssssssessesseessees 42 Bảng 3.13: Số lượng trọng số khối 1X] Convolution .14: Các tín hiệu cua khối POOÏÏT1Đ.

KH rc 44 Bang 3.15: Các tham số cầu hình cho khối POOÏÏH.16: Các tín hiệu của khối LiTi€AF.--- 5-52 52+s+EE+E+E+EE+EeEEeE+Eerkerrkereee 49 Bảng 3.17: Các tham số cầu hình cho khối LiH€AF.1: Tóm tắt kết quả đạt được hiỆn TqiÌ. cv ksitssrkesrrssersse 86 DANH MỤC TU VIET TAT CNN Convolutional Neural Network FPGA Field Programmable Gate Arrays SoCs Systerm on Chips ASIC Application-specific Integrated circuit GPU Graphics Processing Unit ARM Advanced RISC Machine HDL Hardware Description Language VHDL VHSIC Hardware Description Language FIFO First In, First Out DSP Digital Signal Processing ReLU Rectified Linear Unit FSM Finite State Machine MAC Multiply - Accumulate TÓM TẮT KHÓA LUẬN Trong đề tài nhóm tập trung nghiên cứu và thiết kế các khối có trong mô hình mạng ShuffleNet bằng ngôn ngữ đặc tả phần cứng Systerm Verilog.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Nghiên Cứu và Thiết Kế IP ShuffleNet tại Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh" trình bày một nghiên cứu sâu sắc về kiến trúc mạng nơ-ron ShuffleNet, một trong những mô hình tiên tiến trong lĩnh vực học sâu. Nghiên cứu này không chỉ giúp người đọc hiểu rõ hơn về cách thức hoạt động của ShuffleNet mà còn chỉ ra những ứng dụng thực tiễn của nó trong các hệ thống nhận diện hình ảnh và xử lý tín hiệu. Bằng cách tối ưu hóa hiệu suất và giảm thiểu tài nguyên tính toán, tài liệu mang đến những lợi ích thiết thực cho các nhà nghiên cứu và kỹ sư trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

Để mở rộng kiến thức của bạn về các chủ đề liên quan, bạn có thể tham khảo thêm tài liệu Luận văn thạc sĩ nghiên cứu tổng hợp canxi hidroxy apatit trên nền alginat tách từ rong biển nha trang việt nam vnu lvts09, nơi khám phá các vật liệu composite có thể ứng dụng trong công nghệ hiện đại. Ngoài ra, tài liệu Luận văn thạc sĩ ảnh hưởng của các tham số cấu trúc lên tính chất điện từ của anten metamaterial vnu lvts004 sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn sâu sắc về các vật liệu metamaterial và ứng dụng của chúng trong công nghệ viễn thông. Cuối cùng, bạn cũng có thể tìm hiểu về Luận văn thạc sĩ ứng dụng công nghệ 3s cảnh báo ảnh hưởng tai biến thiên nhiên phục vụ đề xuất các công trình quân sự trên địa bàn khu vực trung trung bộ vnu lvts08w, một nghiên cứu liên quan đến ứng dụng công nghệ trong việc quản lý rủi ro thiên nhiên. Những tài liệu này sẽ giúp bạn mở rộng hiểu biết và khám phá thêm nhiều khía cạnh thú vị trong lĩnh vực nghiên cứu hiện đại.