CHƯƠNG 1. TONG QUAN NGHIÊN CUU uuu. Tổng quan về dây chuyển chế biẾn ga0. Tinh hình chế biến gạo xuất khẩu tại Việt Nam.
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ cao trong chế biến gạo. Nghiên cứu quy trình sản xuất chế biến gạo xuất khẩu. Thông số anh hưởng chất lượng hạt gạO. Nghiên cứu ứng dụng máy tach màu gạo trên thé giới.
Sơ lược về máy tách màu gạo tại Việt Nam. Tham khảo các mau máy tach mau gạo trên thé giới. Tinh cấp thiết va tính mới trong nghiên cứu của dé tài. Nhiệm vụ nghién CỨU.
Giới hạn thực hiện nghiên cứu trong để tài. Phân tích điểm mới của nghiên cứu. ¿c6 St +k+k#E£EeEeEeEerererees 21 CHƯƠNG 2. CƠ SỞ LÝ THUYET VA PHAN TÍCH MÔ-ĐUN.
Nguyên lý làm việc máy tách Mau Qa. Khái niệm về thiết kế sản phẩm theo mô-đun. Ưu điểm của phương pháp thiết kế theo mô-đun. Nguyên tắc thiết kế sản phẩm theo hướng mô-đun.
Cơ sở và phương pháp thực hiện. Phương pháp tạo nhóm. Xây dựng quy trình thiết kế theo mô-đun cho máy tách màu gạo. Phát biểu bài toán thiết kẾ.
Xác định các yêu cầu kỹ thuật đối với máy tách màu gạo. Phân tích chức năng máy tách màu ØạO. Xây dựng đặc tính máy với yêu cầu chức năng chung. TS Nguyễn Thanh Nam HVTH: Đổ Nguyễn Văn Tuấn Luận Văn Thạc Sĩ 2.
Thực hiện mô-đun chức năng trong máy tách màu øØaO. _ Thiết kế mô-đun theo chức năng. Thiết kế theo mô-đun chức năng kết cẫu. Kết qua phân tích thiết kế theo mô-đun.
TÍNH TOÁN THIET KE CHI TIET MO-DUN CAP LIEU. Xác định mục tiêu tính toán thiẾt kẾ. Mục tiêu tính toán thiết kế cho mô-đun cấp liệu rung:. Cơ sở tính toán lý thuyết quá trình di chuyển của hạt gạo.
Trường hop 1 : Chỉ tiết dịch chuyến từ trái sang phải :. Trường hợp 2 : Chỉ tiết dịch chuyển từ phải sang trái :. Tính toán thiết kế chỉ tiết cho máng cấp liệu rung. Tinh toán lưu lượng của máng runØ.
Tính toán vận tốc của hạt gạo trung bình. Tinh toán góc nghiên của lò xo lá cụm rung. Tinh toán biên độ rung theo hai phương X-X. Tinh toán thiết kế hình học của để rung.
Xác định lực kích rung của nam châm điện. Tính cường độ dòng điện qua cuộn dây và cách điều chỉnh lực kích rung. Tổng hợp thông số tính toán thiết k6 ooo. cccccccscscscscececssssssersteteteeeees 68 CHƯƠNG 4._ QUY TRINH CÔNG NGHỆ CHE TẠO MO-DUN CAP LIEU RUNG.
Thanh lập các bản vẽ thiết kế cụm cấp liệu rung. Xác định dạng sản II 73 4. Vật liệu và cơ tính vật LIỆU. Phân tích yêu cầu kỹ thuậtt.
- - - + k+E+E+ESEEEx ST ng rerreg 74 4. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi. Đánh số các bề mặt gia CONG. Thiết kế phương án gia cÔng.
XAC inh 8i0(iï50ì 1115.9, Xác định chế độ cat .eceeeceeeseesseesseecseecseecseceseeeseeseeeseeeseeseeeneesneeceeeceeenneeneees 84 li GVHD: GS. TS Nguyễn Thanh Nam HVTH: Đổ Nguyễn Văn Tuấn Luận Văn Thạc Sĩ CHƯƠNG 5. CHE TẠO THU NGHIỆM CUM CAP LIEU RUNG TÍCH HỢP VÀO MAY TÁCH MAU GAO. uecccccscsssssssscsescescscsescscsesscscsesscscsesscscsesscscsecacseecacsesees 91 KET LUẬN VA HƯỚNG PHAT TRIEN CUA LUẬN VĂN.
ÔỌOỒÔO 94 iii GVHD: GS. TS Nguyễn Thanh Nam HVTH: Đổ Nguyễn Văn Tuấn Luận Văn Thạc Sĩ DANH MỤC CÁC KY HIỆU VÀ CHỮ VIET TAT Ký hiệu Giải thích ý nghĩa Ghi chú CLRR Cuu Long Delta Rice Research | Viện Lúa Đồng Băng Sông Cửu Long Institute IRRI Internation Rice Research Viện Nghiên Cứu Lua Gao Quốc Tế Institute FPD Fractal Product Design Thiét ké san pham Fractal DSM Design Structure Matrix Ma tran cau tric thiét ké MPD Modular Product Development | Phát triển sản phẩm theo mô đun QFD Quality Function Deployment Triển khai chức năng chat lượng RCS Rice Color Sorter May tach mau gao GFR General Function Requirement | Yêu cầu chức năng chung CIA Cluster Identification Algorithm | Thuật toán nhận dạng nhóm CCD Charge-Coupled Device Thiét bi ghép dién tich IV GVHD: GS.7S Nguyễn Thanh Nam HVTH: Đổ Nguyễn Văn Tuấn Luận Văn Thạc Sĩ DANH MỤC BANG BIEU Bảng 1.1 Thiết bi dùng trong dây chuyền chế biến gao_----------------------------------- 7 Bảng 1.2 Thông số kỹ thuật của máy NT PUBU------------------------------------------- 19 Bảng 1.3 Thông số kỹ thuật máy NANTA-PUBUKING ----------------=~============== 20 Bang 2.1 Ma trận quan hệ giữa cấu trúc máy và tan quan trong ------------------------ 38 Bảng 2.2 Ma trận đồng dạng chức năng ------------------==~==========================mer 46 Bang 2.3 Ma trận đồng dạng kết cau--------------------------------------------------------- 51 Bảng 2.4 Ma tran đồng dang tổng hop --------------=-=================================mmem 52 Bang 2.5 Ma tran mô-đun theo chức năng -------------------------------------------------- 53 Bang 2.6 Ma trận mô-đun kết cầu.7 Nội dung can thiết kế chi tiết trong từng cụm chức năng --------------------- 55 Bang 3.1 Thông số đầu vào tính toán.2 Thông số đầu ra tính toán --------------------------------------------------------- 70 Bang 4.1 Cau tạo cum cấp liệu rung -------------------------------------------------------- 72 Bang 4.2 Kết qua tính lượng du và kích thước trung gian ------------------------------- 82 Bang 4.3 Bé mat 2 ------------------=--==~==~===========r==========rrrrxrmx=r==r=em==rm=rmeem 82 Bang 4.4 Bề mặt 3 -----------~-----~~--~--=~~-=~===========================m===m==m=emm=emm=er 83 Bang 4.5 Bề mặt 3 -----------~-----~~--~--=~--=~===>=======================m===m==m=emmem==er 83 Bang 4.6 Bề mặt 7&1] ------------~~-=~--==-===============================m===m==m==rm=em==er 83 V GVHD: GS.7S Nguyễn Thanh Nam HVTH: Đổ Nguyễn Văn Tuấn Luận Văn Thạc Sĩ DANH MỤC HINH VE Hình 1.1 Quy trình công nghệ chế biến lúa gạo của Đồng bang Sông Cửu Long ----- 4 Hình 1.2 Vị trí của máy tách mau gạo trong dây chuyển chế biến gạo ------------------ 7 Hình 1.3 Cau tạo sơ bộ của các cụm chức năng chính máy tách màu ISORT --------- 12 Hình 1.4 Sản phẩm hat được tách ra (hình trái) và sản phẩm bị loại (hình phải) ----- 13 Hình 1.5 Máy tách màu RMGS 1402 Series ---------------------------------------------- 13 Hình 1.6 Thiết bi máng rung kiểu mới RMGS 1402 Series ----------------------------- 14 Hình 1.7 Thông số kích thước của máy RMGS 1402 Series ----------------------------- 15 Hình 1.8 May tach màu gạo 6SXM-400B -------------------------------------------------- 16 Hình 1.9 May tách màu 320 CII Appearance (Trung Quốc) --------------------------- 17 Hình 1.10 Thông số kích thước tách mau 320 CII Appearance.11 Máy tách màu NT PUBU -------------------------------------------------------- 18 Hình 2.1 Nguyên lý tách màu gạo.2 Biểu đồ lắp máy tính cá nhân.3 Phân tích theo cấu trúc của hệ thống xe ----------------------------------------- 29 Hình 2.4 Phân tích theo cấu trúc của bộ phận chuyên chở ------------------------------- 30 Hình 2.5 Ma trận liên thuộc chỉ tiết máy --------------------------------------------------- 31 Hình 2.6 Các chỉ tiết máy được nhóm lại và tách khỏi ma trận ------------------------- 34 Hình 2.7 Quy trình thiết kế theo mô-đun tổng quát --------------------------------------- 35 Hình 2.8 Phác thảo sơ đồ cụm chức năng máy -------------------------------------------- 54 al GVHD: GS. TS Nguyễn Thanh Nam HVTH: Đổ Nguyễn Văn Tuấn Luận Văn Thạc Sĩ Hình 3.1 Chi tiết dich chuyển từ trái sang phải -------------------------------------------- 59 Hình 3.2 Chi tiết dịch chuyển từ phải sang trái -------------------------------------------- 60 Hình 3.3 Ứng suất cho phép dùng tính toán cho vật liệu Polyurethane ---------------- 65 Hình 3.4 Lõi thép cua nam châm điện ------------------------------------------------------ 68 Hình 4.1 Máy tach màu gạo một kênh: ------------------------------------------------------ 71 Hình 4.2 Mô hình 3D cụm cấp liệu rung --------------------------------------------------- 72 Hình 4.3 Mô hình cum cấp liệu rung được chế tạo ---------------------------------------- 73 Hình 4.4 Tính toán khối lượng của chỉ tiết cần gia cong --------------------------------- 73 Hình 4.5 Bản vẽ chỉ tiết của khung ga cấp liệu rung -------------------------------------- 74 Hình 4.6 Bản vẽ lượng dư phôi duc --------------------------------------------------------- 80 Hình 4.7 Ban vẽ đánh số các bề mặt gia công --------------------------------------------- 80 Hinh 5.1 Khung may tach mau gao ---------------------------------------------------------- 91 Hinh 5.2 May rung ------------------------------------------------- 22222222 ----nnn enna nnn e ee 9] Vii GVHD: GS. TS Nguyễn Thanh Nam HVTH: Đổ Nguyễn Văn Tuấn Luận Văn Thạc Sĩ CHUONG 1.
TÓNG QUAN NGHIÊN CỨU Tách màu gạo là một công nghệ đang được nghiên cứu áp dụng rộng rãi ở nhiều nước trên thế giới đặc biệt là trong bối cảnh toàn cầu hóa và khu vực hóa nên kinh tế. Tại Việt Nam đa phần các công ty chế biến nhập máy về lắp rap trong dây chuyên. Trong chương này sẽ trình bay tong quan các nghiên cứu về máy tách màu gạo, các dòng máy hiện có trên thị trường, nhu cầu thị trường và hướng nghiên cứu sản phẩm để tiếp cận thị trường. Tổng quan về dây chuyền chế biến gạo 1.
Tình hình chế biến gạo xuất khẩu tại Việt Nam Lương thực là nhu câu thiết yếu đối với con người. Các hạt lương thực chính bao gồm lúa mì, lúa gạo, bắp, ngoài ra còn có một số loại khác như cao lương, lúa mạch, kê. Cây lúa đứng vi trí thứ hai sau lúa mì về diện tích trên thế gIỚI. Việt Nam có điều kiện khí hậu rất thích hợp cho việc trồng lúa, đó là khí hậu nóng âm mưa nhiều.
Đồng thời lúa là cây trồng dễ canh tác, dễ chăm sóc nên cũng thuận lợi cho trình độ kĩ thuật ở nước ta. Do thói quen nên một sô vùng gọi “lúa” là “thóc”. Trong phạm vi luận văn này hai thuật ngữ “lúa” và “thóc” là tương đương. Từ chỗ là quốc gia nhập khâu lương thực, Việt Nam đã trở thành cường quốc lúa gạo sau hai thập niên đổi mới theo hướng kinh tế thị trường có sự điều tiết của Nhà nước.
Từ năm 1992 đến năm 1997, mỗi năm nước ta xuất khẩu khoảng 2 triệu tan gạo. Từ năm 1997 đến năm 2002, xuất khâu gạo của nước ta đạt trên 3 triệu tắn/năm. Và đến năm 2007 thì lên đến 4,5 triệu tắn/năm. Năm 2008 xuất khâu gạo đạt 4,7 triệu tấn, kim ngạch đạt 2,9 tỉ đô la Mỹ (tính ra, giá bán bình quân 617,02 đô la My/tan).
Nam 2009 xuất khẩu dat 6 triệu tan, kim ngach dat 2.6 ti đô la Mỹ (giá ban bình quân 433,33 đô la Mỹ/ tan). Lượng gạo xuất khẩu năm 2010 dat 6,88 triệu tan, kim ngạch 3,23 tỉ đô la Mỹ, tăng 15,4% về lượng và 21,2% về giá tri so với năm 2009. Hiện tại Việt Nam là nước xuất khẩu gạo đứng thứ hai thế giới chỉ sau Thái Lan [23].7S Nguyễn Thanh Nam HVTH: Đổ Nguyễn Văn Tuấn Luận Văn Thạc Sĩ Theo Viện Lúa Đồng Bang Sông Cửu Long (Cưu Long Delta Rice Research Institute hay CLRR), tỉ lệ that thoát sau thu hoạch khoảng 12 — 15%. Các chuyên gia sau thu hoạch của Viện Nghiên cứu Lúa gạo Quốc tế (JRRIJ) đưa ra con số thất thoát sau thu hoạch ở Việt Nam và các nước Đông Nam Á khoảng 15 — 20% sản lượng và làm giảm 10 — 30% giá trị hay thu nhập cho người sản xuất.
Với mức thiệt hại 12 — 15%, Đồng Băng Sông Cửu Long mất từ 2,4 — 3,15 triệu tan lúa/năm, tương đương 912 — 1260 tỷ đồng. Như vậy ton thất sau thu hoạch không chỉ làm giảm sản lượng mà còn ảnh hưởng lớn chất lượng, giá trị hạt gạo, giảm thu nhập của nông dân [24]. Dù được mệnh danh là cường quốc xuất khẩu gạo lớn thứ hai thế giới, nhưng giá gạo xuất khâu Việt Nam vẫn thường thấp hơn gạo cùng loại trên thị trường thế giới so với Thái Lan giá gạo thấp hơn khoảng 160 USD/tan. Những thi trường nhập khẩu gạo cao cấp trên thế giới van do Thái Lan năm giữ.