Chương 1: GIỚI THIỆU VỀ WEB SERVICE Dch v Web (Web Service) là công ngh m ra mi trong vic giao tip gia các doanh nghip vi nhau và các doanh nghip giao tip vi khách hàng. Vi dch v web, các ng dc vit bng các ngôn ng khác nhau trên các nn tng khác nhau có th i d liu vi nhau mt cách d dàng thông qua Internet. Mt li th na ca dch v web là các công c c s d xây dng dch v web không phi là các công ngh mi mà là s kt hp ca các công ngh , SOAP, WSDL, UDDI, ch v web cho phép chúng ta gim mt cách chi phí xây dng h thng cùng v gim phc tp trong vic phân tích và phát trin h thng. Tổng quan về web service Công ngh o ra mc giao tip mn gia i.
Các giao thc s dng bi các trình duyt trên hu ht các nn tng thit b làm cho chi phí dành cho giao dii dùng gim xu. Dch v Web k tha nhing và nguyên tc ca Web và áp dng chúng vào vic giao tip girld Wide Web, dch v web s dng mt tp hp các giao thc nn t giao tip. Các giao thc nn tng này chia s mt kin trúc ph bi phc v cho vic phát trin và trin khai c lpc thit k vi tôn ch c là ch y, các trình duyt s i các nc li, các kin trúc dch v c thit k vi nng, có th giao tip gi trình vi nhau, gii dùng. Vi kin trúc dch v web, thông tin có th c phân phi bi nhiu loi h th thng b, ng b tin nhn, h thng mn thong, ng mng ngang hàng, Trang 12/99 Nghiên cứu và ứng dụng kiểm thử web service 1.1 Web service là gì? , trong , : “Một dịch vụ web là một hệ thống phần mềm được thiết kế để hỗ trợ giao tiếp máy với máy qua mạng, nó có giao diện được mô tả ở định dạng mà máy có thể xử lý (gọi là WSDL).
Các hệ thống khác tương tác với dịch vụ web bằng cách sử dụng bản tin SOAP, thường được truyền tải bằng HTTP với một XML kết hợp với các tiêu chuẩn web khác” [1]. Đặc điểm của web service a. Trang 13/99 Nghiên cứu và ứng dụng kiểm thử web service , e. Kiến trúc web service Hình 1.
Kiến trúc dịch vụ web Trang 14/99 Nghiên cứu và ứng dụng kiểm thử web service [4] 1. Các chức năng của dịch vụ web • , , SMTP, BEEP. • nay, -RPC và SOAP. • , • - , • • Khi dch v web phát trin, các lp b sung s c thêm vào và các công ngh b sung có th c thêm vào các lp.
Chất lượng dịch vụ • web. Trang 15/99 Nghiên cứu và ứng dụng kiểm thử web service • , • • , , 1. Các thành phần của web service , , 1. Giao thức XML-RPC c giao 1.
Giao thức SOAP , , , mã hóa, 1. Định nghĩa SOAP SOAP là mt giao th i bn tin gia các máy tính da trên XML. SOAP là mt ng dc t XML. Mc dù SOAP có th c s dng trong mt lot các h thng tin nhn và có th c gi qua mt lot các giao thc vn chuyn, u SOAP tp trung vào Trang 16/99 Nghiên cứu và ứng dụng kiểm thử web service các th t c gi t xa và vn chuyn thông qua giao thc HTTP.
Các thông c vit hoàn toàn bng XML và c lp vi nn tng và ngôn ng. Cấu trúc bản tin của SOAP Mt bn tin SOAP là mt tài liu XML có cha các thành phn sau: • Envelop: , • , các th , • Thân: , • [6] <?xml version="1.0"?> <SOAP-ENV:Envelope xmlns:SOAP-ENV="http://www.org/2001/12/soap- envelope" SOAP-ENV:encodingStyle="http://www.org/2001/12/soap- encoding"> <SOAP-ENV:Header>. </SOAP-ENV:Header> <SOAP-ENV:Body>. <SOAP-ENV:Fault>.
</SOAP-ENV:Fault>. </SOAP-ENV:Body> </SOAP_ENV:Envelope> Trang 17/99 Nghiên cứu và ứng dụng kiểm thử web service Hình 2. Cấu trúc chung của một thông điệp SOAP 1. Ngôn ngữ miêu tả dịch vụ web – WSDL WSDL là vit tt ca Web Service Description Language, ngôn ng miêu t dch v wnh dng chu miêu t mt dch v c phát trin bi Microsoft và IBM.
Định nghĩa WSDL WSDL có mt s m sau: • phân tán. • • • , Discovery and Integration (UDDI), • . c s dng kt hp v cung cp các dch v web trên internet. M máy khách kt ni vi dch v web có th nh các chg có sn trên máy ch.
Tt c các loi d liu c bi u phnh dng XML. Các máy khách có th s d gi các chc lit kê trong WSDL. Các thành phần của WSDL WSDL chia dch v web thành ba phn vi các tính cht c th mà có th kt hp vi nhau ho s dng li. Mi tài liu WSDL có các thành phn khác nhau, u da trên ba thành phn chính này.
Chúng ta có th phát trin các tài liu WSDL riêng bit và kt hp to thành mt tp tin WSDL hoàn chnh. Trang 18/99 Nghiên cứu và ứng dụng kiểm thử web service Mt tài liu WSDL có cha các thành phn sau: • , , • s • , • , , , trình kinh doanh, • , , , ph • s • , cung • , , • Trang 19/99 Nghiên cứu và ứng dụng kiểm thử web service • [6] 1. Định nghĩa UDDI UDDI là mt tiêu chun d mô t, xut bn và tìm kim các dch v web. UDDI riêng internet, các nghi.
Các thành phần của UDDI Mt doanh nghip có th ba loi thông tin vào mt UDDI. Thông tin này cha ba yu t ca UDDI bao gm: Trang 20/99 Nghiên cứu và ứng dụng kiểm thử web service • in: - - , , , - • Trang vàng: ng , mã ngành, , • Trang xanh: - . Kiến trúc kỹ thuật UDDI Kin trúc k thut ca UDDI gm có 3 thành phn: a. Trang 21/99 Nghiên cứu và ứng dụng kiểm thử web service - , - Các nhà k - này là c , , UDDI.
Trang 22/99 Nghiên cứu và ứng dụng kiểm thử web service Hình 3. Kiến trúc kĩ thuật của UDDI Các UDDI Business Registry (UBR), , , , oft và UDDI. Các giao diện UDDI Mt s không th c s dng nu không có cách thc truy cp vào nó. Các tiêu chun UDDI ch ra giao dii dùng dch v và nhà cung cp dch v .
Trang 23/99 Nghiên cứu và ứng dụng kiểm thử web service i s dng dch v s dng giao din yêu c tìm mt dch v và các nhà cung cp dch v s dng giao din xut b lit kê các dch v mình cung cp. Giao din lõi c nh u d liu cn ca UDDI thông qua tt c các lung thông tin. , tìm , , , xem thông , xem thông tin tModel. UDDI với WSDL Mô hình d lit cu trúc chung cho vi thông tin v doanh nghip và các dch v web doanh nghit bn.
Mô hình d liu UDDI là mô hình m, bao gm c mt s cu trúc chui lp li ca thông tin. Bảo mật dịch vụ web An ninh luôn là v quan trng và phc tp nht trong công ngh thông tin bi vì nó vô cùng quan trng vi vic kinh doanh, nó bo v d li m bo tính toàn vn cp và các giao dch, và duy trì tính bo mt ca thông tin. c x lý ba tng chính: tng vn chuyn, bn tin hoc tng giao thc và tng ng dng. Ví d, HTTP là mt giao thc ng dng da Trang 24/99 Nghiên cứu và ứng dụng kiểm thử web service trên TCP, HTTP li là giao thc s d vn chuyn các bn tin ca dch v web.
Những khái niệm chính , • An ninh: , • Định danh: , khác. • Xác thực: N , , ?