CHƯƠNG 1. TONG QUAN TÀI LIỆU. TIEM NANG SU DUNG VI TAO CHO NHIÊN LIEU SINH HỌC. Dac điểm co bản của vi tảo thích hợp làm nguyên liệu bền vững cho san Xuât DIOMIESE].
---- ---- CC c H132 9 SH HT ng ve 10 1. Chủng loài vi tảo tiém năng va tiêu chí sàng lọc. TINH HÌNH NHÂN NUÔI VI TAO CHO NHIÊN LIEU SINH HỌC. CÁC HE THONG NHÂN NUÔI ĐIEN HINH CHO NGHIÊN CUU KHAO NGHIEM uucecccccccssssssssecssscscsesececscscscscscsvsvavevevsvsesesecscscacacacavavavavavsvsvssesececucasacavavavavans 20 1.
Hệ thống bé hở wee ccccscscscscscssssesescscssssescscssssssssessssssssssessseseseseeneess 21 1. Hệ thống quang phản ứng kín. CÁC YÊU TO ANH HUONG DEN SINH TRUONG VI TẢO. Ngudn dinh vo.
Yếu tố môi trường. ¿+ - ¿2+ SE SE+E2EE E3 EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrrrrkrkee 28 1. CÁC YÊU TÔ ANH HUONG DEN SỰ TONG HỢP VÀ TÍCH LUY LIPÍT 29 1. Thiết dinh dưỡng nitơ, phốtpho.
pH cực đoan. Kim loại nặng. Cường độ chiếu sáng. CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HAM LƯỢNG LIPIT TẢO.
VAT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. SG G1121 9111915111 E111 11T H11 ng ng ri 34 2. PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CUU .- + + 2 2 SE SE+E*E+E£E£EeEeEeEsEerereree 34 2. Xác định sinh trưởng băng đếm mật độ tế bào và đo mật độ quang ở bước sóng Ó8Ũnm.
Xác định sinh trưởng thông qua trọng lượng khô. Xác định tốc độ tăng trưởng, thời gian nhân đôi và số lần nhân đôi trong ¡0. Phương pháp nhuộm lipít trung tính nội bao và phân tích hình ảnh. Phương pháp định lượng lipit tong $6.
Phương pháp chuyên este dau tảo trực tiếp từ sinh khối. Phuong pháp phân tích thành phan axít béo metyl este bang sắc ký khi. Lê Thị Thuý Ái Trang: | HVTH: Nguyễn Lê Ky Phan Thứ nghiệm nhân nuôi vi tảo Chaetoceros gracilis quy mô 1m? phục vụ sản xuât Biodiesel 2. Phương pháp định lượng nitrat (N-N3).
PHƯƠNG PHÁP BO TRÍ THỰC NGHIEM. Thực nghiệm phơi sáng bằng mô hình quang phản ứng túi nhựa 10 lit. Thực hiện nhân nuôi mẻ b6 sung mô hình bể hở 1 mẺ. Chế độ thu mẫu do và thu hoạch.
Thực nghiệm nhân nuôi tạo điều kiện áp lực cho tích lũy lipít ở mô hình quang phản ứng dang tẪ¡m. KET QUÁ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. ĐÁNH GIÁ SỰ THÍCH HỢP TANG TRƯỞNG Ở MOI TRƯỜNG TỰ NHIÊN BẰNG BE HO GUONG DAO TRỘN lỒ. Kết quả quan trắc các thông tin về điều kiện thời tiết, khí hậu.
Thiết lập mô hình đánh giá .- ¿2 - + SE SE+E#E#E#EEEEEEEEEEEEEEErkrkrkrrrreee 45 3. THU NGHIỆM NHÂN NUÔI VI TAO Ở HE THONG BE HO Im? Ở DIEU KIEN TỰ NHIỀN. Xây dựng hệ thông thử nghiệm. Chế độ vận hành và các thông số kỹ thuật chính.
Kết quả triển khai thử nghiệm. THIẾT LẬP MÔ HÌNH KÍCH THÍCH TONG HỢP LIPÍT Ở DIEU KIEN NGOÀI TR ỜI. Thiết kế mô hình quang phản ứng dạng tâm. Điều kiện thực nghiệm.
Kết quả thực nghiệm. DEXUẤT QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ NHÂN NUOI VI TAO CHO SINH KHOI VÀ LIPÍT Ở QUY MO TIEN PIILOTT”. Sơ đồ quy trình. Diễn giải quy trình.
KET LUAN—KIEN NGHI. ec cccccccescscccscececessecscscececsevevscseeceeeeees 69 AL. G- S113 11 21 1 3 91119101 1 11101211113 1111 1n ng 69 TÀI LIEU THAM KHẢO. - -G- + 6S E963 18x 939128 8 E111 912813 5 51151 ki 70 PHU LUC 2 79 Phụ luc 1.
Thanh phan môi trường nuôi cấy .------ - + 2 25s +£+££s£szezeszee 79 Phụ lục 2. Quan trắc nhiệt độ và ánh SANG †rOnEØ NAY .QQQQ nh gheg S0 Phụ lục 3: thông số tăng trưởng của chủng Chaetoceros gracilis trong điều kiện phong thi nghiem 0. Lé Thi Thuy Ai Trang: 2 HVTH: Nguyễn Lê Ky Phan Thứ nghiệm nhân nuôi vi tảo Chaetoceros gracilis quy mô 1m? phục vụ sản xuât Biodiesel DANH MỤC BANG Bảng 1.1 Tỷ lệ dầu ở các chủng loại tảo điển hình .2 Năng suất biodiesel từ vi tao và các nguồn thực vật có dầu khác.3 Các công ty sản xuất vi tảo trên thế giới với đa dạng chiến lược phát triển nhiên liệu sinh học và phương thức nuôi trồng.4 Sản lượng sinh khối ở các hệ thông quang phản ứng .1 Biến động nhiệt độ từ tháng 2 đến tháng 5/2015 .2 Biến động về lượng mua và ngày mưa từ tháng 2 đến tháng 5/2015.3 Biến động về số giờ năng từ tháng 2 đến tháng 5/ 2015.4 Nang suất sinh khối Chaetoceros gracilis ở mô hình bé lm3 .5 Hiệu quả giảm N-NO tại bể thu hoạch va mô hình tắm .6 Phân tích hàm lượng lipít tích lũy chủng Chaetoceros gracilis tại mô hình quang phản ứng băng phương pháp đo tín hiệu huynh quang.7 Phân tích hiệu suất chiết lipit tong số .---525555cc+c+cscccscs¿ 57 Bảng 3.8 Năng suất lipit tong ở mô hình nuôi tiền pilot.--cc¿©cc5cccccccs 59 Bang 3.9 Tỷ lệ axít béo methyl ester (% axít béo tong) của các chủng vi tảo 17080172777 61 Bang 3.10 Du đoán vài đặc tính quan trong biodiesel dựa trên thành phần EA MEE. Lê Thị Thuý Ái Trang: 3 HVTH: Nguyễn Lê Kỳ Phán Thứ nghiệm nhân nuôi vi tảo Chaetoceros gracilis quy mô 1m? phục vụ sản xuât Biodiesel DANH MỤC HÌNH Hình 1.1 Chu trình tổng hợp axít béo đơn giản ở lục lap vi tảo.2 Sơ đồ minh họa sinh tong hợp triacylglycerol ở vi tảo.3 Hệ thống bể hở guỗng đảo trộn woecccecccccccseseescscsesesesssssssesesesssssssseseeeees 22 Hình 1.4 Hệ thống quang phản ứng dang tắm.5 Hệ thống quang phản ứng dạng Ong thắng .7 Hệ thống quang phản ứng dạng túi polymer .1 Mô hình quang phan ứng túi polymer điều kiện ngoài trời.2 Mô hình bể hở guéng đảo trộn 1M? .3 Mô hình quang phản ứng dạng tấm.1 Số giờ nang tháng 3, 4 và 5/20 l 5,.2 Tổng số giờ nang từ tháng 2 đến tháng 5/2015 .3 Mô hình quang phản ứng túi nhựa 10 lÍ(.4 Mô hình bể hở guéng đảo trộn 1M? .5 Hệ thống bể thử nghiệm quy mô bề Lm? .6 Biểu đồ diễn biến nhiệt độ không khí tại các thời điểm cao nhất nhât trong ngày của và thap tháng 7 và 8/2013 tại Vũng Tàu.7 Biểu đồ cường độ ánh sáng tại các thời điểm cao nhất và thấp nhất trong ngày của tháng 7 và 8/2013 tại Vũng Tàu.8 Biểu đồ năng suất sinh khối Chaetoceros gracilis ở mô hình ImẺ.10 Ham lượng lipit tích liy ở chung Chaetoceros gracilis tại mô hình quang phan ứng taM .11 Nhuộm Nile red tế bào Chaetoceros gracilis tích lũy lipit tại mô hình tam điều kiện ngoài trỜi.
¿+ + 252 SE SE£E#ESEEEE E115 1 12111111 eckrkd57 Hình 3.12 Hiệu suất chiết lipit sinh khối tảo Chaetoceros gracilis nhân nuôi ở mô hình quang phản ứng tâm. ------ - ©2552 SE ‡EEE E3 EEEEEEEEEEeErrrrkrrerrred 58 Hình 3.13 Phố đồ sac ký GC-MS mau FAME chủng Chaeoceros gracilis.14 Phố đồ sac ký GC-FID mau FAME chủng Chaeoceros gracilis. Lé Thi Thuy Ai Trang: 4 HVTH: Nguyễn Lê Ky Phan Thứ nghiệm nhân nuôi vi tảo Chaetoceros gracilis quy mô 1m? phục vụ sản xuât Biodiesel DANH MUC CAC TU VIET TAT AFOSR Van phòng Nghiên cứu Khoa hoc Không quan (The Air Force Office of Scientific Research) ATP Adenosine triphosphate CCAP Bộ sưu tập gidng tảo va phiêu sinh động vat, Anh quốc (The Culture Collection of Algae and Protozoa) CNSH Công nghệ sinh học DGDG Digalactosyldiacylglycerol DMSO Dimethyl sulfoxide EPA Eicosapentaenoic KHCN VN Khoa hoc Công nghệ Việt Nam MGDG Monogalactosyldiacyl glycerol MITI Bộ Thuong mai và Công nghiệp Quốc tế, Nhật Bản (Ministry of International Trade and Industry) NADPH Nicotinamide adenine dinucleotide phosphate NCNT Nghiên cứu nuôi trồng NEDO Tổ chức Phát triển Kỹ thuật Công nghiệp và Năng lượng mới, Hoa Kỳ (New Energy and Industrial Technology Development Organization) Nile-red 9-diethylamino-5 H-benzo(a)phenoxazine-5-one NLSH Nhiên liệu sinh hoc NREL Phòng Thí nghiệm Năng lượng Tái tạo Quốc gia, Hoa Kỳ (National Renewable Energy Laboratory) OD Optical Density ORPs Bề hở guéng dao trộn (Open raceway ponds) PBRs Quang phan tng sinh hoc (Photobioreactors) PC Phosphatidylcholine PG Phosphatidylglycerol PSI Hệ thống quang hóa II (Photosystem II) HDĐT: TS. Lê Thị Thuý Ái Trang: 5 HVTH: Nguyễn Lê Kỳ Phán Thứ nghiệm nhân nuôi vi tảo Chaetoceros gracilis quy mô 1m? phục vụ sản xuât Biodiesel PUFA Axít béo không bão hòa đa nói đôi (Polyunsaturated Fatty Acid) SQDG Sulfoquinovosyl diacyl glycerols TAG Triacylglycerol UTEX Dai hoc Texas (University of Texas) CAC THUAT NGU P Nang suất sinh khối khô Pat Năng suất sinh khối khô theo đơn vị diện tích (gam/m?/ngay) Pu Năng suất sinh khối khô theo thé tích (gam/lit/ngay) Pipi Năng suất lipít Hiipit Hiéu suat chiét lipit H Tốc độ tăng trưởng (Growth rate) Ta Thời gian thế hệ (Doubling time) Xsk Hàm lượng sinh khối (g/l) Xlipit Ham lượng lipít (g/l) HDDT: TS.
Lé Thi Thuy Ai Trang: 6 HVTH: Nguyễn Lê Ky Phan Thứ nghiệm nhân nuôi vi tảo Chaetoceros gracilis quy mô 1m? phục vụ sản xuât Biodiesel MỞ DAU Vấn đề an ninh năng lượng, sự biến động lớn về giá dầu thô từ năm 2008 đến nay đã thúc đây chính sách nhiên liệu thay thế đi rất nhanh ở các nước. Sáu loại năng lượng thay thế đang được Liên Hiệp Quốc ưu tiên xem xét là: năng lượng sinh học, mặt trời, gid, địa nhiệt, thủy điện va năng lượng đại dương. Về nhiên liệu sinh học (NLSH), tiềm năng khai thác NLSH từ vi tảo trên thế giới ngày càng được khang định. Khởi phát từ 1978, Bộ Năng lượng Hoa kỳ đã chi 25 triệu USD cho Chương trình các Chung loài Thủy sản (Aquatic Species Program) tại Roswell-New Mexico trong 18 năm nhằm nghiên cứu thăm dò tong thé tiềm năng khai thác năng lượng thay thé từ sinh khối vi tảo, tảo lớn, và rong biển băng các hệ thông nuôi mở.
Nghiên cứu này đã giúp định hướng khả năng khai thác sinh khối vi tảo cho lên men tạo ethanol, cho phân hủy yếm khí tạo methan, làm nguồn sản xuất hydro, nhưng tiềm năng nhất là khả năng chuyền hóa tao biodiesel từ nguồn lipít tảo. Cuối năm 2009, từ chương trình Tái đầu tư và Phục hồi (the American Recovery and Reinvestment) Bộ Năng lượng Hoa Kỳ đầu tư 564 triệu USD nhằm đây mạnh việc xây dựng và vận hành các quy trình công nghệ thử nghiệm, trình diễn và thương mại hóa NLSH tảo. Trong số đó, 4 dự án liên quan đến khía cạnh phát triển nhiên liệu tảo được giao cho các tập đoàn uy tín như Algenol Biofuels, Sapphire Energy, Solazyme và Universal Oil Products (Honeywell). Năm 2010 được xem là năm “bước ngoặt” trong đầu tư nghiên cứu tảo và vi tảo với tổng mức đâu tư hàng chục tỉ USD cho hơn 200 công ty trên thế giới tập trung nghiên cứu phát triển nhiên liệu từ sinh khối tảo.
Hiện có khoảng 10 công ty đang thực hiện nâng cấp quy mô để có thể hướng đến thương mại hóa nguôn nhiên liệu này trong vài năm tới. Trong nước, hiện chỉ có vài công trình nghiên cứu vi tảo cho biodiesel và quy mô nghiên cứu khá hạn chế: đề tài do Viện CNSH chủ trì (Bộ Công thương chủ quản) kinh phí hơn 2 ti (2009-2011); đề tài của Đại học Khoa học Tự Nhiên (cấp trọng điểm Dai học Quốc gia TP.