MỞ ĐẦU.- - SG St ST EETkEE E1 111111 1111111111 111111 1111111111111 111111111 1 1. TINH CAP THIET CUA DE TAL. MỤC TIÊU VA PHAM VI NGHIÊN CUU CUA DE TÀI.2 Phạm vi nghiên cứu dé tai. PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CỨU.-- 2 5° E+EE£EE£EE£EE£EE+EE+EeEEeEEeEkerxerxvex 5 4.
KET QUA CHÍNH DAT ĐƯỢC. GIỚI THIỆU VUNG NGHIÊN CUU VA TONG QUAN CAC NGHIÊN CỨU TRƯỚC LIEN QUAN DEN DE TAL u.1 DIEU KIỆN TU NHIÊN .1 Vị trí địa lý. -c-Sc cs x2 21121221 21212112112112112111 11 1101121121121 1111111111 grrrey 6 1.2 Đặc điểm khí hậu.3 Chế độ thủy hải văn, bùn cátt.2 TINH HINH DÂN SINH - KINH TE - XÃ HỘI.1 Dân số và xã hội.- -- -k tk E SE EEEEEEEEE1011111111111111 1111.2 Thực trạng kinh tẾ Xã hội.3 Nông nghiệp và nông thÔn.-- ¿6 + 13 3 9 9 TH HH ng rệt 15 1.4 Công nghiệp, thương mai, dịch vụ va du lịch .5 Giao thông và vận tải. 11v ng HH HH ngư.6 Cơ sở hạ tầng khác.
LICH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIÊN CUA BO BIEN, DE BIEN, RUNG PHONG HỘ GO CONG ĐÔNG.1 Quá trình hình thành Đồng bang sông Cửu Long và khu vực bờ biển Go Công 900.2 Lich sử hình thành và phát trién của đê biển Gò Công Đông.3 Diễn biến của rừng phòng hộ Gò Công Đông qua các thời kỳ. 20 14_ TONG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU TRƯỚC LIEN QUAN DEN DE TÀI .1 Tổng quan về động lực bờ biển và vận chuyên bùn cát.2 Các nghiên cứu trong NƯỚC. - -- SG 311321118 1113 11 89 11 9 1 1H ng ng re 24 1.3 Các nghiên cứu ngoài NƯỚC. c5 33+ 3213231191111 11111 ng nrrrkp 26 CHƯƠNG 2.
THỰC TRANG XOI LO, BOI TU BO BIEN VA RUNG PHÒNG HO VEN BIEN KHU VUC NGHIÊN CỨU.- - 2 Sx+EvEE£E++EeE+Eerxererkerees 31 2.1 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ SO LIEU SỬ DỤNG. THỰC TRẠNG XÓI LỞ, BOI TU VA QUY LUẬT DIỄN BIEN BO BIEN.1 Thực trạng x6i lở, bồi tụ và quy luật điễn biến bờ biển theo phương pháp chẳng ghép bản đồ 32 2.2 Diễn biển x6i lớ bội tị đọc bờ biển Gò Công Đông theo từng đoạn như sau 33 2.3 Thực trạng xối lở, bồi tụ bãi biển 36 3. Đánh giá tn n định và hiện trạng kỳ 39 23. THỰC TRẠNG DIEN BIEN RUNG PHONG HỘ 39 344 NGUYÊN NHÂN SUY THOÁI RUNG PHÒNG HỘ 44 2.1 Nguyễn nhân khách quan 44 2.2 Nguyên nhân chủ quan.
“4 25 NHÂN XÉT, ĐÁNH GIÁ 45 CHƯƠNG 3. NGHIÊN CỨU XÁC ĐỊNH NGUYÊN NHÂN GÂY XÓI LỞ - BOL TY BO BIEN KHU VUC NGHIÊN CỨU. PHAN TÍCH DANH GIÁ CÁC NGUYÊN NHÂN GAY XÓI LO, BOL TU BO BIEN TU TÀI LI ẤN CO.11 Xôi lờ ảnh hưởng của hướng bờ biển và cầu tao đường bờ.12 Tác động của gió và dng chiy do gid 41 3.13 Tae động của sông 49 3.4 Tác động của đồng triều 32 3.15 Anh hưởng của sông Cửu Long và Sai Gòn ~ Đồng Nai 54 3.16 Vai tr của rừng phòng hộ 54 3.17 Tae động của con người s 'T LUẬN NGUYÊN NHẪN GÂY XÓI LO- BOI TỤ 56 3.21 Các yêu tổ tự nhiên 37 3.2 Các tác động của con người. NGHIÊN CUU DE XUẤT CÁC GIẢI PHÁP KHÁC PHỤC.1 ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP TONG THÊ CHO BG BIEN GO CÔNG ĐÔNG.1 Tổng quan các giải pháp bảo vệ bi biển trong và ngoài nước.2 Phân tích lựa chọn giải pháp, 1 4.2 NGHIÊN CỨU THIET KE GIẢI PHÁP LỰA CHỌN CHO KHU VUC DE XUNG YÊU (KHONG CON RUNG PHÒNG HO) T5 42.1 Xác định các tham số thiết kế chính 3 4.22 Tính tin, ác định quy mi ích thước va bố mặtbằng công trình.78 4423 Lựa chọn các phương ân kết cầu, vặt iệu sie dụng cho công tỉnh giảm sông gây bồi 81 4.48 suất giải pháp th công 90 43.
PHAN TÍCH ĐÁNH GIÁ HIỆU QUA TREN PHƯƠNG DIỆN HÌNH THÁI CUA GIẢI PHÁP LỰA CHON BANG MÔ HINH TOÁN 94 4.1 Gi thigu mô hình nghiên cứu “ -43 2 Nghiên cứu lựa chọn cấc phương ân bổ trí mặt bằng công trình giảm sống gây bồi bằng mô hình toán 104 4.3 Kết quả mô phỏng mô hình bién đồi đường bờ.4 Kết quả mô phỏng mô bình thủy động lực, vận chuyển bùn cát và biển đổi hình thái 106 CHUONG §. KETLUAN VÀ KIÊN NGHỊ 112 51 KETLUAN 112 5.1 Những kết quả đạt được.2 Những hạn chế rong quá trình thực hiện luận văn 114 52.1 Kiến nghị 14 5 22 Định hướng nghiên cứu tiếp. 11s TÀI LIỆU THAM KHẢO. 119 PHY LUC HL.
122 DANH MỤC HÌNH VE Hình 0-1: Khu vục nghiên cửu (ri) và một số hình ảnh xổi lỡ bờ gây suy thoái rừng phòng hộ (phi) 1 Hình 0-2: Hình anh xói bai biển phia trước (tdi) và hiện trang hư hong mái kẻ để Không còn rừng phông hộ (phi).3 Go Công Đông, tỉnh Tiền Giang (Ygưởn: Google Barth 102010). 6 Hình 1-2: Hoa gió tại trạm Bạch Hỗ, vị tri ven biển Tiền Giang cách bờ khoảng kim (ổ liệu gió rich từ k quá mồ hình toàn cầu CESR của NOAA giai doan 2000-2008) 8 Hình 1-3: Dòng hải lưu mùa đông va mùa hé trên biến Đông. Mai tên biểu thị hưởng. dòng chảy trung bình, các con số biểu thị toc độ dong chảy trung bình theo don vị dn (ân= 0,ãImá9, (Ngiễn: US.
Naval Occeanographie Office, 1957) 8 Hình 1-4: Lượng mưa tháng trung bình nhiều nim (1986 ~ 2006) wi My Tho (gun: Trung tâm Khí tượng thủy văn kw vực Tiên Giang) 9 Hình 1-5: Nhiệt độ thing trung bình nhiều năm (1986 - 2006) tai Mỹ Tho (gud Thăng tân Khí tượng Thiy vấn tu vực Tiên Giang) 10 Hình 1-6: Diễn biến mực nước thủy triều thực đo tai tram Vũng Tâu từ 2007-2009 (Neuin: Viện KHI Miễn Nam) in Hình 1-7: Đường quá trình lưu lượng ngày thực do tai các tram Tân Châu và Châu Đốc năm 2006 /Nguỏn: Vien KHTL Miễn Nam) in Hình 1-8: Phân bổ him lượng bùn cát theo thời gian, giai đoạn (7987 — 2002) hạ đu sông Mekong (grỏn: Ủy bạn sông Mekong Quúc rõ la Hình 1-9: Phân b độ đục ven biển Đồng bằng sông Cửu Long tháng 02 (tả) và thang 10 năm 2009 (phải) xây dựng từ phân tích ảnh vệ tinh MODIS (Nguén- EOMAP) 2 Hình 1-10: Quá trình phát triển của thềm lục địa khu vue Tiền Giang, Bến Tre và “Trà Vinh hơn 3.19 Hình 1-11: Sơ họa các qua tình sông truyền vùng gin bờ (Nui: EAK, 1993). 22 Hình 1-12: Hình ảnh mô hình vật lý nghiền cứu chi tết về chế độ dng chảy ven bờ tai phông thí nghiệm của công ty da quốc gia Hr Wallingford, Anh Quốc (gui: Viện KHTL Miễn Nam) 2ï Hình 1-13: Các khối Xbloc được ding để chắn, phá sóng, bảo vệ bờ biển ở Nigeria (gui: Viện KHIL Miễn Nam) 28 Hình I-14: Khối Temapot phi sống ở cảng St Francis, Nam Phi (tri) và khối Ecopode, đùng dé phá sng ở Garachico - Tây Ban Nha (phai), (Nguin: Viện KHIL Miễn Nam) 2» Hình 1-15: Ké m6 hàn chin sống, lim nơi trú ân của tàu bè ở Kral, Croatia (mái, kẻ mỏ hàn chắn sóng ở cảng Zapuntel - Molat, Croatia (phải), (Nguồn: Viện KHTL Miễn Nam) 29 Hình 1-16: Hệ thống mỏ hàn mềm gly bồi khu vực biển Thuận An ~ tinh Thừa Thiên Huế bằng túi cát geo-tube ái), bảo vệ bờ ở bãi biển Blue Mountain, Florida, Mỹ (pldi. (Nguồn: Viện KHI, Miễn Nam) 30 Hình 2-1: Diễn biến đường bờ đoạn từ Vam Láng (eứa Sodi Rạp) đến Kiéng Phước. (ari) và ảnh chụp biển xâm thực tại Kiéng Phước (php, (Nguỏn: Viện KHI, Mién Nam) 33 Hình 2-2: Diễn biển đường bờ đoạn từ Kiéng Phước đến đầu để xung yêu xã Tân Điền đái) và ảnh chụp biển xâm thực tai Tân Điễn (pha, (AWrỏn: Viện KHTL Miễn Nam) 34 Hình 2-3: Ảnh vệ tỉnh chụp cổng Rach Bùn tại thời điểm 14/02/2010 (Nguồn: View KHTL Miền Nam) 35 Hình 2-4: Diễn biến đường ba biển đoạn dé xung yêu thuộc Tân Điền và Tân Thành cho đến khu du lich Tân Thành (ái) và ảnh chụp xối lờ bờ biển ở chân kề đê biển (hái, udm: Viện KHI, Miễn Nam) 35 Hình 2-5: Diễn biển đường bở biển đoạn từ khu du lịch Tân Thành đến cửa Tiêu đrảj) và hình ảnh biển xâm thực phia Nam du lịch Tân Thành (phi.
50 Hình 3-4: Minh hoa tác động xung kích của sóng tác động vào kẻ biển Bạc Liêu. (ein: Viện KHTL Miễn Nam) 52 Hình 3-8: Đường quá trình lưu tốc trung bình thực đo tại trạm cửa Tiểu (S1), cửa Soai Rạp (S2) và Tân Thành (S3), Huyện Gò Công Đông (gudn: Viện KHTL Miễn Nam) 53 Hình 3-9: Phân bổ cường độ và hướng ding chảy ven bi tại mặt cắt quan trắc Tân “Thành (03) ứng với các thời điểm của con tru (Nguéin: Vign KHTL Miẫn Nam) 3 Hình 3-10: Thay đổi hàm lượng bùn cát lơ King rong bình thắng tại các trạm Cần “Thơ và Mỹ Thuận trước và sau khi đập Manwan đi vào vận hảnh năm 1993. Đường nằm ngang biểu thị hàm lượng bùn cát lơ lửng trung bình /Nguổn: Su and Siew, 3005) 56 Hình 4-1: Sơ đồ các giải pháp bảo vệ dé biển. 58 Hình 4-2: Mặt cắt đề biển và ke biển điễn hình (Nguồn: Viện KHTL Miễn Nam).59 Hình 4-3: Ké biển bằng khối cấu kiện Hydroblock ở Hà Lan (Ngudn: Viện KATE Miễn Nam) 39 Hình 4-4 Ke biển Nghĩa Phúc, Nam Dinh (ii) vi ké để bién Gò Công, Tiền Giang ải) 0 Hình 4-5: Sơ đồ bổ trí hệ thông mỏ han gây bồi, tạo bãi /Vguờn: Viện KEITL Miễn Nam) 6t Hình 4-6: Ké mô hin ở New Jersey, Mỹ bi xối ở hạ lưu (rai) và kề mô hàn ở bởi biển Cần Giờ, TP.
Hé Chí Minh /Xguờn: Viện KHTL Miễn Nam) “ Hình 4-7: Ké mô hàn dang cho nước xuyên qua bằng cọc gỗ (2 Ha Lan), (gun Viện KHTL Miễn Nam) 62 Hình 4-8: Vũng chủ phía hạ lưu của hệ thông kè mé hàn gun: US Army Engineering Corps, 2008) 6 Hình 4-9: Sơ họa giải pháp công trình đê pha sống dạng rời (Nguon: US Army Engineering Corps, 2008) 63 Hình 4-10: Dap chin sóng bảo vệ bờ và dang bờ kiểu salient ở Presque Isle, Pennsylvania, Mỹ (Ngrỏn: US Army Engineering Corps, 2008) 6 Hình 4-11: Sơ họa khái niệm mũi điều khiển nhân tạo và dang bờ biển bình thành (Nguằn: US Army Engineering Corps, 2008) 64 Hình 4-12: Ảnh vệ tỉnh chụp khu vực dy án VanDyke cửa sông James thuộc vịnh (Chesapeake- Mỹ, minh họa ứng dung của hệ thống đập chắn sóng dang mũi điều khiễn (guin: US Army Engineering Corps, 2008) 65 Hình 4-13: Khối Tetrapod phả sóng ở cảng St Francis, Nam Phi tri) và kẻ mo hàn bằng các khối bê tông tam giác ở Enoshima, Nhật Bản (phdi).