B÷ GICO DwC VC ĐCO TcO TR¯£NG ĐcI HoC QUY NH¡N NGUYàN THÞ THANH H¯¡NG NGHIÊN CĀU TâNG HþP VÀ BI¾N TÍNH MS2 (M = Sn, W) VàI g-C3N4 LÀM CHÂT XÚC TÁC QUANG VÀ V¾T LIâU ANODE PIN ScC LITHIUM-ION Ngành: Hóa lý thuy¿t và Hóa lý Mã ngành: 9440119 PhÁn biãn 1: GS. D¯¡NG TUÂN QUANG PhÁn biãn 2: PGS. NGUYàN THÞ VIâT NGA PhÁn biãn 3: PGS. Hà Sþ THÀNG H°£ng dãn khoa hßc: 1.
NGUYàN PHI HÙNG BÌNH ĐÞNH – NM 2024 L£I CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cāu cÿa riêng tôi d°ới sā h°ớng d¿n cÿa GS. Võ Vißn và PGS. Nguyßn Phi Hùng. Các kÁt quÁ và sá liáu đ°ÿc trình bày trong luÁn án hoàn toàn trung thāc.
Viác tham khÁo và trích d¿n các ngußn tài liáu đúng quy đánh. Tác giÁ luÁn án Nguyán Thß Thanh H°¢ng L£I CÀM ¡N Tôi xin bày tß lòng biÁt ¢n chân thành và sâu sắc đÁn GS. Võ Vián và PGS. Nguyán Phi Hùng đã tÁn tình h°ớng d¿n, hß trÿ và đßng viên tôi trong suát thßi gian thāc hián luÁn án.
Tôi xin trân trọng gửi lßi cÁm ¢n đÁn Quý thÁy cô khoa Khoa học Tā nhiên, tr°ßng Đ¿i học Quy Nh¢n đã t¿o nhÿng điều kián thuÁn lÿi nh¿t để tôi hoàn thành ch°¢ng trình học tÁp và các kÁ ho¿ch nghiên cāu. Tôi xin trân trọng cÁm ¢n Quý thÁy cô á Trung tâm thí nghiám thāc hành A6, Tr°ßng Đ¿i học Quy Nh¢n đã nhiát tình giúp đỡ, t¿o mọi điều kián thuÁn lÿi về c¢ sá vÁt ch¿t cho tôi thāc hián phÁn thāc nghiám cÿa đề tài. Tôi xin chân thành cÁm ¢n Sá GD&ĐT Kon Tum; Ban giám hiáu, Tá Hóa 3 Tr°ßng THPT chuyên Nguyßn T¿t Thành - Kon Tum đã luôn ÿng hß tinh thÁn, t¿o điều kián về thßi gian, trang thiÁt bá thí nghiám và giúp đỡ tôi trong công tác để tôi hoàn thành luÁn án. Tôi xin gửi lßi cÁm ¢n đÁn Quý thÁy cô giáo, anh chá em, các b¿n học viên trong nhóm nghiên cāu đã luôn đßng viên và hß trÿ tôi.
Đặc biát, tôi xin gửi lßi cÁm ¢n sâu sắc đÁn TS. TrÁn Thá Thu Ph°¢ng và NCS. TrÁn Hÿu Hà đã luôn chia sẻ kinh nghiám, đóng góp ý kiÁn và giúp đỡ tôi trong quá trình thāc hián và hoàn thành luÁn án. Xin cÁm ¢n Bß Khoa học và Công nghá Viát Nam đã hß trÿ kinh phí thông qua nhiám vÿ Nghá đánh th° Viát Nam - Hàn Quác mang mã sá NĐT.KR/19 và Quỹ Đái mới sáng t¿o Vingroup (VINIF) đã tài trÿ học báng đào t¿o tiÁn sĩ trong n°ớc mã sá VINIF.TS052 để tôi có điều kián tát nh¿t thāc hián nghiên cāu khoa học và hoàn thành luÁn án.
Cuái cùng, tôi xin cÁm ¢n gia đình, b¿n bè, các đßng nghiáp đã đßng viên giúp đỡ tôi trong suát thßi gian nghiên cāu. MĀC LĀC L£I CAM ĐOAN L£I CÀM ¡N DANH MĀC CÁC TĂ VI¾T TÀT DANH MĀC BÀNG DANH MĀC HÌNH VẼ Mà ĐÀU. Lý do chọn đề tài. Mÿc tiêu nghiên cāu.
Đái t°ÿng và ph¿m vi nghiên cāu. Táng hÿp và đặc tr°ng vÁt liáu. Đánh giá ho¿t tính quang xúc tác. Đặc tr°ng đián hóa.
Ph°¢ng pháp nghiên cāu. Ý nghĩa khoa học và thāc tißn. PhÁn āng xúc tác quang. Giới thiáu chung về phÁn āng xúc tác quang.
C¢ chÁ phÁn āng xúc tác quang. Giới thiáu về Rhodamine B. Táng quan về ngußn đián hóa học. Phân lo¿i ngußn đián hóa học.
Pin nhiên liáu. Pin s¿c lithium-ion (LIBs). C¿u t¿o và nguyên tắc ho¿t đßng cÿa LIBs. Nguyên tắc ho¿t đßng.
VÁt liáu disulfide kim lo¿i chuyển tiÁp MS2 (M = Sn, W). VÁt liáu tin disulfide (SnS2). VÁt liáu tungsten disulfide (WS2). Āng dÿng vÁt liáu trên c¢ sá MS2 (M = Sn, W).
Āng dÿng làm vÁt liáu xúc tác quang. Āng dÿng làm vÁt liáu anode LIBs. VÁt liáu graphitic carbon nitride (g-C3N4). C¿u trúc tinh thể.
Ph°¢ng pháp táng hÿp. Āng dÿng vÁt liáu g-C3N4. Āng dÿng làm vÁt liáu xúc tác quang. Āng dÿng làm vÁt liáu nền cho đián cāc anode LIBs.
VÁt liáu composite MS2/g-C3N4 (M = Sn, W). Táng hÿp vÁt liáu. Dÿng cÿ, thiÁt bá. Táng hÿp vÁt liáu.
Táng hÿp vÁt liáu g-C3N4. Táng hÿp vÁt liáu composite SnS2/g-C3N4 và SnS2. Táng hÿp vÁt liáu composite WS2/g-C3N4 và WS2. Các ph°¢ng pháp đặc tr°ng vÁt liáu.
Ph°¢ng pháp nhißu x¿ tia X (XRD). Ph°¢ng pháp phá hßng ngo¿i (IR). Ph°¢ng pháp phân tích nhiát trọng l°ÿng (TGA). Ph°¢ng pháp phá Raman.
Ph°¢ng pháp hiển vi đián tử quét (SEM). Ph°¢ng pháp hiển vi đián tử truyền qua (TEM). Ph°¢ng pháp đẳng nhiát h¿p phÿ và giÁi h¿p phÿ N2 á 77 K. Ph°¢ng pháp phá quang đián tử tia X (XPS).
Ph°¢ng pháp phá phÁn x¿ khuÁch tán tử ngo¿i - khÁ kiÁn (UV-vis DRS). Ph°¢ng pháp phá quang phát quang (PL). KhÁo sát ho¿t tính quang xúc tác. Phân tích đánh l°ÿng RhB.
Xây dāng đ°ßng chuẩn xác đánh nßng đß RhB. KhÁo sát ho¿t tính quang xúc tác cÿa vÁt liáu. KhÁo sát c¢ chÁ phÁn āng xúc tác quang. Đặc tr°ng đián hóa.
Quy trình lắp ráp pin cúc áo. Phép đo phóng n¿p dòng tĩnh (Galvanostatic charge 3 discharge). Phép đo quét thÁ vòng tuÁn hoàn (CV). Phép đo táng trá đián hoá (EIS).
KÀT QUÀ VÀ THÀO LUÀN. Đặc tr°ng vÁt liáu. VÁt liáu composite SnS2/g-C3N4. VÁt liáu composite WS2/g-C3N4.
KhÁo sát ho¿t tính quang xúc tác. VÁt liáu composite SnS2/g-C3N4. VÁt liáu composite WS2/g-C3N4. KhÁo sát đặc tính đián hóa.
VÁt liáu composite SnS2/g-C3N4. VÁt liáu composite WS2/g-C3N4. 112 DANH MwC CCC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG Bà. 113 LIÊN QUAN ĐÀN LUÀN ÁN.
113 DANH MwC TÀI LIàU THAM KHÀO. 114 DANH MĀC CÁC TĂ VI¾T TÀT Ký hiãu/ Chú thích ti¿ng Anh Chú thích ti¿ng Viãt Tă vi¿t tÁt CB Conduction band Vùng d¿n CE Coulombic efficiency Hiáu su¿t Coulomb CV Cyclic voltammetry Phép đo quét thÁ vòng tuÁn hoàn CVD Chemical vapor decomposition Lắng đọng h¢i hóa học Eg Band gap energy Năng l°ÿng vùng c¿m EIS Electrochemical impedance Phá táng trá đián hóa spectroscopy HR-TEM High-resolution transmission Hiển vi đián tử truyền qua electron microscopy đß phân giÁi cao IEF Internal electric field Nßi đián tr°ßng IR Infrared radiation Hßng ngo¿i LIBs Lithium-ion batteries Pin s¿c lithium-ion OCV Open circuit voltage ThÁ m¿ch há PL Photoluminescence Phá quang phát quang RhB Rhodamine B Rhodamine B SAED Selected area electron diffraction Nhißu x¿ electron vùng chọn lọc SEI Solid electrolyte interface Lớp đián giÁi rắn SEM Scanning electron microscopy Hiển vi đián tử quét TEM Transmission electron microscopy Hiển vi đián tử truyền qua TGA Thermogravimetric analysis Phân tích nhiát trọng l°ÿng TMDs Transition metal dichalcogenides Dichalcogenide kim lo¿i chuyển tiÁp UV-vis Ultraviolet 3 visible Tử ngo¿i 3 khÁ kiÁn UV-vis DRS UV-visible diffuse reflectance Phá phÁn x¿ khuÁch tán tử spectroscopy ngo¿i khÁ kiÁn VB Valance band Vùng hóa trá XPS X-ray photoelectron spectroscopy Phá quang đián tử tia X XRD X-ray diffraction Nhißu x¿ tia X DANH MĀC BÀNG BÁng 2. Danh mÿc hóa ch¿t. Sā phÿ thußc cÿa mÁt đß quang vào nßng đß RhB (mg/L).
Dián tích bề mặt riêng và kích th°ớc lß xáp trung bình cÿa các m¿u vÁt liáu tư뀀 phân tích BET và BJH. Hằng sá tác đß theo mô hình Langmuir 3 Hinshelwood. Năng l°ÿng vùng c¿m (Eg, eV) cÿa các m¿u CN, SNS và SCNx (x = 7, 25, 30 và 35). Vá trí biên thÁ CB và VB cÿa g-C3N4 and SnS2.
Hằng sá tác đß theo mô hình Langmuir 3 Hinshelwood. Năng l°ÿng vùng c¿m (Eg, eV) cÿa các m¿u vÁt liáu CN, WS và WCNy (y = 3, 5, 10, 25, 30 và 35). Tóm tắt đặc tr°ng s¿c/xÁ. Thông sá đián hóa cÿa các đián cāc dāa trên phá EIS.
Thông sá đián hóa cÿa các đián cāc dāa trên phá EIS. 106 DANH MĀC HÌNH VẼ Hình 1. C¿u trúc năng l°ÿng đián tử cÿa vÁt liáu. C¢ chÁ xúc tác quang cÿa ch¿t bán d¿n.
(a) Công thāc c¿u t¿o và (b) C¿u trúc không gian ba chiều cÿa phân tử RhB. C¿u hình cÿa mßt sá lo¿i LIBs: (a) d¿ng trÿ, (b) d¿ng lăng trÿ, (c) d¿ng cúc áo và (d) d¿ng túi. S¢ đß ho¿t đßng cÿa LIBs điển hình. Các c¢ chÁ l°u trÿ thuÁn nghách lithium á anode.
(a) C¿u trúc tinh thể cÿa graphite. (b) Đián thÁ và dung l°ÿng riêng cÿa mßt sá vÁt liáu anode. Ành h°áng cÿa sā giãn ná thể tích đái với anode dāa trên Si. S¢ đß quá trình táng hÿp c¿u trúc nano Sn 3D kiểu san hô.
S¢ đß táng hÿp và c¢ chÁ đan cài lithium cÿa composite Sn/g-C3N4. (a) C¿u trúc cÿa đ¢n lớp SnS2. (b) Ô c¢ sá và (c) c¿u trúc không gian ba chiều cÿa SnS2. C¿u trúc đ¢n lớp cÿa WS2.
C¿u trúc Eg và c¢ chÁ phân tách cặp electron - lß tráng quang sinh cÿa vÁt liáu TiO2/WS2. C¢ chÁ vÁn chuyển đián tích s¢ đß S cÿa vÁt liáu composite ba c¿u tử g- C3N4/WO3/WS2. (a) аßng cong CV 10 chu kỳ đÁu cÿa SnS2/RGO-12. (b) Dung l°ÿng s¿c/xÁ chu kỳ đÁu tiên và (c) dung l°ÿng trao đái ion lithium cÿa các vÁt liáu SnS2/RGO- 12/24/48.
Ành SEM cÿa WS2/carbon. C¿u trúc cÿa g-C3N4: (a) C¿u trúc vòng s-triazine và (b) c¿u trúc vòng tri-s- triazine. Kiểu xÁp chßng ABAB cÿa g-C3N4. S¢ đß táng hÿp g-C3N4 tư뀀 cyanamide.
(a1) Ành TEM cÿa g-C3N4. Ành (a2, a3) TEM và (a4) HR-TEM cÿa Ag2O/g- C3N4. (b) C¢ chÁ xúc tác quang đái với vÁt liáu Ag2O/g-C3N4. (a) S¢ đß táng hÿp và (b) c¢ chÁ chuyển đián tích theo s¢ đß S cÿa composite BiOBr/g-C3N4.
C¢ chÁ phÁn āng xúc tác quang cÿa composite SnS2/g-C3N4. (a) Ành SEM, (b) dung l°ÿng s¿c/xÁ bán chu kỳ đÁu á 0,1C và (c) dung l°ÿng trao đái ion Li+ cÿa composite g-C3N4@WS2. Phá UV-vis cÿa dung dách RhB. аßng chuẩn đánh l°ÿng RhB.
Quy trình lắp pin cúc áo. аßng cong thÁ phÿ thußc thßi gian á các mÁt đß dòng khác nhau. Mô hình đ°ßng cong CV cÿa mßt phÁn āng thuÁn nghách đ¢n giÁn với sā thay đái thÁ theo thßi gian đ°ÿc thể hián trong hình đính kèm. (d) Phá Raman cÿa SNS và SCN3.
Ành SEM và HR-TEM cÿa (a, d) SCN1, (b, e) SCN3 và (c, f) SNS. Phá XPS (c) S2p và (d) Sn3d cÿa SNS, SCN3 và SCN30. Sā lai hóa cÿa các nguyên tử N và c¿u trúc liên hÿp π cÿa đ¢n vá tri-s-triazine 72 Hình 3. Ành SEM cÿa (a) WCN5, (b) WS và (c) com-WS.
Ành HR-TEM cÿa (d, e và f) WCN5, (g) WS. Phá XPS (a) C1s và (b) N1s cÿa CN, WCN5. Phá XPS (c) S2p, (d) W4d và (e) W4f cÿa vÁt liáu WCN5 .