BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ******************♠******************* NGÔ VĂN DŨNG NGHIÊN CỨU MÔ PHỎNG ĐỘNG CƠ DIESEL SỬ DỤNG NHIÊN LIỆU SYNGAS LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC HÀ NỘI - 2014 17061131913191000000 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI ******************♠******************* NGÔ VĂN DŨNG NGHIÊN CỨU MÔ PHỎNG ĐỘNG CƠ DIESEL SỬ DỤNG NHIÊN LIỆU SYNGAS Chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực LUẬN VĂN THẠC SĨ KĨ THUẬT KỸ THUẬT CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. KHỔNG VŨ QUẢNG Hà Nội – Năm 2014 LỜI CAM ĐOAN Em xin cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của riêng em. Các số liệu kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong các công trình nào khác! Hà Nội, tháng năm 2014 Học viên Ngô Văn Dũng 1 LỜI CẢM ƠN Em xin chân thành cảm ơn Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Viện Sau đại học, Viện Cơ khí Động lực và Bộ môn Động cơ đốt trong đã cho phép em thực hiện luận văntại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Xin cảm ơn Viện Đào tạo Sau đại học và Viện Cơ khí Động lực về sự hỗ trợ và giúp đỡ trong suốt quá trình emlàm luận văn.
Em xin chân thành cảm ơn PGS.Khổng Vũ Quảng đã hướng dẫn em hết sức tận tình và chu đáo về mặt chuyên môn để em có thể thực hiện và hoàn thành luận văn. Em xin chân thành biết ơn quý thầy, cô Bộ môn và phòng thí nghiệm Động cơ đốt trong - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội luôn giúp đỡ và dành cho em những điều kiện hết sức thuận lợi để hoàn thành luận văn này. Em xin cảm ơn Ban giám hiệu trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội, Ban chủ nhiệm Khoa Công nghệ Ôtô và các thầy cô trong Khoa đã hậu thuẫn và động viên em trong suốt quá trình học tập. Em xin tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến các thầy phản biện, các thầy trong hội đồng chấm luận văn đã đồng ý đọc, duyệt và góp các ý kiến quý báu để em có thể hoàn chỉnh luận văn này.
Cuối cùng em xin gửi lời cảm ơn chân thành tới gia đình và bạn bè, những người đã động viên khuyến khích em trong suốt thời gian emhọc tập. Học viên Ngô Văn Dũng 2 MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. 3 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CH Ữ VIẾT TẮT. 5 DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU.
6 DANH MỤC CÁC HÌNH V Ẽ VÀ ĐỒ THỊ. TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. Sự bùng nổ các phương tiện giao thông vận tải và các vấn đề liên quan. Tổng quan về nhiên liệu sinh họ c .1 Giới thiệu chung về nhiên liệu sinh học .2 Các loại nhiên liệu sinh học và phương pháp tổng hợp .3 Phạm vi và đối tượ ng nghiên cứu .4 Nội dung và nhiệm vụ đề tài.
24 CHƯƠNG II. NHIÊN LIỆU SYNGAS DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ DIESEL .1 Giới thiệu về nhiên li ệu syngas .2 Nguyên liệ u sản xuất syngas .3 Tính chất lý hóa của syngas.4 Công nghệ chuyển hóa syngas .1 Giới thiệu Công nghệ khí hóa tầng cố định.2 Giới thiệu Công nghệ khí hóa tầng sôi .5 Ưu nhược điểm của syngas so với diesel truyền thống.6 Thực trạng và tính kinh tế.1 Ảnh hưởng của syngas đến tính năng kỹ thuật, kinh tế của động cơ.2 Ảnh hưởng của syngas đến phát thải độ c hại .7 Chiến lược phát triển và sử dụng nhiên liệu sinh học ở nước ta. 41 CHƯƠNG III. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ XÂY DỰNG MÔ HÌNH .1 Tổng quan về phần mềm AVL Boost.1 Giới thiệu chung .2 Tính năng cơ bản.3 Tính năng áp dụng .4 Giao diện của phần mềm AVL Boost .5 Các phần tử của chương trình .6 Trình tự mô phỏng trên Boost .1 Mô hình hỗ n hợp nhiên liệu .2 Mô hình cháy .3 Mô hình truyền nhiệt .4 Quá trình hình thành phát thải.
69 CHƯƠNG IV: MÔ PHỎ NG VÀ KẾT QUẢ MÔ PHỎNG .1 Mô phỏng động cơ sử dụng lư ỡng nhiên liệu diesel - syngas.1 Xây dựng mô hình .2 Nhập dữ liệu cho mô hình .3 Đánh giá độ tin cậy của mô hình .2 Kết quả và thảo luận .1 Lựa chọn tỷ lệ syngas thay thế diesel thích hợp .2 Đặc tính c ủa quá trình cháy .3 Suất tiêu thụ nhiên liệu .4 Khí thải ô nhiễm .5 Ảnh hưởng của góc phun sớm. 87 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 88 4 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT Ký hiệu Diễn giải SK Sinh khối NLSK Nguyên liệu sinh khối AVL Boost Phần mềm mô phỏng một chiều của hãng AVL (Áo) CO Mônôxit cácbon NO x Ôxít nitơ Soot Bồ hóng MP Mô phỏng TN Thực nghiệm 0 TK Độ trục khuỷu IMEP Diễn biến áp suất ROHR Tốc độ tỏa nhiệt PPM Phần triệu 5 DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 1.1 So sánh nhiên liệu sinh học với nhiên liệu dầu mỏ 14 Bảng 1.2 Thông số kỹ thuật cơ bản của động cơ Mitsubishi S3L2 24 Bảng 2.1 Tiềm năng sinh khối gỗ năng lượng 27 Bảng 2.2 Bảng tiềm năng sinh khối phụ phẩm nông nghiệp 27 Bảng 2.3 Các chất lý, hóa cơ bản của một số loại phụ phẩm nông nghiệp chính ở Việt Nam 28 Bảng 2.4 Tính chất lý hóa của H2 ,CO và khí Mê Tan 29 Bảng 2.5 So sánh giá trị kinh tế trên đơn vị nhiệt trị giữa sử dụng nhiên liệu truyền thống và khi sử dụng thay thế bằng nhiên liệu sinh khối ở Việt Nam 35 Bảng 2.6 Thông số kỹ thuật của syngas với tỷ lệ H2 /CO khác nhau 38 Bảng 3.1 Các lệnh cơ bản trong phần mềm AVL BOOST 47 Bảng 3.2 Các phần tử chính của chương trình 47 Bảng 3.3 Chuỗi phản ứng hình thành NOx 71 Bảng 4.1 Thông số kỹ thuật động cơ Mitsubishi S3L2 73 Bảng 4. Số lượng các phần tử để hoàn thiện mô hình 74 Bảng 4.3 Thành phần cố định của khí syngas 72 Bảng 4.4 Các thông số điều khiển chung 72 Bảng 4.5 Công suất và tiêu thụ nhiên liệu của động cơ ở góc phun sớm 70TK 73 Bảng 4.6 Công suất và tiêu thụ nhiên liệu của động cơ ở các góc phun sớm khác nhau 74 Bảng 4.7 Lưu lượng không khí, diesel, syngas và hệ số dư lượng không khí lamda 77 Bảng 4.8 Thay đổi suất tiêu thụ nhiên liệu ở 100% tải khi sử dụng lưỡng nhiên liệu diesel-syngas so với diesel 80 Bảng 4.9 Công suất, mômen và lượng nhiên liệu cung cấp cho động cơ.10 Công suất, mômen và phát thải khi mô phỏng thay đổi tỷ lệ syngas từ 10% đến 60% 83 6 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ Hình 1.1 Số lượng ô tô và xe máy hoạt động hàng năm của Việt Nam 10 Hình 1.2 Tỷ lệ phát thải các khí gây ô nhiễm theo các nguồn phát thải chính 11 của Việt Nam năm 2008 Hình 1.3 Lượng khí thải CO do các phương tiện cơ giới đường bộ gây ra 11 Hình 1.4 Tỷ lệ phát thải các chất gây ô nhiễm do các phương tiện cơ giới 12 đường bộ Hình 1.5 Tỷ lệ ô tô, xe máy theo số năm sử dụng tại Hà Nội năm 2009 12 18 Hình 1.6 Quy trình sản xuất biogas Hình 1.7 Quá trình Este hóa sản xuất Biodiesel 20 Hình 1.8 Động cơ S3L2 mitsubishi 22 Hình 2.1 Sơ đồ tổng quan sản xuất syngas 25 Hình 2.2 Công nghệ khí hóa tầng cố định 29 Hình 2.3 Công nghệ khí hóa tầng sôi 32 Hình 2.4 Áp suất có ích chỉ thị trung bình theo % syngas 36 Hình 2.5 Hiệu suất nhiệt chỉ thị theo % syngas 36 Hình 2.6 Hiệu suất nhiệt có ích theo % tải ở với các tỷ lệ H2/CO khác nhau 37 Hình 2.7 Hệ số nạp theo % tải ở với các tỷ lệ H2/CO khác nhau 37 Hình 2.8 Phát thải HC theo tỷ lệ thay thế syngas 39 Hình 2.9 Phát thải CO theo tỷ lệ thay thế syngas 39 Hình 2.10 Phát thải NOX theo tỷ lệ thay thế syngas 39 Hình 2.11 Diễn biến phát thải CO theo tải trọng ứng với các tỷ lệ H2 /CO 40 khác nhau Hình 2.12 Diễn biến phát thải HC theo tải trọng ứng với các tỷ lệ H2 /CO 40 khác nhau Hình 2.13 Diễn biến phát thải NOX theo tải trọng ứng với các tỷ lệ H2 /CO 41 khác nhau Hình 3.1 Giao diện phần mềm AVL Boost 45 Hình 3.2 Giao diện các thông số điều khiển ban đầu 52 Hình 3.3 Giao diện mô tả sự thiết lập mô hình hỗn hợp nhiên liệu 52 7 Hình 3.4 Mô hình đặc tính các phần tử theo chuỗi động học CHEMKIN 53 Hình 3.5 Mô hình Zedovich 54 Hình 3.6 Màng lửa tới thành xylanh; Sự bắt đầu của hiện tượng cháy sát 59 vách Hình 3.7 Sơ đồ truyền nhiệt trong xilanh 60 Hình 3.8 Tỷ lệ mol CO dự đoán: hàm lượng CO cân bằng và CO động học 65 (tốc độ động cơ 3000v/ph, toàn tải, A/F = 12,6) Hình 3.9 Tỷ lệ mol dự đoán của CO theo hàm giữa góc đánh lửa sớm và hệ 66 số dư lượng không khí (tốc độ động cơ 3000v/ph, toàn tải) Hình 3.10 Tỷ lệ mol dự đoán của HC theo hàm giữa góc đánh lửa sớm và hệ 72 số dư lượng không khí (tốc độ động cơ 3000v/ph, toàn tải) Hình 4.1 Mô hình mô phỏng 70 Hình 4.2 Thông số nhiên liệu syngas 71 Hình 4.3 công suất và tiêu hao nhiên liệu giữa mô phỏng và thực nghiệm 76 Hình 4.4 Diễn biến nhiệt độ trong xylanh của động cơ tại 1500 vòng/phút, 78 100% tải Hình 4.45Tốc độ toả nhiệt của động cơ khi sử dụng các tỷ lệ nhiên liệu ở 79 1500 vòng/phút, 100% tải Hình 4.6 Thay đổi nồng độ CO khi thay đổi tỷ lệ Syngas ở 100% tải, tốc độ 81 1500v/ph.7 Kết quả phát thải Soot, NOx khi thay đổi tỷ lệ syngas ở 100% tải, 82 tốc độ 1500v/ph Hình 4.8 Kết quả Công suất, mô men khi thay đổi góc phun sớm ở 100% tải, 84 tốc độ 1500v/p, tỷ lệ syngas 60% Hình 4.9 Kết quả phát thải NOx, Soot khi thay đổi góc phun sớm ở 100% 84 tải, tốc độ 1500v/ph, tỷ lệ syngas 60% Hình 4.10 Kết quả phát thải CO khi thay đổi góc phun sớm ở 100% tải, tốc 85 độ 1500v/ph, tỷ lệ syngas 60% 8 MỞĐẦU Ngày nay, nhu cầu sử dụng nhiên liệu và sản phẩm dầu mỏ phát triển mạnh mẽ dẫn đến phát sinh nhiều vấn đề cần được giải quyết như: Nhiên liệu ngày càng cạn kiệt, ô nhiễm môi trường do khí thải động cơ, các lò đốt công nghiệp, các cơ sở sản xuất và tồn chứa sản phẩm dầu, sự tổn hao công suất, tuổi thọ động cơ.
Mặt khác, như chúng ta đã biết, an ninh quốc gia, an ninh kinh tế luôn gắn liền với an ninh năng lượng.