chương 1. 37 CHƯƠNG 2: TỔNG HỢP THÔNG TIN THỜI TIẾT PHỤC VỤ TÌM KIẾM CỨU NẠN .1 Nguyên lý về dự đoán mức độ trôi dạt của phương tiện bị nạn .2 Dòng chảy tổng hợp (TWC) .3 Độ dạt tổng hợp (Drift) .2 Dữ liệu gió .1 Dữ liệu gió của Trung tâm khí tượng thuỷ văn quốc gia .2 Dữ liệu gió của một số công ty cung cấp dịch vụ thời tiết.3 Dữ liệu thời tiết của các cơ quan Khí tượng nước ngoài .4 Đánh giá độ tin cậy thông tin gió dạng Grib file của Viện nghiên cứu phát triển bền vững khí quyển nhân loại (Research institute for sustainable humanoshere – RISH) .3 Dữ liệu dòng chảy .1 Dữ liệu dòng chảy của Trung tâm khí tượng thuỷ văn Quốc gia .2 Dữ liệu dòng chảy của Viện nghiên cứu Đại dương Đài Loan và công ty StratumFive .3 Dữ liệu dòng chảy của Dự án nghiên cứu phân tích dòng chảy bề mặt đại dương theo thời gian thực (OSCAR) .4 Đánh giá độ tin cậy dữ liệu dòng chảy của Dự án nghiên cứu phân tích dòng chảy bề mặt đại dương theo thời gian thực (OSCAR) .4 Kết luận chương 2. 65 CHƯƠNG 3: DỰ ĐOÁN QUỸ ĐẠO TRÔI DẠT CỦA VẬT THỂ BỊ NẠN .1 Phương pháp mô phỏng Monte Carlo .1 Cơ sở của phương pháp Monte Carlo .2 Các thành phần chính của phương pháp mô phỏng Monte Carlo .2 Sử dụng mô phỏng Monte Carlo dự đoán vùng trôi dạt của vật thể bị nạn theo xác suất .1 Nguyên lý chung áp dụng Monte Carlo dự đoán quỹ đạo trôi dạt của vật thể bị nạn .2 Dự đoán quỹ đạo trôi dạt vật thể bị nạn bằng mô phỏng Monte Carlo .3 Sử dụng bộ lọc trung bình (Median Filter) khử nhiễu vùng dự đoán xác suất vật thể bị nạn.4 Kết quả mô phỏng vùng dự đoán xác suất vật thể bị nạn .3 Kết luận chương 3. 82 CHƯƠNG 4: SỬ DỤNG THUẬT TOÁN VI KHUẨN (BFO) XÁC ĐỊNH PHƯƠNG ÁN TÌM KIẾM CỨU NẠN HIỆU QUẢ DỰA TRÊN THÔNG TIN THỜI TIẾT THEO THỜI GIAN THỰC.1 Giới thiệu chung về tính toán phương án TKCN .1 Nguyên tắc chung của hoạt động TKCN .2 Các yếu tố ảnh hưởng tới công tác TKCN .3 Nguyên lý chung về xây dựng tuyến đường trên mạng lưới .2 Phương pháp số tìm kiếm tuyến đường tối ưu trên lưới .1 Phương pháp quy hoạch động.2 Thuật toán đàn kiến .3 Thuật toán di truyền .4 Thuật toán vi khuẩn (BFO) .3 Tính toán phương án TKCN tối ưu cho 01 tàu tìm cứu bằng thuật toán BFO .1 Mô hình trao đổi thông tin TKCN .2 Hàm mục tiêu trong tính toán phương án TKCN cho một tàu tìm cứu 102 4.3 Các yếu tố và lưu đồ thuật toán .4 Nâng cao hiệu quả thuật toán bằng phương pháp kết bầy .5 Một số kết quả mô phỏng phương án 01 tàu tìm cứu .4 Áp dụng Thuật toán BFO xây dựng phương án cho hai tàu tìm cứu phối hợp tìm kiếm .1 Hàm mục tiêu trong tính toán phương án TKCN cho hai tàu tìm cứu phối hợp tìm kiếm .2 Các yếu tố và lưu đồ thuật toán .3 Một số kết quả mô phỏng phương án cho hai tàu tìm cứu phối hợp tìm kiếm .5 Kết luận chương 4.
137 KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO. 138 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN. 140 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 142 vii DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Giải thích CWL CrossWind component of Leeway DR Deadreconing Position DWL DownWind component of Leeway IMO Tổ chức hàng hải Quốc tế ICAO Hàng không quốc tế JMA Japan Meteorological Agency LKP Last Known Position MCC Mission Control Centre MRCC Maritime search and Rescue Coordination Center National Centre for Hydrometeorological Forecasting NCHMF Trung tâm khí tượng thuỷ văn quốc gia OSC On – Scene Commander OSCAR Ocean Surface Current Analyses Real-time PCLB Phòng chống lụt bão PIW Person In Water RCC Rescue Coordination Center RISH Research Institute for Sustainable Humanoshere RSC Rescue Sub-Centre SAR Search and Rescue International Convention on Maritime Search and Rescue SAR 79 1979 viii SAROPS Search and Rescue Optimal Planning System SC SAR Coordinator SMC Search and rescue mission co-ordinator SRR Search and Rescue Region SRR Search and Rescue Region SRU Rescue Unit TKCN Tìm kiếm cứu nạn TORI Taiwan Ocean Research Institute TWC Total Water Current UTC Coordinated Universal Time UBQG ứng phó Ủy ban Quốc gia Ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm SCTT & TKCN) cứu nạn UNCLOS 1982 United Nations Convention of the Law of Sea 1982 Vietnam Maritime search and Rescue Coordination VMRCC Center Trung tâm phối hợp tìm kiếm cứu nạn Hàng hải Khu vực Vũng Tàu MRCC III WMO World Meteorology Organization ix DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.
Thống kê phương tiện bị tai nạn, sự cố trên biển. Thống kê phương tiện bị tai nạn, sự cố trên biển Vũng Tàu MRCC30 Bảng 1. Thống kê khu vực xảy ra sự cố, tai nạn trên vùng biển Việt Nam. Loại hình hoạt động TKCN trên biển.
Phương tiện chuyên dụng TKCN. Độ dạt gió của Tàu máy, Thuyền buồm và Thuyền chèo tay. Độ dạt gió của Phao bè cứu sinh, Người trong nước. Gió quan trắc theo giờ tại trạm hải văn DK I-7 tháng 1/2016.
Dữ liệu phân tích gió từ Grib file lúc 12:00 UTC ngày 01/01/201655 Bảng 2. Kết quả tính toán độ lệch chuẩn Thông tin gió cho năm 2016. Dữ liệu dòng chảy OSCAR. Kết quả tính toán độ lệch chuẩn Dòng chảy cho năm 2016.
Độ rộng vệt tìm kiếm. Số hiệu chỉnh thời tiết Độ rộng vệt tìm kiếm. 85 x DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1. Phân vùng khu vực TKCN của IMO (Nguồn NP285) .2 Khu vực TKCN Đông Nam Á (Nguồn NP285).
Sơ đồ quản lý nhà nước về TKCN (khuyến cáo của IMO). Sơ đồ tổ chức nghiệp vụ phối hợp TKCN (khuyến cáo của IMO). Phân bố gió tháng 1 (Nguồn NP30). Phân bố gió tháng 4 (Nguồn NP30).
Phân bố gió tháng 7 (Nguồn NP30). Phân bố gió tháng 10 (Nguồn NP30). Dòng chảy bề mặt ưu thế tháng 1 (Nguồn NP30). Dòng chảy bề mặt ưu thế tháng 4 (Nguồn NP30).
Dòng chảy bề mặt ưu thế tháng 7 (Nguồn NP30). Dòng chảy bề mặt ưu thế tháng 10 (Nguồn NP30). Bản đồ dòng chảy tầng mặt mùa đông (KC 09-24). Bản đồ dòng chảy tầng mặt mùa hè (KC 09-24).
Số liệu tổng hợp sự cố tai nạn của Vũng Tàu MRCC và VMRCC [29]. Sơ đồ tổ chức Hệ thống ứng phó sự cố, thiên tai và TKCN Việt Nam. Mô hình tổ chức TKCN trên biển và trong vùng nước cảng biển Việt Nam. Sơ đồ tổ chức Trung tâm Phối hợp TKCN hàng hải Việt Nam.
Phân vùng trách nhiệm khu vực TKCN trên biển Việt Nam. Hai thành phần của độ dạt gió (Leeway) là DownWind và CrossWind. Dòng chảy tổng hợp do Hải lưu và dòng chảy gió [49]. Độ dạt tổng hợp từ dòng chảy tổng hợp và độ dạt do gió [49].
Độ dạt tổng hợp khi xét đến thành phần Crosswind [49]. Trạm quan trắc thời tiết. Thông tin thời tiết do công ty Offshore Weather Service cung cấp dạng đồ thị lúc 1200LT ngày 21/6/2015 cho toạ độ 10. Thông tin thời tiết do công ty Fugro GEOS cung cấp dạng đồ thị lúc 0700LT ngày 06/3/2016 cho toạ độ 7-35 N, 102-57 E.
Thông tin thời tiết do công ty StratumFive cung cấp ở dạng đồ thị ngày 01/8/2019. Thông tin thời tiết do công ty StratumFive cung cấp ở dạng bản đồ ngày 01/8/2019. Thông tin thời tiết chi tiết do công ty StratumFive cung cấp ngày 01/8/2019. Thông tin thời tiết lúc 18h00 UTC ngày 20/8/2019 (https://www.
Thông tin thời tiết Dự báo 12h lúc 06h00 UTC ngày 20/8/2019 (https://www. Thông tin thời tiết ngày 22/05/2019 (https://www. Thông tin gió lúc 0300 UTC ngày 10/05/2017. Thông tin phân tích gió, lúc 15:00 UTC ngày 03/05/2017.
So sánh Hướng gió Grib file và gió quan trắc năm 2016. So sánh Vận tốc gió Grib file và gió quan trắc năm 2016. Bản đồ dự báo dòng chảy bề mặt biển của NCHMF. Bản tin dự báo dòng chảy bề mặt biển của NCHMF.
Bản đồ dự báo dòng chảy bề mặt biển của TORI. Bản đồ dòng chảy do công ty StratumFive cung cấp. Thông tin thời tiết chi tiết cho do công ty StratumFive cung cấp 62 Hình 2. So sánh Hướng dòng chảy OSCAR và dòng chảy trung bình tháng.
So sánh Tốc độ dòng chảy OSCAR và dòng chảy trung bình tháng. Mô phỏng Monte Carlo vị trí phao bè sau 1 giờ [39]. Xác suất vùng trôi dạt phao bè sau 1 giờ [39]. Mô phỏng Monte Carlo khu vực tìm kiếm tàu cá Sample [49].
Khu vực tìm kiếm tàu cá ngày 15/1/2017. Khu vực tìm kiếm tàu cá ngày 15/4/2017. Khu vực tìm kiếm tàu cá ngày 15/7/2017. Khu vực tìm kiếm tàu cá ngày 15/10/2017.
Mô phỏng khu vực trôi dạt phao bè ngày 01/07/2019 (a). Mô phỏng khu vực trôi dạt phao bè ngày 01/07/2019 (b). Mô phỏng khu vực trôi dạt phao bè ngày 01/07/2019 (c). Mô phỏng khu vực trôi dạt tàu cá ngày 01/07/2019 (a).
Mô phỏng khu vực trôi dạt tàu cá ngày 01/07/2019 (b). Mô phỏng khu vực trôi dạt tàu cá ngày 01/07/2019 (c). Mô phỏng khu vực trôi dạt tàu cá Việt Nam ngày 01/07/2019 (a). Mô phỏng khu vực trôi dạt tàu cá Việt Nam ngày 01/07/2019 (b).
Xác định khu vực tìm kiếm lần 1. Xác định khu vực tìm kiếm lần 2. Tuyến đường chạy tàu trên mạng lưới. Tuyến đường di chuyển theo phương pháp quy hoạch động.
Tuyến đường tìm kiếm ngắn nhất của đàn kiến. Hoạt động cơ bản của vi khuẩn .5 Phản xạ tìm kiếm vùng tối ưu (môi trường sống thuận lợi) của vi khuẩn. Mô hình trao đổi thông tin TKCN. Lưu đồ tính toán tuyến đường theo BFO cho một tàu tìm cứu.
Lưu đồ khởi tạo quần thể vi khuẩn phương án tìm kiếm cho một tàu SAR. Lưu đồ vòng lặp phát triển vi khuẩn qua các thế hệ (a). Lưu đồ vòng lặp phát triển vi khuẩn qua các thế hệ (b). Một số tuyến được khởi tạo ngẫu nhiên.
Các tuyến ngẫu nhiên sau khi được chỉnh sửa. Giao diện phần mềm. Kết quả tính toán mô phỏng khu vực trôi dạt Life raft (no canopy, no drogue). Xác định vùng tìm kiếm Life raft (no canopy, no drogue).
Kết quả tính toán mô phỏng khu vực trôi dạt Life raft (canopy, w/ drogue). Xác định vùng tìm kiếm Life raft (canopy, w/ drogue). Kết quả tính toán mô phỏng khu vực trôi dạt Tàu cá - Fishing vessel Side-stern Trawler. Xác định vùng tìm kiếm Tàu cá - Fishing vessel Side-stern Trawler .