Đặc điểm dịch tễ học và yếu tố nguy cơ hội chứng chuyển hóa ở Thừa Thiên Huế

Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học và yếu tố nguy cơ hội chứng chuyển hóa tại tỉnh Thừa Thiên Huế, cung cấp thông tin giá trị cho sức khỏe cộng đồng.

2022

175
1
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CẢM ƠN

LỜI CAM ĐOAN

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1. TỔNG QUAN VỀ HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA

1.1.1. Lịch sử và danh pháp hội chứng chuyển hoá

2. ĐẶT VẤN ĐỀ

3. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ

4. TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Bài viết "Nghiên cứu hội chứng chuyển hóa và yếu tố nguy cơ tại Thừa Thiên Huế" cung cấp cái nhìn sâu sắc về hội chứng chuyển hóa, một vấn đề sức khỏe ngày càng gia tăng trong cộng đồng. Nghiên cứu này không chỉ phân tích các yếu tố nguy cơ liên quan mà còn chỉ ra những tác động của lối sống và môi trường đến tình trạng sức khỏe của người dân tại khu vực này. Độc giả sẽ nhận được thông tin hữu ích về cách phòng ngừa và quản lý hội chứng chuyển hóa, từ đó nâng cao nhận thức về sức khỏe cá nhân và cộng đồng.

Nếu bạn quan tâm đến các vấn đề liên quan đến môi trường và sức khỏe, hãy khám phá thêm về đánh giá mức độ tồn lưu thuốc bảo vệ thực vật hay tìm hiểu về ô nhiễm PAHs trong trà cà phê tại Việt Nam. Những tài liệu này sẽ giúp bạn mở rộng kiến thức về mối liên hệ giữa sức khỏe con người và các yếu tố môi trường.

Trích đoạn nội dung tài liệu

ĐẠI HỌC HUẾ TRƢỜNG ĐẠI HỌC Y - DƢỢC NGUYỄN THỊ HƢỜNG NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ HỌC, CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ VÀ GIÁ TRỊ DỰ BÁO HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA CỦA NGƯỜI DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC HUẾ - 2022 ĐẠI HỌC HUẾ TRƢỜNG ĐẠI HỌC Y - DƢỢC NGUYỄN THỊ HƢỜNG NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ HỌC, CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ VÀ GIÁ TRỊ DỰ BÁO HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA CỦA NGƯỜI DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC Ngành: Y TẾ CÔNG CỘNG Mã số: 9 72 07 01 Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS. ĐOÀN PHƢỚC THUỘC TS. LÊ VĂN CHI HUẾ - 2022 Lời Cảm Ơn Trong quá trình học tập, nghiên cứu và để hoàn thành luận án này, tôi xin gửi lời câm ơn chån thành đến: - Ban Giám hiệu Trường Đäi học Y - Dược, Đäi học Huế - Ban Giám đốc Bệnh viện Trường Đäi học Y - Dược Huế - Sở Khoa học và Công nghệ tînh Thừa Thiên Huế - Sở Y tế Thừa Thiên Huế, các Trung tâm Y tế: thành phố Huế, huyện Quâng Điền, huyện Phú Vang, huyện Nam Đông và các Träm Y tế: phường Tây Lộc, phường Thuận Hòa, xã Quâng Vinh, xã Quâng Phú, xã Phú Mỹ, xã Phú Mậu, xã Hương Hòa, xã Hương Lộc. - Phòng Đào täo Sau đäi học, Trường Đäi học Y - Dược, Đäi học Huế - Ban Chû nhiệm Khoa Y tế Công cộng, Trường Đäi học Y - Dược, Đäi học Huế - Quý Thæy, Cô cûa Trường Đäi học Y - Dược, Đäi học Huế và Khoa Y tế Công cộng đã nhiệt tình chî däy, truyền đät những kiến thức quý báu cho tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu. - Tập thể cán bộ Khoa Y tế Công cộng, Bộ môn Dịch tễ học – Thống kê Y tế & Dân số đã cùng chia sẻ công việc để tôi có thời gian thực hiện đề tài. - Tập thể cán bộ Viện Đào täo và Bồi dưỡng cán bộ Y tế đã hỗ trợ, động viên tôi trong quá trình thu thập số liệu và thực hiện luận án. Đoàn Phước Thuộc, chû nhiệm đề tài khoa học mã số TTH.09 do Sở Khoa học và Công nghệ tînh Thừa Thiên Huế quân lý đã hỗ trợ kinh phí cho tôi thực hiện nghiên cứu này. Xin trân trọng gửi lời câm ơn tới cán bộ y tế, cộng tác viên täi các Trung tâm Y tế xã/ phường và 1600 người dân täi 8 xã/phường trên địa bàn tînh Thừa Thiên Huế đã nhiệt tình giúp đỡ và cộng tác trong quá trình thu thập số liệu. Đặc biệt, tôi xin trân trọng gửi lời tri ân sâu sắc nhçt tới Thæy PGS. Đoàn Phước Thuộc và Thæy TS. Lê Văn Chi đã trực tiếp hướng dẫn, dành nhiều thời gian, công sức chî bâo và động viên, giúp đỡ mọi mặt để tôi hoàn thành luận án này. Xin bày tỏ lòng biết ơn tới gia đình, đồng nghiệp và bän bè đã quan tåm, động viên, täo điều kiện cho tôi trong suốt thời gian qua. Xin trân trọng câm ơn! Huế, tháng 12 năm 2022 Nguyễn Thị Hường LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu và kết quả trong luận án này là trung thực, chính xác và chưa từng được ai công bố ở bất kỳ công trình nghiên cứu nào khác. Tác giả luận án Nguyễn Thị Hƣờng DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Viết tắt Tiếng Anh viết đầy đủ Tiếng Việt viết đầy đủ ASP Acylation stimulating protein Protein kích thích sự acyl hóa AHA American Heart Association Hiệp hội tim mạch Hoa Kỳ AUC Area under ROC Curve Diện tích dưới đường cong ROC BMI Body Mass Index Chỉ số khối cơ thể CRP C – Reactive Protein Protein phản ứng C ĐTĐ Đái tháo đường HCCH Hội chứng chuyển hóa HDL High Density Lipoprotein Lipoprotein tỷ trọng cao IAS International Atherosclerosis Society Hội xơ vữa động mạch Quốc tế IASO International Association for the Hiệp hội nghiên cứu béo phì Quốc tế Study of Obesity IDF International Diabetes Federation Liên đoàn Đái tháo đường Quốc tế HR Hazard Ratio Tỉ số nguy hại LDL Low Density Lipoprotein Lipoprotein tỷ trọng thấp KTC Khoảng tin cậy MCP-1 Monocyte Chemoattractant Protein - 1 Protein hướng động tế bào đơn nhân - 1 MET Metabolic Equivalent Task unit Đơn vị chuyển hóa cơ bản NCEP - National Cholesterol Education Chương trình giáo dục cholesterol quốc ATP III Program - Adult Treatment Panel III gia - Bảng điều trị dành cho người trưởng thành III NHLBI National Heart, Lung, and Blood Viện Tim, Phổi và Máu Quốc gia Institute NPV Negative Predictive Value Giá trị dự đoán âm tính OR Odds Ratio Tỉ suất chênh PAI-1 Plasminogen Activator Inhibitor - 1 Chất ức chế hoạt hóa plasminogen - 1 PPV Positive Predictive Value Giá trị dự đoán dương tính RAS Renin - Angiotensin System Hệ thống renin-angiotensin ROC Receiver Operating Characteristics Đường cong ROC RR Relative Risk Nguy cơ tương đối STEPS STEPwise approach for NCD risk Tiếp cận bậc thang trong giám sát yếu factor Surveillance tố nguy cơ của bệnh không lây nhiễm TCYTTG Tổ chức Y tế Thế giới THA Tăng huyết áp TNF alpha Tumor Necrosis Factors alpha Yếu tố hoại tử khối u alpha VLDL Very Low Density Lipoprotein Lipoprotein tỷ trọng rất thấp WHF World Heart Federation Liên đoàn Tim mạch Thế giới WHR Waist to Hip Ratio Tỉ vòng bụng/ vòng mông WHtR Waist – to - Height Ratio Tỉ số vòng bụng/chiều cao MỤC LỤC ĐẶT VẤN ĐỀ . TỔNG QUAN TÀI LIỆU . Tổng quan về hội chứng chuyển hóa . Đặc điểm dịch tễ học của hội chứng chuyển hóa . Các yếu tố nguy cơ của hội chứng chuyển hóa . Các chỉ số dự báo hội chứng chuyển hóa . Đặc điểm của địa bàn nghiên cứu . ĐỐI TƢỢNG, PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . Đối tượng, địa điểm và thời gian nghiên cứu . Phương pháp nghiên cứu . KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU . Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu . Đặc điểm dịch tễ học hội chứng chuyển hóa của người dân từ 25 tuổi trở lên thuộc một số vùng của tỉnh Thừa Thiên Huế . Một số yếu tố nguy cơ của hội chứng chuyển hóa ở đối tượng nghiên cứu . Ước tính giá trị của một số chỉ số dự báo hội chứng chuyển hóa ứng dụng ở cá nhân và tại tuyến y tế cơ sở . Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu . Đặc điểm dịch tễ học hội chứng chuyển hóa ở người dân từ 25 tuổi trở lên thuộc một số vùng của tỉnh Thừa Thiên Huế . Một số yếu tố nguy cơ của hội chứng chuyển hóa ở đối tượng nghiên cứu 100 4. Ước tính giá trị của một số số chỉ số dự báo hội chứng chuyển hóa ứng dụng ở cá nhân và tuyến y tế cơ sở . 121 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1. Trị số đánh giá vòng bụng theo chủng tộc . Tỉ lệ mắc hội chứng chuyển hóa ở một số quốc gia châu Âu, châu Mỹ và Úc. Tỉ lệ hiện mắc hội chứng chuyển hóa ở một số quốc gia châu Á . So sánh kết quả của nghiệm pháp sàng lọc với tình trạng mắc bệnh thật sự . Ý nghĩa của diện tích dưới đường cong ROC (AUC) . Ngưỡng vòng bụng trong dự báo hội chứng chuyển hóa ở một số quốc gia châu Á qua một số nghiên cứu . Giá trị MET tương ứng cho từng hoạt động. Ý nghĩa của diện tích dưới đường cong ROC (AUC) . Bảng 2x2 trong nghiên cứu bệnh chứng ghép cặp . Phân bố tuổi của đối tượng nghiên cứu . Phân bố giới tính của đối tượng nghiên cứu . Phân bố nghề nghiệp của đối tượng nghiên cứu . Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu . Tình trạng hôn nhân của đối tượng nghiên cứu . Đặc điểm kinh tế hộ gia đình của đối tượng nghiên cứu . Nơi cư trú của đối tượng nghiên cứu . Tỉ lệ mắc hội chứng chuyển hóa của đối tượng nghiên cứu . Phân bố tỉ lệ mắc hội hội chứng chuyển hóa của người dân tỉnh Thừa Thiên Huế . Tỉ lệ số thành tố rối loạn trong hội chứng chuyển hóa của đối tượng nghiên cứu . Tỉ lệ số kết hợp các thành tố của hội chứng chuyển hóa ở đối tượng nghiên cứu . Phân bố tỉ lệ mắc hội chứng chuyển hóa theo giới . Phân bố tỉ lệ mắc hội hội chứng chuyển hóa theo nhóm tuổi của đối tượng nghiên cứu . Phân bố tỉ lệ mắc hội chứng chuyển hóa theo trình độ học vấn. Phân bố tỉ lệ mắc hội chứng chuyển hóa theo nghề nghiệp . Phân bố tỉ lệ mắc hội chứng chuyển hóa theo hôn nhân . Phân bố tỉ lệ mắc hội chứng chuyển hóa theo tình trạng kinh tế . Phân bố tỉ lệ mắc hội chứng chuyển hóa theo khu vực nghiên cứu . Phân bố tỉ lệ mắc hội chứng chuyển hóa theo xã/ phường. Đặc điểm bắt cặp giữa nhóm bệnh và nhóm chứng . Đặc điểm dân số, kinh tế giữa nhóm bệnh và nhóm chứng . Thói quen lối sống giữa nhóm bệnh và nhóm chứng . Mối liên quan giữa thói quen hút thuốc lá và hội chứng chuyển hóa . Mối liên quan giữa hoạt động thể lực và hội chứng chuyển hóa . Mối liên quan giữa thói quen sử dụng rượu, bia và hội chứng chuyển hóa . Mối liên quan giữa thói quen sử dụng rau xanh/ trái cây và hội chứng chuyển hóa . Mối liên quan giữa thói quen ăn mặn và hội chứng chuyển hóa . Phân bố tỉ lệ thừa cân/ béo phì ở nhóm bệnh và nhóm chứng . Mối liên quan giữa thừa cân/ béo phì và hội chứng chuyển hóa . Tiền sử gia đình mắc một số bệnh không lây nhiễm ở nhóm bệnh và nhóm chứng . Mối liên quan giữa tiền sử gia đình mắc tăng huyết áp và hội chứng chuyển hóa . Mối liên quan giữa tiền sử gia đình mắc đái tháo đường và hội chứng chuyển hóa . Mối liên quan giữa tiền sử gia đình mắc đột quỵ và hội chứng chuyển hóa . Các yếu tố liên quan đến hội chứng chuyển hóa theo phân tích đa biến. Giá trị của vòng bụng trong dự đoán hội chứng chuyển hóa ở nam giới 84 Bảng 3. Giá trị của vòng bụng trong dự báo hội chứng chuyển hóa ở nữ giới 85 Bảng 3. Giá trị của chỉ số khối cơ thể (BMI) trong dự báo hội chứng chuyển hóa ở nam giới . Giá trị của chỉ số khối cơ thể (BMI) trong dự báo hội chứng chuyển hóa ở nữ giới. Giá trị của tỉ vòng bụng/ vòng mông (WHR) trong dự báo hội chứng chuyển hóa ở nam giới . Giá trị của tỉ vòng bụng/ vòng mông (WHR) trong dự báo hội chứng chuyển hóa ở nữ giới . Giá trị của tỉ số vòng bụng/ chiều cao (WHtR) trong dự báo hội chứng chuyển hóa ở nam giới .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ