CHƯƠNG 1: TONG QUAN .1 TiO, và ứng dụng trong công NGHIEP «00.1 Tinh chất ly hóa chung của titan .2 Một số hợp chất của tÏfa1n. -á- tt Tan 113111111118 111 11111511111 151 111115111515 Eererd 3 1.3 Chất xúc tác quang TiO, va TiO, nanO.4 Phản ứng tong hợp TiO, nhằm tạo ra sản phẩm có đặc tính kỹ thuật mong muốn ¬—.5 Phương pháp nghiên cứu phản ứng tong hợp TiO, từ TiC¿.--5- 5-52: 25 CHUONG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CUU .1 Phuong pháp xây dựng thuật toán va phát triển chương trình mô phỏng nghiên cứu 001181515010158i1)9081907 2200078757.1 Xây dựng thuật toán .2 Xây dưng chương trình mô phỏng .3 Nghiên cứu quá trình bang mô hình toán .2 Nghiên cứu công nghệ sản xuất TiO, nano làm chất xúc tác quang hóa.3 Các phương pháp phân tích tính chất sản phẩm .1 Kính hiển vi điện tử truyền qua (TEEM).2 Nhiễu xạ tia X (XRÑD). -G G1 n1 TH HT TT HH TT ngư 42 2.3 Diện tích bề mặt riêng (B.--- SE E391 8E E1 xe rkrkrkred 42 CHƯƠNG 3: KET QUÁ VÀ THẢO LUẬN .1 Xây dựng chương trình mô phỏng và nghiên cứu phản ứng tạo hạt T1O;.1 Xây dựng thuật toán m6 phỏng .2 Nghiên cứu quá trình bang mô hình toán học .- - - - +cc+EeE£x£ezxzxzxexexd 47 3.2 Nghiên cứu thực nghiệm phản ứng sản xuất TiO, nano dé kiểm chứng và cải tiễn mô hình toán hOC.1 Thiết bị va quy trình công ng hỆ. - + + SE ‡EE#E#E£EEESESEEEEErkrkrkrkekred 52 Vii 3.2 Ảnh hưởng của nhiệt độ phản ứng, .3 Anh hưởng của tỷ lệ mol H;(O/TÍC Ì¡,.4 Ảnh hưởng của nồng độ TC /,.-- + + se sSxSESE SE +k‡E#EEE#ESESESEEkEkrkrkrkreekred 70 3.5 Anh hưởng của thời gian lưu va sự kết tỤ.3 Nghiên cứu ứng dụng bột TiO, nano lam chất xúc tác quang hóa .1 Xử lý các hợp chất hữu co dé bay hơi (VOC)).
tt SE EHggg re eekg 74 3.2 Khảo sát kha năng xử lý của TiO, với từng cấu tửỬ.------c-cscsrrxskrxckeeexeed 76 CHƯƠNG 4: KET LUẬN. - - - 111115 5E SH T11 11x Trời 82 TÀI LIEU THAM KHẢOO. - - SE E989 9E E931 E1 xxx 84 DANH MỤC CÔNG TRÌNH DA CÔNG BÔ.--- St Hggxgrerrekereg 90 PHU LUC 2 91 vill DANH MỤC HINH Hình 1.1 Các dang thù hình của tIfaï\.-- 011111131 111111111180 11111 ng 11 re 2 Hình 1.2 Cac dạng thù hình của titan đIOXIẨ.-- 5 2211111111 111111 1xx rre 6 Hình 1.3 Quy trình xử lý làm giàu quặng ilmenite .-- << 55s ss+ssssseeeeess 15 Hình 1.4 Chu trình sulfate .-- 2 1011133333111 11 111118 11111111 11g 11 ng ng re 18 Hinh 1.5 Chu trinh clo 0a we.6 Sơ đồ qui trình công nghệ sản xuất TiO, vce sseseseesesesesestsecscessssssvevens 26 Hình 1.7 Phản ứng tạo mâẫim. (+ St S339 E1 EE9E9E9EEE1 11111111111 nEErree 29 Hình 1.8 Quá trình KẾT f.--- SE SE v S911 11115113 111111111 nen rreg 29 Hình 1.9 Quá trình phát triển bé mặt .--¿- + + +E+k+E+E#EEEE+E£EEESEEEEEEEEeEererkrkrsee 30 Hình 1.10 Quá trình nung KẾT.
- - s33 E919 SE SE gxcưcư cv ng grrreg 30 Hình 1.11 Các bước trong quá trình hình thành hạt nano .12 Phân bố kích thước hạt.-c¿-55c5ct2cxt2Exterxtrrrsrtrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrk 33 Hình 3.1 Sơ đồ quá trình mô phỏng,. ¿6k EE#E+E#ESESESEEEEEEEEEEEekekekereerreree 46 Hình 3.2 Đồ thị so sánh ảnh hưởng của nhiệt độ lên quá trình .3 Đồ thị so sánh ảnh hưởng của nồng độ TiCl, độ lên quá trình.4 Đồ thị so sánh ảnh hưởng của áp suất lên quá trình .5 Đồ thị so sánh ảnh hưởng của thời gian lưu lên quá trình.6 Bộ phận nhập liệu TC Ì¿,.7 Bộ phan thu hồi san pham _——.8 Hệ thống thiết bị phản ứng oo.9 Tháp đệm thu hồi sản phẩm và tháp đệm làm sạch khí thải.10 Quy trình công nghe .11 Huyền phù TiO, trong nưƯỚC.-- ¿2-5 + SE k+E+E#EEEE+E£E#ESEEEErEeEeEererkrkrsee 59 Hình 3.12 Hat TiO, thành phẩm .- -- - EEkk+E#E#E#E#ESESEEEEEEEEEEEEkekekekreeerrrree 60 Hình 3.13 Anh XRD của mẫu các mẫu TiO, thu được ở các nhiệt độ phản ứng khác nhau. từ trên xuống: 285 °C, 370 °C, 470 °C, 525 °C (- rutile, - anatase, - brookite).14 Anh tem của mẫu TiO, đạt được ở các nhiệt độ phản ứng khác nhau.15 Bề mặt riêng của mẫu dat được ở 285 °C nung ở các nhiệt độ khác nhau.16 Anh XRD của mẫu TiO, thu được ở nhiệt độ phản ứng 285 °C, và được nung 30 phút ở các nhiệt độ khác nhau: .17 Sự phụ thuộc của diện tích bề mặt riêng BET và kích thước của các hạt TiO, vào ty lệ mol HO //TĨC Ủ,. 2c c5 2222118331113 111191111 1111 811 ng ngu 69 Hình 3.18 Cơ chế phản ứng để xuất .- -- - + k+ESEEE#E#ESESESEEEEEkSk ven rerree 71 Hình 3.19 Ảnh TEM của hạt TiO; nano tạo thành bằng phương pháp thủy phân trong 0080005 .20 Hệ thông xử lý khí thải.-- - 2-2 E +EEE+E+E#E#EEEEEEEEEESEEEEEEEEeEererkrkrkee 74 Hình 3.21Đồ thị mô tả quá trình xử lý voc bằng TiOz/nhựa.22 Kết quả xử lý benzen trên cột chứa TiOz/nhựa theo thời gian.23 Kết quả xử lý toluen trên cột chứa TiOz/nhựa theo thời gian.24 Kết quả xử lý xylen trên cột chứa TiOz/nhựa theo thời gian.25 Kết quả xử lý đồng thời cả 3 cau tử BTX trên cột chứa TiOz/nhựa theo thời DANH MỤC BÁNG Bảng 1.1 Thông số vật lí của tÏtan.
- - « sSsxxt v31 E1 1111115111111 111 111gr greg 2 Bảng 1.2 Bảng chuẩn hàm lượng các chất trong TiCly sạch .3 Tính chat vật lí của titan tetracÏOTua.4 Tinh chat của các dạng thù hình của titan dioxit. ¿5 ss+x+x+xeeseseseee 5 Bảng 1.5 Sản lượng TiO, trên thé giới (nghìn tẫn/năm)). + 5 6xx +x+xeveeeeeeeeee 7 Bang 1.6 Sản lượng tiêu thụ TiO, trong các lĩnh vực .7 Tinh chất va kha năng ứng dụng của xúc tác TO¿,.- ¿5 ss+s+xseeeseseee 14 Bảng 1.8 Những phương trình co bản mô tả cơ chế phản Ung .1 Diện tích bề mặt riêng của các hạt TiO, nano thu được ở các nhiệt độ phản UNG 4ịi,1vi1i1 15 dd.2 Bè mat riêng BET của các hạt TiO, nano thu được ở các nồng độ TiCl, 00181158 khac nhau 010077.3 Su phụ thuộc của diện tích bé mặt riêng và kích thước hat TiO, nano.4 Kết quả xử lý benzen bằng TiO, nano phủ trên hạt nhựa.5 Kết quả xử ly toluen bằng TiO, nano phủ trên hạt nhựa.6 Kết quả xử lý Xylen bang TiO, nano phủ trên hat nhựa.7 Kết quả xử lý đồng thời cả 3 cấu tử.-- ke rererree 79 DANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT BIX Benzen, Toluen, Xylen VOC Các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi TEM Kính hiển vi điện tử truyền qua SEM Kính hién vi điện tử quét XRD Nhiễu xạ Rơn-gen UV-Vis Quang pho tử ngoại kha kiến GC Sac ky khi Xil MO ĐẦU Công nghệ nano đang là một hướng công nghệ mũi nhọn của thế giới. Nhiều vấn đề then chốt như: an toan năng lượng, an ninh lương thực, mỗi trường sinh thái, sức khoe,.
sẽ được giải quyết thuận lợi hơn dựa trên sự phát triển của công nghệ nano. Trong số đó, có hai mối đe dọa hàng đầu đối với loài người mà giới khoa học kỳ vọng vào kha năng giải quyét cua công nghệ nano là van dé môi trường va năng lượng. TiO, là một vật liệu bán dẫn vùng cắm rộng, trong suốt, chiết suất cao, từ lâu đã được ứng dụng trong nhéu ngành công nghiệp như: sơn, nhựa, giấy, mỹ phẩm, dược phẩm. Tuy nhiên, những ứng dụng quan trọng nhất của TiO, ở kích thước nano là khả năng làm sạch môi trường thông qua phản ứng quang xúc tác và khả năng chuyển đổi năng lượng mặt trời thành điện năng ở quy mô dân dụng.
Trong lĩnh vực công nghệ nano, thật khó tìm thay một loại vat liệu nào lại có nhiều ứng dụng quý giá, thậm chí không thé thay thé như vật liệu nano TiO». Sự quan tâm thích đáng đến việc phát triển loại vật liệu này để cho ra những sản phẩm ứng dụng có giá trị kinh tế - xã hội cao đang là van đề cân thiệt đặt ra cho các nha quản lý, các nhà khoa học ở nước ta. TiO, nano từ lâu đã được sản xuất với nhiều phương pháp khác nhau. Trong đó, phố biến nhất là phương pháp clo hóa.
Hầu như TiO, nano được sản xuất trên thế giới băng phương pháp nảy, thông qua vệc thủy phân TiCl ¿. Tùy theo yêu du sử dụng, TiO, có thé được ưu tiên chế tạo ở dạng thù hình rutil (cho pigment) hoặc anatase (cho chất xúc tác quang hóa). Việc tính toán và điều khiến quá trình dé tạo ra được sản phẩm có dạng thù hình mong muốn, có phố phân bố hat cũng như các tinh chất vật lý đặc trưng của hat phù hợp là một trong các yêu câu công nghệ cơ bản của nên công nghiệp sản xuat TiO>. CHUONG1 TONG QUAN 1.1 TiO, va ứng dung trong công nghiệp 1.1 Tinh chất lý héa chung của titan [1] Titan là một nguyên t6 hóa học, là kim loại có số thứ tự 22 trong bảng tuần hoàn, kí hiệu Ti.
Titan được một giáo sĩ người Anh, Gregor tìm ra năm 1791, là kim loại pho biến thứ 9 trên vỏ trái đất chiếm khoảng 0,63% khối lượng. Có màu trắng bac, nhẹ, cứng, bề mặt bóng láng. Một số thông số vật lí của titan được thé hiện ở bảng sau: Bảng 1.1 Thông số vật lí của Titan Tính chất Giá trị Nhiệt độ nóng chảy, (°C) 1668 Nhiệt độ sôi, (°C) 3287 Nhiệt độ chuyên thù hình, (°C) 882 Nhiệt nóng chảy, kJ/mol 14,15 Nhiệt hóa hơi, kJ/mol 425 Khối lượng riêng, g/cm” 4,506 Độ cứng Mohr 6,0 Titan kim lợi có tính chống ăn mòn tốt, cứng như thép nhưng lại nhẹ hơn 40%, độ bền cơ học cao. Khả năng chống ăn mòn của Titan do lớp ôxit (TiO¿) tạo ra bao phủ bên ngoài, bên trong môi trường nước biên, axit và các muôi thông thường, không có tác động xấu đến tế bào sinh học nên được dùng nhiều trong y học làm khớp giả, các dụng cụ y tế, các ông dẫn trong công nghệ thực phẩm.
Hon 90% lượng titan được dùng ở dang titan dioxit, trong công nghé giấy, sơn, thuốc nhuộm và được dùng trong hợp kim ứng dụng trong hàng không, vũ trụ.2 Một số hop chất của titan 1.1 Titan tetraclorua Titan tetra clorua là lợp chất trung gian quan trọng của titan, từ đó ding để san xuất những sản phẩm của titan có giá tr va ứng dụng như p igment TiO», nano, kim lại titan. Titan tetraclorua khan tinh kiết là một chất long không mau, bốc khói mạnh trong không khí am. Tiêu chuẩn sạch của sản phẩm TiCl, cua tập đoàn Du Pont dé ra duoc dua ra trong Bang 1.2 Bảng chuẩn hàm lượng các chat trong TiCl, sạch Thành phần Hàm lượng (%) | Thành phan Hàm lượng (%) T¡CH 99,5 Nhôm 0,003 Thiéc 0,05 Crom 0,0003 Silic 0,02 Đồng 0,0007 Sat 0,0006 Chi 0,002 Vanadi 0.008 Một số tính chất vật lý đặc trưng: Bảng 1.3 Tinh chất vật lí của titan tetraclorua Nhiệt độ sôi 136,5 °C Nhiệt độ nóng chảy -24.mol)` 221,93 Nhiệt dung riêng kJ/kgK 0,795 Độ nhớt (Pa.