LỜI MỞ ĐẦU Vật lý và toán học là hai ngành khoa học tự nhiên giữ vui trò trọng yếu, có rất nhiều ứng dụng trong xã hội, trong đời sống, trong sản xuất và trong khoa học kỹ thuật. Giữa chúng lại có mối liên hệ mật thiết với nhau và phan học về vật lý toán thể hiện rõ mối quan hệ mật thiết ấy. Học phẩn phương trình vật lý toán mà các bạn sinh viên đã và sẽ được: theo học ở năm thứ 3, nhưng vì thời gian có hạn, thầy dạy chỉ có thể gới thiệu và giảng dạy những phan cơ bản nhất, cô đọng nhất để các bạn có thể hoàn tất học phẩn ấy mà thôi. Còn rất nhiều, tất nhiều những phẩn kiến thức mà các bạn phải tự mình tìm hiểu qua tài liệu, qua sách tham khảo để củng cố thêm kiến thức, khắc sâu và các bạn sẽ được tiếp xúc kỹ hơn khi tiếp tục học lên cao học.
O đây, để tài chúng tôi nghiên cứu: “Các hàm đặc biệt trong phương trình vật lý toán”. Để tài này chỉ là một phẩn nhỏ trong khối kiến thức 46 sộ của môn học này, nhưng nó sẽ có ích, giúp các bạn sinh viên năm 3 củng cố kiến thức, đào sâu thêm kiến thức giúp cho các bạn thi tốt. Và hy vọng để tài này sẽ tạo nền móng vững chấc cho các anh chị năm 4 khi muốn thi lên cao học sẽ được ôn lại những kiến thức cũ để chuẩn bị tốt cho kỳ thi, cũng như các bạn có nhu cầu tra cứu cho mình. Nội dung để tài CÁC HÀM ĐẶC BIỆT TRONG PHƯƠNG TRÌNH VẬT LÝ TOÁN gồm có 4 phẩn: » Phần I: Tổng quan về chuỗi hàm.
Chuỗi hàm tổng quất 2. Sự hội tụ đều 3. Chuỗi luỹ thừa 4. Chuỗi Taylor _ Maclaurin 5.
Phương pháp giải phương trình vi phân bằng chuỗi 6. Chuỗi Fourier x Phần 2: Các hàm đặc biệt Hàm Gamma NAwKE Đa thức Legender Hàm Green Hàm Bessel Ham Bessel loại | Ham Bessel loai 2 Ham Bessel cầu SVLCH: Dé Thi Hank Trang | L V \ P VHD. Tran- »x Phẩn 3: Ap dụng I. Phương pháp tách biến 2.
Dao động tự do của màng tròn áp dung hàm Bessel 3. Các bài toán về hàm Green 4. Bài toán truyền nhiệt » Phần 4: Kết luận. SVTH: Bd 2k Hank Trang 2 Print: CONG QUAN VỀ CHUÕ2 HAM L.
CHUỖI HÀM TONG QUAT * Định nghĩa: Cho một dãy vô hạn các ham số: #,(x). thong miễn D nào đó. Ta gọi tổng vô hạn: ø;(x)+uz{x)+. là một chuỗi hàm số.
Ký hiệu: Yu, (x) với u(x): là số hạng tổng quát hay số hang thứ aml n của chuỗi ~ Tại xe Mma chuỗi ham hộitụ hay phân kỳ thi x là điểm hội tụ hay phân kỳ của chuỗi hàm. - Nếu V xe(a, b) chuỗi hàm hội tụ thi (a, b) được gọi là miền hội tụ của chuỗi. - Tổng của n số hạng đầu tiên S„(x) của chuỗi hàm gọi là tổng riêng thứ n của nó, và là hàm theo x trong D S;(x) = U(X) + UX) +. ~ Tổng của chuỗi hàm trong miền hội tụ của nó S(x) cũng là hàm số theo x và được định nghĩa: S(x)= lim S„(x) hay có thể viết: S(x) = uj(x) + ux) +.
ta gọi chuỗi ham là hội tụ vé ham S(x). Thí dụ: ” Xét chuỗi hàm Xa =l+x+x?+. Đây là chuỗi nhân công bội q =x chỉ hội tụ khi |x|<1 hay -1 < x <1, do đó miền hội tụ của chuỗi là khoảng (-1,1) và tổng của nó là: S(x)= =ỉ và ta cũng có thể viết được: l we 2? + +. l=x Chuỗi này phân kỳ khi |x|>! hay, =œ < x<~—l, và 1< x< +00, Miễn phân kỳ của nó là (~»,-1]U[1,+) Cho chuỗi hàm: SVTH: Bé Shi Hanh Trang 3 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP €1.
Quản “Khắc Ty Yu, (x) = uy (x) +(x) +.: gọi là phần dư của chuỗi Do đó: S(x) = S,(x) + Rix) - Ta thấy chuỗi hội tụ tại xe D nếu: - lim [ S(x)- S,(x)] =0 hay lim R„(x)=0 Nghĩa là: Ve>0,3n, € N,Vn> mạ =»|S(x)= S„(x)|< e= IR, (x)| <£ (1) - Tai các điểm hội ty x khác nhau trong miễn hội tu D, (1) sẽ đạt tai n„ khác nhau, nghĩa là n„ phụ thuộc vào ¢ vax * Đặc biệt nếu n„ chỉ phụ thuộc: n, = ø,(£), và có định nghĩa chuỗi hàm hội tu đều như sau: * Định nghĩa: Chuỗi hàm (*) gọi là chuỗi hàm hội tụ đều về hàm S(x) trong miền D nếu: Ve>0,3n,(£),Yn > mạ, Vx c D =|S(x)—S,(x)|<e|R„()|<e Khi đó D gọi là miền hội tụ đều của chuỗi. Xét chuỗi hàm bo ba „ chuỗi này hội tụ Vx [0,1]. Ta có: net xn? R= 5-5] hie Theo định lý Leibniz thì |R,(x)| <= <— (vì 0s x1). n+lon Vì lim+=0, do đó Ve>0,3m,Vn> ngy|R,(x)|<e- 7) "n~»œ Vậy chuỗi đã cho hội tụ đều trong [0,1] 1.
Tiêu chuẩn hội tụ đều: *wˆ Tiêu chuẩn Cauchy: Điều kiện cẩn và đủ để chuỗi hàm (*) hội tụ đều đến ham S(x) trong miễn ⁄2 là: Ve>0,3nc N,Vn> n,YpeN —> ”„;(X)— S,(x)| <£ hay H„.+ „(| <£ SVLH: O46 Thi Hank Trang 4 Xét chuỗi 3 = trên [0. Dùng tiêu chuẩn Cauchy, lấye =0, ] và xét: |S,,(x)-S,(x Ì.:= el "HE sin(n+ Ix, sin 2nx " gnuew sin(l+ ) ~ sin(l+=) ` sin2 _ sin] TT z 72 Š ee Be chuỗi đó không hội tu đều [0,27] w#*ˆ Weierstrass: ,Tiêu chuẩn Cho chuỗi >> .() (*) Nếu VneX, Vxe⁄2, |u,(x)|<M, với M_>0 và chuỗi số dương 2M, hội tụ thì chuỗi (*) hội tụ đều trong miễn D. Chuỗi >M, gọi là chuỗi hội tụ hay chuỗi già của (*) Thí dụ: 2 Xét các chuỗi ans bóc chuỗi trội của các chuỗi này là: nà Ề “<2 <zz,vxeR) Ta biết chuỗi s hội tụ khi a> 1, theo tiêu chuẩn Weierstrass các chuỗi đã cho hội tụ tuyệt đốivà déu oer Rkhi a > 1. Trường hợp 0<a@ <1 chuỗi La phân kỳ, và không thể kết luận.
* Tiêu chuẩn Dirichlet: Cho chuỗi yu, (x) (*), trong đó u,(x) = v„fx).+v„(x)|<e (VxeD, VneN) SVLH: 9Ä Thi Hank Trang 5 V VHID. < và day hàm a(x) đơn điệu không tăng và dan đến 0, ¥x € 2 thì chuỗi (*) hội tụ đều trong D Thi du: Xét các chuỗi ở ví dụ trên với 0 < z <1. Ấp dung tiêu chuẩn Dirichlet, với V„(x) = sinnx, @,(x)= 5 (0<ø <1) rõ rằng w(x) đơn điệu không tăng và din tới 0. Vxe R, đặc biệt Vxe[e,2z =£], 0<e<z Mặt khác: Nghĩa là S„(x) bị chan Vxe [e,2z =£].
Vậy theo tiêu chuẩn Dirichlet, chuỗi > tae là hội tụ đều trong [e,2z —] đặc biệt là trong (0,27), (¢ +0). Tai x =0và x=2z chuỗi đã cho cũng hội tụ. Tính chất của chuỗi hàm hội tụ đều : #' Dinh lý 1: Nếu chuỗi 2 (x) (*) với ø„(x) (n= 1,2,.) là các hàm liên tục trên [a,b] và hội tụ đều trên [a,b] vé hàm Sx) thì S(x) là một ham liên tục trên [a,b] Thí dụ: L) Chuỗi x +(x? = x)+.là một chuỗi hội tụ Vxe [0,1] về hàm: Sơ)=[) 0<x<l l x=l Nhưng chuỗi hàm không hội tụ đều trên [0,1], ta thấy tổng S(x) của chuỗi là mot hàm gián đoạn trên [0,1]. sinx sin2x sin nx 2) Chuỗi "TT trại tet ot hội tu đều theo tiêu chuẩn Weierstrass vxe R Các số hang của chuỗi là các hàm liên tục ¥xe R.
Theo định lý 1, tổng $(x) của nó là một hàm liên tục Vxe 8. * Định lý 2: Nếu chuỗi 2„.(x) (*) có các số hạng u,(x) là các ham liên tục trên [a,b] và ~ SVt+LI: Dé ý Wank Trang 6 ad 2 hội tu déu về hàm S(x) trên [a,b] thì chuỗi > fu, (ede hội tụ đều về hàm [Sat (xx, e[a.ð]) nghĩa là: ˆ ab đặc biệt [s@ae - > Íu0)# Xét chuỗi ca ze =l+x4x7+. ns Như da biết chuỗi này hội tụ Wx €(-1,1) và tổng của nó là S(x)=——. l—x Rõ ràng chuỗi này hội tụ đều trên (-1,1) ( theo tiêu chuẩn Weierstrass) các số hạng của chuỗi w„(x) =x", = 1, 2,.
là các hàm liên tục trên (-1,1). Vậy theo định. Liệu trên Ệ | el }ea cb: TT fides. Tư (với 0; eine<a<b<l) hay x xt ~In|l-x|=x4+5-+.
+t và chuỗi ở vế phải hôi tụ đều về -In|I-x| với |x|< 1 * Định lý 3: Cho chuỗi dj Ma(2) (*) nếu: u,(x) có đạo hàm liên tục trên [a,5] Chuỗi (*) hội tụ về S(x) trên [a,ð} Chuỗi các đạo hàm >@) hội tụ đều về o(x) trên [a,b]thì: Chuỗi (*) hội tụ đều trên [a,4] và tổng S(x) của nó có đạo hàm trên [a,»} và S(x)=0(x)= Xe) ( với S'(x)= ˆ. 1(x)=, SVTH: 9Ä Thi Hanh Trang 7 VĂNTỐT NGHIỆP VHD. C Thi du: Xét chuỗi Š cosnx (1) và chuỗi các đạo hàm các số hạng của nó: n=l n“ = —sinnx (2) Ta đã biết chuỗi (1) là chuỗi hội tụ đều vớiz >1 và chuỗi (2) hội tụ đều với ø >2 trên toần trục số. Do đó theo định lý 3 khi a >2 ta có S(x)=o(x) (trong đó S(x), * lần lượt là tổng của (1), (2)) I.
(1) hayéu’ Trong đó ap, ay, đa, .1A hằng số gọi là các hệ số của chuỗi luỹ thừa Nhận xét: Chuỗi luỹ thừa liên tục và hội tu tại x =0 Thí dụ: 1) x" + x4x7 +. a 1a chudi lug thừa có moi_ déu bing | 2) Yaak oe +24. là chuỗi luỹ thừa có hệ a 1 = nh n= i. Miền hội tụ: * Đỉnh lý Abel: Nếu chuỗi luỹ thừa (1) hội tụ tại điểm x, #0 thì nó hội tụ tuyệt đối Vr: |x| <|x,| © _ Hệ quả: Nếu chuỗi luỹ thừa (1) phân kỳ tại x, thì nó phân kỳ vx: |x{ > |x,| 2.
kính Bán hội tụ: a. Định lý 1: Tén tại một số dương duy nhất R (0 < # < +œ ) sao cho chuỗi luỹ thừa (1) hội tụ khi |x|< R và phân kỳ khi |x|>R © Quyước: #&=+œ chuỗi hội tu Vxe R. R z0 chuỗi chỉ hội tu tại x =0 SVTH: Bd Thi Wank Trang 8 V VHD. Trin de Ti Số R20 ( tổn tại trong định lý và quy ước trên) gọi là bán kính hội tu của chuỗi luy thừa b.
au E Nếu Jm[“3|=/ hay lim | =! (I: hữu hạn hoặc vô hạn) thì bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa (1) được xác định theo công thức: | l Do đó: psi @ ; ] R= lim hoặc: R=lim ne a.) ae 1 Thí dụ: nu Xét chuỗi: NT 11 YI De "mi" dt2~s+») aa có a, =(- y=, lim a, = lim" )=! a n+l Vậy bán kính hôi tụ của chuỗi là: R = 1, miền hội tụ tuyệt đối là (-1,1), miền phân kỳ là khoảng(—œ,~!)+2(1,+).Tại x= l, ta a ae | Đó là chuỗi dan điều hoa bán hội tu.Tại x = -Ì, ta tận = yi yp nt m4 dt) n+l 2 3 Đó là chuỗi diéu hoà phân kỳ. Vậy miễn hội tụ của chuỗi luỹ thừa đã cho là khoảng (~1.